Khi mức sản xuất bằng mức tiêu thụ, lợi nhuận trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ và phương pháp trực tiếp giống nhau, hay thông tin lợi nhuận theo hai ph[r]
Trang 1ĐÁP ÁN BÀI TẬP
KÊ' TOÁN CHI PHÍ
Trang 2Chương 1
NHỮNG VẤN Đ Ề CHUNG V Ề
K Í TOÁN CHI PHÍ
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ld , 2d, 3d, 4d,
6b, 7c, 8b, 9d,
II BÀI TẬP Tự LUẬN
5b, lOd.
THÔNG TIN * BAN ĐẦU
1-KẾ TOÁN
TÀI CHÍNH
KẾ TOÁN CHI PHÍ
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Về cơ bản kế toán chi phí là một bộ phận trung gian, bộ phận cầu nốì giữa kế toán tài chính với kế toán quản trị Tuy nhiên, trong thực tiễn tổ chức kế toán, khi nhấn mạnh đến trọng tâm thông tin tài chính hay thông tin quản trị, kế toán chi phí có thể được tổ chức sắp xếp vào bộ phận kế toán tài chính hay bộ phận kế toán quản trị Với những doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ hay các doanh nghiệp chỉ chú trọng đến thông tin tài chính, thông tin quá khứ, kế toán chi phí được tổ chức như một bộ phận của kế toán tài chính; với doanh nghiệp chú trọng đến thông tin quản trị, thông tin dự báo, kế toán chi phí được tổ chức như một bộ phận của kế toán quản trị
Trang 3Chương z
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI - CHI PHÍ,
GIÁ THÀNH
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ld, 2d, 3a, 4a, 5d, 6a, 7d, 8d, 9d, lOc, l l c , 12d, 13a, 14d, 15c, 16c, 17c, 18c, 19a, 20d, 21d, 22c, 23d, 24a, 25d
II BÀI TẬP Tự LUẬN
Bài 1:
1 Báo cáo chi phí theo yếu tố
BÁO CÁO CHI PHÍ THEO YẾU T ố
2 Báo cáo chỉ phí theo khoản mục
BÁO CÁO CHI PHÍ THEO KHOẢN MỤC
Trang 4198 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí
3 Báo cáo chi phí theo mối quan hệ với k ết quả:
BÁO CÁO CHI PHÍ THEO Mối QUAN HỆ VỚI KẾT QUẢ
Bài 2:
1 Báo cáo chi phí theo mối quan hệ với k ết quả:
B Á O C Á O C H I P H Í T H E O M ỐI Q UAN H Ệ VỚ I K Ể T Q U Ả
Đ ơn vị đ ổ n g
' : ị ! ị * i ĩ ị ' ' - r
> 1 ■ >' iỊl 0 ỊÌííâỉỊ Ị V '
í-2 Báo cáo tình hình doanh thu, chi phí, lợi nhuận:
B Á O C Á O K Ế T QUẢ K IN H D O A N H
Đơn v ị đổng
Nhận xét ảnh hưởng các loại chi phí và phân bổ chi phí:
Trang 5Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí '.99
Chi phí trực tiếp không ảnh hưởng bởi tiêu thức phân bổ, nhưng chi phí gián tiếp chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tiêu thức phân bổ Sự lựa chọn tiêu thức phân bổ khác nhau sẽ dẫn đến chi phí, lợi nhuận từng bộ phận khác nhau, nhưng tổng lợi nhuận công ty không đổi Vì vậy, việc lựa chọn tiêu thức phân
bổ rấ t quan trọng trong việc cung cấp thông tin đo lường, đánh giá, định hướng hoạt động sản xuất từng sản phẩm, bộ phận
Bài 3:
1 Báo cáo chỉ phí sản phẩm, chi phí thời kỳ:
BÁO CÁO CHI PHÍ THEO MỐI QUAN HỆ VỚI KẾT QUẢ
Đơn vị đồng
3 Chọn mô hình quản lý sản xuất:
Giải quyết bằng xây dựng mô hình quản lý kịp thời: từ thị trường xác định nhu cầu tiêu thụ, từ nhu cầu tiêu thụ xác định nhu cầu sản xuất, từ nhu cầu sản xuất xác định nhu cầu cung ứng Theo mô hình này, điều chỉnh chi phí sản phẩm như sau:
2 Chi phí trên báo cáo k ết quả kinh doanh:
CHI PHÍ TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ TRONG KỲ
Đơn vị đồng
Trang 62 0 0 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí
Bài 4:
1 Xác định chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp:
Đơn vị đổng
2 Tính giá thành khi thay đổi tiêu thức phân bổ:
Đơn vị đồng
3 Ảnh hưởng tiêu thức phân bổ đến lợi nhuận gộp:
' Đơn vị đổng
Sự thay đổi tiêu thức phân bổ làm lợi nhuận từng sản phẩm khác nhau nhưng tổng lợi nhuận công ty không thay đổi Vì vậy, sự lựa chọn tiêu thức phân bổ chỉ ảnh hưởng đến thành quả tài chính của từng bộ phận hơn là th àn h quả tài chính của toàn công ty, hay nói khác hơn, sự lựa chọn tiêu thức phân bổ ảnh hưởng quan trọng đến thông tin liên quan đến các quyết đinh quản trị, hơn là thông tin công bô" trên báo cáo tài chính
Trang 7Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chì Phí 201
Bài 5:
1 Xác định chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp
Đơn vị đổng
1 C h i phí trực tiếp
- S ản phẩm sản xuất 1 5 0 0 0 0 0 0
2 C h i phí gián tiếp
- Quản lý doanh nghiệp 6 6 0 0 0 0
2 Xác định doanh thu, chỉ phí, lợi nhụận
(phân bổ theo tiêu thức doanh thu)
Đơn vị dồng
Chỉ tiêu
1 Doanh thu
2 Giá vốn
np «
uí A 9.500.000 '5.200.0001— 17:000 000
21.200*000
3 Chi phí BH và QL 380.000 680.000 1.060.000
4 Lợi nhuân
I - :— -3.920.000 320.000
Bài 6:
1 Xác định biến phí, định phí,
1 Lương sản xuất
2 Lương quản lý
3 Nguyên vạt liệu chính
4 Nguyên vật liệu phụ
5 Nhiên liệu, năng lượng
6 Công cụ, dụng cụ
7 Khấu hao
8 Thuê nhà xưởng ngắn hạn
9 Bảo hiểm tài sản
10 Chi phí quảng cáo
11 Chi phí hành chính
chỉ phí hỗn hợp:
Biến phí Định phí bắt buộc Biến phí
Biến phí Chi phí hỗn hợp Định phj bắt buộc Định phí bắt buộc Định phí bắt buộc Định phí bắt buộc Định phí quản trị Định phí quản trị
Trang 82 0 2 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí
2. Xác định chi ph í thay đổi: khi thay đổi quy mô sản
xuât chỉ có biến phí, chi phí hỗn hợp và định phí quản trị thay đổi
3 Xác định chi phí tối thiểu: khi công ty ngừng sản xuất,
chi phí thấp nhất bằng dinh phí bắt buộc
Bài 7:
1 Biến phí năng lượng mỗi giờ máy 500đ/h
2 Định phí năng lượng mỗi tháng lOO.OOOđ
3 Phương trình dự báo năng lượng mỗi tháng Y= 500X +100.000
4 Chi phí năng lượng chỉ có thể lập ở mức 400
5 Chi phí năng lượng ở
- Mức thấp nhất
- Mức cao nhất
350.000đ
1.750 đ/h
700 đ/h
Bài 8:
Giải theó hệ phương trình
SXY = a XX2 + B IX a = 350
XY = a E X + nB B =100.000
1 Biến phí năng lượng mỗi giờ máy 350 đ/h
2 Định phí năng lượng mỗi tháng 100.000 đ
3 Phương trình dự báo năng lượng mỗi tháng Y=350X + 100.000
4 Chi phí năng lượng ở
- Vẽ đồ thi biểu diễn ban đoc tư vẽ
Trang 9Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chí Phí 203
Bài 9:
1 Xác định biến phí đơn vị và tổng định phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A.
- Căn cứ vào đặc điểm chi phí sp A,
CPNVLTT, CPNCTT - Biến phí [ y = ax]
CPQLDN - Định phí [ y = b]
CPSXC, CPBH - Chi phí hỗn hợp [y = ax +b]
- Phân tích CPHH - CPSXC.CPBH
Biến phí s x c đơn vị: [660.000 - 540.000K [1.600 - 800] = 150đ/sp Định phí SXC: 660.000 - 150 X 1600 = 420.000đ Biến phí BH đơn vị: [380.000 - 220.000M 1.600 - 800] = 200đ/sp
- Định phí BII: 380.000 - 200 X 1.600 = 60.000đ .
- BIẾN PHÍ ĐƠN VỊ: 500 + 350 + 150 + 200 + 000 = 1.200đ/sp
- TỔNG ĐỊNH PHÍ: 420.000 + 60.000 + 120.000 = 600.000đ
2 Viết phương trình chi phí và dự báo chi phí sản phẩm A
ở các mức 800sp, l.OOOsp, 1.500sp, 2.000sp.
- PHƯƠNG TRÌNH CP : Y = AX + B, X € [M, N]
- Y = 1.200 X + 600.000, X G [800, 1600]
Y (80Q) = 1.200 X 800 + 600.000 = 1.560.000đ
Y (1.000) = 1.200 X 1.000 + 600.000 = 1.800.000đ
Y (1.500) = 1.200 X 1.500 + 600.000 = 2.400.000đ
Y = 1.440 X + 900.000, X > 1600 Y(2.000) = 1.440 X 2.000 + 900.000 = 3.780.000đ
3 Xác định chi phí đơn vị hợp lý với một cơ cấu chi phí, phạm vi năng lực hoạt động nhất định
Căn cứ vào đặc điểm biên phí đơn vị, dặc điểm định phí dơn vị, khảo sát chi phí đơn vị của sp A:
Trang 102 0 4
Như vậy chi phí đơn vị hợp lý của sản phẩm A với cơ cấu chi phí và mức hoạt động trên từ 1.575 đ/sp đến 1.950 đ/sp
4 Chi phí khi công ty tạm thời ngưng kinh doanh
■i
Khi công ty tạm thời ngưng kinh doanh:
- Biến phí không tồn tại;
- Định phí quản trị giảm tối đa đến mức còn bằng 0
- Định phí bắt buộc chưa thể cắt giảm được
Như vậy mức phí tối thiểu có thể tồn tại bằng định phí bắt buộc: 600.000 X 60% = 360.000đ
Bài 10:
- Chi phí chìm năm thứ nhất 16.000.000đ;
- Chi phí chìm năm thứ hai 10.000.000d;
- Chi phí chìm năm thứ ba 10.000.000d
Bài 11:
- Chi phí cơ hội khi kinh doanh sản phẩm A bỏ qua cho vay vốn kinh doanh vốn là OOđ
- Chi phí cơ hội khi kinh doanh A bỏ qua kinh doanh s ả n phẩm B là 4.000.000đ
- Chi phí cơ hội khi kinh doanh A bỏ qua kinh doanh sản phẩm c là 6.000.000đ
- Chi phí cơ hội bằng không khi:
Công ty khai thác hiệu quả nhất tấ t cả các nguồn lực;
Năng suất sản xuất kinh doanh không đổi hoặc suy giảm dần ị
Trang 11B ài Tập & B à i G iải K ế Toán Chi Phi 205 Bài 12:
1 Xác định chi phí chênh lệch giữa các phương á n k in h doanh.
Dơn vị đổng
Chỉ tiêu Sản Phẩm
B.
Sản phẩm
A ■
Chênh lệch Ghi phí nguyên vật liệu trực tiếp 4.000.000 4.000,000 / ^ •
-Chi phí nhân công trục tiếp 3.000.000 3.000.000
Chi phí,lương quản lý: : ' • , 300.000 200.000 100.000 Chi phi nhiên liệu, nàng lượng 400.000 , 500.000 (100,000) Chi phí công cụ ,.•:)•• , V ; 700.000 600.000 100,000 Chí phí điên nuớc ' 100.000ý ' , V ■• .100.000
Chi phí khấu hao TB chuyên dùng 2.500.000 2.000.000 500.000' Chi phi thuê nhà 500.000 ' 500,000 •„ k r
Chi phí bảo'hiểm ; : 7 ^ ~7 - ' V - •
Chi phí sửa chứa TB ; 200,000 250.000 (50,000) Chi phí quáng cáo 500.000 400,000 100,000 Chi phí khuyến mãi , 120,000
■ - 120,000 Chi phí dự phòng giảm giả ■ 50.000 <50,000) Chi phí hành chính ; V - ' • ■ ' ' Chi phí chung , » 4,200.000 4.200.000 ^ V * •
Tống chi phí chênh lệch B so với A • í
720.000
Bài 13:
Xác đ ịn h chi p h í kiểm so át được
Chi phí kiểm soát của bộ phận:
Sản xuất
Bán hàng
Quản lý
Đơn vị đồng 4.400.000 1.350.000 9.400.000
Trang 12206 Bải Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí
B à i 14:
1 Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ và phương pháp trực tiếp khi sản lượng sản xuất bằng tiêu thụ:
Đơn vị đổng
Khi mức sản xuất bằng mức tiêu thụ, lợi nhuận trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ và phương pháp trực tiếp giống nhau, hay thông tin lợi nhuận theo hai phương pháp khác nhau không ảnh hưởng đến các quyết định quản trị, tài chính
2 Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ và phương pháp trực tiếp khi sản lượng sản xuất lớn hơn tiêu thụ
Đơn v ị đổng
Trang 13Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 2 0 7
Đơn vị đổng
Khi mức sản xuất lớn hơn mức tiêu thụ, lợi nhuận trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ lớn hơn lợi nhuận trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp Điều này dẫn đến thông tin lợi nhuận theo hai phương pháp khác nhau
ểẽ ảnh hưởng khác nhau đến các quyết định quản trị, tài chính
Thông thường, bức tranh lợi nhuận theo phương pháp toàn bộ hiện tại tốt hơn nhưng ẩn chứa nhiều rủi ro trong tương lai hơn
3 Điều chỉnh báo cáo kết quả kinh doanh (Đơn vị lOOOđ)
Nếu có sự thay đổi mức độ hoạt động, báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp được lập và điều chỉnh nhanh hơn nên báo cáo theo phương pháp trực tiếp linh hoạt hơn
B ài 15:
1 Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ
(Đơn vị lOOOđ)
Trang 142 Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp:
Dơn vị 10OOđ
2 Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp
(Đơn vị lOOOđ)
B ài 16:
1 Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ
(Đơn vị lOOOđ)
3 Viết phương trình và dự báo chi phí
Chi phí hàng tháng Y = 10.640 X + 44.200.OOOđ
Chi phí mua và tiêu thụ 2.500sp là 70.800.000đ
Trang 15B à i Tập & B à i G iải IU : Toán Chi Phi
Bài 17:
] Báo cáo kết, qua kinh doanh theo phương p h á p trực tiếp:
* * ầ á i * * ' *AJH <pw,vị íi 000fl/sp] Tống số [1.000 dl
s p R t ! ĩ í* • •
14.00 280.000 liến p H lÌ$ ặ t f' ĩ ệ y : \ \ Ị Ị ỳ V ' 8,91 178.200
Sô dư đảm phí 5,09 101.800 Định phí 82.000 Lợi nhuận 19.800 Lợi n h u ận theo phương p h áp toàn bộ là 19.800.000 đ
2 Báo cáo k ế t quả kinh doanh theo phương p h á p trực tiếp:
Chĩ tí6 u oơn vị [1.000đ/sp] Tổng sô' [1.000 dl Doanh thu 14,00 252.000 Biến phí 8,91 100.380
SỐ dư đám phí 5.09 91.620 Định phi 82.000 Lợi nhuận
_ _ 9.620
Bài 18:
1 Báo cáo k ế t quá kinh doanh theo phương p h á p to à n bộ:
C h ỉ tiê u Đơn vị (1 OOOđ/spl Tổng sô [1.000 0] Doanh thu 4,000 36.000 Giá vổn 2.775 24.975 Lợi nhuận gộp 1,225 11.025 Chi phí bán hàng và quản lý 8.950 Lợi nhuận , 2.075
2 V iêt phương trìn h chi phí và dự báo chi phí
3 Phương tr ìn h chi phí:
Y = 20.80 X + 15.700.000
Trang 16Chương 3
K Ế TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ TH ựC T Ế
I BÀI TẬP TRẤC NGHIỆM
ld , 2a, 3a, 4c, 5c, 6d, 7a, 8b, 9b, lOd,
l l a , 12b, 13b, 14a, 15a, 16c, 17a, 18d, 19d, 20b, 21c, 22d, 23d, 24d, 25d, 26d, 27a, 28d, 29c, 30c, 31d, 32a, 33a, 34d, 35c, 36b, 37b, 38a, 39d, 40a.
II BÀI TẬP Tự LUẬN
Bài 1:
Câu 1: Theo nguyên tắc nhất quán, chi phí sản xuất dở
dang sản phẩm A được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu chính; sản phẩm B được đánh giá theo sản lượng hoàn
Câu 2: Chi phí sản xuất sản phẩm A dở dang cuối kỳ: 10.476.000đ Câu 3:
C h i p h í s ả n x u ấ t s ả n p h ẩm B dở dang cu ố i kỳ 4 6 5 6 0 0 0 đ
1 C hi phí nguyên vật liệu chín h 2 5 0 0 0 0 0 d
2 Chi phí nguyên v ậ t liệu phụ trực tiếp 2 9 6 0 0 0 d
Bài 2:
Câu 1
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ của sản phẩm A được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí sản xuât dỏ dang cuôi kỳ của của nhóm sản phẩm B và c được đánh giá theo sản lượng hoàn th àn h tương đương
Trang 17Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 211
Câu 2
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ sản phẩm A:
1 Chi phí nguyên vật liệu chính 6.700.OOOđ
2 Chi phí nguyên vật liệu phụ 800.000đ
7 5 0 0 0 0 0 đ
Chi phí sản xuất đô dang cuối kỳ nhóm sản phẩm BC 8.436.442Ớ
1 Chi phí nguyên vật liệu chính 3.842.000d
2 Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp 1.039.600d
3 Chi phí nhân công trực tiếp 1.795.019d
4 Chi phí sản xuất chung 1.759.823Ở
B à i 3 :
1 Chi phí nguyên vật liệu chính 750.000Ổ
2 Chi phí nguyên vặt liệu phụ trực tiếp 115.686Ơ
3 Chi phí nhân công trực tiếp 305.173Ớ
4 Chi phí sản xuất chung 239.351 d
1 Chi phí nguyên vật liệu chính 1.1 OO.OOOd
2 Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp 72.000d
3 Chi phí nhân công trực tiếp 282.000d
4 Chi phí sản xuất chung 231 OOOd
Trang 182 1 2 Bài Tập & Bải Giải K ế Toán Chi Phí
B à ỉ 6:
152
152
344 338
154
153 627 641
642 632
Phiếu tính giá thành bạn đọc tự lập
Trang 19Bầi Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 213
Bài 7:
Câu 1
152 4 0 0 0 0 0 0 33 4 2 0 0 0 0 0 0
4 0 0 0 0 0 0 15 4 S C 3 3 8 4 6 0 0 0 0 2 4 6 0 0 0 0 15 4 S C
4 0 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0 0 2 4 6 0 0 0 0 2 4 6 0 0 0 0
111 3 4 0 0 0 0
142 8 0 0 0 0 0
21 4 5 0 0 0 0 0 0
331 1 7 0 0 0 0
33 4 1 0 0 0 0 0 0
3 3 8 2 3 0 0 0 0
00
4 0 0 0 0 0 0 154V
5 8 1 0 0 0 0 627A
4 5 6 5 0 0 0 6 2 7 B
621 sc 4 0 0 0 0 0 0
6 2 2 S C 2 4 6 0 0 0 0
6 2 7 S C 7 5 4 0 0 0 0
1 5 4 V T 3 7 5 0 0 0
7 5 4 0 0 0 0 1 5 4 S C 14.375.000 14.375.000
152 3 0 0 0 0 0 0
V
33 4 2 5 0 0 0 0 0
3 0 0 0 0 0 0 1 5 4 V T 3 3 8 5 7 5 0 0 0 3 0 7 5 0 0 0 1 5 4 V T
3 0 0 0 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 3 0 7 5 0 0 0 3 0 7 5 0 0 0
111 2 3 0 0 0 0
152 1 6 0 0 0 0 0
142 6 0 0 0 0 0
214 6 0 0 0 0 0 0
331 2 6 5 0 0 0
33 4 1 0 0 0 0 0 0
33 8 2 3 0 0 0 0
00
3 7 5 0 0 0 15 4 S C
6 6 5 2 5 4 2 6 2 7A
1 2 9 7 2 4 5 8 6 2 7 B
6 2 1 V T 3 0 0 0 0 0 0
6 2 2 V T 3 0 7 5 0 0 0
6 2 7 V T 9 9 2 5 0 0 0
1 5 4 S C 4 0 0 0 0 0 0
9 9 2 5 0 0 0 154VT
9 9 2 5 0 0 0 9 9 2 5 0 0 0 20.000.000 20.000.000
00