1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Hướng dẫn chấm toán 11A( 2010-2011)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy thiết diện là ngũ giác MNPKQ 0.5... Vậy thiết diện là ngũ giác MNPKQ 0.5.[r]

Trang 1

Trường THPT Thị Xã Quảng Trị HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HK1_ 2010

Tổ: Toán Môn toán lớp 11 ( chương trình NC )

Đề Chẵn

Câu1:

tan

3

, 6

Với cosx0 pt tan2x 3tanx 2 0 0.5

tanx 1; tanx 2

; arctan 2 4

c) 0.25đ

 3 sin cos 2 2 sin 3  3 sin cos 

3 sin cos 0 hoÆc 3 sin cos 2 sin 3

7

; ;

k

Câu2:

a) 0.75đ  6 6

6 122

1 2 12 2 12 ; (0 11)

2.

0.25

10

3 10

3

max 2 126720

      

i

a a C Số hạng có hệ số lớn nhất là 126720x4 0.25

Câu3:

a) 1đ

TH1: Chọn 5nam có C 75 21 cách TH2: Chọn 4nam và 1 nữ có C C 74 31 105 cách Theo quy tắc cộng có tất cả 126 cách chọn thỏa mãn

0.5 0.25 0.25

b)1 đ

Trang 2

Vậy số cách chọn 5em có cả nam lẫn nữ là 252 – 21 = 231 cách 0.5 Câu4

b)

1 đ

Tâm I(2;-3), bán kính R = 3

1; 1

OA 

OA

O; 2  1 2( 6;8); 2 2 1 6

Vậy (C’): x62y 82 36

0.25 0.25

0.25 0.25 Câu5

Thứ

tự

AD song song với BC nên giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S và

song song với AD

0.5

b)1đ Chọn (SAC) chứa SO, (SAC) và (MNP) có P chung, AC song song với MN

Suy ra (SAC)(MNP)=d (d qua P và song song với AC)

Trong mp(SAC), d cắt So tại I I là giao điểm cần tìm

0.25 0.25 0.5 c)0.5 d cắt SA tại Q, MN cắt BD tai J

Trong mp(SBD), IJ cắt SD tại K Vậy thiết diện là ngũ giác MNPKQ 0.5

Trang 3

Trường THPT Thị Xã Quảng Trị HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HK1_ 2010

Tổ: Toán Môn toán lớp 11 ( chương trình NC )

Đề Lẻ

Câu1:

, 3

Với cosx0 pt tan2x 5 tanx 4 0 0.5

tanx 1; tanx 4

; arctan 4 4

c) 0.25đ

sin 3 cos 2 2 sin 3 sin 3 cos  sin 3 cos 0 hoÆc sin 3 cos 2 sin 3

; ;

k

Câu2:

a)

0.75đ

8 4

8 123

b)

0.75 đ

3.

0.25

9

4

max i 3 4330260

      

Số hạng có hệ số lớn nhất là 4330260x3 0.25 Câu3:

Thứ

a) 1đ

TH1: Chọn 5nam có C 65 6 cách

TH2: Chọn 4nam và 1 nữ có C C 64 14 60 cách

Theo quy tắc cộng có tất cả 66 cách chọn thỏa mãn

0.5 0.25 0.25

Trang 4

b)1 đ

Số cách chọn được 5 em từ 10 em là C 105 252cách

Vậy số cách chọn 5em có cả nam lẫn nữ là 252 – 6 = 246 cách

0.5 0.5 Câu4

b)

1.0 đ

Tâm I(2; 3), bán kính R = 2

1;1

OA

( ) (3; 4); 2

OA

O; 2  1 2( 6; 8); 2 2 1 4

Vậy (C’): x62y82 16

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu5

Thứ

tự

AB song song với DC nên giao tuyến của (SAB) và (SDC) là đường thẳng qua S và

song song với AB

0.5 b)1đ Chọn (SAC) chứa SO, (SAC) và (MNP) có P chung, AC song song với MN

Suy ra (SAC)(MNP)=d (d qua P và song song với AC)

Trong mp(SAC), d cắt So tại I I là giao điểm cần tìm

0.25 0.25 0.5 c)0.5 d cắt SA tại Q, MN cắt BD tai J

Trong mp(SBD), IJ cắt SD tại K Vậy thiết diện là ngũ giác MNPKQ 0.5

Ngày đăng: 08/03/2021, 16:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w