1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

KET QUA THI MAY TINH CAM TAY

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

2 002 Trần Thủy Chi Nữ 3.5.1997 T.Phong-QT THCS Triệu Thành 28.5

3 003 Nguyễn Xuân Công Nam 08.07.1997 T.Phong-QT THCS Triệu An 5

4 004 Lê Xuân Cường Nam 10/1/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 5

5 005 Trần Xuân Cường Nam 24/12/96 T.Phong-QT THCS Triệu Sơn 33

6 006 Lê Bá Thành Đạt Nam 12/5/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Đông 30.5

8 008 Nguyễn Tiến Đạt Nam 29/10/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Trạch 36

9 009 Trần Xuân Điệp Nam 20/3/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Tài 18.5

10 010 Trịnh Đình Đức Nam 26/05/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Giang 12

11 011 Võ Hồng Phước Đức Nam 17/02/97 T.Phong-QT THCS Triệu Sơn 26.5

12 012 Hoàng Văn Dũng Nam 9/6/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Trung 11,5

13 013 Nguyễn Đình Nhật Duy Nam 8/2/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Đông 40

14 014 Trần Thị Thanh Hà Nữ 12/8/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Đại 20.5

15 015 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Nữ 1/4/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Trạch 35

16 016 Nguyễn Thị Nhật Hạnh Nữ 23/03/97 T.Phong-QT THCS Triệu Đại 21.5

17 017 Trần Thị Hồng Hạnh Nữ 5/5/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Hòa 15

18 018 Hoàng Quang Hảo Nam 8/7/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Tài 23.5

19 019 Lê Thị Hồng Hảo Nữ 24/08/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 10

20 020 Nguyễn Quang Hảo Nam 24/1/97 T.Phong-QT THCS Triệu Trung 14

21 021 Lê Công Hiến Nam 5/11/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Thuận 21.5

Trang 2

UBND HUYỆN TRUYỆN PHONG

PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG BẢNG GHI TÊN GHI ĐIỂM

HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

PHÒNG THI: SỐ 2

TT SBD Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh HS trường Điểm bài thi

2 023 Phan Thị Ngọc Hiền Nữ 20/02/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 5

4 025 Nguyễn Văn Hùng Nam 14/1/97 T.Phong-QT THCS Triệu Trung 27.25

9 030 Nguyễn Trọng Lâm Nam 21/7/97 T.Phong-QT THCS Triệu Trung 10

10 031 Nguyễn Thị Mỹ Linh Nữ 20/10/97 T.Phong-QT THCS Triệu Sơn 15

12 033 Trần Thị Trà My Nữ 26.12.97 T.Phong-QT THCS Triệu Thành 11.5

17 038 Lê Thị Đức Nhân Nữ 30/8/97 Hải Lăng-QT THCS Triệu Trung 15.75

18 039 Hoàng Minh Nhật Nam 19/06/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 16

21 042 Nguyễn Thị Hoài Nhi Nữ 17.11.1997 T.Phong-QT THCS Triệu An 10.5

1 HỘI ĐỒNG CHẤM THI

2………

Trang 3

1 043 Nguyễn Thị Nhi Nhi Nữ 04.07.1997 T.Phong-QT THCS Triệu An 9.0

3 045 Luơng Thị Quỳnh Như Nữ 14.11.1997 T.Phong-QT THCS Triệu An 7

4 046 Đoàn Thị Hồng Nhung Nữ 30/06/97 T.Phong-QT THCS Triệu Long 30

5 047 Nguyễn Thị Cẩm Nhung Nữ 3/7/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Long 12

6 048 Nguyễn Kim Oanh Nữ 5/12/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Phước 27.5

7 049 Nguyễn Thị Ngọc Oanh Nữ 25/7/97 T.Phong-QT THCS Triệu Trung 20

8 050 Đặng Thanh Phong Nam 18/02/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Thuận 28.5

9 051 Lê Thanh Phong Nam 3/10/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Độ 10

10 052 Nguyễn Xuân Phu Nam 16.04.1997 T.Phong-QT THCS Triệu An 9.5

11 053 Nguyễn Hữu Phuc Nam 18/9/97 T.Phong-QT THCS Triệu Phước 29

12 054 Phan Ngọc Phụng Nữ 1/1/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Phước 45

13 055

Lê Thị Hoài

Phươn

T.Phong-QT

THCS Triệu Độ

5.5

g Nữ 13/06/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 6

15 057 Nguyễn Chơn Quân Nam 16/11/97 T.Phong-QT THCS Triệu Trung 18.5

16 058 Đặng Phước Quang Nam 13/07/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Giang 13

17 059 Nguyễn Thị Bảo Quý Nữ 7/11/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Long 8

18 060 Võ Thị Như Quỳnh Nữ 8.6.97 T.Phong-QT THCS Triệu Thành 18.5

19 061 Hồ Ngọc Sang Nam 1/1/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Giang 16.5

20 062 Nguyễn Thị Sương Nữ 8/11/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Phước 14

21 063 Nguyễn Thị Mai Sương Nữ 1/1/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Trạch 20

Trang 4

UBND HUYỆN TRUYỆN PHONG

PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG BẢNG GHI TÊN GHI ĐIỂM

HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

PHÒNG THI: SỐ 4

TT SBD Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh HS trường Điểm bài thi

1 064 Phan Thị Linh Tâm Nữ 26/02/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Trạch 29

2 065 Trương Thế Thanh Tâm Nam 4/7/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Phước 8.5

4 067 Nguyễn Thị Hiền Thươn

6 069 Hồ Ngọc Thủy Tiên Nữ 13/08/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 6

7 070 Đoàn Thị Thanh Tuyền Nữ 12/02/97 T.Phong-QT THCS Triệu Long 10

8 071 Phan Thanh Tịnh Nam 16/3/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Tài 38.5

9 072 Võ Thị Kiều Trinh Nữ 12.7.97 T.Phong-QT THCS Triệu Thành 16

10 073 Lê Bá Nhật Trình Nam 12/6/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Đông 28

11 074 Lê Hữu Trọng Nam 24/07/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Đông 36.5

12 075 Đặng Ngọc Trung Nam 12/5/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Sơn 32.5

13 076 Ngô Phan Quốc Trưởng Nam 14/01/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 5

15 078 Nguyễn Thanh Tùng Nam 6/6/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Đại 25

17 080 Lưu Thị Thanh Tuyền Nữ 9/12/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Trung 16.5

18 081 Phạm Thị Kim Uyên Nữ 1/8/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Long 7.5

19 082 Lê Thị Ái Vân Nữ 26/10/1997 T.Phong-QT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 12

20 083 Nguyễn Ngọc Việt Nam 26/04/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Thuận 13.5

21 084 Hoàng Văn Vương Nam 23/02/1997 T.Phong-QT THCS Triệu Đông 32.5

1 HỘI ĐỒNG CHẤM THI

2………

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w