Kết cấu tòa nhà được xây dựng trên phương án kết hợp hệ khung sàn bêtông cốt thép, đảm bảo tính ổn định và bền vững.. Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau: Tr
Trang 11
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
CHUNG CƯ VICOLAND QUẬN SƠN TRÀ, TP ĐÀ NẴNG
SVTH: HUỲNH NGỌC PHƯỚC SƠN
SỐ THẺ SINH VIÊN: 110150069 LỚP: 15X1A
GV HƯỚNG DẪN: TS PHẠM MỸ ThS LÊ CAO TUẤN
Đà nẵng – Năm 2019
Trang 2
MỤC LỤC
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 8
Thông tin chung 8
Tên công trình 8
Chức năng công trình 8
Vị trí công trình 8
Quy mô công trình : 8
Điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn 8
Các giải pháp kiến trúc 9
Giải pháp các mặt bằng 9
Giải pháp mặt đứng, hình khối kiến trúc 9
Giải pháp giao thông 9
Giải pháp hệ thống điện, nước 9
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thoát hiểm 10
PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 11
Các tiêu chuẩn, qui phạm 11
Lựa chọn giải pháp kết cấu công trình 11
Lựa chọn vật liệu 11
THIẾT KẾ SÀN 12
Lập mặt bằng kết cấu 12
Chọn kích thước sơ bộ 13
Tính toán tải trọng tác dụng lên sàn 13
Tĩnh tải sàn 13
Hoạt tải sàn 15
Tính nội lực sàn 16
Nội lực trong ô sàn bản dầm 16
Nội lực trong ô bản kê 4 cạnh 16
Tính toán và bố trí thép 17
Tính toán cốt thép sàn 17
Bố trí cốt thép 18
TÍNH CẦU THANG TẦNG 5 TRỤC 4-3* 19
Mặt bằng kết cấu cầu thang 19
Tính bản thang 19
Sơ đồ tính bản thang: 19
Tính tải trọng tác dụng lên bản thang 20
Tính nội lực và tính toán cốt thép bản thang: 20
Tính sàn chiếu nghỉ 20
Sơ đồ tính sàn chiếu nghỉ: 20
Tính tải trọng tác dụng lên sàn chiếu nghỉ 21
Tính nội lực và tính toán cốt thép sàn chiếu nghỉ 21
Trang 3Tính toán các cốn CT1 và CT2 21
Sơ đồ tính cốn: 21
Tính tải trọng tác dụng lên cốn 21
Tính nội lực cốn: 22
Tính toán cốt thép cốn 22
Tính dầm chiếu nghỉ (DCN): 23
Sơ đồ tính DCN: 23
Chọn kích thước tiết diện DCN: 23
Tính tải trọng tác dụng lên DCN: 23
Xác định nội lực : 24
Tính toán cốt thép: 24
Tính dầm chiếu tới ( DCT): 25
Sơ đồ tính DCT: 25
Chọn kích thước tiết diện DCT: 26
Chọn tiết diện DCT giống với DCN là 200x300 (mm) 26
Tính tải trọng tác dụng lên DCT: 26
Xác định nội lực : 26
Tính toán cốt thép: 26
TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC E 28
Sơ đồ tính: 28
Các dầm phụ : 28
Số liệu tính toán: 28
Xác định tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục E: 28
Tĩnh tải: 28
Hoạt tải: 31
Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục E (dầm D1): 31
Xác định nội lực dầm theo phương pháp H.Cross : 33
Tính mômen dầm dọc trục E (Dầm D1) : 33
Vẽ biểu đồ lực cắt: 41
Tổ hợp nội lực dầm D1: 43
Tính cốt thép dầm dọc trục E ( Dầm D1) 44
Tính cốt thép dọc : 44
Tính cốt thép ngang: Nội lực tính toán: |Q|max 46
TÍNH KHUNG NHÀ VÀ TRIỂN KHAI KHUNG TRỤC 5 50
Hệ kết cấu chịu lực và phương pháp tính toán 50
Hệ kết cấu chịu lực 50
Phương pháp tính toán hệ kết cấu 50
Sơ bộ chọn các kích thước kết cấu của công trình 50
Chọn sơ bộ kích thước sàn 50
Chọn sơ bộ kích thước cột 50
Trang 4Chọn sơ bộ tiết diện dầm 52
Chọn sơ bộ kích thước vách, lõi thang máy 53
Tải trọng tác dụng vào công trình và nội lực 54
Trình tự xác định tải trọng 54
Tải trọng gió 57
Xác định nội lực 59
Tính toán cốt thép trong dầm khung 60
Tính toán cốt thép trong dầm khung 60
Tính toán cốt dọc 60
Tính toán cốt thép đai dầm B12 62
Tính cốt treo dầm khung 63
Tính cột khung trục 5 64
Nội lực cột khung: 64
Tính toán cốt thép cột 64
THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 5 72
Các loại tải trọng dùng để tính toán 72
Tải trọng tác dụng xuống móng công trình: 72
Điều kiện địa chất công trình: 73
Địa tầng: 73
Đánh giá nền đất: 73
Lựa chọn giải pháp nền móng 75
Các giả thuyết tính toán: 75
Thiết kế móng M1 khung trục 5E (Cột C14) 75
Vật liệu: 75
Tải trọng: 76
Chọn kích thước cọc 77
Kiểm tra chiều sâu chôn đài 77
Tính toán sức chịu tải của cọc 77
Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 80
Kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc 81
Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 82
Kiểm tra độ lún của móng cọc 85
Tính toán đài cọc 86
Thiết kế móng M2 khung trục 5B 5C (Cột C19 và C18) 89
Vật liệu 90
Tải trọng 90
Trọng tâm móng hợp khối 91
Xác định hợp lực tác dụng tại đỉnh móng đôi: 92
Chọn kích thước cọc 92
Trang 5Kiểm tra chiều sâu chôn đài 93
Xác định số lượng cọc, bố trí cọc: 93
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 94
Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng 95
Kiểm tra độ lún của móng cọc 98
Tính toán đài cọc 99
THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 104
Thi công cọc khoan nhồi 104
Khái niệm về cọc khoan nhồi 104
Chọn phương pháp thi công cọc khoan nhồi 104
Quy trình thi công cọc khoan nhồi bằng máy khoan gầu xoay 104
Các bước tiến hành thi công cọc khoan nhồi 105
Tính toán số lượng công nhân, máy bơm, và xe vận chuyển bê tông phục vụ công tác thi công cọc 119
Công tác phá đầu cọc 121
Công tác vận chuyển đất khi thi công khoan cọc 123
THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ĐÀO ĐẤT MÓNG 124
Biện pháp thi công đào đất 124
Chọn biện pháp thi công 124
Chọn phương án đào đất 124
Tính khối lượng đất đào 124
Chọn tổ máy thi công 126
Chọn tổ hợp máy thi công đợt đào máy 127
Chọn tổ thợ thi công đào thủ công 127
Tính lượng đất đắp 128
Xác định số ô tô vận chuyển 128
THI CÔNG MÓNG 130
Lựa chọn phương án và tính toán ván khuôn cho 1 đài móng 130
Chọn phương án ván khuôn đài móng 130
Tính toán ván khuôn đài móng M1 130
Chia phân đoạn thi công 134
Tính nhịp công tác của dây chuyền bộ phận: 135
TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN THÂN 139
Khuôn, đà giáo, cây chống 139
Chọn loại ván khuôn 139
Chọn cây chống sàn, dầm và cột 139
Tính ván khuôn ô sàn 139
Trang 6Chọn ô sàn tính toán 139
Chọn ván khuôn, xà gồ và cột chống cho ô sàn 140
Kiểm tra ván khuôn sàn 141
Kiểm tra xà gồ 142
Tính toán cột chống xà gồ 143
Thiết kế ván khuôn dầm chính 145
Tính toán ván khuôn dầm 145
Tính toán kiểm tra cột chống dầm 146
Thiết kế ván khuôn cột 146
Chọn ván khuôn cột 146
Tải trọng tác dụng lên ván khuôn cột 147
Kiểm tra ván khuôn cột 147
Tính gông cột 148
Thiết kế ván khuôn cầu thang bộ 149
Thiết kế ván khuôn bản thang 151
Thiết kế ván khuôn bản chiếu nghỉ 153
Thiết kế ván khuôn vách thang máy 155
Chọn ván khuôn cho vách thang máy tiết diện 5400x3600 155
Tải trọng tác dụng lên ván khuôn vách 155
Kiểm tra ván khuôn vách 156
Kiểm tra sườn ngang: 156
Tính toán bulong neo 157
TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN 158
Xác định cơ cấu quá trình : 158
Tính toán khối lượng công việc: 158
Tính toán chi phí lao động cho các công tác: 158
Chi phí lao động cho công tác ván khuôn: 159
Chi phí lao động cho công tác cốt thép: 160
Chi phí lao động cho công tác bê tông: 160
Tổ chức thi công công tác BTCT toàn khối : 161
Tính nhịp công tác quá trình: 162
Vẽ biểu đồ tiến độ và nhân lực 163
Trang 7DANH SÁCH BẢNG, HÌNH VẼ
Trang 8Tại quận Sơn Trà, Đà Nẵng, được giới hạn bởi:
- Phía Bắc giáp đường Vân Đồn;
- Phía Đông giáp khu dân cư;
- Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực;
- Phía Nam giáp khu dân cư
Quy mô công trình :
Công trình gồm 12 tầng có kích thước theo phương dài là 39,00 m, theo phương ngắn là 27,00 (m2); chiều cao 43,8 m
SLD = 2000 m2 là diện tích lô đất
Hệ số sử dụng : HSD =
D
S L
Trang 9Khí hậu : Đà Nẵng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình
+ Nhiệt độ trung bình hàng năm : 25,8 oC;
+ Lượng mưa trung bình hàng năm : 2153 mm;
+ Độ ẩm trung bình hàng năm: 83,4%
+ Tổng số giờ nắng trong năm: 2182 giờ
Địa hình : khu đất bằng phẳng, rộng rãi thuận lợi cho việc xây dựng công trình
Địa chất, thủy văn :
Khu đất xây dựng tương đối bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp khoan Theo kết quả khảo sát gồm có các lớp đất từ trên xuống dưới:
+ Phần đất lấp: chiều dày không đáng kể
+ Sét pha, trạng thái dẻo cứng, dày 5,0m
+ Cát pha, trạng thái dẻo, dày 6,0m
+ Cát bụi trạng thái chặt vừa, dày 7,5m
+ Cát hạt nhỏ và hạt trung, trạng thái chặt vừa, dày 8,0m
+ Cát hạt thô lẫn cuội sỏi, trạng thái chặt, chiều dày lớn hơn 60m
Tầng 1 Sánh chính, khu vực đỗ xe, kinh doanh 760 4,2
Tầng kỹ
thuật, mái
Phòng kỹ thuật điện, nước, điều hoà, thông
Giải pháp mặt đứng, hình khối kiến trúc
Mặt đứng ảnh hưởng đến tính nghệ thuật và kiến trúc cảnh quan của công trình Mặt đứng của công trình được thiết kế theo hình khối và ốp đá bên ngoài, tạo nên cảm giác vững chãi cho một công trình ở
Giải pháp giao thông
Các phòng và các tầng được liên hệ với nhau bằng các hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, được bố trí ở các vị trí hợp lý
Giải pháp hệ thống điện, nước
Trang 10Công trình sử dụng điện từ hệ thống điện thành phố Ngoài ra còn có máy phát điện dự trữ bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên tục Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp
kỹ thuật đặt ngầm trong tường phải đảm bảo an toàn, thuận tiện khi cần sữa chữa Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố và được bơm đến từng phòng bằng hệ thống bơm nước
Nước thải được dẫn xuống bằng hệ thống ống thoát, ra hệ thống thoát nước chính…
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thoát hiểm
Các thiết bị báo động như: nút báo động khẩn cấp, chuông báo động được bố trí tại tất cả các khu vực công cộng, ở những nơi dễ thấy để truyền tín hiệu báo động Trang
bị hệ thống báo nhiệt, báo khói và dập lửa cho toàn bộ công trình
Trang 11PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU
Các tiêu chuẩn, qui phạm
- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5574:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
- TCXD 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió
- TCXD 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu Bê tông cốt thép toàn khối
- TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Lựa chọn giải pháp kết cấu công trình
Ngày nay, ở nhiều nơi trên thế giới, trong đó có Việt Nam, việc sử dụng kết cấu bêtông cốt thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến
Sau khi xem xét những ưu nhược điểm của kết cấu bêtông cốt thép và đặc điểm của công trình thì việc chọn kết cấu bêtông cốt thép là hợp lí
Kết cấu tòa nhà được xây dựng trên phương án kết hợp hệ khung sàn bêtông cốt thép, đảm bảo tính ổn định và bền vững
Phương án nền móng sẽ thi công theo phương án cọc khoan nhồi đảm bảo cho toàn
bộ hệ kết cấu được an toàn và ổn định, tuân theo các tiêu chuẩn xây dựng
Tường bao xung quanh được xây gạch đặc bao che cho toàn bộ tòa nhà
Trang 12THIẾT KẾ SÀN
Công trình sử dụng phương án kết cấu sàn sườn bêtông cốt thép toàn khối Đồ án này chọn sàn tầng 5 để thiết kế và tính toán
Lập mặt bằng kết cấu
Dựa vào bản vẽ kiến trúc và hệ lưới cột, ta bố trí hệ lưới dầm kết cấu sàn
Căn cứ theo công năng sử dụng, kích thước, sơ đồ tính toán của các ô sàn mà ta đánh số ô sàn trên mặt bằng sàn tầng 5 như dưới đây:
11 12
7
5 4
9
9
Trang 13l1 ≤2 : Bản làm việc theo cả hai phương : Bản kê bốn cạnh
Trong đó l1, l2 lần lượt là kích thước theo phương cạnh ngắn, cạnh dài
D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng Chọn D=1;
m = 30 ÷ 35 với bản loại dầm, m = 40 ÷ 45 với bản kê bốn cạnh
Bảng 3.1: Phân loại ô sàn tầng điển hình và chiều dày sàn
Bản kê
4 cạnh
Bản loại dầm
Trang 14gtc = . (kN/m2): tĩnh tải tiêu chuẩn
gtt = gtc.n (kN/m2): tĩnh tải tính toán
Trong đó: (kN/m3): trọng lượng riêng của vật liệu
n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN2737-1995
Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:
Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn
Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 100mm và 200mm
Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ thì xem tải trọng
đó phân bố đều trên sàn
Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds
Trong đó: ht: chiều cao tường
H: chiều cao tầng nhà
hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng
Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn :
tt t-s
St (m2): diện tích bao quanh tường, Sc (m2): diện tích cửa
nt, nc, nv: hệ số độ tin cậy đối với tường, cửa và vữa trát.(nt= 1,1; nc= 1,3; nv=1,3)
= 25(daN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa
Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán
Trang 15Kích thước tường Cửa gt-stt
(KN/m2)
gtt (KN/m2)
h (m)
St
(m2)
Sc
(m2) S1 4.50 8.10 4.875 36.45 10.26 3.47 35.60 5.00 3.616 8.491 S2 3.60 8.10 3.775 29.16 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S3 2.70 8.10 3.775 21.87 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S4 4.50 8.10 4.875 36.45 10.26 3.47 35.60 5.00 3.616 8.491 S5 3.60 8.10 3.775 29.16 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S6 2.70 8.10 3.775 21.87 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S7 2.93 3.30 3.775 9.67 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S8 3.30 5.40 3.775 17.82 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S9 3.30 3.60 3.775 11.88 3.15 3.51 11.06 1.40 3.496 7.271 S10 3.30 4.50 3.775 14.85 2.29 3.51 8.04 1.80 1.826 5.601 S11 3.30 3.30 3.775 10.89 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S12 2.70 6.60 3.775 17.82 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775 S13 1.00 5.13 3.775 5.13 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 3.775
Hoạt tải sàn
Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (daN/m2) lấy theo TCVN 2737-1995
Căn cứ vào chức năng mỗi loại phòng mà ta có thể tra để có hoạt tải tiêu chuẩn rồi nhân với hệ số vượt tải n sẽ xác định được hoạt tải tính toán ptt
Tiêu chuẩn TCVN 2737-1995 Mục 4.3.4 có quy định khi tính dầm chính, dầm phụ, bản sàn, cột và móng, tải trọng toàn phần được phép giảm tải như sau:
Đối với các phòng: phòng ngủ, phòng khách, phòng vệ sinh: nhân với hệ số ΨA1
A A
Trang 16Bảng 3.4: Hoạt tải các ô sàn tầng 5
Ô sàn Diện
tích sàn (m2)
Cắt dãy bản rộng 1m và xem như là một dầm:
Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm: q = (g+p).1m (daN/m)
Tuỳ thuộc vào liên kết cạnh bản mà các sơ đồ tính đối với dầm
Nội lực trong ô bản kê 4 cạnh
Sơ đồ nội lực tổng quát :
Trang 17Trong đó: M1, MI, MI ’: dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh ngắn
M2, MII, MII ’ : dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh dài
Mô men nhịp : M1 = 1.qb.l1.l2; M2 = 2.qb.l1.l2
Mô men gối : MI = -1.qb.l1.l2; MII = - 2.qb.l1.l2
Trong đó : + qb = gb + pb: tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn
+ l1, l2: lần lượt chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài ô sàn
+ 1, 2, 1, 2: hệ số phụ thuộc sơ đồ tính ô bản và tỷ số l 2 /l 1 (Tra phụ lục 6 sách Sàn sườn bêtông toàn khối của GS.TS Nguyễn Đình Cống)
Tính toán và bố trí thép
Tính toán cốt thép sàn
Các bước xác định nội lực và tính toán cốt thép cho các ô sàn được thực hiện theo
TCVN 5574:2012, tham khảo thêm sách Sàn sườn bê tông toàn khối của GS.TS Nguyễn Đình Cống
Ta tính toán đại diện cốt thép cho ô sàn S1 như sau :
Trang 18Ta có:
b
6 1
Các cốt thép chịu momen M2, MI, MII được tính tương tự và các ô sàn khác cũng
được tính tương tự được lập thành bảng 1.1 và 1.2 phụ lục 1
Chú ý : Đối với các ô sàn là bản kê 4 cạnh, vì bản làm việc theo 2 phương nên sẽ
có cốt thép đặt trên và đặt dưới Do mômen cạnh ngắn lớn hơn mômen cạnh dài nên thường đặt thép cạnh ngắn nằm dưới để tăng h0 Vì vậy sẽ xảy ra 2 trường hợp tính h0:
- Đối với cốt thép đặt dưới: h01 = h – a
- Đối với cốt thép đặt trên : h02 = h – a - d +d 1 2
Trang 19TÍNH CẦU THANG TẦNG 5 TRỤC 4-3*
Công trình sử dụng cầu thang ở các tầng Đồ án này chọn cầu thang tầng 5 để tính toán
và thiết kế đại diện
Mặt bằng kết cấu cầu thang
- Ô1: bản thang, liên kết ở 4 cạnh: tường, cốn CT1 (hoặc CT2), dầm chiếu nghỉ (DCN), dầm chiếu tới (DCT)
- Ô2: bản chiếu nghỉ, liên kết ở 4 cạnh: tường và dầm chiếu nghỉ (DCN)
- Cốn CT1, CT2: liên kết ở hai đầu, gối lên dầm chiếu nghỉ (DCN), dầm chiếu tới (DCT)
- Dầm chiếu nghỉ (DCN) liên kết hai đầu: gối lên tường
- Dầm chiếu tới (DCT) liên kết hai đầu: gối lên dầm
Tính bản thang
Sơ đồ tính bản thang:
Bản thang tính toán tương tự ô sàn xem 4 biên là liên kết khớp, tùy thuộc vào tỉ số l2/l1
mà ta tính bản theo bản kê 4 cạnh hay bản loại dầm
Kích thước cạnh bản theo phương nghiêng (l2) : l2 = 3,500/ cos (26o33’)= 3,913 (m)
Trang 20Bản thang Ô1 : l2 /l1 = 3,913/ 1,5 = 2,609 => tính theo bản loại dầm
Tính tải trọng tác dụng lên bản thang
Hoạt tải tiêu chuẩn theo TCVN 2737-1995 cho cầu thang là ptc = 3 (kN/m2)
Vậy hoạt tải tính toán: ptt = n.ptc = 1,2 x 3 = 3,6 (kN/m2)
+Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng lên 1m2 bản thang theo chiều nghiêng:
qtt = gtt + ptt cos = 5,582+ 3,6 0,894 = 8,802 (kN/m2)
+ Tổng tải trọng tác dụng vuông góc lên 1m2 bản thang là:
qo= qtt cos = 8,802 0,894 = 7,872 (kN/m2)
Tính nội lực và tính toán cốt thép bản thang:
Bảng tính nội lực và tính thép bản thang Ô1
(N.m/m) αmChiều dày
Tải trọng
Trang 21Tính tải trọng tác dụng lên sàn chiếu nghỉ
Hoạt tải tiêu chuẩn theo TCVN 2737-1995 cho cầu thang là ptc = 3 (kN/m2)
Vậy hoạt tải tính toán: ptt = n.ptc = 1,2 x 3 = 3,6 (kN/m2)
Tính nội lực và tính toán cốt thép sàn chiếu nghỉ
Bảng tính nội lực và thép sàn chiếu nghỉ Ô2
CH H.lượng
(m) (m) (N/m 2 ) (N/m 2 ) (mm) (mm) (mm) (cm 2 /m) m TT (%) (mm) (mm) (mm) (cm 2 /m) m BT (%)
15.0 65 α 1 = 0.0486 M 1 = 2,029 0.033 0.983 1.41 0.22% 6 200 200 1.41 0.22% 21.0 59 α 2 = 0.0155 M 2 = 648 0.013 0.994 0.59 0.10% 6 479 200 1.41 0.24% 15.0 65 β 1 = 0.0000 M I = 0 0.000 1.000 0.65 0.10% 8 773 200 2.51 0.39% 15.0 65 β 2 = 0.0000 M II = 0 0.000 1.000 0.65 0.10% 8 773 200 2.51 0.39%
BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN LOẠI BẢN KÊ 4 CẠNH
Moment
(N.m/m)
Chiều dày Tải trọng
Tính thép
Hệ số moment STT
CI, A-I CII, A-II
Trang 22+ Trọng lượng phần vữa trát:
gvt= n.ɣ.δ.(b+2hd-2hb)= 1,3.16.0,015.(0,1+2.0,3-2.0,08) = 0,168 (kN/m) + Trọng lượng lan can, tay vịn:
Trang 23*Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính của bêtông dầm: Qmax≤0,3.φsw1.φbt.Rb.b.ho
mw = 𝐴𝑤𝑠𝑏.𝑠 = 28,3100.150 = 0.00188 ; = 𝐸𝑠
𝐸𝑏 = 210000
30000 = 7,00 w1 = 1 + 5..m w = 1,07 ≤ 1,3
bt = 1 – β.Rb = 1 – 0,01 Rb = 0,855
Vậy 0,3φsw1.φbt.Rb.b.h0= 0,3.1,07.0,885.145.10.27,5 = 109,03(kN)>Qmax = 13,33 (kN) *Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
Nếu Qmax Qbmin = b3.(1 + f + n) R b hbt . o= 0,6.(1 + f + n) R b hbt . o thì không cần tính toán cốt đai mà đặt theo cấu tạo (Qbmin là khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bê tông)
Trong đó: 3=0,6: Đối với bê tông nặng
Đối với tiết diện hình chữ nhật f =0
n=0 vì không có lực nén hoặc kéo
=> Qbmin = 17,33 (kN) > 13,33 (kN) => đặt cốt đai theo cấu tạo
- Đoạn gần gối tựa (1/4): Khi h ≤ 450 mm thì sct = min (h/2, 150mm)
Chọn kích thước tiết diện DCN:
Chiều cao tiết diện dầm h chọn theo nhịp : hd = ld / md
Có ld = 3300 (mm), ta chọn md = 12 ( md: là hệ số = (12 20) )
hd = 3300/12 = 275 (mm) Chọn tiết diện DCN là 200x300 (mm)
Tính tải trọng tác dụng lên DCN:
Tải trọng phân bố đều :
+ Trọng lượng phần bê tông:
q1= n.ɣ.b.(hd-hb) = 1,1 25 0,2 (0,3 - 0,08) = 1,210 (kN/m)
+ Trọng lượng phần vữa trát:
Trang 24q1= n.ɣ.δ.(b+2hd-2hb)= 1,3.16.0,015.(0,2+2.0,30-2.0,08) = 0,200 (kN/m)
+ Tải trọng do bản chiếu nghỉ Ô2 truyền vào quy về lực phân bố đều:
q3= (1-2β2+β3)qbcn.l1/2= (1-2.0,282+0,283).6,77.1,87/2= 5,458 (kN/m)
Với β=l1/2l2= 1870/2x3300= 0,28
+ Do bản thang là bản loại dầm nên không có tải truyền vào DCN
Tổng tải trọng phân bố tác dụng lên dầm chiếu nghỉ:
Chọn a=3 cm, chiều cao làm việc của dầm: h0 = h–a= 30-3 = 27 (cm)
Tính thép chịu momen dương Mmax = 31,700 (kN.m):
m
2 0
M
R b.hb = 0,15 < R = 0,418
Từ αm tra bảng và nội suy ta được ζ = 0.92
As = 𝑀 𝑅𝑠.ℎ𝑜 = 4,57 (cm2)Kiểm tra : m = 𝐴𝑠
𝑏 ℎ𝑜 = 0,85 % > mmin = 0,1%
Trang 25Chọn 3Ø14 có As = 4,62 (cm2) làm thép chịu lực, cốt thép chịu momen âm đặt theo cấu tạo, chọn 2Ø12 có As = 2,26 ( cm2 )
Cốt đai:
Tính cốt đai: Qmax = 26,23 (kN)
*Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính của bêtông dầm: Qmax≤0,3.φsw1.φbt.Rb.b.ho
mw = 𝐴𝑤𝑠𝑏.𝑠 = 2.28,3220.150 = 0.00188 ; a = 𝐸𝑠
𝐸𝑏 = 210000
30000 = 7,00
w1 = 1 + 5..m w = 1,07 ≤ 1,3 bt = 1 – β.Rb = 1 – 0,01 Rb = 0,855
Vậy 0,3φsw1.φbt.Rb.b.h0 = 0,3.1,07.0,855.145.20.27 = 214,898 (kN)>Qmax = 26,23 (kN) *Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
Nếu Qmax Qbmin = b3.(1 + f + n) R b hbt . o= 0,6.(1 + f + n) R b hbt . othì không cần tính toán cốt đai mà đặt theo cấu tạo (Qbmin là khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bê tông) Trong đó: 3=0,6; f =0; n=0 vì không có lực nén hoặc kéo
=> Qbmin = 34,02 (kN) > 26,23 (kN) => đặt cốt đai theo cấu tạo
Đoạn gần gối tựa (1/4): Khi h ≤ 450 mm thì sct = min (h/2, 150mm)
Trong đó: hS: khoảng cách từ vị trí đặt lực giật đứt đến trọng tâm cốt thép dọc
Dùng đai Ø6 hai nhánh thì số lượng đai cần thiết là : 0,38
Trang 26Chọn kích thước tiết diện DCT:
Chọn tiết diện DCT giống với DCN là 200x300 (mm)
Tính tải trọng tác dụng lên DCT:
Tải trọng phân bố đều :
+ Trọng lượng phần bê tông:
Trang 27Chọn a=3 cm, chiều cao làm việc của dầm: h0 = h–a= 30-3 = 27 (cm)
Tính thép chịu momen dương Mmax = 30,490 (kN.m):
m
2 0
M
R b.hb = 0,14 < R = 0,418
Từ αm tra bảng và nội suy ta được ζ = 0.92
As = 𝑀 𝑅𝑠.ℎ𝑜 = 4,38 (cm2)Kiểm tra : m = 𝐴𝑠
𝐸𝑏 = 210000
30000 = 7,00
w1 = 1 + 5..m w = 1,07 ≤ 1,3 bt = 1 – β.Rb = 1 – 0,01 Rb = 0,855
Vậy 0,3φsw1.φbt.Rb.b.h0 = 0,3.1,07.0,855.145.20.27 = 214,898 (kN)>Qmax = 24,786 (kN) *Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
Nếu Qmax Qbmin = b3.(1 + f + n) R b hbt . o= 0,6.(1 + f + n) R b hbt . othì không cần tính toán cốt đai mà đặt theo cấu tạo (Qbmin là khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bê tông) Trong đó: 3=0,6; f =0; n=0 vì không có lực nén hoặc kéo
=> Qbmin = 34,02 (kN) > 24,786 (kN) => đặt cốt đai theo cấu tạo
Đoạn gần gối tựa (1/4): Khi h ≤ 450 mm thì sct = min (h/2, 150mm)
Trong đó: hS: khoảng cách từ vị trí đặt lực giật đứt đến trọng tâm cốt thép dọc
Dùng đai Ø6 hai nhánh thì số lượng đai cần thiết là : 0,38
2.0,283= 0,67
Ta đặt mỗi bên mép cốn CT1 ( hoặc CT2) 1 đai Ø6
Trang 28Tải trọng do ô sàn truyền vào: (q d1 )
+ Với sàn bản kê bốn cạnh xem gần đúng tải trọng do sàn truyền vào dầm phân bố theo diện chịu tải Từ các góc bản, vẽ đường phân giác chia sàn thành các phần tải trọng truyền về các phía của ô sàn Bao gồm hai dạng tải trọng là :
- Theo phương cạnh ngắn tải trọng có dạng tam giác
- Theo phương cạnh dài tải trọng có dạng hình thang
Trang 29+ Để đơn giản ta qui đổi tải trọng dạng hình thang và tam giác về dạng phân bố đều
Trong đó : l1: chiều dài bản theo phương cạnh ngắn
l2: chiều dài bản theo phương cạnh dài
qd1 = qtđ : Tải trọng do sàn truyền vào dầm
gs : Tải trọng (phần tĩnh tải) tác dụng lên sàn
Trang 30Bảng tính tải trọng từ sàn truyền vào dầm D1 (trục E):
Tải trọng do tường và cửa truyền lên dầm: (q d2 )
+ Các mảng tường xây trên dầm đều có cửa kính, khung sắt nên coi gần đúng tải
trọng tác dụng lên dầm là toàn bộ trọng lượng tường và cửa phân bố đều trên dầm
+ gt : Trọng lượng đơn vị của tường (xây gạch ống dày 200, trát 2 mặt dày 10) :
Bảng tính tải trọng từ tường-cửa truyền vào dầm D1 (trục E):
Tải trọng do trọng lượng bản thân dầm: (q d3 )
-Phần sàn giao nhau với dầm được tính vào trọng lượng sàn → Trọng lượng bản
thân của dầm chỉ tính với phần không giao với sàn (phần sườn dầm):
tường S t (m2)
Trang 31Bảng tính hoạt tải từ sàn truyền vào dầm D1 (trục E):
Bảng tổng hợp tải trọng truyền vào dầm D1 (trục E):
Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục E (dầm D1):
Trang 32Tĩnh tải: (Đơn vị tính: kN/m)
Hoạt tải: (Đơn vị tính: kN/m):
Phân tích hoạt tải thành các trường hợp sau:
Trang 33Xác định nội lực dầm theo phương pháp H.Cross :
Tính mômen dầm dọc trục E (Dầm D1) :
Xác định độ cứng đơn vị qui ước của các thanh:
+ Đối với phần tử có 1 đầu khớp: R = 3 4 EJ l
+ Đối với phần tử có 2 đầu ngàm: R = EJ l
Xác định các hệ số phân phối momen: 𝛾ik = RΣRiki
(kN.m 2 )
Trang 34Bảng tính mômen nút cứng với trường hợp tĩnh tải
K-NN-N
N-N
N-N
8.18.1
6.6
8.1
26.19125.801
Trang 35Bảng tính mômen nút cứng với trường hợp hoạt tải
Tiến hành phân phối:
Ta lần lượt tháo chốt tại các nút, tiến hành xác định Mômen phân phối và Mômen
q=8.517 , a=3.3 - b=6.6
Trang 36Nút 1 6 Đầu thanh 1-2 2-1 2-3 3-2 3-4 4-3 4-5 5-4 5-6 6-5
Hệ số γ x 0.429 0.571 0.449 0.551 0.551 0.449 0.571 0.429 x
M nút cứng 0.000 -214.799 141.067 -141.067 102.422 -86.275 150.952 -150.952 225.182 0.000 Nút 2 0.000 31.599 42.133 21.066
Trang 37Nút 1 6 Đầu thanh 1-2 2-1 2-3 3-2 3-4 4-3 4-5 5-4 5-6 6-5
Trang 38Nút 1 6 Đầu thanh 1-2 2-1 2-3 3-2 3-4 4-3 4-5 5-4 5-6 6-5