Một đột biến xảy ra làm cho số liên kết hidrô của gen đột biến tăng thêm 1 liên kết, nhưng có chiều dài không đổi.. Gen đột biến đó nhân đôi liên tiếp 2 đợt..[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 NC THỜI GIAN: 45 PHÚT(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(1đ) Nêu khái niệm: a) Đột biến gen
b) Vốn gen của quần thể
Câu 2:(1,5đ) Dưới đây là sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli:
Operon Lac
Hãy gọi tên các vùng R, P, O và cụm gen Z, Y, A? Cho biết chức năng của vùng R?
Câu 3:(1đ) a) Phân biệt tự đa bội và dị đa bội?
b) Cách tạo cây tứ bội (4n) ?
Câu 4:(1,5đ) Liệt kê các quy luật di truyền mà kết quả phép lai thuận khác kết quả
phép lai nghịch? Cho một ví dụ minh hoạ?
Câu 5:(1,5đ) Một gen cấu trúc có chiều dài 1530 Ao và A/G = 2/3 Một đột biến xảy
ra làm cho số liên kết hidrô của gen đột biến giảm đi 1 liên kết, nhưng có chiều dài không đổi Gen đột biến đó nhân đôi liên tiếp 3 đợt Hãy cho biết:
a) Dạng đột biến gen?
b) Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần cung cấp cho quá trình nhân đôi trên?
Câu 6:(1đ) Cho P: Bố AaBbDdEe x Mẹ aaBbddEe (trội, lặn hoàn toàn) thu được
đời lai F1 Xác định:
a) Tỉ lệ kiểu gen giống bố?
b) Tỉ lệ kiểu hình giống mẹ?
Câu 7:(1,5đ) Ở thỏ, gen A quy định tính trạng lông xám, trội hoàn toàn so với gen a
quy định tính trạng lông trắng Một quần thể thỏ ở trạng thái cân bằng, có 1500 cá thể, trong đó có 60 con lông trắng Xác định:
a) Cấu trúc di truyền của quần thể thỏ trên?
b) Số lượng cá thể lông xám có kiểu gen dị hợp?
Câu 8:(1đ) Cho P: Ab x Ab (Trội lặn hoàn toàn, quá trình giảm phân ở bố và mẹ
aB aB
như nhau).Ở đời lai F1 thu được kiểu hình aabb = 1%, tính các nhóm kiểu hình còn lại ?
-HẾT -Đế số 1
Trang 2SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 NC THỜI GIAN: 45 PHÚT(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(1đ) Nêu khái niệm: a) Thường biến
b) Công nghệ gen
Câu 2:(1,5đ) Dưới đây là sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli:
Operon Lac
Hãy gọi tên các vùng R, P, O và cụm gen Z, Y, A?Cho biết chức năng của vùng O?
Câu 3(1đ) Thế nào là ưu thế lai? Phương pháp tạo giống có ưu thế lai?
Câu 4:(1,5đ) a) Thế nào là dị đa bội?
b) Các Cách tạo cơ thể dị đa bội ?
Câu 5:(1,5đ) Một gen cấu trúc có chiều dài 1530 Ao và A/G = 3/2 Một đột biến xảy
ra làm cho số liên kết hidrô của gen đột biến tăng thêm 1 liên kết, nhưng có chiều dài không đổi Gen đột biến đó nhân đôi liên tiếp 3 đợt Hãy cho biết:
a) Dạng đột biến gen?
b) Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần cung cấp cho quá trình nhân đôi trên?
Câu 6:(1đ) Cho P: Bố AaBbDdEe x Mẹ aaBbddEe (trội, lặn hoàn toàn) thu được
đời lai F1 Xác định:
a) Tỉ lệ kiểu hình giống bố?
b) Tỉ lệ kiểu gen giống mẹ?
Câu 7:(1,5đ) Ở thỏ, gen A quy định tính trạng lông xám, trội hoàn toàn so với gen a
quy định tính trạng lông trắng Một quần thể thỏ ở trạng thái cân bằng, có 1500 cá thể, trong đó có 135 con lông trắng Xác định:
a) Cấu trúc di truyền của quần thể thỏ trên?
b) Số lượng cá thể lông xám có kiểu gen đồng hợp?
Câu 8:(1đ) Cho P: Ab x Ab (Trội lặn hoàn toàn, quá trình giảm phân ở bố và mẹ
aB aB
như nhau).Ở đời lai F1 thu được kiểu hình aabb = 4%, tính các nhóm kiểu hình còn lại ?
-HẾT -Đế số 2
Trang 3SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 CB THỜI GIAN: 45 PHÚT(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(1đ) Nêu các đặc điểm của mã di truyền?
Câu 2:(1,5đ) a) Đột biến NST được phân thành những loại nào?
b) Cho biết hậu quả và vai trò của đột biến mất đoạn NST?
c) Kể các dạng đột biến lệch bội?
Câu 3:(1đ) Nêu các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?
Câu 4:(1,5đ) a)Nêu các bước trong kĩ thuật chuyển gen?
b) Nêu tên giống động vật, thực vât, vi sinh vật biến đổi gen nhờ công nghệ gen?
Câu 5:(1,5đ) Một gen cấu trúc có 900 nuclêotit và A/G = 2/3 Một đột biến xảy ra
làm cho số liên kết hidrô của gen đột biến giảm đi 1 liên kết, nhưng có chiều dài không đổi Gen đột biến đó nhân đôi liên tiếp 2 đợt Hãy cho biết:
a) Dạng đột biến gen?
b) Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần cung cấp cho quá trình nhân đôi trên?
Câu 6:(1đ) Cho P: Bố AabbDdEe x Mẹ aaBbddEe (trội, lặn hoàn toàn) thu được
đời lai F1 Xác định:
a) Tỉ lệ kiểu gen giống bố?
b) Tỉ lệ kiểu hình A-B-ddE-?
Câu 7:(1,5đ) Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền như sau:
0,4AA : 0,2Aa : 0,4aa a) Quần thể trên đã đạt trạng thái cân bằng di truyền chưa? Vì sao?
b) Xác định tỉ lệ cá thể có kiểu gen dị hợp ở F2?
Câu 8:(1đ) Xác định tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra trong các trường hợp sau, biết
quá trình giảm phân xảy ra bình thường:
a) Cơ thể tứ bội(4n) AAaa
b) Cơ thể có KG ABD (biết tần số hoán vị gen giữa A và a là 30%)
abd
-HẾT -Đế số 1
Trang 4SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 CB THỜI GIAN: 45 PHÚT(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(1đ) Nêu các đặc điểm của thường biến?
Câu 2:(1,5đ) a) Đột biến gen là gì? Nêu các dạng dột biến điểm?
b) Viết sơ đồ gây đột biến gen của hoá chất 5-Brôm uraxin(5-BU)?
Câu 3:(1đ) Nêu các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?
Câu 4:(1,5đ) a)Nêu các cách tạo giống thực vật bằng công nghệ tế bào?
b) Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến?
Câu 5:(1,5đ) Một gen cấu trúc có 900 nuclêotit và A/G = 3/2 Một đột biến xảy ra
làm cho số liên kết hidrô của gen đột biến tăng thêm 1 liên kết, nhưng có chiều dài không đổi Gen đột biến đó nhân đôi liên tiếp 2 đợt Hãy cho biết:
a) Dạng đột biến gen?
b) Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần cung cấp cho quá trình nhân đôi trên?
Câu 6:(1đ) Cho P: Bố AabbDdEe x Mẹ aaBbddEe (trội, lặn hoàn toàn) thu được
đời lai F1 Xác định:
a) Tỉ lệ kiểu gen giống mẹ?
b) Tỉ lệ kiểu hình aaB-D-E-?
Câu 7:(1,5đ) Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền như sau:
0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa a) Quần thể trên đã đạt trạng thái cân bằng di truyền chưa? Vì sao?
b) Xác định tỉ lệ cá thể có kiểu gen dị hợp ở F2?
Câu 8:(1đ) Xác định tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra trong các trường hợp sau, biết
quá trình giảm xảy ra bình thường:
a) Cơ thể tam bội(3n) Aaa
b) Cơ thể có KG AbD (biết tần số hoán vị gen giữa D và d là 20%
aBd
-HẾT -Đế số 2
Trang 5SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ.
TRƯỜNG T H P T TX QUÃNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ MỘT NĂM HỌC 2008-2009.
MÔN SINH HỌC LỚP 11NC (Thời gian 45 phút,không kể thời gian giao đề)
Câu 1.(1 điểm) a- Các con đường vận chuyển nước và ion khoáng từ đất vào mạch
gỗ của rễVà đặc điểm của nó
- b-Các con đường thoát hơi nước ở lá và đặc điểm của nó
Câu 2.(2 diểm) Cho biêt sự khác biệt giữa thực vật C3,C4,CAM về cường độ quang hợp,điểm bù CO2 ,chất nhận CO2,sản phẩm đầu tiên của pha tối quang hợp?
Câu 3.(2 điểm) Cho biết : địa điểm, nguyên liệu, sản phẩm của 3 giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật ?
Câu 4.(1 điểm ) Triệu chứng và hậu quả của huyết áp cao,huyết áp thấp?
Câu5.(1 điểm) Nêu khái niệm :-hướng động -ứng động –điện thế nghỉ- điện thế động
Câu 6.(1 điểm) Bề mặt trao đổi khí phải thỏa mãn những yêu cầu nào ?
Câu 7.(1 điểm) Đặc điểm tiêu hóa ở các động vật : amip, thủy tức, cá ?
Câu 8.(1 điểm) a- Vì sao nhóm thực vật bậc thấp lại có nhóm sắc tố phicobilin ?
b- Vì sao lá của một số loại cây cảnh có màu tím đỏ mà vẫn quang hợp được bình thường ?
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Môn: SINH HỌC 11 Cơ bản
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu1.(1đ) Nêu khái niệm: Tiêu hóa- –huyết áp.
Câu 2.(1,5đ) Đặc điểm của rễ liên quan đến quá trình hút nước.
Câu 3 ( 1.5 đ) Phân biệt pha tối quang hợp ở hai nhóm thực vật C3 và C4 về :
-chất nhận CO2, sản phẩm đầu tiên, thời gian cố định CO2
Câu 4(1 đ) Nêu đặc điểm của hai con dường thoát hơi nước ở thực vật.
Câu 5 (1.5đ) a- Nguyên nhân,hệ quả của hô hấp sáng ?
b-Nguyên liệu,diễn biến,sản phẩm của chuổi chuyền điện tử ?
Câu 6(1,5đ) Đặc điểm tiêu hóa ở ba nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, có
túi tiêu hóa, có ống tiêu hóa ?
Câu 7 (1đ) Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín ở động vật về: hệ mạch,
hành trình máu, áp lực máu, tốc độ vận chuyển, khả năng phân phối máu?
Câu 8 (1đ) Giải thích hiện tượng hướng đất dương của rễ, hướng sáng dương của
thân cây?
Trang 6
-HẾT -SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 NC
Đề số 1
Câu 1
(1đ)
Câu 2
(1,5đ)
Câu 3
(1đ)
a - Tự đa bội là sự gia tăng gấp bội bộ NST đơn bội của cùng một loài, nhưng lớn hơn 2n
0,25đ
- Dị đa bội là hiện tượng khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào
0,25đ
b Có 2 cách Giảm phân: giao tử 2n x giao tử 2n → 4n 0,25đ
Câu 4
(1,5đ)
3 quy luật:
Nêu được một ví dụ bằng sơ đồ lai 0,5đ
Câu 5
(1,5đ)
a Dạng ĐBG: thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T 0,5đ
b - Số Nu mỗi loại của gen B: A=T= 180; G=X=270 0,25đ
- Số Nu mỗi loại của gen b: A=T= 181; G=X=269 0,25đ
- Số Nu tự do mỗi loại cần cung cấp : A=T= 1267;
G=X=1883
0,5đ
Câu 6
(1đ)
a Tỉ lệ KG giống bố(AaBbDdEe) = ½ x ½ x ½ x ½ = 1/16 0,5đ
b Tỉ lệ KH giống mẹ(aaB-ddE-) = ½ x ¾ x ½ x ¾ = 9/64 0,5đ
Câu 7
(1,5đ)
a.- Xác định CTDT của QT: p2 AA: 2pq Aa: q2 aa 0,25đ
- q2 = 60/1500= 0,04 => q= 0,2 => p= 0,8 0,25đ
- CTDT: 0,64 AA: 0,32Aa: 0,04aa 0,5đ
b - Số lượng cá thể có lông xám dị hợp: 2pq = 480 0,5đ
Câu 8
(1đ)
Trang 7SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 NC
Đề số 2
Câu 1
(1đ)
a Nêu được khái niệm thường biến 0,5đ
b Nêu được khái niệm công nghệ gen 0,5đ
Câu 2
(1,5đ)
Câu 3
(1đ)
- Phương pháp tạo ưu thế lai:
Câu 4
(1,5đ)
a - Dị đa bội là hiện tượng khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào
0,5đ
b Có 2 cách tạo dị đa bội:
Câu 5
(1,5đ)
a Dạng ĐBG: thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X 0,5đ
b - Số Nu mỗi loại của gen B: A=T=270 ; G=X=180 0,25đ
- Số Nu mỗi loại của gen b: A=T= 269; G=X=181 0,25đ
- Số Nu tự do mỗi loại cần cung cấp : A=T= 1883;
G=X=1267
0,5đ
Câu 6
(1đ)
a Tỉ lệ KH giống bố(A-B-D-E-) = ½ x ¾ x ½ x ¾ = 9/64 0,5đ
b Tỉ lệ KG giống mẹ(aaBbddEe) = ½ x ½ x ½ x ½ = 1/16 0,5đ
Câu 7
(1,5đ)
a.- Xác định CTDT của QT: p2 AA: 2pq Aa: q2 aa 0,25đ
- q2 = 135/1500= 0,09 => q= 0,3 => p= 0,7 0,25đ
- CTDT: 0,49 AA: 0,42Aa: 0,09aa 0,5đ
b - Số lượng cá thể có lông xám đồng hợp: q2 = 735 0,5đ
Câu 8
(1đ)
Trang 8SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 CB
Đề số 1
Câu 1
(1đ)
- Nêu 4 đặc điểm, mỗi đặc điểm được 0,25đ 1đ
Câu 2
(1,5đ)
b - Hậu quả: Giảm sức sống hoặc gây chết 0,25đ
- Vai trò: Loại bỏ gen không mong muốn 0,25đ
Câu 3
(1đ)
- Nêu được 5 điều kiện
+ QT ngẫu phối + Không CLTN(Các cá thể có KG khác nhau có sức sống như nhau)
0,25đ
+ Không ĐB hoặc tần số ĐB thuận bằng tần số ĐB nghịch 0,25đ
Câu 4
(1,5đ)
a 3 bước
- Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận 0,25đ
b Kể tên một giống ĐV, TV, VSV(mỗi tên giống được 0,25đ) 0,75đ
Câu 5
(1,5đ)
a Dạng ĐBG: thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T 0,5đ
b - Số Nu mỗi loại của gen bình thường: A=T=180;
G=X=270
0,25đ
- Số Nu mỗi loại của gen ĐB: A=T= 181; G=X=269 0,25đ
- Số Nu tự do mỗi loại cần cung cấp : A=T= 543; G=X=807 0,5đ
Câu 6
(1đ)
a Tỉ lệ KG giống bố(AabbDdEe) = ½ x ½ x ½ x ½ = 1/16 0,5đ
b Tỉ lệ KH A-B-ddE- = ½ x ½ x ½ x ¾ = 3/32 0,5đ
Câu 7
(1,5đ)
a.- QT trên chưa đạt trạng thái cân bằng
- Vì không thoả mãn p2 AA: 2pq Aa: q2 aa
0,5đ
b - CTDT của QT sau một lần ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng: 0,25 AA: 0,50Aa: 0,25aa
0,5đ
- Tỉ lệ cá thể có KG dị hợp ở F2 là: 50% 0,5đ
Câu 8
(1đ)
b ABD = abd =0,35; aBD = Abd = 0,15 0,5đ
Trang 9SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 CB
Đề số 2
Câu 1
(1đ)
- Nêu 4 đặc điểm, mỗi đặc điểm được 0,25đ 1đ
Câu 2
(1,5đ)
b Sơ đồ: A-T + 5BU→A-5BU→G-5BU→G-X 0,5đ
Câu 3
(1đ)
- Nêu được 5 điều kiện
+ QT ngẫu phối + Không CLTN(Các cá thể có KG khác nhau có sức sống như nhau)
0,25đ
+ Không ĐB hoặc tần số ĐB thuận bằng tần số ĐB nghịch 0,25đ
Câu 4
(1,5đ)
a 3 cách
b 3 bước
- Xử lí các mẫu vật bằng tác nhân ĐB 0,25đ
- Chọn lọc những thể ĐB có KH mong muốn 0,25đ
Câu 5
(1,5đ)
a Dạng ĐBG: thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X 0,5đ
b - Số Nu mỗi loại của gen bình thường: A=T=270 ; G=X=180
0,25đ
- Số Nu mỗi loại của gen ĐB: A=T= 269; G=X=181 0,25đ
- Số Nu tự do mỗi loại cần cung cấp : A=T= 807; G=X=543 0,5đ
Câu 6
(1đ)
a Tỉ lệ KG giống mẹ(aaBbddEe) = ½ x ½ x ½ x ½ = 1/16 0,5đ
b Tỉ lệ KH aaB-D-E- = ½ x ½ x ½ x ¾ = 3/32 0,5đ
Câu 7
(1,5đ)
a.- QT trên chưa đạt trạng thái cân bằng
- Vì không thoả mãn p2 AA: 2pq Aa: q2 aa
0,5đ
b - CTDT của QT sau một lần ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng: 0,36 AA: 0,48Aa: 0,16aa
0,5đ
- Tỉ lệ cá thể có KG dị hợp ở F2 là: 48% 0,5đ
Câu 8
(1đ)
b AbD = aBd =0,4; Abd = aBD = 0,1 0,5đ
Trang 10
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12 CB
Đề số 2
Câu 1
(1đ)
- Nêu 4 đặc điểm, mỗi đặc điểm được 0,25đ 1đ
Câu 2
(1,5đ)
b Sơ đồ: A-T + 5BU→A-5BU→G-5BU→G-X 0,5đ
Câu 3
(1đ)
- Nêu được 5 điều kiện
+ QT ngẫu phối + Không CLTN(Các cá thể có KG khác nhau có sức sống như nhau)
0,25đ
+ Không ĐB hoặc tần số ĐB thuận bằng tần số ĐB nghịch 0,25đ
Câu 4
(1,5đ)
a 3 cách
b 3 bước
- Xử lí các mẫu vật bằng tác nhân ĐB 0,25đ
- Chọn lọc những thể ĐB có KH mong muốn 0,25đ
Câu 5
(1,5đ)
a Dạng ĐBG: thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X 0,5đ
b - Số Nu mỗi loại của gen bình thường: A=T=270 ; G=X=180
0,25đ
- Số Nu mỗi loại của gen ĐB: A=T= 269; G=X=181 0,25đ
- Số Nu tự do mỗi loại cần cung cấp : A=T= 807; G=X=543 0,5đ
Câu 6
(1đ)
a Tỉ lệ KG giống mẹ(aaBbddEe) = ½ x ½ x ½ x ½ = 1/16 0,5đ
b Tỉ lệ KH aaB-D-E- = ½ x ½ x ½ x ¾ = 3/32 0,5đ
Câu 7
(1,5đ)
a.- QT trên chưa đạt trạng thái cân bằng
- Vì không thoả mãn p2 AA: 2pq Aa: q2 aa
0,5đ
b - CTDT của QT sau một lần ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng: 0,36 AA: 0,48Aa: 0,16aa
0,5đ
- Tỉ lệ cá thể có KG dị hợp ở F2 là: 48% 0,5đ
Câu 8
(1đ)
b AbD = aBd =0,4; Abd = aBD = 0,1 0,5đ
Trang 11
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
HƯỚNG DẨN CHẤM MÔN SINH HỌC 11 NC
Câu 1.( 1 đ).a- Con đường gian bào: vận tốc nhanh,không chọn lọc 0.25đ
- Con đường tế bào chất: vận tốc chậm, có chọn lọc 0.25d
b-Qua cutin: không được điều chỉnh 0.25d
-Qua khí khổng : được điều chỉnh 0.25d
Câu 2 ( 2 đ )
CD QH 10- 30
mgCO2/dm2.g
30-60 mg CO2/dm2.g
10-15mg CO2/dm2.g
0.5 đ
Câu 3 ( 2 đ )
Đặc điểm Đường phân Chu trình crep Chuổi chuyền e Điểm
Địa điểm Tế bào chất Chất nền của ti
thể
Màng trong của
ti thể
0.5 đ
Nguyên liệu Glucozo Axit piruvic NADH,
FADHH
0.5 đ
Sanr phẩm -2 axit pyruvic
-2ATP -2 NADH
- 2CO2 -4 ATP -6 NADH -2FADHH
-6 H2O -34 ATP
1 đ
Câu 4 ( 1 đ ) Triệu chứng và hậu quả huyết áp cao, huyết áp thấp :
Đặc điểm Huyết áp cao Huyết áp thấp Điểm
Triệu chứng Huyết áp cực đại > 150
mmHg, kéo dài
Huyết áp cực đại < 80 mmHg, kéo dài
0.5đ
Hậu quả Dễ gây vỡ mạch
máu,xuất huyết não ở người già
Cung cấp máu cho não kém,đễ bị ngất
0.5 đ
Câu 5 ( 1 đ) Nêu được 4 khái niệm: mỗi khái niệm đúng 0.25 đ.
Câu 6 ( 1 đ) Bề mặt trao đổi khí ở động vật phải tỏa mãn 4 yêu cầu:
a Mỏng và ẩm ướt 0.25 đ
b diện tích rộng 0.25 đ
c Nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp 0.25 đ
d Có sự lưu thông và chênh lệch nồng độ khí O2,CO2 0.25 đ
Câu 7 ( 1 đ ) a.-Amip: tiêu hóa nội bào ( 0.25) b.-Thủy tức: tiêu hóa ngoại
bào-nội bào ( 0.5 đ ) .c.- Cá: tiêu hóa bào-nội bào ( 0.25 đ )
Câu 8 ( 1 đ ) a Vì sắc tố phycobilin cần thiết cho sự hấp thụ bước sóng ngắn.(0.5)
b Vẫn có diệp lục nên vẫn quang hợp bình thường ( 0.5 )