Câu 1: Bản chất và ý nghĩa của quá trình nguyên phân? Câu 2: Thường biến là gì?Phân biệt thường biến và đột biến.. Câu 3: Nguyên nhân và biểu hiện của số bệnh Đao và bệnh Bạch tạng ở ng[r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC 9 ( HS trung bình, khá) (Th i gian l m b i: 45 phút)ờ à à
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở cấp
độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao
1 Nhiễm sắc
thể
7 tiết
Bản chất và ý nghĩa của NP,
GP, thụ tinh
30.4% = 40
điểm
100% hàng =
40 điểm 1câu
2 ADN và
gen
6 tiết
Bài tập
26.2% = 40
điểm
100% hàng = 40 điểm
1câu
3 Biến dị
7 tiết
Thường biến
là gì?
Phân biệt thường biến
và đột biến
30.4% = 80
điểm
50% hàng =
40 điểm 1câu
50% hàng =
40 điểm 1câu
4 Di truyền
học người
3 tiết
Nguyên nhân
và biểu hiện của một số bệnh di truyền
ở người
13% = 40
điểm
100% hàng =
40 điểm 1câu
100% = 200
điểm
5 câu
40% tổng số điểm = 80 điểm
2 câu
40% tổng số điểm = 80 điểm
2 câu
20% tổng số điểm
= 40 điểm
1 câu
0% tổng số điểm = 0 điểm
0 câu
V Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
1 Đề kiểm tra
Đề chẵn
Câu 1: Bản chất và ý nghĩa của quá trình nguyên phân?
Câu 2: Thường biến là gì?Phân biệt thường biến và đột biến
Câu 3: Nguyên nhân và biểu hiện của số bệnh Đao và bệnh Bạch tạng ở người
Câu 4: Một đoạn mạch ADN có chiều dài là 499,8Ao Do tác động của tia tử ngoại, đoạn ADN này mất 3 cặp nuclêôtit liên tiếp 1 ; 2 ; 3
Trang 2a) Đõy là dạng đột biến gỡ ? Tớnh chiều dài của đoạn ADN bị đột biến ?
b) Đoạn ADN đột biến qui định tổng hợp chuỗi axit amin cú bao nhiờu axit amin ?
Đề lẽ
Cõu 1: Bản chất và ý nghĩa của quỏ trỡnh giảm phõn và thụ tinh?
Cõu 2: Thường biến là gỡ?Phõn biệt thường biến và đột biến
Cõu 3: Nguyờn nhõn và biểu hiện của số bệnh Tớcnơ và bệnh cõm điếc bẩm sinh ở người
Cõu 4: Một gen cú chiều dài là 499,8Ao Do tỏc động của tia tử ngoại, gen này thờm 3 cặp nuclờụtit liờn tiếp vào đoạn cuối của gen
a Tớnh chiều dài của gen bị đột biến ?
b Gen đột biến qui định tổng hợp chuỗi axit amin cú bao nhiờu axit amin ?
1 Hướng dẫn chấm:
Đỏp ỏn – Thang điểm:
ch n
điểm
Cõu
1
* Bản chất của quỏ trỡnh nguyờn phõn: Giữ nguyờn bộ NST,
nghĩa là cỏc TB con cú bộ NST 2n giống tế bào mẹ
* í nghĩa: - NP duy trỡ ổn định bộ NST qua cỏc thế hệ TB giỳp
cơ thể lớn lờn và thay thế những TB già chết
- Duy trỡ ổn định bộ NST qua cỏc thế hệ cơ thể ở những loài
sinh sản vụ tớnh
2đ
Cõu
2
-Thường bi n l nh ng bi n ế à ữ ế đổi ki u hỡnh c a m t ki u ể ủ ộ ể
gen, phỏt sinh trong đời cỏ th dể ướ ải nh hưởng c a mụi ủ
trường
Chỉ làm biến đổi kiểu
hình không làm thay đổi
vật chất di truyền (NST,
ADN)
Làm biến đổi vật chất di truyền (NST, ADN) từ đó dẫn đến thay
đổi kiểu hình của cơ thể
Do tác động trực tiếp của
môi trờng sống Do tác động của môi trờng ngoài hay rối loạn TĐC trong tế bào và
cơ thể Không di truyền cho thế
- Giúp cơ thể thích nghi
với sự thay đổi của môi
trờng sống
- Không phải là nguồn
nguyên liệu của chọn
giống do không di truyền
- Phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật
- Là nguyên liệu cho quá trình chọn giống do di truyền đợc
2đ
2đ
Cõu
3
1 Bệnh Đao:
- Nguyờn nhõn: Do ở người cú 3NST ở cặp 21
- Biểu hiện: Người nhỏ, lựn, cổ rụt, mỏ phệ, mắt sõu và một mớ, miệng hỏ, lưỡi thố, ngún tay ngắn, si đần và vụ sinh
2 Bệnh bạch tạng:
- Nguyờn nhõn: Do đột biến gen lặn gõy ra
- Biểu hiện: Da, túc màu trắng, mắt màu hồng
2đ
Cõu
4
a) - Đõy là dạng đột biến gen: mất 3 cặp Nu
- Một cặp Nu cú chiều cao 3,4 Ao
2đ
Trang 3Vậy chiều dài của đoạn ADN bị đột biến là:
499,8Ao – (3 x 3,4Ao) = 489,6Ao
b) Đoạn ADN đột biến qui định tổng hợp chuỗi axit amin :
Đoạn ADN cú tổng số Nu là:
489,6 : 3,4 = 144 (Nu)
Cứ 3 Nu mó hoỏ 1 a.a :
144 : 3 = 48 a.a
Đề lẻ
điểm
Cõu
1
* Bản chất của quỏ trỡnh giảm phõn và thụ tinh:
- GP: làm giảm số lượng NST đi 1 nửa, nghĩa là cỏc TB con
được tạo ra cú nNST = ẵ của TB mẹ (2n)
- TT: Kết hợp 2 bộ nhõn đơn bội (n) thành bộ nhõn lưỡng bội
(2n)
* í nghĩa: Duy trỡ ổn định bộ NST qua cỏc thế hệ cơ thể ở
những loài sinh sản hữu tớnh
2đ
Cõu
2
-Thường bi n l nh ng bi n ế à ữ ế đổi ki u hỡnh c a m t ki u ể ủ ộ ể
gen, phỏt sinh trong đời cỏ th dể ướ ải nh hưởng c a mụi ủ
trường
Chỉ làm biến đổi kiểu
hình không làm thay đổi
vật chất di truyền (NST,
ADN)
Làm biến đổi vật chất di truyền (NST, ADN) từ đó dẫn đến thay
đổi kiểu hình của cơ thể
Do tác động trực tiếp của
môi trờng sống Do tác động của môi trờng ngoài hay rối loạn TĐC trong tế bào và
cơ thể Không di truyền cho thế
- Giúp cơ thể thích nghi
với sự thay đổi của môi
trờng sống
- Không phải là nguồn
nguyên liệu của chọn
giống do không di truyền
- Phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật
- Là nguyên liệu cho quá trình chọn giống do di truyền đợc
2đ
2đ
Cõu
3
1 Bệnh Tớcnơ:
- Nguyờn nhõn: Chỉ cú một nhiễm sắc thể giới tớnh X ở phụ nữ
- Biểu hiện: Lựn, cổ ngắn, tuyến vỳ khụng phỏt triển, mất trớ và vụ sinh
2 Bệnh cõm điếc bẩm sinh:
- Nguyờn nhõn: Do đột biến gen lặn
- Biểu hiện: Vừa cõm, vừa điếc
2đ
Cõu
4
a) - Đõy là dạng đột biến gen: thờm 3 cặp Nu
- Một cặp Nu cú chiều cao 3,4 Ao
Vậy chiều dài của đoạn ADN bị đột biến là:
499,8Ao + (3 x 3,4Ao) = 510Ao
b) Đoạn ADN đột biến qui định tổng hợp chuỗi axit amin :
Đoạn ADN cú tổng số Nu là:
2đ
Trang 4510 : 3,4 = 150 (Nu)
Cứ 3 Nu mã hoá 1 a.a :
150 : 3 = 50 a.a