1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE - DAP AN KIEM TRA HKI LOP 11CO BAN

4 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật lý - Lớp 11
Trường học Trường THPT Na Rè, Bắc Kạn
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bắc Kạn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ.. Khi mắc 2 pin đĩ song song thu được suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC KẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

TRƯỜNG THPT NA RÌ Môn: Vật lí - Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: ; Lớp: ĐIỂM:………

A TRẮC NGHIỆM:( 6 điểm )

Câu 1 : Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong khơng khí :

A tỉ lệ với khoảng cách hai điện tích B tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách hai điện tích

C tỉ lệ thuận với khoảng cách hai điện tích D tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách hai điện tích

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Tia catốt cĩ khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng C Tia catốt cĩ mang năng lượng

B Tia catốt khơng bị lệch trong điện trường và từ trường D Tia catốt phát ra vuơng gĩc với mặt catốt

Câu 3 Trên một tụ điện cĩ ghi 80µ −F 110V Điện tích tối đa mà tụ cĩ thể tích được là:

A 88.10-4 C B 88.106 C C 88.10-6 C D 88.104 C

c

âu 4 Khi vật ở trạng thái siêu dẫn thì điện trở của nĩ :

A Rất lớn B Khơng thay đổi C Cĩ giá trị âm D Bằng khơng

Câu 5 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ.

A tăng lên 3 lần B giảm đi 9 lần C tăng lên 9 lần D giảm đi 3 lần

Câu 6 Nếu 2 pin giống nhau cĩ suất điện động và điện trở trong là 18 V và 6 Ω Khi mắc 2 pin đĩ song song thu

được suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

A 6 V và 1 Ω B 6 V và 3 Ω C 18 V và 3 Ω D 18 V và 1 Ω

Câu 7: Cho một điện tích điểm âm, điện trường tại một điểm do nĩ gây ra cĩ chiều :

A Hướng về phía nĩ B Hướng ra xa nĩ.

C Phụ thuộc độ lớn của nĩ D Phụ thuộc vào điện mơi xung quanh.

Câu 8:Một điện tích điểm Q = 4.10-7 C đặt tại một điểm O trong khơng khí Cường độ điện trường tại điểm N cách

O một khoảng 2cm là:

A 9.10 - 6 V/m B 18.10 5 V/m C 9.106 V/m D 18.10-5 V/m

Câu 9: Tác dụng đặc trưng của dịng điện là:

A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng hố hoc D Tác dụng sinh học

Câu 10: Cho một đoạn mạch gồm:R1 = 6(Ω) ,R2 = 2(Ω) mắc nối tiếp.Điện trở tồn phần của mạch là:

A 6 (Ω) B 2 (Ω) C 8 (Ω) D 4 (Ω)

Câu 11: Điện trở của dây dẫn kim loại khơng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A.Tiết diện của dây dẫn B.Vật liệu làm dây dẫn đĩ C Nhiệt độ của dây dẫn D Điện áp hai đầu dây dẫn

Câu 12: Khi dịng điện đi qua vật dẫn tăng 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn đĩ sẽ:

A.tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

B BÀI TẬP TỰ LUẬN : (4 điểm)

Bài tập: Cho mạch điện như hình vẽ Gồm nguồn điện cĩ = 32 V,

r = 0,6Ω, và các điện trở R1 = 12Ω, R2 = 0,4Ω , R3 = 4Ω Bình

điện phân đựng dung dịch CuSO4, cĩ điện trở RP = 4Ω, điện cực

anơt làm bằng đồng Tính:

a) Cường độ dịng điện qua mạch và qua các điện trở,

và bình điện phân

b) Lượng đồng được giải phĩng bám ở catốt trong 30 phút

R1

RP

,r

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC KẠN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

TRƯỜNG THPT NA RÌ Môn: Vật lí - Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: ; Lớp: ĐIỂM :………

A TRẮC NGHIỆM: 6 điểm

c

âu 1 Hạt tải điện trong chất khí là:

A Electron tự do B Ion dương , iơn âm

C Ion âm và electron tự do D Ion âm, ion dương và electron tự do

Câu 2: Theo định luật Ơm cho đoạn mạch, nếu hiệu điện thế hai đầu vật dẫn tăng gấp đơi thì dịng điện qua vật dẫn

sẽ:

A Tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

Câu 3: Một tụ điện được tích điện dưới hiệu điện thế U=40V Điện tích của tụ điện là Q = 80 (µC) Điện dung của

tụ điện là:

A 4.10 -3 F B 4.10 3 F C 2.10 -6 F D 2.10 6 F

Câu 4 : Luyện nhơm, mạ điện là ứng dụng của dịng trong mơi trường nào ?

A Kim loại B Chân khơng C Chất khí D Chất điện phân

Câu 5 Cĩ bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C Vật C hút vật

D Khẳng định nào sau đây là khơng đúng?

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

Câu 6 : Cho một đoạn mạch gồm: R1 = 6 (Ω) và R2 = 3 (Ω) mắc song song Điện trở tồn phần của mạch là:

A 6 (Ω) B 8 (Ω) C 2 (Ω) D 4 (Ω)

Câu 7 : Chọn câu sai :

A Tia catốt mang năng lượng

B Tia catốt cĩ khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng

C Tia catơt phát ra vuơng gĩc với mặt catốt

D Tia catốt khơng bị lệch trong từ trường và điện trường

Câu 8: Cho một điện tích điểm dương, điện trường tại một điểm do nĩ gây ra cĩ chiều :

A Hướng về phía nĩ B Hướng ra xa nĩ.

C Phụ thuộc độ lớn của nĩ D Phụ thuộc vào điện mơi xung

Câu 9:Hai tấm kim loại phẳng đặt song song và cách nhau khoảng d =5 cm Hiệu điện thế giữa hai tấm đĩ bằng 50

V Hỏi cường độ điện trường giữa hai bản là:

A.1000 V/m B 500V/m C 2000V/m D 1500 V/m

Câu 1 0 Mơi trường nào sau đây khơng cĩ điện tích tự do :

A Nước mưa B Nước đường C Nước cất D Nước muối

Câu 11 Hai nguồn điện cĩ suất điện động và điện trở trong lần lượt là 1= 12 V và r1= 2 Ω ; 2 = 6 V, r2= 3 Ω Khi mắc nối tiếp 2 pin đĩ thu được suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

A 18 V và 6 Ω B 18 V và 5 Ω C 18 V và 1 Ω D 18 V và 3 Ω

Câu 12: Để cĩ dịng điện chạy qua một vật dẫn thì hai đầu vật dẫn đĩ phải cĩ sự chênh lệch về:

A điện thế B Mật độ hạt mang điện C Độ cao so với mặt đất D Điện trường

B BÀI TẬP TỰ LUẬN : (4 điểm)

Bài tập: Cho mạch điện như hình vẽ Gồm nguồn điện cĩ = 24 V,

r = 0,4Ω, và các điện trở R1 = 0,6Ω, R2 = 12Ω , R3 = 6Ω Bình

điện phân đựng dung dịch AgNO3 , cĩ điện trở RP = 3Ω, điện cực

anơt làm bằng bạc, biết A =108 , n = 1 Tính:

a) Cường độ dịng điện qua mạch và qua các điện trở, bình điện phân

b) Lượng bạc bám vào catơt trong 50 phút

Trang 3

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm ĐỀ SỐ 1:

Bài tập:

a/Tính cđdđ : Cường độ dòng điện mạch chính là:

(1)

AB

E I

=

Với 1

1

3( )

4 12

P AB P

R R R

Từ ( 1) suy ra:

32

4( )

0, 4 3 4 0, 6

AB

E

Vì R2 nt RAB nt R3 Cường độ dòng điện I2=IAB=I3=I = 4 (A):

HĐT UAB = IAB RAB= 4 3= 12V.

UAB=Up=U1=12 V

4

P

P

P

U

R

1 1

12 1( ) 12

U

R

b/Lượng đồng bám vào ca tôt là:

193000

P

A

F n

0,25 0,5

0,5 0,5 0,5 0,25 0,5 1

A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm ĐỀ SỐ 2:

Bài tập:

a/Tính cđdđ : Cường độ dòng điện mạch chính là:

1 23

(1)

P

E I

=

Với 2 3

23

2 3

4( )

12 6

R R R

Từ ( 1) suy ra:

1 23

24

3( ) 0,6 4 3 0, 4

P

E

Vì R1 nt R23 nt RP Cường độ dòng điện I1=I23=IP=I = 3 (A):

HĐT U23 = I23 R23= 3.4= 12V.

U23=U2=U3=12 V

2

2

12 1( ) 12

U

R

3 3

12 2( ) 6

U

R

b/Lượng đồng bám vào ca tôt là:

96500

P

A

F n

0,25 0,5

0,5 0,5 0,5 0,25 0,5 1

Trang 4

Tuần Tiết Ngày soạn Lớp -Ngày giảng

0

KiÓm tra1 TIẾT

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Đánh giá sự hiểu biết của HS qua ba chương đã học, chủ yếu kiểm tra kiến thức cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng.

-Qua kết quả bài kiểm tra nhằm rút kinh nghiệm phương pháp dạy và học cho học kì 2.

2.Kĩ năng:

Vận dụng những kiến thức đã học để làm bài tập trắc nghiệm cũng như tự luận.

3.Thái độ:

Trung thực, độc lập, cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị

GV chuẩn bị phô tô đề kiểm tra ( đề chắn lẻ nội dung tương đương nhau)

III Phương pháp :Tổ chức cho học sinh làm bài kiểm tra nghiêm túc đúng quy chế thi kiểm tra.

IV Lập ma trận:

0,5 đ

1 0,5 đ

2

1 đ

4 (2,0 đ)

2

1 đ

1

4 đ

4 (6,0 đ)

1 đ

2

1 đ

4 (2,0 đ)

2,5 đ

3 1,5 đ

4

2 đ

1

4 đ

10 (10 đ)

Ngày đăng: 29/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập: Cho mạch điện như hình vẽ. Gồm nguồn điện cĩ = 32 V,           r = 0,6 Ω, và các điện trở R1 = 12Ω, R2 = 0,4Ω , R3 = 4Ω  - DE - DAP AN KIEM TRA HKI  LOP 11CO BAN
i tập: Cho mạch điện như hình vẽ. Gồm nguồn điện cĩ = 32 V, r = 0,6 Ω, và các điện trở R1 = 12Ω, R2 = 0,4Ω , R3 = 4Ω (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w