TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN BO MON VAT LY UNG DUNG LASER DIODE CAU TRUC CẢI TIỀN DỰA VÀO HOC CONG HUONG GVHD: PGS.. Dòng ngưỡng thâp Cải tiên Laser Diode: II Low threshold
Trang 1
Vý VýV¿Ini€NÍAYVVN.Ẵ£Ø@XW
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
BO MON VAT LY UNG DUNG
LASER DIODE CAU TRUC CẢI TIỀN DỰA VÀO
HOC CONG HUONG
GVHD: PGS TS Truong Kim Hiéu
HVTH: Phan Trung Vinh
Trang 3Nguyên tắc hoạt động của Laser Diode
Before : At
contact C Ta mm Du mm km xa Er equili-
\ current At
, ¬ M Es
electron
holes
H2: Dòng phun của hạt tải đa số
H1: Tiếp xúc p-n dưới tác dụng điện trường phân cực
thuân
Trang 4
——————————————-
Á D8 8 8 ee ee
holes
H3: Tái hợp giữa lỗ trỗng và electron
phat ra photon
Mật d6 photon ttt Hốc cộng hưởng
và định hướng (resonant cavity)
H5: Sw phan xa nhiéu lan cua photon
trong hôc cộng hưởng
El296.9)p)6J\0]LPS2p]eJUZ2I90V222 ro)
ho
H4: Su
No Photons Spontaneous Emission
Conduction Band
>> ñ(›
Valence Band
(a)
Stimulated Emission
A
Conduction Band
Coherent Emission
ho
(b)
# khác nhau giữa bức xạ tự
phát (LED) (a) và bức xạ kích
thích (Laser Diode) (b)
Trang 5
Dòng phân cực thuận
Bề mặtnhám
Vùng lớp phủ >> Anh sang Hen eem Ý
Vung hoat 1 OO Lee 7 phat ra holes
Vùng lớp phủ 3>
Các mặt song song Vung hoạt tính
bóng và nhẫn : ¬¬ :
H7: Giàn đỒ vùng năng lượng
H6: Câu trúc của một laser diode sử của một laser diode chuyên
dụng hốc cộng hưởng Fabry-Perot tiép di the (heterojunction)
Mode 1 olished Eee các mode trong hộc có bước
H8: Các mode cộng hưởng lan truyền bên =
trong hộc Fabry-Perot q = 1,2,3, ; L: chiều dài hóc;
Mlocle = trupeyeie) fin) tty fein truyar À: bước sóng ánh sáng trong
hdc
Polished Face /
Trang 6
Dòng ngưỡng thâp
Cải tiên Laser Diode:
II (Low threshold current)
cao (High Modulation Hốc cọ, điện typ
H9: Cac mode
lan truyền trong hôc
Hướng dao động
Trang 7Điện trường phân cực thuận ~
Độ cao rào thê Mật độ hạt tải
Mật độ photon phat ra ~
Mode cé mat dé photon cao nhat tai
1.46 1590 năng lượng photon lân cận peak phổ (H10
1.42 Photon Energy (eV)
H10: Đường cong độ dôi (gain) theo năng
lượng photon kích thích tại các mật độ hạt
tải được phun khác nhau đôi với GaAs tai 300K | Photon co nang Mật độ
lượng nhất định cao nhất
Mat do photon phat xa (xer 4) cliieu)
Trang 8
d lớn > Xuat hiện thêm các mode
có tân số lớn dao động trong hỗốc
=> Mật độ photon phát ra ngoài hỗc
dòng phun và cường độ laser phát
ra > Xuât hiện các điểm uốn (kink)
=> Gây nhiễu trong truyên thông tin
Injection current — —=,—=
Khac phuc
laser phát ra theo cường độ dòng
phun hat tai tai d; nho (dwong Hoc dân do doi Hoc dan chiéet suat
bén trai) va d, lớn (đường bên phải) (Gain guided [Ị (Index guided |
L cavities) II cavities)
Trang 9¡_ Hốc dẫn độ dôi (Gain guided cavities) |
Stripe width
Az
<7 |
ide Ce teh seers ti | <— Oxide
OEE Tas tt.” xide
D 0A: si km2 ,Aoca AI A UX Active layer
p-Al,Gay_,AS SMM ae GarxAs | ha” Pies
GaAs >0 ° SN :
«
————
2 EEE
H12: Laser cau trúc đa lép (The stripe
geometry laser) va su phan bố mật độ
dòng và nông độ hạt tải theo tọa độ (y,z)
Phủ trên bê mặt bán dân p một lớp SiO, móng và một lớp kim loại
mỏng Khắc một khe hẹp bê rộng 5 - 10um trên lớp SiO, (gọi là stripe) Nhờ đó, dòng phun hạt tải bị giam trong một không gian rất hẹp.
Trang 10Í_ Hốc dẫn chiết suất (Index guided cavities) |
p-Al,Ga, -xAS
Cerca
n-Al,Gay_,AS
n-GaAs
Anh sang laser
D11 111142) 22271014 HỆ,
^
%
n-AlGaAs
H13: Laser câu trúc dị thê chôn (Buried
heterostructure laser)
Lớp kim loại
Trang 11Ưu điểm: dễ dàng chế tạo
dụng hôc ¡ Chỉ dùng gương phẳng để tạo trạng thái
Fabry-Perot sóng dừng = không có sự ưu tiên cho
những mode đặc biệt
Chỉ có một vài mode tham gia vào việc
phát laser
Lager ofiZin ĐỖ hội tiễo of
(Tne cistriouitse foscoziex leiser)
Co su lwa chon mode dua vao sv lan truyén cua cac song
Trang 12Excited region
«— n-GaAs substrate
«€— Au-Ge-Ni contact
poe ee
ee
7 /<— p-GaAs (active)
n-Alp 3Gay 7As
H14: Laser phân bô hồi tiếp có một mặt phân cách
có câu trúc tuân hoàn Sóng quang học bị giam do
mặt phân cách câu trúc tuân hoàn
Output Laser
sư 2scc
Optical Wave Field
——
Trang 13
_ — À;: bước sóng của câu trúc tuân hoàn
|
|
|
ằƠ
o | 2
Àp
©
» | <F- F+ ®> 2 |
oO = —
= o
Y Fe
2 7 a sere: oT error hee ES Neen ET yf Deere tee Ni Ais
-L/2 0 L/2 m=2 m= 1 m= 0 Ap m= s0 m=] m =2
(c) Wavelength
H15: (a) Sự dao động của laser trong câu trúc tuần hoàn phân bồ hồi tiêệp có một mặt phân cách có câu trúc tuần hoàn; (b) Biên độ trường của sóng lan truyền sang trái F_ và sóng lan truyền sang phải F theo khoảng cách z; (c) Cường độ laser phát tương ứng với bước sóng
Trang 14Laser Hạn chê:
phát I_ Kích thước lớn
II Khó sản sinh ánh sáng laser có cường độ lớn
xạ cạnh
(Tri 3Urfza\c2 arnitting laser)
GaAs/AlAs DBR
fagg DBR —>E= Nhà : ` mInP
Reflector contact X (Substrate)
(B Ộ ph ản xạ n-GaAs Substrate (Cladding)
^ „ p-GalnAsP
Ấ _—— p-InP
bo Bragg) laser phat xa mat | (Ciadding)
J2
Active Region /
Contact Si/SiO, DBR
Trang 15Ea eo ”? dy
=m = sad
nd) = À/4= Ny od
DBR { =
Active |
Layer l
DBR
Surface Emitting Laser
Ậ Wavelength ——>
H17: Cau tao cua DBR va do phan = 2(n,,d) + 1,949)
xạ tương ứng với bước sóng
Trang 16GaAs/AlAs DBR
=
Hạn chế:
I Gây trở ngại cho DBR §§_ CC Actve
tải n-contact
=> Giảm hiệu suất
laser
Trong thực tê, tùy vào yêu câu và mục đích sử dụng,
dùng laser phát xạ cạnh hay laser phát xạ mặt.