1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔ LIÊN kết (mô học)

75 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔ LIÊN KẾT Mô liên kết chính thức giữ vai trò nâng đỡ và liên kết các mô lại với nhau..  Mô liên kết chuyên biệt giữ vai trò cấu trúc và chức năng chuyên biệt... TẾ BÀO MÔ LIÊN KẾT T

Trang 1

MÔ HỌC ĐẠI

CƯƠNG

Trang 6

MÔ HỌC ĐẠI CƯƠNG

Người là 1 sinh vật đa bào, các tế bào được sắp xếp thành các mô khác nhau, có 5 lọai mô:

Trang 10

MÔ LIÊN KẾT

Mô liên kết chính thức giữ vai trò nâng đỡ và liên kết các mô lại với nhau.

Mô liên kết chuyên biệt  giữ vai trò cấu trúc và chức năng chuyên biệt.

Trang 11

TẾ BÀO MÔ LIÊN KẾT

 Tế bào trung mô

 Tế bào sợi – nguyên bào sợi

Trang 13

TẾ BÀO TRUNG MÔ

Tế bào đa năng

Trang 16

  - bảo đảm sự đổi mới liên tục của các thành phần thuộc chất nền ngoại bào.

Trang 17

ĐẠI THỰC BÀO

 Nhận dạng:

 kích thước lớn

 đường viền không đều đặn

 bào tương không đồng nhất

 Các loại đại thực bào :

 tại chỗ,

 viêm,

 hỗ trợ miễn dịch

Trang 24

ĐẠI THỰC BÀO

 Thực bào có nguồn gốc từ tế bào mono

 Loại bỏ chất lạ

 Can thiệp vào các phản ứng viêm

 Can thiệp vào các quá trình miễn dịch

Trang 27

TƯƠNG BÀO

 Thực hiện miễn dịch dịch thể, tổng hợp và lưu trữ các globulines miễn dịch

 Nhân tròn, lệch tâm

 Chất nhiễm sắc cô đọng thành đám

 Bào tương rất ưa baz

Trang 31

 Có thụ thể bề mặt đối với

immunoglobulines E

 Chức năng: phản ứng dị ứng

Trang 33

 Chu bào: kiểm soát kích thước mạch máu

 Tế bào nội mô: bảo vệ cơ

quan, trao đổi chất xuyên

mạch

Trang 34

SỢI CỦA MÔ LIÊN KẾT

Trang 47

CHẤT CĂN BẢN

Trang 52

MÔ LIÊN KẾT NHẦY

ưu thế

Trang 54

MÔ LIÊN KẾT THƯA

 Tế bào chiếm

ưu thế

Trang 61

MÔ CHUN

 Sợi chun chiếm ưu thế

Trang 64

MỤC TIÊU

Phân tích định nghĩa mô liên kết

Trình bày đặc điểm cấu tạo và

chức năng của mô liên kết, chỉ rỏ những điểm khác biệt với biểu mô

Mô tả cấu tạo - chức năng 9 loại

tế bào của mô liên kết

Trang 70

Mô liên kết có các đặc điểm sau,

Trang 71

Mô liên kết đặc có định hướng:

 Có thể có trong gân

 Thành phần cấu tạo chủ yếu là

nguyên bào sợi

 Thành phần cấu tạo chủ yếu là chất

căn bản

 Chứa nhiều masto bào hơn các mô

liên kết khác

 Là mô thường gặp nhất ở vỏ bao

của các cơ quan

Trang 72

 Khoảng gian bào

 Không bào tiêu hoá

Trang 73

Mô liên kết có các đặc điểm sau, TRỪ

 Là mô duy nhất có chứa mạch máu

để nuôi bản thân và các mô khác

 Hầu hết có nguồn gốc từ trung bì

phôi

 Giữ vai trò tổng hợp hormone

Trang 74

Tế bào còn có tên là tế bào đa năng

Trang 75

Các tế bào sau thuộc hệ thống thực

Ngày đăng: 08/03/2021, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w