Lưu huỳnh cháy được trong oxi, clo không cháy được trong oxi, nên clo là phi kim hoạt động hoa học yếu hơn lưu huỳnh.. 3 chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II HÓA HỌC 9
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
ở mức độ thấp ở mức cao hơn Vận dụng
1 Phi kim, bảng
tuần hoàn
Tính kim loại, tính phi kim, khả năng hoạt động của phi kim, kim loại
Xác định tính chất của nguyên tô trong bảng tuần hoàn
2 Hidrocacbon Phản ứng cộng
với dung dịch brom
Xác định lượng chất sản phẩm co hiệu suất
3 Dẫn xuất của
hidrocacbon
Phân biệt các gluxit
Xác định chất phản ứng
4 Thí nghiệm
hoa học:
Tính chất đặc
trưng của
hidrocacbon và
dẫn xuất
Nhận biết hoa chất
co thuôc thử cho trước
Ý nghĩa của độ rượu và phản ứng đặc trưng của nhom – OH
Tính axit của hợp chất chứa nhom – COOH hoặc nhom – C – O – ॥
O
5 Tổng hợp: các
chủ đề 2,3,4 Phản ứng đôtcháy Phản ứng thủyphân Tính chất hoa họcvà điều chế các
chất
Lập công thức hợp chất hữu cơ
Trang 2PGD – ĐT HOÀI NHƠN
Trường THCS………… ……
Họ và tên: ………
Lớp: ………….SBD:…… …
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn : Hóa học, lớp 9
(Thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
GT 1 Mã phách
GT 2
-Đường cắt
ĐỀ I:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5,0đ)
B.
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C hoặc D ở các câu sau đây, nếu đúng.
Câu 1: Phát biểu đúng là:
A Hoạt động hoa học của các phi kim giảm dần theo thứ tự N, O, F.
B Hoạt động hoa học của các kim loại tăng dần theo thứ tự Na, Mg, Al
C Canxi tan trong nước, magie không tan trong nước, vì canxi co tính kim loại mạnh hơn magie.
D Lưu huỳnh cháy được trong oxi, clo không cháy được trong oxi, nên clo là phi kim hoạt động
hoa học yếu hơn lưu huỳnh
Câu 2: X và Y tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ tôi đa n : n = 1:1; n : n = 1:2X Br 2 Y Br 2 X, Y lần lượt là:
A C6H6 (benzen), C2H4 B C2H4, C2H2
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: A + H O, axit, t 2 0
B 0
men ruou
30 - 32 C
C2H5OH Chất A co thể là 1 trong
A 3 chất: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ B 3 chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột.
C 4 chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D 3 chất: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ Câu 4: Nhỏ một giọt dung dịch chất sau lên quì tím, quì tím chuyển thành màu đỏ Dung dịch đo là
Câu 5: Cho các chất: CH3COOH, CH3COOC2H5, (RCOO)3C3H5, tinh bột, saccarozơ, glucozơ, protein Sô chất phản ứng với dung dịch NaOH dư ở nhiệt độ thường hoặc đun nong tạo ra muôi là
Câu 6: Đôt cháy một hợp chất hữu cơ X, sản phẩm gồm co: CO2, H2O, N2 Chất hữu cơ X là
Câu 7: Co 3 lọ đựng dung dịch các chất: Rượu etylic, glucozơ và tinh bột đã mất nhãn Thuôc thử để
phân biệt các chất là:
A Dung dịch AgNO3/NH3 và natri B Natri và dung dịch iot.
C Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch AgNO3/NH3 và H2SO4 (l)
Câu 8: Nhom các chất: Hidrocacbon, rượu, axit hữu cơ, chất béo, gluxit, protein Sô nhom chất khi cháy
đều tạo ra CO2 là
Câu 9: Nguyên tô hoa học ở chu kì 6, nhom I là
A phi kim hoạt động hoa học mạnh B kim loại hoạt động hoa học mạnh
C phi kim hoạt động hoa học trung bình D kim loại hoạt động hoa học yếu Câu 10: Thực hiện phản ứng thế của benzen với brom trong điều kiện thích hợp Nếu thu được 15,7 gam
benzen brom, với hiệu suất 90% thì khôi lượng benzen đã dùng là (Br = 80, C = 12, H = 1)
Trang 3B TỰ LUẬN: (5.0đ).
Câu 1(2.0đ):
Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hoa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu co): Glucozơ (1) C2H5OH (2) CH3COOC2H5
(3)
CH3COONa (4) CH3COOH
Câu 2 (1.0đ):
Cho một mẫu natri dư vào ông nghiệm đựng rượu etylic 960 Viết phương trình hoa học của phản ứng xảy ra
Câu 3: (2.0đ):
1 Đôt một chất X cần dùng 0,65 mol khí oxi, thu được 0,4 mol khí cacbon đioxit và 9 gam nước.
Xác định công thức hoa học của chất X Biết phân tử khôi của hợp chất là 58
2 Cho sơ đồ phản ứng: ( C6H10O5 )n + H O 2 0
axit,t
C6H12O6
a Viết phương trình hoa học.
b Nếu dùng 1 tấn tinh bột thì khôi lượng glucozơ thu được là bao nhiêu? (với hiệu suất 90%)
(Biết: C = 12, H = 1, O = 16)
BÀI LÀM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐÁP ÁN MÔN THI HOÁ HỌC 9, HỌC KÌ II, ĐỀ I
-A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0đ)
0,5 đ cho mỗi câu
B TỰ LUẬN: (5.0đ).
Câu 1(2.0đ):
men ruou
30 - 32 C
2 4
t
H SO ,d
CH3COOC2H5 + H2O 0,5đ
CH3COONa + C2H5OH 0,5đ
Ghi chú: Các phản ứng 1,2,3 không ghi điều kiện trừ 0,25đ cho mỗi pthh.
Phản ứng 4 co thể dùng axít H2SO4 loãng
Câu 2 (1.0đ):
Ghi chú: Không cần lập luận về ý nghĩa độ rượu, viết đúng 2 pthh ghi điểm tôi đa.Nếu không cân bằng hoặc cân bằng sai trừ 0,25 đ cho mỗi pthh.
Câu 3: (2.0đ):
1 (1.0đ)
1
Bằng các cách khác nhau tính đến công thức đơn giản (C2H5)n 0,75đ Từ phân tử khôi và công thức đơn giản suy ra công thức phân tử 0,25đ Nếu giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tôi đa 1,00đ
Sau đây là một cách giải đề xuất:
Khôi lượng X: 0,4.44 + 9 – 0,65.32 = 5,8(g) 0,25đ Khôi lượng C: 0,4.12 = 4,8(g) [sô mol C = sô mol CO2 = 0,4 (mol)]
Khôi lượng H: (9 : 18)2 = 1(g), suy ra sô mol H: 1(mol) 0,25đ Khôi lượng 2 nguyên tô C, H: 4,8 + 1 = 5,8(g), vậy X chỉ co C, H
n : n = 0,4 : 1 = 2 : 5, suy ra công thức của X là (C
MX = 29n = 58, suy ra n = 2, công thức hoa học của X là C4H10 0,25đ
2 (1.0đ)
a Pthh ( C6H10O5 )n + nH2O 0
axit t
100×162n
Trang 5Ghi chú: Tính cách khác đúng ghi điểm tôi đa.Thực hiện trọn vẹn phần tính toán ghi 0,75đ, nếu chỉ viết pthh đúng ghi 0,25đ.
Pthh viết sai, không ghi điểm cho toàn bài (nếu phần giải co nội dung đúng)
PGD – ĐT HOÀI NHƠN
Trường THCS………… ……
Họ và tên: ………
Lớp: ………….SBD:…… …
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn : Hóa học, lớp 9
(Thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
GT 1 Mã phách
GT 2
-Đường cắt
ĐỀ II:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5,0đ)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C hoặc D ở các câu sau đây, nếu đúng.
Câu 1: Đôt cháy một hợp chất hữu cơ X, sản phẩm gồm co: CO2, H2O, N2 Chất hữu cơ X là
Câu 2: Co 3 lọ đựng dung dịch các chất: Rượu etylic, glucozơ, tinh bột đã mất nhãn Thuôc thử để phân
biệt các chất là:
A Dung dịch AgNO3/NH3 và natri B Natri và dung dịch iot.
C Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch AgNO3/NH3 và H2SO4 (l)
Câu 3: Nhom các chất: Hidrocacbon, rượu, axit hữu cơ, chất béo, gluxit, protein Sô nhom chất khi cháy
đều tạo ra CO2 là
Câu 4: Nguyên tô hoa học ở chu kì 6, nhom I là
A kim loại hoạt động hoa học mạnh B phi kim hoạt động hoa học mạnh
C phi kim hoạt động hoa học trung bình D kim loại hoạt động hoa học yếu Câu 5: Thực hiện phản ứng thế của benzen với brom trong điều kiện thích hợp Nếu thu được 15,7 gam
benzen brom, với hiệu suất 90% thì khôi lượng benzen đã dùng là (Br = 80, C = 12, H = 1)
Câu 6: Phát biểu đúng là:
A Hoạt động hoa học của các phi kim giảm dần theo thứ tự N, O, F.
B Canxi tan trong nước, magie không tan trong nước, vì canxi co tính kim loại mạnh hơn magie.
C Hoạt động hoa học của các kim loại tăng dần theo thứ tự Na, Mg, Al
D Lưu huỳnh cháy được trong oxi, clo không cháy được trong oxi, nên clo là phi kim hoạt động
hoa học yếu hơn lưu huỳnh
Câu 7: X và Y tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ tôi đa n : n = 1:1; n : n = 1:2X Br 2 Y Br 2 X, Y lần lượt là:
A C6H6 (benzen), C2H4 B C2H2, C2H4
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: A + H O, axit, t 2 0
B 0
men ruou
30 - 32 C
C2H5OH Chất A co thể là 1 trong
A 3 chất: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ B 3 chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột.
C 4 chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D 3 chất: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Câu 9: Nhỏ một giọt dung dịch chất sau lên quì tím, quì tím chuyển thành màu đỏ Dung dịch đo là
Trang 6Câu 10: Cho các chất: CH3COOH, CH3COOC2H5, (RCOO)3C3H5, tinh bột, saccarozơ, glucozơ, protein.
Sô chất phản ứng với dung dịch NaOH dư ở nhiệt độ thường hoặc đun nong tạo ra muôi là
B TỰ LUẬN: (5.0đ).
Câu 1(2.0đ):
Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hoa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu co): Glucozơ (1) C2H5OH (2) CH3COOC2H5
(3)
CH3COONa (4) CH3COOH
Câu 2 (1.0đ):
Cho một mẫu natri dư vào ông nghiệm đựng rượu etylic 960 Viết phương trình hoa học của phản ứng xảy ra
Câu 3: (2.0đ):
1 Đôt một chất X cần dùng 0,65 mol khí oxi, thu được 0,4 mol khí cacbon đioxit và 9 gam nước.
Xác định công thức hoa học của chất X Biết phân tử khôi của hợp chất là 58
2 Cho sơ đồ phản ứng: ( C6H10O5 )n + H O 2 0
axit,t
C6H12O6
a Viết phương trình hoa học.
b Nếu dùng 1 tấn tinh bột thì khôi lượng glucozơ thu được là bao nhiêu? (với hiệu suất 90%)
(Biết: C = 12, H = 1, O = 16)
BÀI LÀM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐÁP ÁN MÔN THI HOÁ HỌC 9, HỌC KÌ II, ĐỀ II
-A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0đ)
0,5 đ cho mỗi câu
B TỰ LUẬN: (5.0đ).
Câu 1(2.0đ):
men ruou
30 - 32 C
2 4
t
H SO ,d
CH3COOC2H5 + H2O 0,5đ
CH3COONa + C2H5OH 0,5đ
Ghi chú: Các phản ứng 1,2,3 không ghi điều kiện trừ 0,25đ cho mỗi pthh.
Phản ứng 4 co thể dùng axít H2SO4 loãng
Câu 2 (1.0đ):
Ghi chú: Không cần lập luận về ý nghĩa độ rượu, viết đúng 2 pthh ghi điểm tôi đa.Nếu không cân bằng hoặc cân bằng sai trừ 0,25 đ cho mỗi pthh.
Câu 3: (2.0đ):
3 (1.0đ)
1
Bằng các cách khác nhau tính đến công thức đơn giản C2H5 0,75đ Từ phân tử khôi và công thức đơn giản suy ra công thức phân tử 0,25đ Nếu giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tôi đa 1,00đ
Sau đây là một cách giải đề xuất:
Khôi lượng X: 0,4.44 + 9 – 0,65.32 = 5,8(g) 0,25đ Khôi lượng C: 0,4.12 = 4,8(g) [sô mol C = sô mol CO2 = 0,4 (mol)]
Khôi lượng H: (9 : 18)2 = 1(g), suy ra sô mol H: 1(mol) 0,25đ Khôi lượng 2 nguyên tô C, H: 4,8 + 1 = 5,8(g), vậy X chỉ co C, H
n : n = 0,4 : 1 = 2 : 5, suy ra công thức của X là (C
MX = 29n = 58, suy ra n = 2, công thức hoa học của X là C4H10 0,25đ
4 (1.0đ)
a Pthh ( C6H10O5 )n + nH2O 0
axit t
100×162n
Trang 8Ghi chú: Tính cách khác đúng ghi điểm tôi đa.Thực hiện trọn vẹn phần tính toán ghi 0,75đ, nếu chỉ viết pthh đúng ghi 0,25đ.
Pthh viết sai, không ghi điểm cho toàn bài (nếu phần giải co nội dung đúng)