[r]
Trang 1THI T K VÀ XÂY D NG C NG Ế Ế Ự Ố
Đ 1.2 Phân lo i và c u t o chung c ngạ ấ ạ ố 4
1.2.2 Các b ph n c b n c a c ngộ ậ ơ ả ủ ố 5
Đ 1
Chương II Đ c đi m và c u t o các lo i c ngặ ể ấ ạ ạ ố 10
Đ 3.2 Các tài li u c n thi t cho thi tệ ầ ế ế 19
3.4.1 Các ch đ ch y c a nế ộ ả ủ ước trong c ngố 21
3.5.1 S tự ương quan gi a tuy n đữ ế ường và các dòng nước 25
3.5.4 B trí c ng trên c t hình c t d cố ố ắ ắ ọ 28
3.5
Đ 3.6 Tính toán xói l h l u và gia c lòng d n sau công trìnhở ạ ư ố ẫ 31
3.6.1 Nguyên nhân xói l lòng d n sau công trìnhở ẫ 31
3.6.2 Tính toán xói l và gia c h l u công trìnhở ố ạ ư 32
Trang 23.7.2 S đ tính toánơ ồ 37
Đ 3.8 Trình t thi t k và đ án thi t kự ế ế ồ ế ế 37
4.2.1 Ch t o các c u ki n l p ghépế ạ ấ ệ ắ 39
4.2.2 T ch c và b trí kho bãi ch a v t li u, c u ki n và n i ch t oổ ứ ố ứ ậ ệ ấ ệ ơ ế ạ
các c u ki n đúc s nấ ệ ẵ
41
4.2.3 X p d và v n chuy n c u ki nế ỡ ậ ể ấ ệ 41
4.2.4 Đo đ c và đ nh v c ng trên th c đ aạ ị ị ố ự ị 42
Đ 4.6 Đ p đ t xung quanh c ng và gia c thắ ấ ố ố ượng h l uạ ư 47
Đ 4.8 Xây d ng c ng d c vùng núi d cự ố ố ố 50
Đ 4.10 Xây d ng l i và s a ch a c ngự ạ ử ữ ố 51
Trang 3Ch¬ng I
MỞ ĐẦU
N i dung ộ :
Gi i thi u chung v c ngớ ệ ề ố
Phân lo i và c u t o chung c ngạ ấ ạ ố
Đ c đi m c ng vùng sặ ể ố ườn núi
§ 1.1 GI I THI U CHUNG V C NG Ớ Ệ Ề Ố
- C ng là m t công trình nhân t o khá ph bi n trên m t tuy n đố ộ ạ ổ ế ộ ế ường Tác d ng chụ ủ
y u c a c ng là dùng đ thoát nế ủ ố ể ướ ủc c a các dòng ch y thả ường xuyên hay đ nh kỳ ch yị ả qua phía dướ ềi n n đ p, ngoài ra c ng còn làm đắ ố ường chui dân sinh
- Kh u đ c ng là chi u r ng l n nh t c a ti t di n thoát nẩ ộ ố ề ộ ớ ấ ủ ế ệ ước Trường h p c ng cóợ ố nhi u l thì kh u đ đề ỗ ẩ ộ ược tính b ng t ng s kh u đ c a m i l ẳ ổ ố ẩ ộ ủ ỗ ỗ
- S lố ượng các công trình thoát nước trên tuy n ph thu c vào đi u ki n đ a hình, khíế ụ ộ ề ệ ị
h u trong đó c ng chi m 80%-:-90% s lậ ố ế ố ượng các công trình thoát nướ Ởc Vi t Namệ
đ i v i đố ớ ường c p IV mi n núi trung bình 1km đấ ề ường có 4-:-9 cái c ng Giá thành xâyố
d ng c ng thự ố ường chi m 10%-:-20% giá thành toàn b tuy n ế ộ ế
- C ng khác c u nh ch là nố ầ ỏ ở ỗ ước ch y trong c ng không nh ng ch có ch đ ch yả ố ữ ỉ ế ộ ả không áp mà còn có lo i ch y có áp ho c bán áp và chi u cao đ t đ p trên đ nh c ngạ ả ặ ề ấ ắ ỉ ố (k c chi u dày k t c u áo để ả ề ế ấ ường) t i thi u là 0,5m (đ i v i đố ề ố ớ ường ôtô) còn đ i v iố ớ
đường s t t i thi u là 1,0m ắ ố ể
- Khi giá thành xây d ng c ng và c u nh nhau thì vi c l a ch n dùng c ng có nh ng uự ố ầ ư ệ ự ọ ố ữ ư
đi m sau:ể
+) C ng không làm thay đ i các đi u ki n chuy n đ ng c a xe ôtô ch y trên đố ổ ề ệ ể ộ ủ ạ ườ ng khi qua v trí c ng; không h n ch m t đị ố ạ ế ặ ường và l đề ường; không yêu c u thayầ
đ i lo i k t c u m t đổ ạ ế ấ ặ ường trên c ng ố
+) Vi c b trí c u trên đệ ố ầ ường cong (cong b ng ho c cong đ ng) hay trên đằ ặ ứ ườ ng
d c thố ường gây nên s ph c t p v k t c u; song đ i v i c ng có th b trí m tự ứ ạ ề ế ấ ố ớ ố ể ố ộ cách d dàng v i b t kỳ m t t h p nào c a bi u đ và tr c d c mà v n khôngễ ớ ấ ộ ổ ợ ủ ể ồ ắ ọ ẫ gây nên s ph c t p c a k t c u ự ứ ạ ủ ế ấ
+) Do n m sâu dằ ướ ềi n n đường nên s tăng t i tr ng c a đoàn xe ít nh hự ả ọ ủ ả ưởng đ nế
c ng Vì v y khi nâng c p đố ậ ấ ường (tăng c p t i tr ng) ít khi ph i tăng cấ ả ọ ả ườ ng
c ng (nh t là khi chi u cao đ t đ p trên đ nh c ng ố ấ ề ấ ắ ỉ ố ≥ 2m)
+) Người ta ch dùng c u khi mà c ng không th đ m b o thoát h t nỉ ầ ố ể ả ả ế ước ch y quaả
đường
Trang 4§ 1.2 PHÂN LO I VÀ C U T O CHUNG C NG Ạ Ấ Ạ Ố 1.2.1 Phân lo i c ng ạ ố
(a) Theo v t li u xây d ng: ậ ệ ự
+) C ng g ch: ch y u là c ng vòm g ch;ố ạ ủ ế ố ạ
+) C ng đá: có th làm thành c ng b n ho c c ng vòm đá C ng đá thố ể ố ả ặ ố ố ường r , chiẻ phí b o dả ưỡng th p;ấ
+) C ng bê tông: thố ường là c ng tròn 4 kh p, c ng vòm u đi m là ti t ki mố ớ ố Ư ể ế ệ
được c t thép, d đúc; nhố ễ ược đi m d b h h ng n u thi công không t t, khóể ễ ị ư ỏ ế ố
s a ch a;ử ữ
+) C ng bê tông c t thép (BTCT): thố ố ường là c ng tròn, c ng b n, c ng hình h pố ố ả ố ộ
ho c c ng vòm u đi m là b n ch c d v n chuy n và l p ghép Nhặ ố Ư ể ề ắ ễ ậ ể ắ ược đi mể
là t n c t thép C ng h p thố ố ố ộ ường có giá thành cao;
+) C ng g ;ố ỗ
+) C ng kim lo i, ố ạ
(b) Theo hình th c c u t o chia thành: ứ ấ ạ
+) C ng tròn: đố ường kính c ng thố ường là 0,75-:-2,0m Đ c đi m ch u l c t t, thíchặ ể ị ự ố
h p v i các lo i n n móng, giá thành tợ ớ ạ ề ương đ i th p Tuy nhiên không s d ngố ấ ử ụ
đượ ởc nh ng n i n n đ p th p;ữ ơ ề ắ ấ
+) C ng b n n p: do đ c đi m ch u l c c a t m b n nên có th b trí nh ng n iố ả ắ ặ ể ị ự ủ ấ ả ể ố ở ữ ơ
đ p th p và cũng có th làm thành c ng b n n i;ắ ấ ể ố ả ổ
+) C ng vòm;ố
+) C ng h p: thích h p v i nh ng ch n n móng tố ộ ợ ớ ữ ỗ ề ương đ i y u, l u lố ế ư ượng thoát
nướ ươc t ng đ i l n ho c dùng làm c ng chui dân sinh Giá thành cao, thi côngố ớ ặ ố
ph c t p;ứ ạ
(c) D a theo tình hình đ t đ p trên c ng chia thành: ự ấ ắ ố
+) C ng chìm: chi u cao đ t đ p trên c ng ố ề ấ ắ ố ≥ 50cm, thích h p v i nh ng đo n n nợ ớ ữ ạ ề
đường đ p cao hay su i sâu;ắ ố
+) C ng n i: đ nh c ng n m ngay dố ổ ỉ ố ằ ướ ới l p k t c u áo đế ấ ường ho c n m t c ti pặ ằ ự ế trên b m t xe ch y Lo i c ng này thích h p v i nh ng đo n n n đề ặ ạ ạ ố ợ ớ ữ ạ ề ường đ pắ
th p hay các đo n mấ ạ ương rãnh nông
(d) D a theo tính ch t thu l c: ự ấ ỷ ự
+) C ng ch y không áp: khi chi u sâu m c nố ả ề ự ướ ở ửc c a vào nh h n chi u caoỏ ơ ề
mi ng c ng, m c nệ ố ự ước trên toàn b chi u dài c ng thộ ề ố ường không ti p xúc v iế ớ
đ nh c ng Lo i này thỉ ố ạ ường dùng cho ph n l n các lo i c ng;ầ ớ ạ ố
Trang 5+) C ng ch y bán áp: khi chi u sâu m c nố ả ề ự ướ ở ửc c a vào tuy l n h n chi u cao c aớ ơ ề ử
c ng, nh ng nố ư ước ch ng p mi ng mà không ng p trên toàn b chi u dài c ng;ỉ ậ ệ ậ ộ ề ố +) C ng ch y có áp: chi u sâu m c nố ả ề ự ướ ở ửc c a vào l n h n chi u cao c a c ng,ớ ơ ề ử ố dòng ch y trong ph m vi toàn chi u dài c ng đ u ch y đ y, không có m t t do.ả ạ ề ố ề ả ầ ặ ự
Lo i này thạ ường s d ng nh ng v trí có su i sâu, n n đử ụ ở ữ ị ố ề ường đ p cao vàắ không gây ng p l t cho ru ng đ ng;ậ ụ ộ ồ
+) C ng xi-phông: thố ường dùng khi n n đề ường đ p th p, m c nắ ấ ự ước hai bên đườ ng
thường cao h n c a c ng và nh t là v i các tuy n đơ ủ ố ấ ớ ế ường c t qua mắ ương tướ i tiêu thu l i C a vào c a c ng xi-phông ph i b trí theo ki u gi ng th ng đ ngỷ ợ ử ủ ố ả ố ể ế ẳ ứ bao g m c b ph n ch ng l ng đ ng C ng xi-phông c n ph i đ m b o khôngồ ả ộ ậ ố ắ ọ ố ầ ả ả ả
b th m nị ấ ước ra ngoài
(e) Theo s l c a c ng: ố ỗ ủ ố
+) C ng đ nố ơ
+) C ng đôiố
+) C ng ba, th m chí b n.ố ậ ố
C ng baố H×nh 1- 1 Phân lo i c ng theo s lạ ố ố ỗ
1.2.2 Các b ph n c b n c a c ng ộ ậ ơ ả ủ ố
C u t o m t c ng bao g m 3 b ph n c b n nh sau:ấ ạ ộ ố ồ ộ ậ ơ ả ư
Đ u c ngầ ố
Thân c ngố
Móng c ng ố
Trang 61 M t b ng t ch c thi công c ng tròn ặ ằ ổ ứ ố
Trang 71 Giáo trình Thi t k và xây d ng c ng - Trế ế ự ố ường Cao đ ng Giao thông v n t i.ẳ ậ ả
2 Thi t k c ng và c u nh trên đế ế ố ầ ỏ ường ôtô - Nguy n Quang Chiêu, Tr n Tu nễ ầ ấ
Hi p - Nhà xu t b n Giao thông v n t i.ệ ấ ả ậ ả
3 Hướng d n xây d ng C u đẫ ự ầ ường giao thông nông thôn và mi n núi - B Giaoề ộ
thông v n t i - Nhà xu t b n Giao thông v n t i.ậ ả ấ ả ậ ả