Viết PTHH minh họa.. Dẫn khí tạo thành qua nước vôi trong có dư thu được 10 gam kết tủa và 11,2 lít khí không màu ở đktc.. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra?. Tính thành phần phầ
Trang 1PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS SỐ I NHÂN TRẠCH
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- HÓA HỌC 9
Năm học:2011- 2012
(Mã đề: 01)
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức ( điểm )
Cộng
Nhận biết Thồng hiểu Vận dụng
Vận dụng ở mức độ cao
1 Chương I Câu 1
Tính chất hóa
học của axit
(0,75đ) 7,5%
(0,75đ) 7,5%
(1,5đ) 15%
2 Chương I Câu 2
Nhận biết:
Axit, bazơ,
muối.
(1,0đ) 10%
(1,0đ) 10%
(2,0đ) 20%
3 Chương I, II Câu 3
Chuỗi phản
ứng: Các loại
hợp chất vô cơ,
kim loại.
(1,5đ) 15%
(1,0đ) 10%
(2,5đ) 25%
4 Chương I, II Câu 4
10%
(2,5đ) 25%
(0,5đ) 5%
(4,0đ) 40%
PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH
Trang 2TRƯỜNG THCS SỐ I NHÂN TRẠCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- LỚP 9
Năm học:2011- 2012 Môn: Hóa học
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Mã đề: 01)
Câu 1 (1,5 điểm):
Nêu tính chất hóa học chung của axit
Câu 2 (2,0 điểm):
Chỉ được dùng thêm quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch không màu sau: Na2SO4, CaCl2, KOH, H2SO4 đựng trong các lọ bị mất nhãn Viết PTHH minh họa
Câu 3 (2,5 điểm):
Viết các phương trình hóa học (kèm theo điều kiện, nếu có) để thực hiện dãy biến đổi hóa học sau:
Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
Câu 4 (4,0 điểm)
Cho một hỗn hợp A gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dụng dịch axit HCl (dư)
Dẫn khí tạo thành qua nước vôi trong có dư thu được 10 gam kết tủa và 11,2 lít khí không màu (ở đktc)
a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra ?
b Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A
( Cho biết: H =1 ; Mg = 24 ; C = 12 ; O = 16 )
PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH
Trang 3TRƯỜNG THCS SỐ I NHÂN TRẠCH
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- LỚP 9
Năm học:2011- 2012 Môn: Hóa học
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Mã đề: 01)
Câu 1
(1,5đ)
Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím sang màu đỏ 0,25
Dung dịch axit tác dụng với kim loại đứng trước H muối và khí
H2 2HCl + Fe FeCl2 + H2 0,25
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước HCl + NaOH NaCl + H2O 0,25 Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
MgO +2HCl MgCl2 + H2O 0,25 Axit tác dụng với muối tạo thành Muối mới và axit mới
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl 0,5
Câu 2
(2,0đ)
Trích các mẩu thử và đánh số thứ tự Nhúng quỳ tím vào các mẫu thử, các mẫu thử không làm thay đổi màu quỳ tím là: Na2SO4, CaCl2
0,25
Mẫu thử làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: H2SO4 0,5
Mẫu thử làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là: KOH 0,5
Cho dung dịch H2SO4 vừa nhận được ở trên vào hai dung dịch không làm đổi màu quỳ tím:
Mẩu thử không có hiện tượng gì là: Na2SO4
0,25
Mẫu thử có kết tủa trắng xuất hiện là CaCl2
Câu 3
(2,5đ)
2Fe(OH)3 t
0
Fe2O3 +3H2 2Fe + 3H2O 0,5 2Fe + 3Cl2 t
0
FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl 0,5
Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3 0,5 Câu 4
(4đ)
a Phương trình hóa học:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O (2)
CO2 + Ca(OH)2 + CaCO3 + H2O (3)
0,5 0,5 0,5
b Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A
Trang 4nCaCO3 = 10/100 = 0,1 (mol) nMg = 11,2/ 22,4 = 0,5 (mol)
0,25 0,25
Theo phương trình (1) nH2 = nMg = 0,5 (mol)
=> mMg = 24 x 0,5 = 12 (g)
0,25 0,25
Theo phương trình (3) nCO2 = nCaCO3 = 0,1 (mol)
=> Theo phương trình (2) nCO2 = nMgCO3 = 0,1 (mol) => mMgCO3 = 0,1 x 84 = 8,4 (g)
0,25 0,25 0,25
Vậy mA = mMg + mMgCO3 =12 + 8,4 =20,4 (g)
%mMg = 12 x 100/ 20,4 = 58,8%
%mMgCO3 = 100 – 58,8% = 41,2%
0,25 0,25 0,25
Nhân Trạch, ngày 01 tháng 12 năm 2011
Giáo viên
Nguyễn Sơn Lâm
PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS SỐ I NHÂN TRẠCH
Trang 5KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- HÓA HỌC 9
Năm học:2011- 2012
(Mã đề: 02)
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức ( điểm )
Cộng Nhận biết Thồng hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao
1 Chương I Câu 1
Tính chất hóa
học của bazơ
(0,75đ) 7,5%
(0,75đ) 7,5%
(1,5đ) 15%
2 Chương I Câu 2
Nhận biết: Axit,
bazơ, muối.
(1,0đ) 10%
(1,0đ) 10%
(2,0đ) 20%
3 Chương I, II Câu 3
Chuỗi phản
ứng: Các loại
hợp chất vô cơ,
kim loại.
(1,5đ) 15%
(1,0đ) 10%
(2,5đ) 25%
4 Chương I, II Câu 4
10%
(2,5đ) 25%
(0,5đ) 5%
(4,0đ) 40%
PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS SỐ I NHÂN TRẠCH
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- LỚP 9
Năm học:2011- 2012 Môn: Hóa học
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Mã đề: 02)
Câu 1 (1,5 điểm):
Nêu tính chất hóa học chung của bazơ
Câu 2 (2,0 điểm):
Chỉ được dùng thêm quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch không màu sau: AgNO3, NaCl, NaOH, HClđựng trong các lọ bị mất nhãn Viết PTHH minh họa
Câu 3 (2,5 điểm):
Viết các phương trình hóa học (kèm theo điều kiện, nếu có) để thực hiện dãy biến đổi hóa học sau:
Al(OH)3 Al2O3 AlCl3 Al(NO3)3 Al(OH)3 Al2(SO4)3
Câu 4 (4,0 điểm)
Cho một hỗn hợp B gồm Ca và BaCO3 tác dụng với dụng dịch axit HCl (dư)
Dẫn khí tạo thành qua nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa và 1,12 lít khí không màu (ở đktc)
a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra ?
b Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp B
( Cho biết: Ca = 40 ; Ba = 137 ; H = 1 ; C = 12 ; O = 16 )
PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS SỐ I NHÂN TRẠCH
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- LỚP 9
Trang 7Năm học:2011- 2012 Môn: Hóa học
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Mã đề: 02)
Câu 1
(1,5đ)
Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh, làm dung
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
2Fe(OH)3 t
0
Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
HCl + NaOH NaCl + H2O 0,25 Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O 0,25 Dung dịch bazơ tác dụng với muối tạo thành Muối mới và bazơ
mới
2KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl 0,25
Câu 2
(2,0đ)
Trích các mẩu thử và đánh số thứ tự Nhúng quỳ tím vào các mẫu
thử, các mẫu thử không làm thay đổi màu quỳ tím là: AgNO3,
NaCl
0,25
Mẫu thử làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: HCl 0,5
Mẫu thử làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là: NaOH 0,5
Cho dung dịch HCl vừa nhận được ở trên vào hai dung dịch
không làm đổi màu quỳ tím:
Mẩu thử không có hiện tượng gì là: NaCl
0,25
Mẫu thử có kết tủa trắng xuất hiện là AgNO3
Câu 3
(2,5đ)
2Al(OH)3 t
0
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O 0,5 AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3AgCl 0,5
Al(NO3)3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaNO3 0,5
2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O 0,5 Câu 4
(4đ)
c Phương trình hóa học:
Ca + 2HCl CaCl2 + H2 (1)
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O (2)
CO2 + Ca(OH)2 + CaCO3 + H2O (3)
0,5 0,5 0,5
d Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp B
nCaCO3 = 20/100 = 0,2 (mol) nCa = 1,12/ 22,4 = 0,05 (mol)
0,25 0,25
Trang 8Theo phương trình (1) nH2 = nCa = 0,05 (mol)
=> mCa = 40 x 0,05 = 2 (g)
0,25 0,25
Theo phương trình (3) nCO2 = nCaCO3 = 0,2 (mol)
=> Theo phương trình (2) nCO2 = nBaCO3 = 0,2 (mol)
=> mBaCO3 = 0,2 x 197 = 39,4 (g)
0,25 0,25 0,25
Vậy mB = mCa + mBaCO3 =2 + 39,4 = 41,4 (g)
%mCa = 2 x 100/ 41,4 = 4,8%
%mBaCO3 = 100 – 4,8% = 95,2%
0,25 0,25 0,25
Nhân Trạch, ngày 01 tháng 12 năm 2011
Giáo viên
Nguyễn Sơn Lâm