PHÂN BIỆT BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THEO HÌNH THỨC TRUYỀN THỐNG VÀ THEO HÌNH THỨC SỐ DƯ ĐẢM PHÍ Tiêu thức BCKQKD theo truyền thống BCKQKD theo số dư đảm phí Mục đích Chủ yếu để báo cáo
Trang 1PHÂN BIỆT BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THEO HÌNH THỨC TRUYỀN THỐNG VÀ THEO HÌNH THỨC SỐ DƯ
ĐẢM PHÍ
Tiêu thức BCKQKD theo truyền thống BCKQKD theo số dư đảm phí Mục đích Chủ yếu để báo cáo cho các đối
tượng bên ngoài doanh nghiệp
Sử dụng cho các nhà quản trị nội bộ doanh nghiệp để lập kế hoạch và kiểm soát chi phí của mình vì nó thể hiện rõ mối quan hệ CP-SL-LN, cho phép xác định điểm hòa vốn
Cách phân loại
chi phí
Theo chức năng hoạt động của chi phí
Theo mối quan hệ với mức độ hoạt động ( biến phí và định phí)
Phương pháp
xác định chi
phí
Chi phí toàn bộ Chi phí trực tiếp
Cách tính giá
thành sản xuất
Gồm :chi phí NVL tt, chi phí nhân công tt và chi phí sx chung đều được đưa vào chỉ tiêu giá vốn hàng bán
Chỉ bao gồm: chi phí NVLtt, chi phí
nhân công tt và biến phí sản xuất
chung
Tính chất ứng
xử của chi phí
trong sản
phẩm dở dang
Chi phí hốn hợp Chi phí khả biến
Cách xác định
lợi nhuận
LN thuần= Tổng DT- Tổng CP
Khi có sản phẩm dở dang hay hàng tồn kho lợi nhuận của 2 báo cáo này sẽ khác nhau do phương pháp xác định chi phí
LN góp= tổng DT- tổng chi phí
LN thuần= LN góp- tổng định phí
Tính chất
thông tin
Phản ánh quá khứ Hướng về tương lai, chú trọng tính kịp
thời và hiệu quả
Thời gian trình
bày
Định kì theo tháng, quý năm Thường xuyên
Phạm vi báo
cáo
Toàn doanh nghiệp Từng loại phân xưởng, dự án…
Khả năng áp
dụng CVP
Trang 2Báo cáo kết quả kinh doanh theo hình thức truyền thống:
Doanh thu XXX Trừ: Giá vốn hàng bán XXX Lợi nhuận gộp XXX Trừ: Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp XXX Lợi nhuận thuần XXX
Báo cáo kết quả kinh doanh theo hình thức số dư đảm phí
Doanh thu XXX Trừ: Biến phí XXX
Biến phí sản xuất
Biến phí bán hàng
Biến phí quản lý doanh nghiệp
Số dư đảm phí XXX Trừ: Định Phí XXX
Định phí sản xuất chung
Định phí bán hàng
Định phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần XXX