Bố cục luận văn gồm 3 chương: Chương 1 - Laser xung cực ngắn, Chương 2 - Laser màu tạo xung cực ngắn bằng phương pháp bị động, Chương 3 - Khảo sát ảnh hưởng của chirp và tán sắc đối với xung dạng secant- hyperbole trong laser CPM khi xung đi qua cả chất hấp thụ bão hòa và môi trường khuếch đại một vòng và nhiều vòng quanh buồng cộng hưởng…
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
VA CH M XUNG Ạ
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H CẬ Ạ Ọ
Hà N i – Năm 2013 ộ
Trang 2Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
Trang 3Hà N i – Năm 2013 ộ
L I C M N Ờ Ả Ơ
Tôi xin chân thành g i l i c m n đ n các th y cô trong b môn Quangử ờ ả ơ ế ầ ộ
Lượng T , các th y cô trong và ngoài trử ầ ường đã giúp đ tôi trong su t quá trình h cỡ ố ọ
t p và hoàn thành b n lu n văn này.ậ ả ậ
Tôi xin g i l i c m n sâu s c đ n PGS.TS. Tr nh Đình Chi n, ngử ờ ả ơ ắ ế ị ế ười đã luôn t n tình ch b o, đ ng viên, hậ ỉ ả ộ ướng d n tôi trong su t quá trình hoàn thành lu nẫ ố ậ văn này.
Tôi xin g i l i c m n sâu s c đ n PGS.TS. Ph m Văn B n, ngử ờ ả ơ ắ ế ạ ề ười đã đóng góp nh ng ý ki n quý báu cho tôi và giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p!ữ ế ỡ ố ọ ậ
Tôi xin chân thành c m n!ả ơ
H c viênọ
Nguy n Quy t Th ng ễ ế ắ
Trang 4DANH M C CÁC KÝ HI U VI T T T Ụ Ệ Ế Ắ
: Biên đ c c đ i c a xungộ ự ạ ủ
SAM: S t bi n đi u biên đ (ự ự ế ệ ộ Self amplitude modulation)
CPM: Laser màu khóa mode b đ ng b ng va ch m xung (ị ộ ằ ạ Colliding Pulse ModeLocked)
: Kho ng th i gian xung truy n gi a ch t h p th bão hòa và môi trả ờ ề ữ ấ ấ ụ ường khu chế
đ iạ
u: V n t c ánh sáng trong ch t h p th bão hòaậ ố ấ ấ ụ
: Năng lượng xung
: Đ r ng xungộ ộ
: Th i gian tích thoát (h i ph c ngang)ờ ồ ụ
: Ti t di n h p th hi u d ngế ệ ấ ụ ệ ụ
: Đ r ng ph c a xungộ ộ ổ ủ
: Tham s tán s c v n t c nhómố ắ ậ ố
Trang 5B ng 3.2: M i quan h th i gian và cả ố ệ ờ ường đ xung trộ ước và sau khi đi qua ch t h pấ ấ
th bão hòa……… …46ụ
B ng 3.3: M i quan h c a th i gian xung và cả ố ệ ủ ờ ường đ xung c a các xung có chirpộ ủ
trước và sau khi đi qua ch t h p th bão hòa………ấ ấ ụ49
B ng 3.4: T s gi a th i gian xung và m t đ dòng photon c a xung ra so v i xungả ỷ ố ữ ờ ậ ộ ủ ớ vào khi đi qua môi trường khu ch đ i……… ……ế ạ52
B ng 3.5: T s gi a th i gian xung và m t đ dòng photon c a xung ra và xung điả ỷ ố ữ ờ ậ ộ ủ vào môi trường khu chế
đ i……… 55ạ
B ng 3.6: M i quan h c a th i gian xung và m t đ dòng photon c a xung ra soả ố ệ ủ ờ ậ ộ ủ
v i xung vào môi trớ ường khu ch đ i……….ế ạ
… 58
B ng 3.7: M i quan h c a th i gian xung và m t đ dòng photon gi a xung ra soả ố ệ ủ ờ ậ ộ ữ
v i xung vào c môi trớ ả ường h p th và khu ch đ i……….ấ ụ ế ạ
………60
B ng 3.8: M i quan h v th i gian xung và m t đ dòng photon c a xung secantả ố ệ ề ờ ậ ộ ủhyperbole có chirp tuy n tính trế ước và sau khi đi qua c môi trả ường h p th bão hòaấ ụ
Trang 6B ng 3.10: M i quan h v đ r ng xung và m t đ dòng photon gi a xung ban đ uả ố ệ ề ộ ộ ậ ộ ữ ầ
và xung đi l i nhi u vòng trong bu ng c ng hạ ề ồ ộ ưởng………
… 71
B ng 3.11: M i quan h v đ r ng xung và cả ố ệ ề ộ ộ ường đ xung c a xung secantộ ủhyperbole có chirp tuy n tính c a xung ban đ u so v i xung đi l i nhi u l n quanhế ủ ầ ớ ạ ề ầ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……… ……….….74
B ng 3.12: M i quan h c a xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=2ả ố ệ ủ ế ớ
trước và sau khi đi l i nhi u l n quanh bu ng c ng hạ ề ầ ồ ộ ưởng……… ……
B ng 3.15: M i quan h v th i gian xung và m t đ dòng photon c a xung secantả ố ệ ề ờ ậ ộ ủhyperbole có chirp phi tuy n trong bu ng c ng hế ồ ộ ưởng v i các đ dày c a ch t màuớ ộ ủ ấ khác nhau……… ……….86
DANH M C HÌNHỤ
Hình 3.1: Xung secanthyperbole không có chirp trước và sau khi đi qua ch t h p thấ ấ ụ bão hòa……… ………41
Trang 7Hình 3.2: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=3 trế ớ ước và sau khi đi qua
ch t h p th bão hòa……… ………ấ ấ ụ44
Hình 3.3: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=6 trế ớ ước và sau khi đi qua
Hình 3.8: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=15 trế ớ ước và sau khi đi qua ch t h p th bão hòa……… ấ ấ ụ
……….48
Hình 3.9: Xung secanthyperbole không có v i C=0 trớ ước và sau khi đi qua môi
trường khu ch đ i……….………ế ạ52
Hình 3.10: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=3 trế ớ ước và sau khi đi qua môi trường khu ch đ i……… ……… ế ạ
……….54
Trang 8Hình 3.11: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=6 trế ớ ước và sau khi đi qua
Hình 3.14: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=6 trế ớ ước và sau khi đi qua môi trường khu ch đ i……… ………ế ạ57
Hình 3.15: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=15 trế ớ ước và sau khi đi qua môi trường khu ch đ i……… ế ạ
……….57
Hình 3.16: Xung secanthyperbole không có chirp v i C=0 trớ ước và sau khi đi qua cả môi trường h p th và khu ch đ i……… ấ ụ ế ạ
……… 59
Hình 3.17: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=1 trế ớ ước và sau khi đi qua
c môi trả ường h p th và khu ch đ i………ấ ụ ế ạ61
Hình 3.18: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=3 trế ớ ước và sau khi đi qua
c môi trả ường h p th và khu ch đ i………ấ ụ ế ạ61
Hình 3.19: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=6 trế ớ ước và sau khi đi qua
c môi trả ường h p th và khu ch đ i………ấ ụ ế ạ62
Trang 9Hình 3.20: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=10 trế ớ ước và sau khi đi qua c môi trả ường h p th và khu ch đ i……….……ấ ụ ế ạ63
Hình 3.21: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=15 trế ớ ước và sau khi đi qua c môi trả ường h p th và khu ch đ i………ấ ụ ế ạ63
Hình 3.22: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=25 trế ớ ước và sau khi đi qua cả môi trường h pấ thụ và khu chế
đ i……… 63ạ
Hình 3.23: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=1 trế ớ ước và sau khi đi qua
c môi trả ường h p th và khu ch đ i……… ấ ụ ế ạ
…… 65
Hình 3.24: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=3 trế ớ ước và sau khi đi qua
c môi trả ường h p th và khu ch đ i……… ấ ụ ế ạ
… 65
Hình 3.25: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=6 trế ớ ước và sau khi đi qua
c môi trả ường h p th và khu ch đ i……… ấ ụ ế ạ
Trang 10Hình 3.29: Xung secanthyperbole không có chirp đi N=2 vòng quanh bu ng c ngồ ộ
hưởng……….69
Hình 3.30: Xung secanthyperbole không có chirp đi N=3 vòng quanh bu ng c ngồ ộ
hưởng……….69
Hình 3.31: Xung secanthyperbole không có chirp đi N=4 vòng quanh bu ng c ngồ ộ
hưởng……….70
Hình 3.32: Xung secanthyperbole không có chirp đi N=5 vòng quanh bu ng c ngồ ộ
hưởng……… ……….…….70Hình 3.33: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=2 đi l i N=2 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……… ……… ………72Hình 3.34: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=2 đi l i N=3 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……….… 72Hình 3.35: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=2 đi l i N=4 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……….… 73Hình 3.36: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính v i C=2 đi l i N=5 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……… ….73Hình 3.37: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=2 đi l i N=2 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……… ……….…75Hình 3.38: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=2 đi l i N=3 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……… ……….…75Hình 3.39: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=2 đi l i N=4 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……… ………….……76Hình 3.40: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n v i C=2 đi l i N=5 vòng quanhế ớ ạ
bu ng c ng hồ ộ ưởng……… ……… …76
Trang 11Hình 3.41: Xung secanthyperbole không có chirp đi l i quanh bu ng c ng hạ ồ ộ ưở ng
v i đ dày ch t màu: L=90 μm, Lk=500 μm……… ớ ộ ấ
……79
Hình 3.42: Xung secanthyperbole không có chirp đi l i quanh bu ng c ng hạ ồ ộ ưở ng
v i đ dày ch t màu: L=70 μm, Lk=400 μm……… ớ ộ ấ
Hình 3.46: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính C=2 đi l i quanh bu ng c ngế ạ ồ ộ
hưởng v i đ dày ch t màu: L=90 μm, Lk=500 μm……….… 82ớ ộ ấHình 3.47: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính C=2 đi l i quanh bu ng c ngế ạ ồ ộ
hưởng v i đ dày ch t màu: L=50 μm, Lk=300 μm……… ……….ớ ộ ấ
…… 83
Hình 3.48: Xung secanthyperbole có chirp tuy n tính C=2 đi l i quanh bu ng c ngế ạ ồ ộ
hưởng v i đ dày ch t màu: L=10 μm, Lk=100 μm……… …….… …ớ ộ ấ83
Hình 3.49: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n C=2 đi l i quanh bu ng c ngế ạ ồ ộ
hưởng v i đ dày ch t màu: L=90 μm, Lk=500 μm………… ……….ớ ộ ấ
… 85
Trang 12Hình 3.50: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n C=2 đi l i quanh bu ng c ngế ạ ồ ộ
hưởng v i đ dày ch t màu: L=50 μm, Lk=300 μm……… ớ ộ ấ
…… 85
Hình 3.51: Xung secanthyperbole có chirp phi tuy n C=2 đi l i quanh bu ng c ngế ạ ồ ộ
hưởng v i đ dày ch t màu: L=10 μm, Lk=100 μm……… ……ớ ộ ấ86
Trang 131.2.3: Ph ươ ng pháp đ ng b mode h n h p:……… ồ ộ ỗ ợ
….11
1.2.4: M t ộ s ố ph ươ ng pháp khác……… 12
Trang 143.1: Kh o sát nh hả ả ưởng c a chirp khi xung secanthyperbole đi qua môiủ
trường h p th bão hòa trong bu ng c ng hấ ụ ồ ộ ưởng laser CPM…… 36
3.1.1: Kh o sát s t ả ự ươ ng tác xung trong ch t h p th bão hòa……… ấ ấ ụ
36
3.1.2: Kh o sát xung secanthyperbole không có ả chirp……….40
3.1.3: Kh o sát xung secanthyperbole có chirp……… ….42 ả
3.2: Kh o sát nh hả ả ưởng c a chirp khi xung secanthyperbole đi qua môiủ
trường khu ch đ i trong bu ng c ng hế ạ ồ ộ ưởng laser CPM……… ……50
3.2.1: T ươ ng tác c a xung khi đi qua môi tr ủ ườ ng khu ch đ i……… ế ạ
…… 50
Trang 153.2.2: Kh o sát tr ả ườ ng h p xung secanthyperbole không có ợ chirp……… 52
3.2.3: Kh o sát tr ả ườ ng h p xung secanthyperbole có chirp ợ
3.5: Kh o sát nh hả ả ưởng c a tán s c đ i v i xung d ng secanthyperboleủ ắ ố ớ ạ trong bu ng c ng hồ ộ ưởng laser CPM………
……… 78
3.5.1: Xung secanthyperbole không có chirp………80 3.5.2:Xung secanthyperbole có chirp………82
K t lu n …… ……….ế ậ
… 89
Trang 16M Đ U Ở Ầ
Trong nh ng năm g n đây, các công trình nghiên c u và ng d ng c a kữ ầ ứ ứ ụ ủ ỹ thu t laser nói chung và laser xung c c ng n nói riêng đã ngày càng phát tri n vàậ ự ắ ể đóng góp vào n n khoa h c tiên ti n c a nhân lo i. Trong quang ph h c laser, xungề ọ ế ủ ạ ổ ọ
c c ng n đự ắ ược dùng đ nghiên c u các quá trình x y ra c c nhanh trong lý, hóa,ể ứ ả ự sinh… Xung c c ng n còn đự ắ ược nghiên c u trong ng d ng đ ng h nguyên t ,ứ ứ ụ ồ ồ ử
đ c bi t là trong thông tin quang. Đ tăng t c đ truy n d n thông tin các xung c cặ ệ ể ố ộ ề ẫ ự
ng n thắ ường đượ ử ục s d ng và người ta ngày càng c g ng thu h p t i u đ r ngố ắ ẹ ố ư ộ ộ
c a xung sáng. Vì v y, vi c nghiên c u lý thuy t cũng nh th c nghi m đ phátủ ậ ệ ứ ế ư ự ệ ể tri n và truy n d n là v n đ có tính th i s ể ề ẫ ấ ề ờ ự
T nh ng năm 1960 tr l i đây, khi các laser b t đ u ra đ i và phát tri n thìừ ữ ở ạ ắ ầ ờ ể các k l c v xung laser c c ng n luôn đỷ ụ ề ự ắ ược các phòng thí nghi m trên th gi i t oệ ế ớ ạ
ra. T laser Ti:Saphia và các lo i laser r n khác đừ ạ ắ ược đ ng b mode (khóa mode)ồ ộ
t o ra các xung pico giây. Cho đ n năm 1981 khi C.V. Shank đã c i ti n bu ng c ngạ ế ả ế ồ ộ
hưởng vòng cho laser màu đ th c hi n va ch m xung (phể ự ệ ạ ương pháp CPM: colliding pulse modelooking) thì đ dài xung đ t độ ạ ược là 90 fs. Sau đó thì m t lo tộ ạ các k l c m i đỷ ụ ớ ượ ạc t o ra v i xung gi m đ n vài femto giây b ng vi c bù tr tánớ ả ế ằ ệ ừ
s c và bi n đi u pha trong bu ng c ng hắ ế ệ ồ ộ ưởng. Các k thu t nén xung sáng cũng đãỹ ậ
được áp d ng tri t đ vào laser CPM đ gi m đ r ng c a xung sáng laser. Qua đóụ ệ ể ể ả ộ ộ ủ
đã ch ng t u đi m c a vi c dùng bu ng c ng hứ ỏ ư ể ủ ệ ồ ộ ưởng vòng và k thu t nén xungỹ ậ trong vi c t o ra các xung laser c c ng n. Do v y laser CPM v n luôn là đ tài h pệ ạ ự ắ ậ ẫ ề ấ
d n đ i v i các công trình nghiên c u v laser xung c c ng n hi n nay.ẫ ố ớ ứ ề ự ắ ệ
Khi xung sáng truy n trong môi trề ường phi tuy n s b tác đ ng b i hi u ngế ẽ ị ộ ở ệ ứ tán s c v n t c nhóm (GVD) và t bi n đi u pha (SPM) làm m r ng xung đ ngắ ậ ố ự ế ệ ở ộ ồ
th i còn làm xung b méo d ng tín hi u khi lan truy n. Đ hi u rõ v các quá trìnhờ ị ạ ệ ề ể ể ề
bi n đ i xung sáng trong bu ng c ng hế ổ ồ ộ ưởng laser thì vi c kh o sát nh hệ ả ả ưởng c aủ tán s c, các hi u ng phi tuy n, đ c bi t là nh hắ ệ ứ ế ặ ệ ả ưởng c a chirp t n s đ i v iủ ầ ố ố ớ xung là r t quan tr ng. Đã có nhi u tác gi nghiên c u v đ tài nh hấ ọ ề ả ứ ề ề ả ưởng c aủ
Trang 17chirp t n s đ i v i xung khi đi qua ch t h p th bão hòa và môi trầ ố ố ớ ấ ấ ụ ường khu chế
đ i. Nh ng quá trình xung đi qua c ch t h p th và khu ch đ i nhi u vòng quanhạ ư ả ấ ấ ụ ế ạ ề
bu ng c ng hồ ộ ưởng thì ch a đư ược kh o sát. Đ ng th i chúng tôi cũng kh o sát sả ồ ờ ả ự
ph thu c c a đ dày ch t h p th và khu ch đ i đ i v i cụ ộ ủ ộ ấ ấ ụ ế ạ ố ớ ường đ và đ r ngộ ộ ộ xung secanthyperbole trong bu ng c ng hồ ộ ưởng laser. Qua đó nh m tìm ra nh ngằ ữ
đi u ki n t i u cho laser màu CPM phát các xung c c ng n c femto giây. Nh mề ệ ố ư ự ắ ỡ ằ
đ t đạ ược các m c đích trên tôi đã quy t đ nh ch n đ tài: ụ ế ị ọ ề “Kh o sát nh h ả ả ưở ng
c a chirp t n s và s tán s c đ i v i xung d ng secanthyperbole trong ho t đ ng ủ ầ ố ự ắ ố ớ ạ ạ ộ
c a laser màu bu ng c ng h ủ ồ ộ ưở ng vòng khóa mode b ng va ch m xung” ằ ạ
B c c lu n văn g m 3 chố ụ ậ ồ ương:
Chương 1: Laser xung c c ng nự ắ
Chương 2: Laser màu t o xung c c ng n b ng phạ ự ắ ằ ương pháp b đ ngị ộ
Chương 3: Kh o sát nh hả ả ưởng c a chirp và tán s c đ i v i xung d ngủ ắ ố ớ ạ secant hyperbole trong laser CPM khi xung đi qua c ch t h p th bão hòa và môiả ấ ấ ụ
trường khu ch đ i m t vòng và nhi u vòng quanh bu ng c ng hế ạ ộ ề ồ ộ ưởng…
Trang 18
CHƯƠNG 1: LASER XUNG C C NG NỰ Ắ
1.1 Gi i thi u chung v laser xung c c ng nớ ệ ề ự ắ
Trong công cu c công nghi p hóa và hi n đ i hóa c a đ t nộ ệ ệ ạ ủ ấ ước nói riêng và
c a c nhân lo i nói chung thì công ngh laser luôn là m t đ tài h p d n cũng nhủ ả ạ ệ ộ ề ấ ẫ ư
có nhi u ng d ng to l n trong k thu t công ngh và c đ i s ng. Và laser xungề ứ ụ ớ ỹ ậ ệ ả ờ ố
c c ng n nói riêng là m t lĩnh v c m i m và v n đang đự ắ ộ ự ớ ẻ ẫ ược nghiên c u phát tri n,ứ ể
ng d ng…. Laser xung c c ng n là nh ng laser mà xung sáng có đ r ng xung c
vài pico, ho c femto giây và nh h n n a. Đã có r t nhi u thành t u v lý thuy tặ ỏ ơ ữ ấ ề ự ề ế cũng nh c v th c nghi m trong vi c t o ra các xung c c ng n v i m t ngu nư ả ề ự ệ ệ ạ ự ắ ớ ộ ồ laser. Người ta đã ch ra đỉ ượ ằc r ng các bi n đ i Fourier c a m t xung ánh sáng c cế ổ ủ ộ ự
ng n s có ph r t r ng. Tuy nhiên, m t bu ng c ng hắ ẽ ổ ấ ộ ộ ồ ộ ưởng laser s ch cho phépẽ ỉ dao đ ng trong m t kho ng h p t n s trên các t n s c ng hộ ộ ả ẹ ầ ố ầ ố ộ ưởng riêng bi t q =ệ ν qc/2L (trong đó q là m t s nguyên, c là t c đ ánh sáng và L là chi u dài quang h cộ ố ố ộ ề ọ
c a bu ng c ng hủ ồ ộ ưởng laser). Do đó m t laser không th cung c p các xung c cộ ể ấ ự
ng n trong khi ho t đ ng ch đ bình thắ ạ ộ ở ế ộ ường c a nó. Các t n s t o nên s phânủ ầ ố ạ ự
b các mode d c c a laser. Nh ng qua m t c ch thích h p t o đố ọ ủ ư ộ ơ ế ợ ạ ược m i quan hố ệ pha xác đ nh gi a các mode dao đ ng khác nhau trong bu ng c ng hị ữ ộ ồ ộ ưởng laser thì ta
có th t o nên laser phát ch đ xung c c ng n. Laser nh v y để ạ ở ế ộ ự ắ ư ậ ược g i là laserọ
được đ ng b mode hay khóa mode (mode looking). ồ ộ
Các mode d c có th t dao đ ng trong ch đ đa mode t do c a laser làọ ể ự ộ ế ộ ự ủ
nh ng mode mà có s khu ch đ i không bão hòa l n h n hao phí c a bu ng c ngữ ự ế ạ ớ ơ ủ ồ ộ
hưởng laser. S lố ượng các mode này là N, trong đi ù ki n này ta th y cề ệ ấ ường đ t cộ ứ
th i bi n thiên theo các đờ ế ường có chi u r ng là Δ 1/Δ L, là ngh ch đ o c a đề ộ τ ≈ ν ị ả ủ ộ
r ng độ ường cong khu ch đ i. Và l n h n s mode liên quan, nh h n giá tr c a Δ ế ạ ớ ơ ố ỏ ơ ị ủ τ
N u bây gi chúng ta gi s các mode có đ l ch pha không đ i, laser l i ra s baoế ờ ả ử ộ ệ ổ ố ẽ
Trang 19g m m t lo t các xung đ n tu n hoàn liên ti p, sau m i Δ , chu k l p l i đồ ộ ạ ơ ầ ế ỗ τ ỳ ặ ạ ượ ccho b i eT=2L / c. Trong đi u ki n này, tia laser đở ề ệ ược g i là ho t đ ng trong chọ ạ ộ ế
đ đ ng b mode.ộ ồ ộ
Hình 1.1: Bi u đ các mode dao đ ng trong bu ng c ng h ể ồ ộ ồ ộ ưở ng có chi u dài L, ề
v i h s khu ch đ i G > 0. [19] ớ ệ ố ế ạ
G i p là t ng đ rông xung t i m t n a c c đ i, và đọ τ ổ ộ ạ ộ ử ự ạ ược cho b i: [19]ở
M c dù phân b biên đ d ng Gauss c a các mode đã đặ ố ộ ạ ủ ượ ực l a ch n đ đ nọ ể ơ
gi n hoá v m t toán h c, hình d ng th c t c a phân b biên đ nh hả ề ặ ọ ạ ự ế ủ ố ộ ả ưởng đ nế hình d ng c a xung. Các phân b biên đ khác c a các mode v i kho ng cách t nạ ủ ố ộ ủ ớ ả ầ
s nh nhau và tố ư ương đương v i quang ph r ng Δ, ti p đó, v i m t chu i tu nớ ổ ộ ế ớ ộ ỗ ầ hoàn c a các xung không có d ng Gauss, nh ng có m t th i gian xung g n đúng v iủ ạ ư ộ ờ ầ ớ
và m t chu k T = 2L / c. Đ hi u độ ỳ ể ể ược nguyên nhân v tính chu k c a xung laser,ề ỳ ủ chúng ta có th phân tích s phân b không gianth i gian c a sóng đi n t d ngể ự ố ờ ủ ệ ừ ừ
t n t i bên trong các bu ng c ng hồ ạ ồ ộ ưởng laser khi nó ho t đ ng v i ch đ đ ng bạ ộ ớ ế ộ ồ ộ mode (khóa mode). T đó có th làm m t phép tính từ ể ộ ương t cho các phách c a Nự ủ mode d c, nh ng có tính đ n phân b th i giankhông gian riêng c a m i mode bênọ ư ế ố ờ ủ ỗ trong bu ng laser. Tính toán này cho th y n u quá trình t o phách x y ra l p t c t iồ ấ ế ạ ả ậ ứ ạ
m t đi m B c th , thì ngay l p t c th i đi m đó các phách c a mode khác s tri tộ ể ụ ể ậ ứ ờ ể ủ ẽ ệ tiêu t t c các đi m khác c a bu ng c ng hở ấ ả ể ủ ồ ộ ưởng.
Trang 20Đ r ng xung p luôn t l ngh ch v i đ r ng ph Δ c a s phân b biên độ ộ τ ỷ ệ ị ớ ộ ộ ổ ủ ự ố ộ các mode (v i s N c a mode đ ng b pha). Rõ ràng là các laser có khu ch đ iớ ố ủ ồ ộ ế ạ trung bình s phát ra xung ng n nh t M t laser ion Argon có đ r ng d iẽ ắ ấ ộ ộ ộ ả
nm; laser Ruby có ~ 0,2 nm, laser cho ~ 10nm; laser màu ~ 100 nm; laser Ti: sapphire ~ 400 nm. Nh ng d li u này choữ ữ ệ
th y r ng đ r ng xung nh nh t mà ngấ ằ ộ ộ ỏ ấ ười ta có th hy v ng có để ọ ược tr c ti p t iự ế ạ
đ u ra c a laser v i ch đ đ ng b pha khác nhau là t 150 ps đ i v i m t laserầ ủ ớ ế ộ ồ ộ ừ ố ớ ộ ion Argon đ n 3 fs (3 × 10s) cho laser Ti: sapphire. Đ r ng ph có th đế ộ ộ ổ ể ược đo
b ng m t máy quang ph ho c v i m t giao thoa k Fabry_Pérot… Mô hình minhằ ộ ổ ặ ớ ộ ế
h a sau đây là hình nh xung trong m t laser bu ng c ng họ ả ộ ồ ộ ưởng vòng. [19]
Hình 1.2: Mô t xung đ ả ượ c hình thành trong bu ng c ng h ồ ộ ưở ng laser vòng.[19]
Đi u này là do s có m t c a m t lề ự ặ ủ ộ ượng l n các mode mà các bớ ước sóng nλ
đ u khác nhau. Vi c tăng s lề ệ ố ượng các mode N s càng rút ng n kho ng cách này. ẽ ắ ả
Trang 211.2. Các phương pháp đ ng b mode t o xung c c ng nồ ộ ạ ự ắ
Khi laser ho t đ ng ch đ đa mode t do, thạ ộ ở ế ộ ự ường có s tác đ ng nhự ộ ả
hưởng l n nhau gi a các mode khác nhau đẫ ữ ược khu ch đ i b i phát x kích thíchế ạ ở ạ
c a cùng m t nguyên t , phân t ho c các ion. S tủ ộ ử ử ặ ự ương tác này gây ra nh ng bi nữ ế
đ i l n v pha và biên đ c a các mode. M c đích c a ch đ đ ng b mode làổ ớ ề ộ ủ ụ ủ ế ộ ồ ộ thi t l p s tế ậ ự ương quan gi a các mode mà m i liên h các pha là m t h ng s Ýữ ố ệ ộ ằ ố
tưởng đ u tiên mà ngầ ười ta chú ý đ n là vi c thi t l p đ ng b v m t th i gian,ế ệ ế ậ ồ ộ ề ặ ờ chúng ta có th t p trung để ậ ược năng lượng laser nhi u h n b ng cách chèn m t môiề ơ ằ ộ
trường phi tuy n – hay m t h th ng nào khác nh m thúc đ y cế ộ ệ ố ằ ẩ ường đ m nh bênộ ạ trong bu ng laser.ồ
Khi sóng truy n qua l i trong bu ng laser, m t c c đ i ban đ u y u s cóề ạ ồ ộ ự ạ ầ ế ẽ
th phát tri n m nh nh s tể ể ạ ờ ự ương tác c a c c đ i th p h n trong môi trủ ự ạ ấ ơ ườ ngkhu ch đ i. N u các đi u ki n đế ạ ế ề ệ ượ ực l a ch n thích h p,thì có th t p trung t t cọ ợ ể ậ ấ ả năng lượng c a bu ng m t xung duy nh t. Đây g i là đi m đã đ ng b mode: đóủ ồ ở ộ ấ ọ ể ồ ộ
là vi c ch n l c m t cệ ọ ọ ộ ường đ c c đ i duy nh t t i m t đi m theo th i gian,tộ ự ạ ấ ạ ộ ể ờ ươ ng
đương v i vi c thi t l p m t m i quan h v pha gi a các mode d c trong m tớ ệ ế ậ ộ ố ệ ề ữ ọ ộ
mi n t n s ề ầ ố
M t ý tộ ưởng th hai là thi t l p đ ng b v m t t n s N u m t thi t bứ ế ậ ồ ộ ề ặ ầ ố ế ộ ế ị
đượ ắc l p bên trong bu ng mà đi u bi n các mode m t t n s g n v i t n sồ ề ế ở ộ ầ ố ầ ớ ầ ố mode t ng h p, kho ng c/2L; thì vi c tổ ợ ả ệ ương tác đ đ t để ạ ược c c đ i trong môiự ạ
trường khu ch đ i s d n đ n m t liên k t gi a các mode, đế ạ ẽ ẫ ế ộ ế ữ ươ ạc t o ra b i bi nở ế
đi u các mode lân c n. Các pha c a các mode sau đó có th “đ ng b ’’v i nhau.ệ ậ ủ ể ồ ộ ớ Đây là phương pháp đ u tiên v i vi c t đi u bi n c a các mode t n s c/2L vàầ ớ ệ ự ề ế ủ ở ầ ố
do đó thi t l p đế ậ ược m t m i quan h v pha gi a các mode này.ộ ố ệ ề ữ
Hai ý tưởng coi là đi m kh i đ u cho phể ở ầ ương pháp đ ng b mode và phátồ ộ tri n cho đ n nay đó là: ể ế
Trang 22G n đây, v i s ra đ i c a laser Ti: sapphire, trong đó r t đ n gi n đ cóầ ớ ự ờ ủ ấ ơ ả ể
được ch đ đ ng b mode, đi u đó đã làm nh ng phế ộ ồ ộ ề ữ ương pháp trên được phổ
bi n m t l n n a. Tuy nhiên nhi u phế ộ ầ ữ ề ương pháp cũng đã được bi t đ n cũng đã tìmế ế
th y các ng d ng m i và hi u qu Đó là ch đ t đ ng b mode trong các tínhấ ứ ụ ớ ệ ả ế ộ ự ồ ộ
ch t phi tuy n c a môi trấ ế ủ ường khu ch đ i t nhiên và làm tăng cế ạ ự ường c c đ i phátự ạ sinh trong bu ng laser. Đ c bi t trong lĩnh v c nghiên c u và ng d ng xung c cồ ặ ệ ự ứ ứ ụ ự
ng n trong laser màu bu ng c ng hắ ồ ộ ưởng vòng thì đã và đang m ra nh ng đi u vôở ữ ề cùng lý thú, v i nh ng thành qu đ t đớ ữ ả ạ ược laser c vài femto giây (m t vài daoỡ ộ
đ ng sáng). Qua đó kh ng đ nh h n n a ti m năng ng d ng c a lĩnh v c laserộ ẳ ị ơ ữ ề ứ ụ ủ ự xung c c ng n b ng th c nghi m.ự ắ ằ ự ệ
1.2.1: Ph ươ ng pháp đ ng b mode ch đ ng ồ ộ ủ ộ
Chúng ta đ t m t ph n t bên trong các bu ng laser và đi u bi n s hao phíặ ộ ầ ử ồ ề ế ự
c a nó. Ph n t này s giúp ta đi u bi n đủ ầ ử ẽ ề ế ược biên đ c a t ng mode d c. Kộ ủ ừ ọ ỹ thu t này g i là phậ ọ ương pháp đ ng b mode b ng cách đi u bi n biên đ (AM) vàồ ộ ằ ề ế ộ
nó đượ ử ục s d ng đ đ ng b mode trong laser ion, ví d laser Nd3+ :YAG. ể ồ ộ ụ
Thông thường, m t b đi u bi n âm_quang độ ộ ề ế ược đ t bên trong bu ng laserặ ồ
đ đi u bi n các hao phí trong bu ng. Đ ng th i v i m c đích đ ng b các mode vàể ề ế ồ ồ ờ ớ ụ ồ ộ
ch n l c bọ ọ ước sóng mong mu n.ố
Trang 23Hình 1.3: Mô t ch đ khóa mode ch đ ng trong bu ng laser. [19] ả ế ộ ủ ộ ồ
V i vi c bi n đi u biên đ s d ng b bi n đi u âm quang, sóng siêu âm sớ ệ ế ệ ộ ử ụ ộ ế ệ ẽ
đi qua môi trường trong su t. Biên đ c a s bi n đi u t l v i cố ộ ủ ự ế ệ ỉ ệ ớ ường đ c a sóngộ ủ siêu âm, và chu k không gian c a bi n đi u b ng n a bỳ ủ ế ệ ằ ử ước sóng c a sóng siêu âm.ủ
Tương t nh ch đ đ ng b mode trên, ta cũng có th đ t đự ư ế ộ ồ ộ ể ạ ược b ng cáchằ
đi u bi n t n s (FM). Các phề ế ầ ố ương pháp AM và FM t o thành m t lo i phạ ộ ạ ươ ngpháp trong ho t đ ng đ ng b mode.ạ ộ ồ ộ
Bây gi chúng ta s đi vào ph ng pháp ho t đ ng th hai, th ng đ c g iờ ẽ ươ ạ ộ ứ ườ ượ ọ
là phương pháp b m đ ng b :ơ ồ ộ
Thông thường, b m đ ng b thu đơ ồ ộ ược b ng cách b m vào môi trằ ơ ườ ngkhu ch đ i c a laser b ng m t chùm tia l i ra c a m t laser khác đã đế ạ ủ ằ ộ ố ủ ộ ược đ ng bồ ộ mode. Đi u ch nh chi u dài L c a bu ng c ng hề ỉ ề ủ ồ ộ ưởng làm cho nó có th thích ngể ứ
v i mode t ng h p tách theo t n s c/2L đ n t n s /2 c a xung laser b m. ớ ổ ợ ầ ố ế ầ ốΩ π ủ ơ
Trước tiên, nó cho th y r ng có th k t h p hai ho t đ ng là đi u bi n b mấ ằ ể ế ợ ạ ộ ề ế ơ các hao phí bu ng bu ng c ng hồ ồ ộ ưởng và đi u bi n khu ch đ i trong cùng m t hề ế ế ạ ộ ệ
th ng laser. Th hai, và quan tr ng h n là nó cho th y có th s d ng m t laser đãố ứ ọ ơ ấ ể ử ụ ộ
đ ng b mode nh là m t ngu n xung liên t c ps đ b m m t laser th hai và vìồ ộ ư ộ ồ ụ ể ơ ộ ứ
th có đế ược m t lo t các xung dộ ạ ưới pico giây.
Ta có th i gian đi qua c a xung trong bu ng đờ ủ ồ ược xác đ nh b i t n s l p l iị ở ầ ố ặ ạ
c a các xung b m.Vì v y chi u dài c a bu ng thích ng là r t quan tr ng. Trủ ơ ậ ề ủ ồ ứ ấ ọ ướ c
Trang 24khi xung đ n, đ khu ch đ i là ch a bão hòa, do đó sế ộ ế ạ ư ườn trước xung có s tăngự nhi u h n sề ơ ườn sau c a xung. Th i gian đi qua c a xung trong môi trủ ờ ủ ường khu chế
đ i đạ ược rút ng n. Vi c rút ng n th i gian đi qua là t l thu n v i s khác bi tắ ệ ắ ờ ỷ ệ ậ ớ ự ệ
gi a giá tr ch a bão hòa và bão hòa c a khu ch đ i. Ch đ khóa mode x y raữ ị ư ủ ế ạ ế ộ ả
tương ng cho giá tr dứ ị ương r t nh c a ΔL = + ấ ỏ ủ ε C u trúc xung ph thu c r tấ ụ ộ ấ nhi u vào vi c đi u ch nh đ dài c a bu ng laser. ề ệ ề ỉ ộ ủ ồ
1.2.2: Ph ươ ng pháp đ ng b mode b đ ng: ồ ộ ị ộ
M t phộ ương pháp th hai thứ ường được s d ng trong phử ụ ương pháp khóa mode g i là phọ ương pháp đ ng b mode b đ ng.ồ ộ ị ộ
Đ ng h c c a khu ch đ i bão hòa trong môi trộ ọ ủ ế ạ ường khu ch đ i nh hế ạ ả ưở ng
đ n s bi n d ng c a xung. Chúng tôi mu n cho th y r ng n u môi trế ự ế ạ ủ ố ấ ằ ế ường h p thấ ụ
v i m t h s h p th bão hòa đớ ộ ệ ố ấ ụ ược đ t bên trong bu ng c ng hặ ồ ộ ưởng, thì s k tự ế
h p gi a ch t h p th bão hòa và môi trợ ữ ấ ấ ụ ường khu ch đ i bão hòa d n đ n m tế ạ ẫ ế ộ cách t nhiên s đ ng b mode c a laser. Các ch t h p th bão hòa thự ự ồ ộ ủ ấ ấ ụ ường dùng là dung d ch ch t màu l ng. Tuy nhiên, k t khi ra đ i c a laser Ti: sapphire, ngị ấ ỏ ể ừ ờ ủ ười ta đang tìm ki m ch t li u r n đ làm ch t h p th bão hòa,đ c bi t là trong s cácế ấ ệ ắ ể ấ ấ ụ ặ ệ ố
ch t bán d n.ấ ẫ
Hình_1.4: Xung đi l i vòng tròn trong bu ng laser bao g m b h p th bão hòa ạ ồ ồ ộ ấ ụ
và môi tr ườ ng khu ch đ i. [19] ế ạ
Trang 25Ch t h p th bão hòa đấ ấ ụ ược đ c tr ng b i cặ ư ở ường đ bão hòa ộ c a nó.ủ Tham s này đố ược đ nh nghĩa là cị ường đ mà đó s chênh l ch đ tích lũy t n t iộ ở ự ệ ộ ồ ạ
gi a hai m c cữ ứ ường đ th p gi m theo h s hai. Đ nh nghĩa này do đó cho ta th yộ ấ ả ệ ố ị ấ
r ng h s h p th ằ ệ ố ấ ụ ph i t l thu n v i s chênh l ch đ tích lũy.ả ỉ ệ ậ ớ ự ệ ộ
Hình_1.5: H s khu ch đ i qua môi tr ệ ố ế ạ ườ ng khu ch đ i bão hòa nh là m t ế ạ ư ộ
hàm c a c ủ ườ ng đ tín hi u t i. ộ ệ ớ
H n n a, nh đã nói trơ ữ ư ước đó, các môi trường khu ch đ i còn có đ c tínhế ạ ặ bão hòa. cỞ ường đ th p, G có m t giá tr không đ i G0 và khá l n (hình_1.5). Nóộ ấ ộ ị ổ ớ
được g i là ch a bão hòa. Khi cọ ư ường đ t i cao h n, có s suy gi m s chênh l chộ ớ ơ ự ả ự ệ ngh ch đ o đ tích lũy gi a hai m c tham gia vào quá trình khu ch đ i, và h sị ả ộ ữ ứ ế ạ ệ ố khu ch đ i G gi m. Nh có th th y trong hình 1.5, chúng ta có th xác đ nh ế ạ ả ư ể ấ ể ị là
cường đ bão hòa c a G, tộ ủ ương đương v i cớ ường đ bão hòa ộ c a ch t h pủ ấ ấ
th N u đi u ki n thu n l i, đ nh cụ ế ề ệ ậ ợ ỉ ường đ t i đa trong bu ng s ch a t t cộ ố ồ ẽ ứ ấ ả năng lượng c a sóng trong bu ng.ủ ồ
Hình_1.6: Mô t thay đ i hình d ng c a xung sau khi đi qua m t ch t h p th ả ổ ạ ủ ộ ấ ấ ụ
bão hòa. [10]
Trang 26Hình_1.7: Mô t thay đ i hình d ng c a xung sau khi đi qua môi tr ả ổ ạ ủ ườ ng khu ch ế
đ i. [19] ạ
Th c t là quá trình đ ng h c bão hòa c a ch t h p th nhanh h n h n soự ế ộ ọ ủ ấ ấ ụ ơ ơ
v i c a môi trớ ủ ường khu ch đ i và đi u đó gi i thích lý do t i sao ch có các trungế ạ ề ả ạ ỉ tâm c a xung đủ ược khu ch đ i, trái l i các sế ạ ạ ườn c a xung s y u đi. ủ ẽ ế
Xung đ t đ n hình d ng cu i cùng c a nó khi nó tr nên t thích ng trongạ ế ạ ố ủ ở ự ứ
bu ng c ng hồ ộ ưởng laser, đó là khi h th ng đ t đ n m t tr ng thái n đ nh. Đ i v iệ ố ạ ế ộ ạ ổ ị ố ớ các xung t thích ng, nó ph i gi đự ứ ả ữ ược hình d ng không đ i sau m t quá trình điạ ổ ộ
l i trong bu ng c ng hạ ồ ộ ưởng. Tuy nhiên, ta th y r ng các xung c n phát tri n h pấ ằ ầ ể ẹ
h n khi đi qua l i trong bu ng. Nh đã trình bày trơ ạ ồ ư ước đó, đ r ng xung dộ ộ ưới chế
đ đ ng b mode t i u là t l ngh ch v i chi u r ng ph c a phân ph i biên đ ộ ồ ộ ố ư ỉ ệ ị ớ ề ộ ổ ủ ố ộ
Vì v y, m i y u t c a bu ng laser mà có xu hậ ỗ ế ố ủ ồ ướng h n ch chi u r ng c a d iạ ế ề ộ ủ ả dao đ ng s có xu hộ ẽ ướng kéo dài th i gian xung. Các y u t đó có th là m t ph nờ ế ố ể ộ ầ
t quang h c bên ngoài nh m t lăng kính, m t cách t ho c m t b l c Lyot, vàử ọ ư ộ ộ ử ặ ộ ộ ọ chính các môi trường khu ch đ i cũng có th gây ra m t ph n kéo dài xung sáng.ế ạ ể ộ ầ Xung đ t đ n tr ng thái n đ nh khi các hi u ng thu h p do các tính ch tạ ế ạ ổ ị ệ ứ ẹ ấ bão hòa c a ch t h p th và c a môi trủ ấ ấ ụ ủ ường khu ch đ i có th bù đ p cho các hi uế ạ ể ắ ệ
ng m r ng c a các y u t khác nhau trong bu ng laser. Trong th c t quá trình
Trang 27Hình_1.8: nh h Ả ưở ng c a b l c ph đ i v i phân b ph và đ r ng c a ủ ộ ọ ổ ố ớ ố ổ ộ ộ ủ
xung. [19]
Có th nói phể ương pháp đ ng b mode b đ ng là m t phồ ộ ị ộ ộ ương pháp đang r tấ
đượ ưc a chu ng và có nh ng s thu n l i nh t đ nh trong vi c đ ng b mode t oộ ữ ự ậ ợ ấ ị ệ ồ ộ ạ xung c c ng n cho laser. ự ắ
1.2.3: Ph ươ ng pháp đ ng b mode h n h p: ồ ộ ỗ ợ
Bên c nh đó, có nh ng v n đ phát sinh trong phạ ữ ấ ề ương pháp đ ng b mode bồ ộ ị
đ ng đó là không có nhi u c p tộ ề ặ ương thích gi a b h p th bão hòa và môi trữ ộ ấ ụ ườ ngkhu ch đ i v i các thu c tính chính xác đ đ tin c y, th hai là th c t các xungế ạ ớ ộ ủ ộ ậ ứ ự ế thu được b ng phằ ương pháp này không m nh và bạ ước sóng ch đi u ch nh đỉ ề ỉ ượ c
m t kho ng nh M t phộ ả ỏ ộ ương pháp đ ng b h n h p đồ ộ ỗ ợ ược đ a ra đ kh c ph cư ể ắ ụ
nh ng h n ch ho t đ ng c a phữ ạ ế ạ ộ ủ ương pháp đ ng b mode b đ ng. Đó là vi c chènồ ộ ị ộ ệ
m t phộ ương ti n h p th bão hòa bên trong bu ng c a b m đ ng b Phệ ấ ụ ồ ủ ơ ồ ộ ương pháp
đ ng b h n h p này cho phép l a ch n các bồ ộ ỗ ợ ự ọ ước sóng và năng lượng l n h n soớ ơ
v i ho t đ ng cu phớ ạ ộ ả ương pháp đ ng b mode b đ ng thông thồ ộ ị ộ ường. M t khác,ặ khi so sánh v i ho t đ ng c a phớ ạ ộ ủ ương pháp đ ng b mode thông thồ ộ ường thì
phương pháp đ ng b nh trên d dàng h n đ có đồ ộ ư ễ ơ ể ược xung dưới pico giây và tránh đượ ực s hình thành c a các xung th c p. ủ ứ ấ
1.2.4: M t s ph ộ ố ươ ng pháp khác
Trang 28Hi n nay ngệ ười ta đã và đang thu đượ ấc r t nhi u k t qu và thành công trongề ế ả lĩnh v c quang h c phi tuy n. Và m t trong s đó là ng d ng chúng trong vi c t oự ọ ế ộ ố ứ ụ ệ ạ xung c c ng n trong laser. Các tính ch t phi tuy n c a môi trự ắ ấ ế ủ ường khu ch đ i luônế ạ
r t quan tr ng cho quá trình đ ng b mode, có các phấ ọ ồ ộ ương pháp đ ng b mode chồ ộ ủ
đ ng ho c b đ ng. Trong m t s lo i laser, các tính ch t phi tuy n này là c s choộ ặ ị ộ ộ ố ạ ấ ế ơ ở các mode có th đ ng b m t ph n ho c hoàn toàn, mà không c n b t k m t sể ồ ộ ộ ầ ặ ầ ấ ỳ ộ ự
đi u bi n nào t bên ngoài (khóa mode ch đ ng) ho c là cho m t ch t h p th bãoề ế ừ ủ ộ ặ ộ ấ ấ ụ hòa (khóa mode b đ ng). Tr ng thái này đị ộ ạ ược g i là t đ ng b c a các mode. ọ ự ồ ộ ủ
Đ i v i tr ng thái nh v y, môi trố ớ ạ ư ậ ường khu ch đ i ph i làm thu h p xung ế ạ ả ẹ ở
m i chu trình đi l i vòng quanh c a xung trong bu ng c ng hỗ ạ ủ ồ ộ ưởng. Bây gi chúng taờ
s mô t đ c tr ng c a tr ng thái t đ ng b mode, trong đó môi trẽ ả ặ ư ủ ạ ự ồ ộ ường khu chế
đ i làm gi m hao phí c a các đ nh cạ ả ủ ỉ ường đ m nh trong bu ng, b ng cách thay đ iộ ạ ồ ằ ổ
c u trúc ngang c a sóng laser v i vi c ch n l c cấ ủ ớ ệ ọ ọ ường đ Tr ng thái này t n t iộ ạ ồ ạ trong laser Ti: sapphire, đi u đó gi i thích t i sao s quan tâm đ n quá trình t đ ngề ả ạ ự ế ự ồ
b c a các mode l i r t độ ủ ạ ấ ược quan tâm g n đây.ầ
Hi n tệ ượng t đ ng b c a các mode l n đ u tiên đự ồ ộ ủ ầ ầ ược quan sát tình c trongờ
m t môi trộ ường khu ch đ i laser bao g m m t laser Ti: sapphire b m b i m t laserế ạ ồ ộ ơ ở ộ ion Ar+, ho t đ ng trong ch đ liên t c, trong đó bu ng c ng hạ ộ ế ộ ụ ồ ộ ưởng không có
ch t h p th bão hòa. Các nhà khoa h c Xc tlen sau đó nh n th y r ng laser đ tấ ấ ụ ọ ố ậ ấ ằ ạ
được m t ch đ xung bao g m các xung r t ng n phát sinh và t duy trì. Trongộ ế ộ ồ ấ ắ ự
th c t , đó là trự ế ường h p t đ ng b b i hi u ng th u kính Kerr. M t s đi uợ ự ồ ộ ở ệ ứ ấ ộ ố ề
ki n c n thi t đ phát sinh tr ng thái này: ệ ầ ế ể ạ
Ch đ xung b ng cách nào đó ph i đế ộ ằ ả ược thu n l i tậ ợ ương thích v i m t ch chớ ộ ế ế
đ liên t c.ộ ụ
Toàn b h th ng ph i có thu c tính làm rút ng n xung.ộ ệ ố ả ộ ắ
M t s c ch ph i b t đ u quá trình t đ ng b ộ ố ơ ế ả ắ ầ ự ồ ộ
Trang 29Hình_1.9: Mô hình thi t k bu ng laser ch đ t đ ng b mode c a laser Ti: ế ế ồ ế ộ ự ồ ộ ủ
sapphire, s d ng KLM (th u kính Kerr khóa mode). [19] ử ụ ấ
Hình 1.9 cho th y m t c u hình c đi n c a ch đ t đ ng b mode trongấ ộ ấ ổ ể ủ ế ộ ự ồ ộ laser Ti: sapphire. Các tinh th Ti: Al2O3 để ược b m b i xung l i ra c a m t laserơ ở ố ủ ộ ion Ar+ trong ch đ liên t c qua M2, gế ộ ụ ương lưỡng chi t M2 là trong su t bế ố ở ướ csóng 0,5 μm và ph n x v i bả ạ ớ ước sóng c a laser Ti:sapphire kho ng 0,8 μm. Các bủ ả ộ
l c lọ ưỡng chi t (BRF) xác đ nh các bế ị ước sóng trung tâm c a s dao đ ng. Hai lăngủ ự ộ kính P1 và P2 bù đ p cho s tán s c v n t c nhóm bên trong bu ng. Quá trình đ ngắ ự ắ ậ ố ồ ồ
b mode phát sinh t môi trộ ừ ường khu ch đ i và k t h p v i m t khe l c đi u ch nhế ạ ế ợ ớ ộ ọ ề ỉ
đường kính.
Nh ng c c đ i cữ ự ạ ường đ m nh có c u trúc ngang bây gi đã độ ạ ấ ờ ượ ực t thu
h p kích thẹ ước và thường ít b hao phí trong bu ng laser h n các c c đ i y u. Rõị ồ ơ ự ạ ế ràng, hi n tệ ượng t h i t phân bi t theo cự ộ ụ ệ ường đ và liên k t v i các hao phí tộ ế ớ ự nhiên c a bu ng đã đóng m t vai trò tủ ồ ộ ương t nh c a các ch t h p th bão hòaự ư ủ ấ ấ ụ trong phương pháp đ ng b mode b đ ngồ ộ ị ộ
M t khe h p có th độ ẹ ể ược đ t bên trong bu ng đ nâng cao hi u qu quáặ ồ ể ệ ả trình t đ ng b mode b i vì nó ch n l c và làm tăng s khác nhau gi a các chùmự ồ ộ ở ọ ọ ự ữ tia cường đ c c đ i m nh và nh ng tia cộ ự ạ ạ ữ ường đ y u. Các v trí chính xác, độ ế ị ườ ngkính, và hình d ng c a khe ph i đạ ủ ả ược tính toán đ nó cho phép đi qua h u h t năngể ầ ế
lượng c a các c c đ i củ ự ạ ường đ m nh, trong khi nó ch n ph n l n các tia cộ ạ ắ ầ ớ ườ ng
đ y u. ộ ế
Trang 30Các d li u th c nghi m c a hình 1.9 cho th y s m r ng c a quang ph vàữ ệ ự ệ ủ ấ ự ở ộ ủ ổ
bi n đ i nó thành m t ph tế ổ ộ ổ ương ng v i m t ch đ đ ng b mode phù h p,ứ ớ ộ ế ộ ồ ộ ợ chi u r ng khe c 0.47mm. C n l u ý r ng các môi trề ộ ỡ ầ ư ằ ường khu ch đ i ph i tế ạ ả ươ ng
đ i dày đ có hi u ng th u kính m nh (hi u ng t h i t ). Đi u này gi i thíchố ể ệ ứ ấ ạ ệ ứ ự ộ ụ ề ả
t i sao hi u ng th u kính r t quan tr ng trong laser Ti: sapphire, và không đáng kạ ệ ứ ấ ấ ọ ể trong các laser màu
Hình_1.10: Ph phân b c a laser l i ra v i đ r ng khác nhau c a các khe đ t ổ ố ủ ố ớ ộ ộ ủ ặ trong bu ng, giúp đi u ch nh đ ng b mode thông qua hi u ng Kerr. ồ ề ỉ ồ ộ ệ ứ
Quá trình t đi u bi n pha làm m r ng ph m vi ph c a sóng laser và do đóự ề ế ở ộ ạ ổ ủ rút ng n đ r ng c a nó. Gi ng nh trong trắ ộ ộ ủ ố ư ường h p ch đ đ ng b mode bợ ế ộ ồ ộ ị
đ ng, s cân b ng đã đ t độ ự ằ ạ ược gi a quá trình thu h p xung và s tán s c v n t cữ ẹ ự ắ ậ ố nhóm_mà có xu hướng kéo dài xung. Vi c bù tr gi a t đi u bi n pha và tán s cệ ừ ữ ự ề ế ắ
v n t c nhóm t o nên m t xung đi l i nhi u l n trong bu ng mà v n gi nguyênậ ố ạ ộ ạ ề ầ ồ ẫ ữ hình d ng c a nó. Xung này đạ ủ ược g i là xung soliton. ọ
Quá trình t đ ng b mode đã thu đự ồ ộ ược k t qu r t t t v đ r ng c a xungế ả ấ ố ề ộ ộ ủ cũng nh cho s n đ nh c a nó. Các h th ng này khá d dàng đ làm vi c, v i đư ự ổ ị ủ ệ ố ễ ể ệ ớ ộ tin c y r t cao và s n đ nh r t t t c a xung, h th ng đ ng b mode đã tr nênậ ấ ự ổ ị ấ ố ủ ệ ố ồ ộ ở
r t ph bi n hi n nay. Nh ng c i ti n sau đó c a ch đ đ ng b mode này th mấ ổ ế ệ ữ ả ế ủ ế ộ ồ ộ ậ chí đã có th rút ng n đ r ng xung trong ph m vi dể ắ ộ ộ ạ ưới 10 fs. Nh ng c i ti n sauữ ả ế
Trang 31đó thu được b ng cách s d ng bu ng gằ ử ụ ồ ương chirped ho c SESAMs (gặ ương bán
b i các lăng kính là y u t h n ch chính. Gở ế ố ạ ế ương Chirped có th giúp kh c ph cể ắ ụ
được nh ng h n ch này. Gữ ạ ế ương nh v y bao g m các l p khác nhau v i đ trongư ậ ồ ớ ớ ộ
su t cao và chi t su t th p. Đi u ch nh đ dày c a các l p tố ế ấ ấ ề ỉ ộ ủ ớ ương ng tr pha B/4ứ ễ λ làm tăng cường đ giao thoa c a các sóng khác nhau ph n x t i B (bộ ủ ả ạ ạ λ ước sóng Bragg).
N u đ dày c a các l p đế ộ ủ ớ ược làm khác nhau d c theo c u trúc gọ ấ ương, nó sẽ
có th ph n x các sóng v i các bể ả ạ ớ ước sóng B khác nhau đ thích ng v i đ r ngλ ể ứ ớ ộ ộ
ph c a bu ng laser. Sau đó, các sóng v i B khác nhau s có đổ ủ ồ ớ λ ẽ ường truy n khácề nhau bên trong gương trước khi nó được ph n x Các sóng khác nhau ít nhi u s bả ạ ề ẽ ị
ch m l i sau khi ph n x trên gậ ạ ả ạ ương, và đi u đó ph thu c vào đ dày c a các l pề ụ ộ ộ ủ ớ khác nhau. Trong đó, m t lo i gộ ạ ương chirped có th để ược thi t k riêng, và có thế ế ể
đi u ch nh các l p dày, đ bù tr chính xác hi u ng tán s c b c cao và có đề ỉ ớ ể ừ ệ ứ ắ ậ ược các xung ng n h n gi i h n lý thuy t (3 fs) c a v t li u Ti:Sa. ắ ơ ớ ạ ế ủ ậ ệ
b) G ươ ng SESAMs: Làm các xung tr nên ng n h n. M t SESAM có thở ắ ơ ộ ể giúp cho quá trình t b t đ u đ ng b mode c a laser Ti / Sa khi đ r ng xung t iự ắ ầ ồ ộ ủ ộ ộ ớ
h n đòi h i dạ ỏ ưới 10 fs. B n thông s có đ đố ố ể ược đ a vào thi t k phù h p trongư ế ế ợ các SESAMs: đi u bi n đ dày c a các ch t h p th bão hòa, đ r ng ph thuề ế ộ ủ ấ ấ ụ ộ ộ ổ
được, năng lượng bão hòa, và th i gian h i ph c không đ i. ờ ồ ụ ổ
1.3: Laser màu xung c c ng nự ắ
1.3.1: Khái quát v laser màu ề
Trong s các lo i laser đi n hình có m t t i các phòng thí nghi m trên toànố ạ ể ặ ạ ệ
th gi i thì chúng ta cũng ph i k đ n laser màu. V i nh ng u đi m n i tr i vế ớ ả ể ế ớ ữ ư ể ổ ộ ề
Trang 32vùng phát sóng r ng trong mi n t ngo ikh ki n nên laser màu luôn độ ề ử ạ ả ế ược coi là
m t laser có nhi u ng d ng cũng nh c n m t công ngh l p đ t, v n hành ph cộ ề ứ ụ ư ầ ộ ệ ắ ặ ậ ứ
t p h n so v i các laser r n thông thạ ơ ớ ắ ường. Laser màu là laser s d ng các h p ch tử ụ ợ ấ màu h u c dùng làm ho t ch t. C u trúc hóa h c c a ch t màu đữ ơ ạ ấ ấ ọ ủ ấ ược đ c tr ngặ ư
b i các vòng Benzen (), Piridin (),… M t s ch t màu đi n hình nh t thở ộ ố ấ ể ấ ường đượ c
s d ng đ làm ho t ch t cho laser màu là Rhodamine B (RhB), Rhodamine 6G vàử ụ ể ạ ấ Cumarin. C u trúc c a các phân t ch t màu có ch a các liên k t đôi và liên k t đ nấ ủ ử ấ ứ ế ế ơ xen k nhau và các nguyên t trong phân t n m trong cùng m t m t ph ng. V iẽ ử ử ằ ộ ặ ẳ ớ laser màu CPM hi n nay thì ch t màu đệ ấ ược s d ng thử ụ ường xuyên nh t làấ Rhodamine 6G (Rh6G), h p th và b c x trong vùng kh ki n. D i ph b c xấ ụ ứ ạ ả ế ả ổ ứ ạ
c a Rh6G trong kho ng t 550600nm. Th i gian s ng c a các phân t ch t màu ủ ả ừ ờ ố ủ ử ấ ở
tr ng thái kích thích là r t nh , ch vào kho ng s, và đi u đó cũng gây khó khănạ ấ ỏ ỉ ả ề trong vi c t o đệ ạ ược ngh ch đ o đ tích lũy cho laser màu. [18]ị ả ộ
S hu nh quang c a ph n l n các ch t màu không ph thu c vào đ dài c aự ỳ ủ ầ ớ ấ ụ ộ ộ ủ
b c x kích thích. Khi kích thích Rhodamine B b ng các b c sóng =5890 ho c b cứ ạ ằ ứ λ ặ ứ
x t ngo i =2537 thì ph hu nh quang c a RhB không thay đ i, tuy nhiên v i ánhạ ử ạ λ ổ ỳ ủ ổ ớ sáng kích thích vùng t ngo i thì nh ng phân t đử ạ ữ ử ược kích thích lên nh ng tr ngữ ạ thái đ n cao h n. Sau đó các phân t s nhanh chóng tr v tr ng thái đ n kích thíchơ ơ ử ẽ ở ề ạ ơ
th p h n và t đó b t đ u quá trình phát quang không thay đ i. Đ đ t đấ ơ ừ ắ ầ ổ ể ạ ược hi uệ
su t cao, ch t màu laser ph i có ph h p th phù h p t t v i ph b c x c aấ ấ ả ổ ấ ụ ợ ố ớ ổ ứ ạ ủ ngu n b m. Đ n nay đã có đ n hàng trăm ch t màu khác nhau đồ ơ ế ế ấ ược s d ng làmử ụ
ho t ch t cho laser màu. Do đó b ng cách ch n ch t màu thích h p ta có th có b cạ ấ ằ ọ ấ ợ ể ứ
x laser trong m t mi n ph t 3001300nm. [18]ạ ộ ề ổ ừ
1.3.2: M t s tính ch t c a laser màu ộ ố ấ ủ
Các phân t ch t màu laser có c u t o hóa h c r t ph c t p g m nhi uử ấ ấ ạ ọ ấ ứ ạ ồ ề nguyên t và các liên k t đôi, liên k t ba, vòng th m… Do đó s có m t lử ế ế ơ ẽ ộ ượng l nớ các tr ng thái đi n t dao đ ng quay. Ph phát quang c a ch t màu thạ ệ ử ộ ổ ủ ấ ường chỉ
Trang 33được th hi n trong tr ng thái dung d ch l ng. Các dung môi thể ệ ạ ị ỏ ường đượ ử ụ c s d ng
nh là nư ước c t, ethanol, methanol, benzene, toluene,….Qua đó cũng t o nên nh ngấ ạ ữ tính ch t đ c bi t trong ph b c x c a laser màu. M t trong nh ng tính ch t quangấ ặ ệ ổ ứ ạ ủ ộ ữ ấ
tr ng c a laser màu là có vùng b c x r t r ng, do đó b ng các y u t l c l a đọ ủ ứ ạ ấ ộ ằ ế ố ọ ự ượ c
đ t trong bu ng c ng hặ ồ ộ ưởng người ta có th đi u ch nh để ề ỉ ược nh ng t n s hayữ ầ ố
có spin t ng c ng b ng 0 và đổ ộ ằ ược g i là tr ng thái đ n: . Ngọ ạ ơ ượ ạ ếc l i n u tr ng tháiạ
đi n t m i có spin b ng 1 thì đệ ử ớ ằ ược g i là tr ng thái b i ba: . Trên hình 1.11 thì cácọ ạ ộ mũi tên th ng mô t các d ch chuy n quang h c, còn các mũi tên u n lẳ ả ị ể ọ ố ượn mô tả
Trang 34các d ch chuy n không quang h c. Tr ng thái là tr ng thái c b n, tr ng thái làị ể ọ ạ ạ ơ ả ạ
m c laser trên (m c siêu b n). [18].ứ ứ ề
Nh b m quang h c, phân t đờ ơ ọ ử ược kích thích t tr ng thái c b n ừ ạ ơ ả
lên các
tr ng thái . Sau đó các phân t s d ch chuy n xu ng các tr ng thái kích thích th pạ ử ẽ ị ể ố ạ ấ
h n và t o nên ngh ch đ o đ tích lũy trong môi trơ ạ ị ả ộ ường ho t ch t laser. Tuy nhiênạ ấ
có r t nhi u quá trình nh hấ ề ả ưởng đ n s t o thành ngh ch đ o đ tích lũy c a laser.ế ự ạ ị ả ộ ủ
Đó là các d ch chuy n không b c x gi a các tr ng thái b i ba và gi a các tr ng tháiị ể ứ ạ ữ ạ ộ ữ ạ
đ n và tr ng thái b i ba. Ngu n b m cho laser màu thơ ạ ộ ồ ơ ường là các đèn xung ho c cácặ laser xung: nh laser Ruby ( =694nm và hòa ba b c hai v i =347nm); laserư λ ậ ớ λ Neodym; laser Nito… Công su t c a các laser b m này t vài kW đ hàng tr cấ ủ ơ ừ ế ụ
MW. Dùng các s đ b m ngang, b m d c và b m nghiêng đ th c hi n b mơ ồ ơ ơ ọ ơ ể ự ệ ơ quang h c cho laser màu. Hi u su t b m laser màu b ng laser xung là r t cao, t vàiọ ệ ấ ơ ằ ấ ừ
tr c % đ n 75% đ i v i ch t màu Rhodamine 6G b m b ng hòa ba b c hai c aụ ế ố ớ ấ ơ ằ ậ ủ laser Neodym (530nm). Đ đi u ch nh tinh và đ t để ề ỉ ạ ược đ r ng v ch nh thì c nộ ộ ạ ỏ ầ dùng bu ng c ng hồ ộ ưởng l c l a bọ ự ước sóng. Nghĩa là đ a vào trong bu ng c ngư ồ ộ
hưởng nh ng y u t l c l a thích h p b ng cách dùng giao thoa k FabryPerot hayữ ế ố ọ ự ợ ằ ế cách t nhi u x , lăng kính tán s c… đ thay th m t trong nh ng gử ễ ạ ắ ể ế ộ ữ ương c aủ
bu ng c ng hồ ộ ưởng. M t trong nh ng tính ch t quan tr ng nh t c a laser màu là khộ ữ ấ ọ ấ ủ ả năng đi u ch nh t n s phát trong gi i h n hàng trăm . Khi l a ch n m t cách h pề ỉ ầ ố ớ ạ ự ọ ộ ợ
lý ch t màu, dung môi hòa tan hay đ ph m ch t Q c a bu ng c ng hấ ộ ẩ ấ ủ ồ ộ ưởng thì sẽ
đi u ch nh thu đề ỉ ược các bước sóng thích h p c a laser màu. Nợ ủ ước là m t dung môiộ
t t có th đố ể ược s d ng vì chi t su t c a nử ụ ế ấ ủ ước không ph thu c vào nhi u vàoụ ộ ề nhi t đ (ph thu c ít h n so v i ethanol và methanol). Tuy nhiên m t s ch t màuệ ộ ụ ộ ơ ớ ộ ố ấ
l i khó hòa tan trong nạ ước, do đó c n ph i kh c ph c b ng cách thêm các ch t phầ ả ắ ụ ằ ấ ụ gia làm tan và t i u hóa ph phát quang cũng nh đ n đ nh c a ch t màu laser.ố ư ổ ư ộ ổ ị ủ ấ [20]
1.3.3: M t s s đ khóa mode t o xung c c ng n cho laser màu ộ ố ơ ồ ạ ự ắ
Trang 35Đ t o ra xung c c ng n cho laser màu ngể ạ ự ắ ười ta có th áp d ng các phể ụ ươ ngpháp đ ng b mode ch đ ng ho c b đ ng. Do d i ph phát quang c a ch t màuồ ộ ủ ộ ặ ị ộ ả ổ ủ ấ laser là r t r ng. Các mode v i t n s khác nhau thì qua quá trình đi l i trong bu ngấ ộ ớ ầ ố ạ ồ
c ng hộ ưởng laser có th d n t i s ph thu c v pha c a các thành ph n t n sể ẫ ớ ự ụ ộ ề ủ ầ ầ ố khác nhau đó, t o nên s bi n đ i biên đ c a xung laser t ng h p (do s ch ngạ ự ế ổ ộ ủ ổ ợ ự ồ
ch p c a các mode). Các thăng giáng ng u nhiên gây ra s bi n thiên c a đ u raậ ủ ẫ ự ế ủ ầ theo th i gian, ngay c khi công su t trung bình v n không đ i. N u b ng m t cáchờ ả ấ ẫ ổ ế ằ ộ nào đó các mode duy trì được đ l ch pha là không thay đ i và thì đ u ra c a xungộ ệ ổ ầ ủ laser có th đ t để ạ ược đ r ng v ch r t h p, và v i m t chu k các xung n đ nhộ ộ ạ ấ ẹ ớ ộ ỳ ổ ị
h n. Xung có m t b r ng là t l ngh ch v i t ng đ r ng c a d i modelookingơ ộ ề ộ ỷ ệ ị ớ ổ ộ ộ ủ ả
và tu n hoàn v i chu k T=2L/c. Các laser màu có đ r ng d i phát l n h n r tầ ớ ỳ ộ ộ ả ớ ơ ấ nhi u so v i laser khí và laser r n thông thề ớ ắ ường. Do đó gi i h n v đ r ng xungớ ạ ề ộ ộ
c a laser màu là r t nh (ch vài dao đ ng sáng). Đi u đó đã đủ ấ ỏ ỉ ộ ề ược th hi n trongể ệ
th c t các laser màu luôn t o nên nh ng k l c m i trong vi c ch t o laser xungự ế ạ ữ ỷ ụ ớ ệ ế ạ
c c ng n b ng phự ắ ằ ương pháp khóa mode. Ngày nay thì b ng vi c phát các xungằ ệ trong vùng GHz, ho c b ng phát hòa ba b c cao c a các laser thì th i gian m t daoặ ằ ậ ủ ờ ộ
đ ng sáng đã tr nên r t nh , qua đó các xung c c ng n s có th d dàng độ ở ấ ỏ ự ắ ẽ ể ễ ượ ạ c t o
ra v i ch m t vài femto giây, th m chí là atto giây ớ ỉ ộ ậ
mà các xung ps nh n đậ ượ ừc t các laser màu có ph liên t c t 560700nm. [20]ổ ụ ừ
Phương pháp mà t o đạ ược đ r ng d i h p nh t trong vi c mode lookingộ ộ ả ẹ ấ ệ
t o xung c c ng n là vi c s d ng ch t h p th bão hòa trên trong bu ng c ngạ ự ắ ệ ử ụ ấ ấ ụ ồ ộ
hưởng laser. Ch t h p th bão hòa đấ ấ ụ ược s d ng đ t o ra xung c c ng n đử ụ ể ạ ự ắ ượ c
Trang 36nghiên c u và phát tri n m nh m trong các laser màu h u c trong dung d ch ch tứ ể ạ ẽ ữ ơ ị ấ
l ng. Các h laser đỏ ệ ược b m v i đèn flash ho c các xung laser khác v i cơ ớ ặ ớ ường độ
tương đ i cao và có th s d ng tính đa d ng c a các ch t màu… ố ể ử ụ ạ ủ ấ
Nh đã trình bày trư ước đó, đ r ng xung trong ch đ khóa mode t i u là tộ ộ ế ộ ố ư ỉ
l ngh ch v i đ r ng ph c a phân ph i biên đ Vì v y, m i y u t c a khoangệ ị ớ ộ ộ ổ ủ ố ộ ậ ỗ ế ố ủ
mà có xu hướng h n ch chi u r ng c a d i dao đ ng s có xu hạ ế ề ộ ủ ả ộ ẽ ướng kéo dài th iờ gian xung. Các y u t đó có th là m t ph n t quang h c bên ngoài nh m t lăngế ố ể ộ ầ ử ọ ư ộ kính, m t cách t ho c m t b l c Lyot. Chính các môi trộ ử ặ ộ ộ ọ ường khu ch đ i cũng cóế ạ
th gây ra m t ph n kéo dài xung sáng.ể ộ ầ
Hi u ng m r ng này có th đệ ứ ở ộ ể ược gi i thích v m t t n s Khi t i cácả ề ặ ầ ố ớ
ph n t b l c, xung này có m t phân b ph v i biên đ nh t đ nh. T n s nàyầ ử ộ ọ ộ ố ổ ớ ộ ấ ị ầ ố hoàn toàn b ph thu c vào b l c truy n qua, ph phân ph i b thay đ i do có sị ụ ộ ộ ọ ề ổ ố ị ổ ự
gi m biên đ c a các t n s sả ộ ủ ầ ố ườn. S thu h p c a ph đã lý gi i hi n tự ẹ ủ ổ ả ệ ượng kéo dài đ r ng c a xung khi nó đi qua các ph n t l c. Tộ ộ ủ ầ ử ọ ương t nh v y, m i y u tự ư ậ ỗ ế ố tán s c c a các bu ng cũng s nh hắ ủ ồ ẽ ả ưởng đ n đ r ng xung,b i các thành ph n t nế ộ ộ ở ầ ầ
s khác nhau c a ph phân ph i s có th i gian tr khác nhau. Xung đ t đ n tr ngố ủ ổ ố ẽ ờ ễ ạ ế ạ thái n đ nh khi các hi u ng thu h p do các tính ch t bão hòa c a ch t h p th vàổ ị ệ ứ ẹ ấ ủ ấ ấ ụ
c a môi trủ ường khu ch đ i có th bù đ p cho các hi u ng m r ng c a các y u tế ạ ể ắ ệ ứ ở ộ ủ ế ố khác nhau trong bu ng laser. Trong th c t quá trình truy n c a xung qua các ph nồ ự ế ề ủ ầ
t khác nhau c a bu ng là r t ph c t p, đ c bi t n u các phử ủ ồ ấ ứ ạ ặ ệ ế ương ti n khu ch đ iệ ế ạ
và h p th là nh ng ph n t phi tuy n. Đ gi i quy t v n đ trên, trong th c tấ ụ ữ ầ ử ế ể ả ế ấ ề ự ế
người ta có th đ a vào bên trong bu ng các b đi u bi n chi t su t theo cể ư ồ ộ ề ế ế ấ ường độ tín hi u. ệ
Trang 37Hình_1.12: nh h Ả ưở ng c a b l c ph đ i v i phân b ph và đ r ng c a ủ ộ ọ ổ ố ớ ố ổ ộ ộ ủ
gương c u tiêu c ng n. Nh v y b ng cách đi qua ch t h p th và môi trầ ự ắ ư ậ ằ ấ ấ ụ ườ ngkhu ch đ i m i 2L / c giây thì t o ra xung bi n đi u mode d c v i t n s c/2L. B iế ạ ỗ ạ ế ệ ọ ớ ầ ố ở
v y phát sinh các kho ng t n s mode t ng h p, l n lậ ả ầ ố ồ ợ ầ ượ ạt t o ra đ ng b mode v iồ ộ ớ các pha, và các ph t n s có xu hổ ầ ố ướng m r ng trong khi xung đở ộ ược thu h p. ẹ
Trang 38Hình_1.14: Mô t thi t k bu ng c ng h ả ế ế ồ ộ ưở ng c a m t laser màu khóa mode ủ ộ
h n h p. [20] ỗ ợ
Hình trên cho th y m t ví d v laser đã khóa mode s d ng phấ ộ ụ ề ử ụ ương pháp
đ ng b mode h n h p. Trong trồ ộ ỗ ợ ường h p này, chi u dài bu ng c ng hợ ề ồ ộ ưởng c aủ laser Ar+ đã được đi u ch nh thích h p. Có th th y r ng vi c b m bên trong cácề ỉ ợ ể ấ ằ ệ ơ môi trường khu ch đ i không c ng tuy n đế ạ ộ ế ượ ử ục s d ng v i sóng laser c a bu ng.ớ ủ ồ Đây là lo i b m mà tránh đạ ơ ược s b t ti n c a vi c có m t lăng kính bên trongự ấ ệ ủ ệ ộ
bu ng, cũng thồ ường đượ ử ục s d ng trong phương pháp khóa mode b đ ng, thay choị ộ
phương pháp b m ch đ ng. Trong hình (1.13) và (1.14), y u t tán s c (m t Lyotơ ủ ộ ế ố ắ ộ
l c ch ng h n) s gi i h n bọ ẳ ạ ẽ ớ ạ ước sóng trung bình c a xung. Các bu ng cũng thủ ồ ườ ng
ch a ph n t đ bù tr cho các hi u ng tán s c v n t c nhóm c a xung, các hi uứ ầ ử ể ừ ệ ứ ắ ậ ố ủ ệ
ng tán s c s làm m r ng xung.
Hình_1.15: Thi t k bu ng c a laser có ch đ khóa mode lai, v i lăng kính bù ế ế ồ ủ ế ộ ớ
tr tán s c v n t c nhóm (GVD). [20] ừ ắ ậ ố
Trang 39Hình_1.16: Minh h a nh ng tác đ ng c a GVD bù tr đ i v i đ r ng xung ọ ữ ộ ủ ừ ố ớ ộ ộ
c a m t laser đã khóa mode h n h p.[20] ủ ộ ỗ ợ
Hình trên cho th y m t lo t các lăng kính đ c s d ng trong m t c c uấ ộ ạ ượ ử ụ ộ ơ ấ
b m h n h p. Ta có th th y r ng đó là m t h th ng bù tr tán s c v n t c nhóm,ơ ỗ ợ ể ấ ằ ộ ệ ố ừ ắ ậ ố
đó là c n thi t đ có xung dầ ế ể ưới pico giây v i m t phớ ộ ương pháp b m h n h p. Vi cơ ỗ ợ ệ
k t h p v i phế ợ ớ ương pháp nén xung v i laser màu đớ ược đ ng b mode trong bu ngồ ộ ồ
c ng hộ ưởng d ng vòng s thu đạ ẽ ược các xung c c ng n c vài fs. Nh ng xung c cự ắ ỡ ữ ự
ng n này có ng d ng quan tr ng trong quang ph h c laser phân gi i th i gian vàắ ứ ụ ọ ổ ọ ả ờ trong k thu t thông tin c c nhanh.ỹ ậ ự
Trang 40CHƯƠNG 2: LASER MÀU T O XUNG C C NG N B NG PHẠ Ự Ắ Ằ ƯƠNG PHÁP
B Đ NGỊ Ộ
2.1: Laser màu CPM
2.1.1: Gi i thi u laser màu CPM ớ ệ
Trong chương trước tôi đã gi i thi u các phớ ệ ương pháp khóa mode t o xungạ
c c ng n cho laser nói chung và laser màu nói riêng. Đ ng th i chúng ta cũng đãự ắ ồ ờ
th y đấ ược các s đ th c nghi m trong vi c khóa mode b đ ng cho laser màu. Doơ ồ ự ệ ệ ị ộ
đó đ n chế ương này tôi xin gi i thi u v m t lo i laser màu mà có c u trúc bu ngớ ệ ề ộ ạ ấ ồ
c ng hộ ưởng khác; đó là laser màu bu ng c ng hồ ộ ưởng vòng khóa mode b ng vaằ
ch m xung, hay còn g i là laser màu CPM. ạ ọ
B n ch t c a laser màu CPM chính là bu ng c ng hả ấ ủ ồ ộ ưởng c a laser có d ngủ ạ vòng, trong đó luôn t n t i hai xung có th lan truy n ngồ ạ ể ề ược chi u nhau ho c cùngề ặ chi u đi vào trong ch t h p th bão hòa. Ch t h p th bão hòa đề ấ ấ ụ ấ ấ ụ ược ch n ph i cóọ ả
m t đ sao cho nó ch bão hòa khi hai xung có m t đ ng th i. [19]ậ ộ ỉ ặ ồ ờ
Môi trường khu ch đ i là dòng phun dung d ch ch a ch t màu Rhodamine 6Gế ạ ị ứ ấ (Rh6G) được hòa tan trong dung d ch ethylene glycol có n ng đ thích h p. Ch tị ồ ộ ợ ấ
h p th là dung d ch DODCI đấ ụ ị ược hòa tan trong ethylene glycol. Ch t h p th bãoấ ấ ụ hòa và môi trường ho t ch t đạ ấ ược phun v i t c đ r t cao trong bu ng c ng hớ ố ộ ấ ồ ộ ưở nglaser t o thành m t dòng phun ch t màu (dye jet). Đ ng th i ch t màu luôn đạ ộ ấ ồ ờ ấ ượ cluân chuy n qua các h th ng l c và làm l nh… Laser b m là laser ion Argon liênể ệ ố ọ ạ ơ
t c có công su t trong kho ng 37W, v i bụ ấ ả ớ ước sóng 5145(514.5 nm). Laser màu dùng
bu ng c ng hồ ộ ưởng vòng khóa mode b đ ng b ng va ch m xung có nhi u u đi mị ộ ằ ạ ề ư ể
h n so v i vi c dùng bu ng c ng hơ ớ ệ ồ ộ ưởng tuy n tính thông thế ường. Tuy nhiên vi cệ
đi u ch nh bu ng c ng hề ỉ ồ ộ ưởng vòng cũng đòi h i nh ng k thu t cao và tinh ch nh.ỏ ữ ỹ ậ ỉ [19]
Kho ng cách gi a ch t h p th bão hòa và môi trả ữ ấ ấ ụ ường khu ch đ i đế ạ ượ c
ch n b ng m t ph n t chi u dài bu ng c ng họ ằ ộ ầ ư ề ồ ộ ưởng () đ thu n ti n cho vi c tínhể ậ ệ ệ