Câu 1 : Khi làm việc với đối tợng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn nút lệnh : Câu 2 : Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn A.. Sắp xếp dữ
Trang 1Trường THPT Văn Quan ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11
Thời gian: 45phỳt
Họ và tờn:……….
Lớp:……….
Câu 1 : Khi làm việc với đối tợng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn nút lệnh :
Câu 2 : Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
A Create form by using Wizard B Create form with using Wizard
C Create form for using Wizard D Create form in using Wizard
Câu 3 : Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
A Lọc dữ liệu B Sắp xếp dữ liệu C Xóa dữ liệu D Tìm kiếm dữ liệu Câu 4 : Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert
Câu 5 : Trong Access, từ Descending có ý nghĩa gì ?
A Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
B Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẳn rồi đến số lẻ
C Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẳn
D Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
Câu 6 : Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện
A View – New New B Insert – New New C File – New New D Tools – New New Câu 7 : Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trớc khi in, ta thực hiện :
A View – New Print Preview B Windows – New Print Preview
C File – New Print Preview D Tools – New Print Preview
Câu 8 : Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng đợc khai báo bằng từ ?
A Day/Time B Day/Type C Date/Type D Date/Time
Câu 9 : Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
A View – New Save B File – New Save C Format – New Save D Tools – New Save Câu 10 : Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện :
A View – New Exit B Tools – New Exit C File – New Exit D Windows – New Exit Câu 11 : Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tợng ?
Câu 12 : Hãy sắp xếp các bớc sau để đợc một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết
(2) Chọn nút Create (4) Chọn trờng liên quan từ các bảng liên kết
A (1) (3) (4) (2) B (1) (2) (3) (4)
C (2) (1) (3) (4) D (2) (3) (4) (1)
Câu 13 : Hãy sắp xếp các bớc sau để đợc một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(2) Chọn File – New New (4) Chọn Blank Database
A (2) (4) (3) (1) B (1) (2) (3) (4)
C (2) (3) (4) (1) D (1) (2) (4) (3)
Câu 14 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :
A Field Type B Description C Field Properties D Data Type
Câu 15 : Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta thực hiện : Sort
Câu 16 : Trong khi thiết kế hệ cơ sở dữ liệu, nếu chúng ta đảm bảo đợc việc quản lí các thông tin có thể dễ dàng
suy diễn hay tính toán đợc từ những dữ liệu đã có Có nghĩa là chúng ta đã đảm bảo đợc tính chất gì?
Trang 2A Trờng liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
B Trờng liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
C Trờng liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
D Trờng liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Câu 23 : Giả sử, trờng Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trờng Email có kiểu dữ liệu gì ?
Câu 24 : Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã đợc chọn, ta bấm phím :
Câu 25 : Em hiểu nh thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
A Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
B Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
C Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu đợc lu trữ trên máy tính
D Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
Câu 26 : Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, đợc lu trữ trên ?
Câu 27 : Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện :
A Format – New Page Setup B Record – New Page Setup
C Tools – New Page Setup D File – New Page Setup
Câu 28 : Trong Access, muốn làm việc với đối tợng biểu mẫu, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
Câu 29 : Trong Access có mấy đối tợng chính?
Câu 30 : Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A Sửa cấu trúc bảng B Tính toán cho các trờng tính toán
Câu 31 :
Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
A Xác định khoá chính B Khởi động Access
C Mở tệp cơ sở dữ liệu D Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
Câu 32 : Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True Khi đó field
GIOI_TINH đợc xác định kiểu dữ liệu gì ?
A Yes/No B Date/Time C Boolean D True/False
Câu 33 : Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện : Relationships
Câu 34 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trờng, ta gõ tên trờng tại cột :
A File Name B Field Name C Name Field D Name
Câu 35 : Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn
A Create table by Design view B Create table in Design view
C Create table with Design view D Create table for Design view
Câu 36 : Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút
lệnh :
Câu 37 : Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : Primary Key
Câu 38 : Trong Access, muốn làm việc với đối tợng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
Câu 39 : Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thớc của trờng, ta xác định giá trị mới tại dòng :
A Field Name B Field Size C Description D Data Type
Câu 40 : Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trờng mới, ta thực hiện :
A Insert – New Rows B Tools – New Insert Rows
C Edit – New Insert Rows D File – New Insert Rows
Heỏt
Trang 3-phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Đề Thi Tin Học 12 (HKI)
Đề số : 2
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Maừ ủeà : 246