1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

De thi thu DH lan 2 QL3

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB, các mặt phẳng (SHC), (SHD),(ABCD) đôi một vuông góc.. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 3 Mơn thi : TỐN; Khối A, B, D

Thời gian làm bài 180 phút khơng kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm ) :

Câu I ( 2,0 điểm )

Cho hàm số y x 3 3x2(m 4)x m m là tham số , (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 4.

2 Chứng minh đồ thị (1) luơn cắt trục hồnh tại điểm A cố định với mọi m Tìm m để đồ thị (1) cắt trục hồnh tại ba

điểm A, B, C phân biệt sao cho

 1  1 0,

A

k

trong đĩ k k kA, ,B Clần lượt là hệ số gĩc tiếp tuyến của đồ thị (1) tại A, B, C

Câu II ( 2,0 điểm)

1 Giải phương trình

3

2 Giải phương trình x2  x 1 x2 3x1 2 x1.

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân

1

7 4 2

3 3 1

26

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật ; tam giác SAB vuơng cân tại S Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB, các mặt phẳng (SHC), (SHD),(ABCD) đơi một vuơng gĩc Biết SC a 3, tính thể tích khối chĩp

S.ABCD theo a Tính gĩc hợp bởi hai mặt phẳng (SAD) và (SDC)

Câu V (1,0 điểm)

Cho x,y là các số thực thoả mãn : x2− xy+ y2=1 Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức P= x

4

+ y4+ 1

x2+ y2+ 1

PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( A hoặc B )

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ đường phân giác trong của gĩc ABCđi qua trung

điểm của cạnh AD và cĩ phương trình x y  2 0; đỉnh D nằm trên đường thẳng cĩ phương trình x+y-9=0 Biết

điểm E(-1;2) nằm trong đoạn thẳng AB và đỉnh B cĩ hồnh độ âm Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 đường thẳng 1

:

 Chứng minh d2 và d3 chéo nhau Viết phương trình đường thẳng  vuơng gĩc với d1,cắt d2 và d3 tại hai điểm A, B sao cho AB 3

Câu VII.a (1,0 điểm)

Tìm số phức z thỏa mãn z  1 z i

và 

1

z

z là số thực

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp  

2 2

E

Gọi F F1, 2 là các tiêu điểm của (E) Tìm tọa độ

điểm M trên (E) sao cho bán kính đường trịn nội tiếp tam giác MF F1 2 bằng

2

5 .

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y:   3 14 0z 

Viết phương trình mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) và đi qua hai điểm A(1;3;2), B(-3;1;4) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A,B và cắt (S)theo một đường trịn cĩ diện tích bé nhất

Câu VII.b (1,0 điểm)

Trang 2

Giải hệ phương trình

2

2012 2011

2012

y

ĐÁP ÁN

I

2 đ

1

1điểm

Với mta có y x  x

10 Tập xác định 

20 Sự biến thiên

 Giới hạn

3

3

x x

x x

        

 Bảng biến thiên

2

x

x

x - 0 2 +

y’ + 0 - 0 +

y

30 Đồ thị

 Đồ thị cắt trục hoành tại các điểm (-1;0) và (2;0)

 Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;4)

 y’’= 6x-6; y’’= 0 khi x=1 Vậy tâm đối xứng của đồ thị là I(1;2)

4

2

-2

O I

0,25

0,25

0.5

2

1điểm

 Phương trình hoành độ giao điểm là

2

1 0

x

  

Ta thấy đồ thị luôn cắt trục Ox tại điểm A(-1;0) với mọi giá trị của m

 Để đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt thì pt(1) phải có 2 nghiệm phân biệt

khác -1 hay

Gọi

1 2

1 2

1 2

4 , là hai nghiệm của phương trình (1), theo định lý Viet ta có x x

x x

x x m

0,25

Trang 3

   

1 2

Khi đó x , là hoành độ của B và C, hệ số góc tại A,B,C sẽ là

5

x

m

m

2

0

4 4

4 1

Đối chiếu điều kiện ta có m=-6 hoặc m=-4

m m

m

0,25

0,5

II

2 điểm

1

1điểm

2

ĐK x  x k k Z

2

2

2 6

6

cos

x

x

2 , 6

2 2

6



Z

Z

0,25

0,25

0,25

0,25 2

1điểm

2

ĐK xx 

1

2

1

Ta thấy là một nghiệm của phươ

2

x



2

2

2

ng trình (1)

3

2

8

Thử lại ta có các nghiệm ;

x

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

1 đ

1 2

1

3

3 3

2

1

26

2

Tính I

d x x x

Tính I

2 3

2

1

26

322. 91

x Vậy I

0,25

0,25

0,25

0,25

IV.

1 đ

G F

E H

A

B

D

C S

2

2

2 Mặt khác,

hay

2

x

x

2

3

2

Gọi G là trung điểm của SE, do SHE cân tại H nên HG SE,

ABCD

HE CD

do đó HG Gọi F là trung điểm của SA HF SA, mà

AD AB SAD

0,25

0,25

0,25

Trang 5

2 Nhử vaọy goực giửừa hai maởt phaỳng (SAD) vaứ (SCD) laứ goực giửừa HG vaứ HF, ta coự HFG coự HF= ;

2

a

0,25

V

1 ủ

Từ giả thiết suy ra:

1=x2− xy + y2≥2 xy − xy=xy

¿

x + y ¿2− 3 xy ≥− 3 xy

1= ¿

Từ đó ta có 1

3 ≤ xy ≤1 Măt khác x2− xy+ y2=1 ⇔ x2

+ y2=1+xy nên x4

+y4

=− x2y2+2 xy +1 Đặt t=xy

Vậy bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của

P=f (t)= − t

2

+2 t+2

1

3 ≤ t ≤1

Tính

t +2 ¿2

¿

¿ 0

¿

t=6 −2

¿

t=−6 − 2(l)

¿

¿

¿

¿

f ' (t)=0 ⇔ −1+ 6

¿

Do hàm số liên tục trên [ 1

3 ;1] nên so sánh giá trị của f (

− 1

3 ) , f (6 − 2) , f (1) cho ra kết quả:

MaxP=f (6− 2)=6 −2 √ 6 , min P=f (− 1

3 )=

11 15

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.a

2 ủ

1

2

5

E' O B

A

C

D M

E

0,25

0,25

Trang 6

   

0 0

Gọi '( ; ) là điểm đối xứng của E qua phân giác ta có hệ

, '(0;1)

2 0

Gọi B(t; t+2), t < 0,do ABCD là hình chữ nhật và E

E x y

E

nằm trong đoạn AB nên E' nằm trên đoạn

phương trình đường thẳng BE là x=-1, pt của đt BE' là y=1 Gọi A(-1;a),a 2 và D(d;9-d) ta có tọa độ

Từ (1) và (2) ta có a=4 và d=5

hay A(-1;4) và D(5;4) C(5;1)

0,25 0,25

2

1 đ

3

2 2 ' và có vtcp 1;1;2

u

1

, 3 0 nên d và d chéo nhau

Giả sử A(1+t;-1+2t;t) và B(-t';1+t';2+2t') ' 1;2 ' 2; 2 ' 2 là vtcp của ,

u

3 2 0

1

Với t=0 ta có A(1;-1;0); 1; 2; 2 Ptct của :

3 Với t=-1 ta có A(0;-3;-1); 2; 2;1 Ptct của :

t t

t

BA

BA

 



1 1

0,25

0,25

0,5

VII.a

1 đ

2

1

Vì là số

x x i

z

z

Như vậy có 2 số phức thỏa mãn bài toán là và

x

0,25 0,25 0,25 0,25

Theo chương trình nâng cao

VI.b

2 đ

1

1 đ

2

-2

O

M

Trang 7

Ta có F1(-2;0) và F2(2;0); F1F2=4

1

2 Từ (1) và (2) ta có 5 Như vậy có 2 điểm tho

y

0,25 0,25

0,5

2

 Vì mặt cầu (S) đi qua A,B và tiếp xúc với mp(P) mà B nằm trên (P) nên (S) tiếp xúc với (P) tại B, do đó tâm I của mặt cầu nằm trên đường thẳng d đi qua B và vuông góc với (P), d có vtcp là u 1;1; 3 

,d có phương trình là

xyz

Mặt khác, tâm I cũng nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB, mặt phẳng này đi qua trung điểm M(-1;2;3) của AB và có vtpt

Như vậy tọa độ của I là nghiệm của hệ

Bán kính của mặt cầu là R=IA= 11 Phương trình của mặt cầu là (x+2)2+(y-2)2+(z-1)2=11

 Gọi r là bán kính đường tròn ta có

đường tròn giao tuyến có diện tích nhỏ nhất khi r nhỏ nhất hay ;( ) lớn nhất Mặt khác, IM AB và ;( ) , dấu bằng xẩy ra khi M là hình chiếu của I le

d I Q

d I Q IM

ân mp(Q) hay IM (Q),vậy (Q) qua A và có vtpt là 1;0;2 , pt của (Q) là

IM

0,25

0,25

0,25

0,25

VII.b

1 đ

2 2 2012

2012 3log ( 2 6) 2log ( 2) 1(2)

2 2

y

+) ĐK: x + 2y + 6 > 0 và x + y + 2 > 0

+) Lấy logarit cơ số 2011 và đưa về pt:

2011

1

2011( 2012) ( ) là hàm số đòng biến trên (0;+ )

t

f t

từ đĩ suy ra x2 = y2  x= y hoặc x = - y

+) Với x = y thế vào (2) và đưa về pt:

3log3(x+2)=2log2(x+1)

Đặt 3t=log2(x+1) ta được x=23t-1 do đĩ 3log3(23t+1)=6t 8t+1=9t

Đưa pt về dạng

1

   

   

   

, cm pt này cĩ nghiệm duy nhất t = 1

 x = y =7

+) Với x = - y thế vào (2) được pt: log3(y + 6) = 1  y = - 3  x = 3

Vậy hệ cĩ các nghiệm là (7;7); (3;-3)

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w