1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I - Bài 6: Đoạn thẳng

17 729 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đoạn thẳng
Trường học Trường THPT Phúc Thọ
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Tiết thể nghiệm chuyên đề
Thành phố Phúc Thọ
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 453,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba điểm A, M, B thẳng hàng, M nằm giữa A và B Tia AB Đoạn thẳng AB Hãy diễn đạt các hình vẽ sau bằng lời: M... Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B Chú ý: - Đoạn thẳng AB còn gọi là

Trang 1

TIẾT THỂ NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ

• ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ

Trang 2

Chào quí Thầy Cô.

Chào các em.

Trang 3

1 Ôn luyện kiến thức cũ:

Hai điểm A và B

Ba điểm A, M, B thẳng hàng,

M nằm giữa A và B Tia AB

Đoạn thẳng AB

Hãy diễn đạt các hình vẽ sau bằng lời:

M

Trang 4

Bài 6: ĐOẠN THẲNG

A

B

Đoạn thẳng AB

I Đoạn thẳng AB là gì?

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B

Chú ý:

- Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA

- Hai điểm A, B là hai mút (hoặc hai đầu) của đoạn thẳng AB và tất cả các điểm nằm giữa A và B

Trang 5

Luyện tập:

Bài 1:

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a Hình gồm hai điểm và tất cả các điểm nằm giữa được gọi là đoạn thẳng RS Hai điểm được gọi là hai đầu mút của đoạn thẳng RS

b Đoạn thẳng PQ là hình gồm _ _

R và S

điểm P, điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q

Trang 6

Bài 2:

Trên đường thẳng a lấy 3 điểm A, B, C Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả?

Trả lời: Có 3 đoạn thẳng là: AB; AC; BC

Trang 7

Bài 3:

Hãy tô đoạn thẳng BM, tia MT, đường thẳng BT bằng 3 màu khác nhau

M

B

T

Trang 8

Bài 4:

Gọi M là điểm bất kỳ của đoạn thẳng AB, điểm M nằm ở đâu?

Em hãy chọn câu trả lời đúng trong 4 câu sau.

A Điểm M phải trùng với điểm A

B Điểm M phải nằm giữa 2 điểm A và B

C Điểm M phải trùng với điểm B

D Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa 2 điểm

A và B hoặc trùng với điểm B

Trang 9

II Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

1 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng:

A

B C

D

C

D

C

D I

I

Trang 10

B C

D I

x

Trang 11

2 Đoạn thẳng cắt tia:

A

x

C

C

D C

D

A

x

C D

Trang 12

3 Đoạn thẳng cắt đường thẳng:

a

A

A

B

Trang 13

III Luyện tập:

Bài 1: Điền dấu X vào ô trống mà em chọn:

Hình gồm hai điểm M và N

Hình gồm tất cả những điểm nằm

giữa hai điểm M và N

Hình gồm hai điểm M và N và tất

cả những điểm nằm giữa M và N

Hình gồm hai điểm M và N và một

điểm nằm giữa hai điểm M và N

X X X

X

Trang 14

Bài 2: Lấy số thứ tự chỉ các hình vẽ ở cột A, đặt vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B:

1 A Hai đoạn thẳng cắt nhau tại điểm giữa của mỗi đoạn

2 B Hai đoạn thẳng cắt nhau tại một điểm là mút của cả

hai đoạn thẳng

3 C Hai đoạn thẳng cắt nhau tại một điểm là điểm giữa

của đoạn thẳng này và đồng thời là mút của đoạn thẳng kia

4 D Đoạn thẳng cắt đường thẳng tại một điểm là mút của

đoạn thẳng đó.

5 E Đoạn thẳng cắt đường thẳng tại một điểm là điểm

giữa đoạn thẳng đó

6 G Đoạn thẳng cắt tia tại gốc của tia, đồng thời là mút

của đoạn thẳng đó

7 H Đoạn thẳng cắt tia tại điểm nằm giữa đoạn thẳng

8 I Đoạn thẳng cắt tia tại điểm là mút của đoạn thẳng

C A

B

C

B

C

A

B

a

A

B a

B O

A

B x

O

x

A

Trang 15

Dặn dò:

Học bài theo sách giáo khoa

Làm các bài tập: 37; 38 sách giáo khoa và 31; 32; 33; 34; 35 sách bài tập

Trang 16

Xin chân thành cảm ơn

Quí thầy cô đã về dự

tiết thể nghiệm chuyên đề

• ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

• TRONG GIẢNG DẠY MÔN TOÁN

Trang 17

Bài 3: Vẽ vào ô trống hình vẽ phù hợp với cách viết thông thường

Đoạn thẳng MN

Đoạn thẳng AB nằm trên

đường thẳng a

Đoạn thẳng AB cắt đoạn

thẳng CD tại M

Đoạn thẳng AB cắt

a

N M

B A

A

D C

M

N

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w