Baøi 13: Maïch ñieän nhö hình veõ. Tìm ñieän trôû töông ñöông maïch ngoaøi vaø I maïch chính. Tìm cöôøng ñoä vaø chieàu doøng ñieän qua daây noái C D. Baøi 14: Maïch ñieän nhö hình veõ. [r]
Trang 1Ôn tập chương
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI BÀI TẬP : GHÉP ĐIỆN TRỞ
+ Ghép song song : + Ghép nối tiếp :
U = U1 = U2 = U3 = …… = Un U = U1 + U2 + U3 + …… + Un
I = I1 + I2 + I3 +……… + In I = I1 = I2 = I3 = …… …= In
1
Rtd =
1
R1 +
1
R2+
1
R3 +… .+
1
Rn Rtđ = R1 + R2……….+ R n
+ Lưu ý: Trong mạch điện: điện trở của Vônkế rất lớn nên dòng điện không thể qua được
và điện trở của Ampe kế rất nhỏ nên cho dòng điện đi qua
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó: R1 = 12 Ω, R2 = 15Ω, R3 = 5 Ω
và cường độ dòng điện qua mạch chính I = 2 A
Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = 10 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 2 Ω,
R4 = 3Ω, R5 = 4 Ω và cường độ dòng điện qua điện trở
R3 là I3 = 0,5 A
Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
và hiệu điện thế UAB
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 5Ω, R2 = 8Ω,
R3 = 10Ω, R4 = 4 Ω.Ampe kế có điện trở không đáng
kể, biết UAB = 18 V Tính số chỉ của Ampe kế
Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ :trong đó R1 = 30 Ω,
RA = 0; R2 = R3 = R4 = 10 Ω
a/ Tìm điện trở tương đương của mạch điện
b/ Biết Ampe kế chỉ 3 A Tính hiệu điện thế UAB và
cường độ dòng điện qua các điện trở
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó:
R1 = R5 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5Ω, R4 = 2Ω,
UAB = 8 V
a/ Khi khóa K mở: tính điện trở tương đương của
mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện trở
b/ Khi khóa K đóng: tính điện trở tương đương
của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện
trở, tìm số chỉ của Ampe kế
Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ : trong đó: R1 = R2 = R3 = 6 Ω, R4 = 2 Ω,
UAB = 18 V
a/ Nối M và B bằng một Vônkế có điện trở rất lớn
Tìm số chỉ của Vônkế
b/ Nối M và B bằng một Ampe kế có điện trở rất nhỏ
Tìm số chỉ của Ampe kế và chiều dòng điện qua Ampe kế và hiệu điện thế UAB
BÀI TẬP: CÔNG & CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐL JUN-LENXƠ
1 Công và công suất của dòng điện:
+ Công suất: P = U.I (W) + Công của dòng điện: A = P.t = UIt (J)
2 Định luật Jun-Lenxơ: Q = RI2.t (J)
Bài 7: Một bếp điện có hai dây điện trở Nếu sử dụng dây thứ nhất nước trong nồi sẽ sôi
sau thời gian t1 = 10 phút Nếu sử dụng dây thứ hai nước trong nồi sẽ sôi sau thời gian t2 =
40 phút Tìm thời gian để đun sôi nước nếu hai dây điện trở mắc : a) Nối tiếp
b) Song song
Bỏ qua sự tỏa nhiệt của bếp ra môi trường bên ngoài
Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ: biết R1 = 6 Ω,
R2 = 3Ω, R3 = 6 Ω, UAB = 12 V Điện trở của các khóa K và của các Ampe kế không đáng kể
Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và tính công suất của mạch khi:
a/ K1 đóng, K2 mở
b/ K1 mở, K2 đóng
c/ K1, K2 đều đóng
Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ: biết R1 = 24 Ω,
R3 = 3,8 Ω, UAB = 12 V Ampe kế có điện trở RA = 0,2Ω
và Ampe kế chỉ 1 A
a/ Tìm giá trị điện trở R2 b/ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R1 trong thời gian 5 phút
c/ Tính công suất của điện trở R2
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ:
biết R1 = R2 = R3 = 5 Ω, R5 = 6Ω, UAB = 24 V
Công suất nhiệt trên R3 là 7,2 W
Tính công suất nhiệt trên R4
Bài11:
R4 E 1 E 2 Cho mạch điện như hình vẽ : RA= 0
R1 = R2 = R3 = 3Ω, Đèn R4 ghi 6V- 6W ,RV= ∞
E 1 = 9V, E 2 = 3V và r1= r2= 2Ω
a) Tìm E b ,r b b) Tìm số chỉ ampe kế, số chỉ vôn kế khi k ngắt
c) K đóng -Tìm số chỉ vôn kế ,UAB và UCD,
- Thay đèn bằng tụ điện C= 200nF Tìm Q tuï
Trang 2ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH- HIỆU SUẤT CỦA NGUỒN
1 Biểu thức định luật
2 Chú ý
R +r
I
( R là điện trở tương đương của mạch
ngoài)
+ HĐT mạch ngoài: U n = E - Ir
I r
E =
Un
E =
r R+r+ Công suất của nguồn:
P = E.I + Hiệu suất: H = 1 -
Bài 12: Mạch điện như hình vẽ Đèn Đ: 3V - 6W sáng bình thường
Nguồn điện E, r= 0,5Ω, R1 = 3Ω, R2 = 6Ω E
a Tính điện trở bóng đèn , điện trở tương đương mạch ngoài A B
b Tính E và UAB
c Tính công suất của nguồn và hiệu suất của nguồn
Bài 13: Mạch điện như hình vẽ Đèn R4 ghi: 3V - 3W E
Nguồn E = 12V, r= 1Ω, R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3= 1,5Ω
a Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I mạch chính
b Tìm hiệu suất của nguồn, UAB và độ sáng của đèn R4
c Tìm cường độ và chiều dòng điện qua dây nối C D
Bài 14: Mạch điện như hình vẽ Đèn R5 ghi: 6V - 12W
E = 12V, r= 1Ω, R1 = 3Ω, R4 = 9Ω, R3= R2 = 6Ω E
a Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I qua đèn
b Tìm độ sáng của đèn ,UAB và hiệu suất của nguồn
c Mắc giữa C và D vôn kế có RV= ∞ Hỏi vôn kế chỉ bao
nhiêu, cực + của vôn kế nối với điểm nào?
ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN - MÁY THU
1 Đoạn mạch có chứa nguồn điện
U BA = I(R + r) - E
(Dòng điện có chiều từ B →A)
2 Đoạn mạch có chứa máy thu
U BA = I(R + r’) + E’
(Dòng điện có chiều từ B →A)
I r
U =
E
U3 chú ý:
.Hiệu suất của máy thu: H = 1– (Với E là suất phản điện, U là HĐT hai đầu máy
thu.)
.Công suất của máy thu: P= I.E + I 2 r.
.Định luật ôm cho đoạn mạch chưá cả nguồn và máy thu.
U BA = I(R + r + r’) - E + E ' (Dòng điện có chiều từ B →A)
Bài 15: Mạch điện kín như h vẽ R1 = R2 = 4Ω,
R3= 6Ω , Rk= 0 Nguồn điện E có r= 1Ω
a) Khoá K ngắt , UAB= 9V, tìm E.
b) Khoá K đóng Tìm CĐDĐ mạch chính, công suất và hiệu suất của nguồn
Bài 16: Mạch điện kín như h vẽ R1 = 6Ω,
R2 = 5Ω, R3 , Rk = 0, RA= 0, RV = ∞ Nguồn điện E ,r Khi k ngắt vôn kế chỉ 6V, Khi K đóng vôn kế chỉ 4,5V và IA= 1,5A
a) Tìm E và,r
b) Tìm R3 và công suất tiêu thụ trên mạch ngoài
c) Tìm điện năng tiêu thụ trên nguồn trong 10phút và hệu suất của nguồn
Bài 16: Mạch điện kín như h vẽ R3 = 6,1Ω, R4= R5 = 6Ω
R1= 1Ω, R2 = 2Ω, E = 15V ,,r = 1Ω ,E ‘= 3V ,,r’ = 1Ω
a) Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I3
b) Tìm các hiệu điện thế UAB, UCD, UMC c) Tìm công suất tiêu thụ trên máy thu và công suất tiêu thụ trên nguồn và công suất cung cấp của nguồn điện
GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ
1 Ghép nối tiếp
• E b= E 1 + E 2 +…
• rb = r1 + r2 + ……
* Trường hợp các nguồn giống hệt
nhau
• E b= n.E • rb = n.r
* Trường hợp hai nguồn mắc xung
đối
• E b= E 1 - E 2 • rb = r1 + r2
Trang 32 Ghép song song
• E b= E
• rb = r/ m
( m là số dãy nguồn)
3 Ghép hỗn hợp đối xứng
• E b= n.E
• rb = n.r/ m
( m là số dãy nguồn
n là số nguồn trên 1 dãy )
Bài 17: Cho mạch điện như hình vẽ : RA= 0
R1 = R2 = 2 Ω, R3 = 4Ω, R4 = 4,1 Ω
4 pin giống nhau loại: e= 3V, r = 0,1 Ω
a) Tìm E b ,r b và điện trở tương mạch ngoài
b) Tìm số chỉ ampe kế và các HĐT UAB và UCD
Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ :
E 1 = 4,5V, E 2 = 1,5V và r1= r2= 0,5Ω
R1 = 2Ω ,R2 = R3 = 4Ω, R4 = 8 Ω,RA= 0
a) k ngắt: -Tìm E b ,r b và số chỉ ampe kế.
- Tìm UAB và UCD và UND
b) k đóng: -Tìm CĐDĐ qua dây nối CD
- Đổi chổ ampe kế và R4, tìm IA
Bài 19: Cho mạch điện như hình vẽ : RA= 0 E 1 N E 2
R1 = R2 = R4 = 3Ω, R3 = 2 Ω, RV= ∞
E 1 = 9V, E 2 = 6V và r1= r2= 0,5Ω
a) Tìm E b ,r b và số chỉ ampe kế.
b) Tìm UBM, số chỉ vôn kế và hiệu suất của E 2
c) Đổi chổ và tìm số chỉ của chúng
E 1 M E 2
Bài 20 : Cho mạch điện như hình vẽ : R1 = 10 Ω, Bộ 4 pin loại : e = 7,5 V, r = 1Ω, R2= 30 Ω,
R3= 20Ω
a) Tìm E b ,r b và CĐDĐ mạch chính
b) Tìm UAB và UCD
c) Thay R1 bằng vôn kế có RV= ∞, tìm số chỉ của vôn kế
Bài 21 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = 12 Ω, R2 = 15Ω, R3 = 5 Ω
và cường độ dòng điện qua mạch chính I = 2 A Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = R3 = R5 = 2 Ω
R2 = 6 Ω, R4 = 4Ω a) Tìm điện trở t/đương của mạch điện
b) Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế UAB Biết cường độ dòng điện qua điện trở
R4 là I4 = 1 A
Bài2 3 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = 10 Ω, R2 = 6 Ω
R3 = 2 Ω, R4 = 3Ω, R5 = 4 Ω và cường độ dòng điện qua điện trở
R3 là I3 = 0,5 A
Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế UAB
Bài2 4 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R2 = R3 = R4 = 10 Ω
R1 = 30 Ω, RA = 0 a) Tìm điện trở tương đương của mạch điện
b) Biết Ampe kế chỉ 3 A Tính hiệu điện thế UAB và cường độ dòng điện qua các điện trở
Bài25 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = R5 = 4 Ω, R2 = 3 Ω
R3 = 5Ω, R4 = 2Ω, UAB = 8 V
a) Khi khóa K mở : tính điện trở
tương đương của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện trở
b) Khi khóa K đóng : tính điện trở
tương đương của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện trở, tìm số chỉ của Ampe kế
Bài 26: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = 10 Ω, R2 = 30 Ω, R3 = 20Ω
R4 = 40Ω, suất đ/động E = 12,5 V, r = 1 Ω
a) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở
b) Tính công suất trên điện trở R2 c) Tính hiệu điện thế UMN Muốn đo
Trang 4hiệu điện thế này thì cực (+) của Vônkế
phải mắc vào điểm nào
Bài 27 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = 12 Ω, R2 = 16 Ω,
R3 = 20Ω, R4 = 40Ω,
suất điện động E = 12 V, r = 1 Ω
Tính hiệu điện thế UAN khi khóa K
đóng và khóa K mở
Bài 28 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = R2 = R3 = 6 Ω
R4 = 2 Ω, UAB = 18 V
a) Nối M và B bằng một Vônkế có điện
trở rất lớn Tìm số chỉ của Vônkế
b) Nối M và B bằng một Ampe kế có điện
trở rất nhỏ Tìm số chỉ của Ampe kế và chiều
dòng điện qua Ampe kế, và hiệu điện thế UAB
Bài 29 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R2 = R3 = R4 = 10 Ω
R1 = 15 Ω
Biết cường độ dòng điện qua BC là 3 A
Tìm hiệu điện thế UAB
Bài 30 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = R4 = R6 = 1Ω, R7 = 4Ω
R2 = R5 = 3Ω, R3 = 16Ω R3 = 16Ω
a) Tìm điện trở tương đương của mạch điện
b) Biết UAB = 4 V Tìm cường độ dòng điện
qua mỗi điện trở và số chỉ của Ampe kế
Bài 31 : Một bếp điện có hai dây điện trở Nếu sử dụng dây thứ nhất nước trong nồi sẽ sôi
sau thời gian t1 = 10 phút Nếu sử dụng dây thứ hai nước trong nồi sẽ sôi sau thời gian t2 = 40
phút Tìm thời gian để đun sôi nước nếu hai dây điện trở mắc :
a) Nối tiếp
b) Song song
Bỏ qua sự tỏa nhiệt của bếp ra môi trường bên ngoài
Bài 32 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : E = 6 V, r = 0,1 Ω, bóng đèn có điện trở
Rđ = 11Ωvà điện trở R = 0,9Ω
Biết bóng đèn sáng bình thường
a) Tìm hđ/thế định mức và c/suất định mức của b/đèn
b) Tìm nh/lượng tỏa ra trên b/đèn trong t/gian 5 phút
Bài 33 : Hai bóng đèn có :120V- 60 W và 120 V- 45 W
a) Tính điện trở và dòng điện định mức của mỗi bóng đèn
b) Mắc hai bóng trên vào hiệu điện thế U = 240 V theo hai sơ đồ như hình vẽ sau : Tính các điện trở R1 và R2 để hai bóng đèn trên sáng bình thường
Bài 34: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : E = 9 V, r = 1Ω, bóng đèn ghi : 6 V – 3 W
Tính giá trị của biến trở Rb tham gia vào mạch điện để bóng đèn sáng bình thường
Bài 35 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó mỗi nguồn : E = 7,5 V, r = 1Ω,
R1 = 40 Ω, R3 = 20 Ω, cường độ dòng điện qua R1 là I1 = 0,24 A
a) Tìm hiệu điện thế UAB và cường độ dòng điện qua mạch chính
b) Tính giá trị của điện trở R2 và hđ/thế UCD Bài 36 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R1 = R2 = 2Ω
R3 = 4Ω, R4 = 6 Ω, R5 = R6 = 2 Ω
E = 6 V, r = 0, 5 Ω
Bỏ qua điện trở của Ampe kế và dây nối.Tính : a) Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
b) Số chỉ Ampe kế và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Mạch điện kín như h.vẽ Nguồn có điện trở r = 1
Ω
, khi điện trở mạch ngoài R= 1Ω thì dòng điện I= 3A Hỏi nếu điện trở mạch ngoài R= 3Ω thì dòng điện
I là bao nhiêu?
* Đề bài câu 2,3,4, Hai nguồn điện giống nhau
mắc ở hai mạch điện như hình vẽ Điện trở trong của nguồn r =R/2 Bỏ qua điện trở các ampe kế.
Trang 5Câu 2: So sánh số chỉ ampe kế ở hai mạch
điện ta có kết quả đúng nào sau:
Câu 3: Hiệu suất của nguồn điện ở mạch điện có ampe kế A1 là:
A 40% B 60% C 80% D Chưa đủ dữ liệu để xác định
Câu 4: So sánh hiệu suất của hai nguồn ở hai mạch điện ta có kết luận đúng nào:
A Bằng nhau B Mạch có A1 lớn hơn
C Mạch có A2 lớn hơn D Chưa so sánh được
Câu 5: Mạch điện như h vẽ Nguồn điện E có r= 1,5Ω,
Đèn R : 6V – 12W sáng bình thường Giá trị của E là:
Câu 5: : Có 3 điện trở giống nhau R được mắc theo các cách sau:
I ba điện trở nối tiếp II ba điện trở song song.
III hai điện trở nối tiếp mắc song song với điện trở thứ ba.
IV hai điện trở mắc song song rồi nối tiếp với điện trở thứ ba.
Ở cách mắc nào ta có điện trở tương đương của mạch Rtđ > R ?
A I và IV B II và III C I và III D III và IV
Câu 6: Có 10 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có giá trị R = 5Ω, được ghép song song thì
điện trở tương đương của chúng là :
A R = 1Ω B R = 0,5 Ω C R = 50Ω D R = 2 Ω
Câu 7: Hai điện trở giống nhau được mắc song song có điện trở tương là 1Ω Nếu mắc hai
điện trở này nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là:
A R = 2Ω B R = 4 Ω C R = 6Ω D R = 8 Ω
Câu 8: Một mạch điện gồm 3 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có R0 = 6Ω Điện trở tương
đương của mạch điện không thể bằng:
A R = 2Ω B R = 4Ω C R = 9 Ω D R = 12 Ω
Câu 9: Hiệu điện thế U = 6 V được mắc vào hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở như nhau có
giá trị là R = 3 Ω được mắc nối tiếp với nhau Dòng điện I chạy qua mỗi điện trở đó bằng:
A I = 1 A B I = 2 A C I = 3 A D I = 4A
Câu 10: Hiệu điện thế U = 6 V được mắc vào hai đầu mạch điện gồm 4 điện trở như nhau có
giá trị là R = 3 Ω được mắc song song với nhau Dòng điện I chạy qua mỗi điện trở đó
bằng: A I = 1 A B I = 2 A C I = 3 A D I = 4A
* Đề bài câu 11 và 12 Cho mạch điện như hình vẽ: R 2 = 3Ω,
R 1 = 1Ω Điện trở tương đương của đoạn mạch R tđ = 2Ω
Câu 11: Điện trở R3 có giá trị là :
A R1 = 8Ω B R1 = 4Ω C R1 = 2Ω D R1 = 1Ω
Câu 12: Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch U= 4V, thì I1 và U1 là:
A.2A và 2V B.2A và 1V C 1A và 3V D.1A và 1V
* Đề bài câu 13,14,15 Cho mạch điện như hình vẽ
R 2 = 2 Ω, R 1 = R 4 = 3 Ω, R 3 = 4Ω I 1 = 1,2A.
Câu 13: Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A Rtđ = 2,5Ω B Rtđ = 3,5Ω C Rtđ = 4,5Ω D Rtđ = 5Ω
Câu 14: Hiệu điện thế hai đầu mạch và hiệu điện thế U1 có giá trị:
A 3,6V và 4,2V B 3,6V và 6V C 2,4V và 5,4V D 2,4A và 6V
Câu 15: Hiệu điện thế U4 và công suất P4 có giá trị :
A 2,4V và 3W B 3,6V và 3W C 2,4V và 0,75W D 3,6V và 0,75W
Câu 16: Mạch điện kín như h.vẽ Nguồn có điện trở r = 1
Ω
, khi điện trở mạch ngoài R= 1Ω thì dòng điện I= 3A Hỏi nếu điện trở mạch ngoài R= 3Ω thì dòng
điện I là bao nhiêu?
* Đề bài câu 17,18,19 Hai nguồn điện giống nhau
mắc ở hai mạch điện như hình vẽ Điện trở trong của nguồn r =R/2 Bỏ qua điện trở các ampe kế.
Câu 17: So sánh số chỉ ampe kế ở hai mạch
điện ta có kết quả đúng nào sau:
Câu 18: Hiệu suất của nguồn điện ở mạch điện có ampe kế A1 là:
A 40% B 60% C 80% D Chưa đủ dữ liệu để xác định
Câu 19: So sánh hiệu suất của hai nguồn ở hai mạch điện ta có kết luận đúng nào:
A Bằng nhau B Mạch có A1 lớn hơn
C Mạch có A2 lớn hơn D Chưa so sánh được
Câu 20: Mạch điện kín như h.vẽ Nguồn có điện trở r = 1Ω, khi điện trở mạch ngoài R= 1
Ω thì dòng điện I= 3A Hỏi nếu điện trở mạch ngoài R= 3Ω thì dòng điện I là bao nhiêu?
Câu 21: Có một số điện trở giống nhau R0 = 3Ω Cần ít nhất bao nhiêu điện trở để có một đoạn mạch có điện trở tương đương Rtđ = 8 Ω
A 4 đ.trở R0. B 5 đ.trở R0. C 6 đ.trở R0. D.7 đ.trở R0
Câu 22: Xét mạch điện như hình vẽ Biết điện trở
của các Ampe kế và dây nối không đáng kể Ba điện trở mắc theo cách nào sau?
A (R1// R2) nt R3 B (R1 nt R2) // R3 C R1 // (R2 nt R3) D R1// R2 // R3
Câu 23: Hai điện trở giống nhau được mắc song song có điện trở tương là 1,5Ω Nếu mắc hai điện trở này nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là
A R = 2Ω B R = 4 Ω C R = 6Ω D R = 8 Ω
Câu 24: Một mạch điện gồm 3 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có R = 3 Ω Điện trở tương đương của mạch điện không thể bằng :
Trang 6A R = 9 B R = 2 C R = 6 Ω D R = 1 Ω E R = 11
Câu 25: Có 3 điện trở giống nhau có cùng giá trị R Trong các giá trị sau:
I R
3 II R III
2 R
3 IV
3 R
2 V 3R.
Có thể ghép 3 điện trở để có giá trị nào?
A I, II và III B II, III và IV C I, II, IV và V D I, III, IV và V
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2 Ω,
R2 = 3 Ω, R3 = 6Ω Điện trở tương đương của
đoạn mạch AB là:
A Rtđ = 4Ω B Rtđ = 1Ω C Rtđ = 35/ 6Ω D Rtđ = 30/11Ω
Câu 27 : Có 40 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 2 V, r = 1 Ω ghép thành 4dãy nguồn theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì suất điện động của bộ nguồn là :
A : 40V B :30V C :20V D : 10V
Câu 28: Có 20 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 2 V, r = 1 Ω ghép thành bộ nguồn có Eb = 10 V theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì số dãy pin là :
A : 2 dãy B : 3 dãy C : 4 dãy D : 5 dãy
Câu 29 : Có 16 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 1,5 V, r = 0,1Ω ghép thành bộ nguồn có Eb = 6 V theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì số dãy pin là :
A : 2 dãy B : 3 dãy C : 4 dãy D : 5 dãy
Câu 30 : Sợi dây dẫn thứ 1 có điện trở R Sợi dây dẫn thứ 2 đồng tính và cùng chiều dài với
dây dẫn thứ 1 nhưng có đường kính lớn gấp hai lần Điện trở của dây dẫn thứ 2 là :
A : 0,25R B : 2R C : 4R D : 0,5R
Câu 31 : Một mạch điện gồm 3 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có R = 2 Ω Điện trở tương đương của mạch điện không thể bằng :
A : 1/3Ω B : 4/3Ω C : 3 Ω D : 6 Ω
Câu 32 : Hiệu điện thế U = 12 V được mắc vào hai đầu một mạch điện gồm 4 điện trở giống
nhau có giá trị R = 6Ω được mắc song song với nhau CĐDĐ qua mỗi điện trở bằng:
A : I = 0,5 A B : I = 2 A C : I = 3 A D : I = 2,5A
Câu 33 : Hiệu điện thế U = 12 V được mắc vào hai đầu một mạch điện gồm 4 điện trở giống
nhau có giá trị R = 6 Ω được mắc nối tiếp với nhau CĐ D Đ qua mỗi điện trở bằng:
A : I = 0,5 A B : I = 2 A C : I = 4 A D : I = 2,5 A
Câu 34 : Hai bóng đèn đều cùng có HĐT định mức Công suất định mức của bóng thứ nhất
bằng 30 W, của bóng thứ 2 bằng 60 W Gọi điện trở của các bóng đèn là R1, R2 :
A : R1 = 2R2 B : R1 = 0,5R2 C : R1 = 4R2 D : R1 = 0,25R2
Câu 35: Mạch điện hình vẽ:Cho E = 10 V , r = 1 Đèn 6v –3w đèn Đ sáng bình
thường.Điện trở R của đèn là
A : 1,5 B : 6 C : 2 D : 12
Câu 36 : Hiệu suất nguồn điện Đ E,r