Thành phần nguyên tố Cõu 7:Trong nhóm các hiđrocácbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trng là phản ứng cộng: a.. C2H4;C2H2 Cõu 8.Etilen có thể tham gia các phản ứng nào sau đ
Trang 1KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HểA 9 – ĐỀ 2 I-Trắc Nghiệm:
Cõu 1: Đốt chỏy 0,1 mol hidro cacbon X thu được 0,1
mol CO2 và 0,2 mol nước X có CTHH là :
A.C2H6 B.C2H2 C.C2H4 D.CH4
Cõu 2 : Một hợp chất hữu cơ cú số nguyờn tử H bằng
số nguyờn tử C và làm mất màu dung dịch brom Hợp
chất đú là:
A Axetilen B Metan C Etilen D: Benzen
Cõu 3 :Một hiđrụcacbon A cú chứa 85,7 % C và 14,3%H
theo khối lượng.Cụng thức húa học nào sau đõy đỳng với
A:
A C2H2 B C2H4 C CH4 D C6H6
Cõu 4: Dóy chất nào sau đõy là hidro cacbon
A C2H2 , C2H4 ,C4H10 B C2H2,
CH3COOH C C2H2, CH4,CO2 D CO, CO2
Cõu 5: Dóy chất nào sau đõy chỉ gồm cỏc hợp chất
hữu cơ?
A CO2, CaCO3, CH4, C2H6O
C C2H4, C2H6O, C4H10, C6H5Br
B CaCO3, CH4, NaCl, H2CO3
D CO, C2H4, C4H10, C6H5Br
C
õu 6: Dựa vào dự kiện trong các dự kiện
sau đây để phân biệt chất vô cơ hay
hữu cơ:
a.Độ tan trong nớc b Trạng thái
c Màu sắc d Thành phần
nguyên tố
Cõu 7:Trong nhóm các hiđrocácbon sau,
nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trng là phản ứng cộng:
a CH4; C2H6 b CH4; C2H4
c C2H2; C6H6 d C2H4;C2H2
Cõu 8.Etilen có thể tham gia các phản ứng
nào sau đây?
a.Phản ứng cộng Brom b.Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen
c Phản ứng cháy tạo ra khí cacbonic và nớc
d Cả a, b, c
Cõu 9.Phản ứng cháy giữa etilen và oxi Tỉ
lệ giữa số mol CO2 và số moi H2O sinh ra là a.1 : 1 b 1 : 2 c 2 : 1 d Kết quả khác
Cõu 10: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí
metan Biết các khí đo ở đktc.Thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành lần lợt là:
a 33,6 lit và 22,4 lit b Tất cả đều sai
c 44,8 lit và 22,4 lit d.11,2 lit và 22,4 lit
Cõu 11.Những hiđrocacbon nào sau đây
vừa có liên kết đơn vừa có liên kết ba:
a Mêtan b Axetilen c Etilen d.Etan
Cõu 12 : Nguyên liệu để điều chế khí
axetilen trong phòng thí nghiệm là
A CaCO3 B CH4 C CaC2 D CO2
II Tự Luận
Cõu 1:
a)Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng sau:
- Metan + clo - Trựng hợp etilen -Đốt chỏy axetilen - axetilen → etan
-Benzen tỏc dụng với Br2 khan cú xỳc tỏc bột Fe - Benzen →xiclohexan
1. b) Từ canxi cacbua, hóy viết phương trỡnh húa học điều chế benzen, poly vinylclorua (PVC)
Câu 2 : Phõn biệt cỏc lọ đựng cỏc chất khớ Cl2 , CO2, H2 , CH4 , C2H2
Câu 3: Đốt chỏy hoàn toàn 1 hiđrocacbon, sau phản ứng thu được 6,72 lớt CO2 và 5,4 g H2O
Tỉ khối hơi của hiđrocacbon so với oxi bằng 1,3125 Xỏc định cụng thức phõn tử của hiđrocacbon
Cõu 4: Dẫn 5,6 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 (ở đktc) vào bình đựng dung dịch Brom d Sau phản ứng thấy có 48 g Br2 đã tham gia phản ứng
a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp khí ban đầu
b) Nếu lấy toàn bộ 5,6 lít hỗn hợp khí trên đốt cháy thì cần bao nhiêu lít không khí (ở đktc) Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích
Cõu 5: Hỗn hợp A gồm axetilen và metan , tỏc dụng vừa đủ với 200 g dung dịch brom 16 % thu được dung
dịch B Nếu đốt chỏy hoàn toàn A thu được 8,96 lớt khớ CO2(đktc) a) Viết PT b) Tớnh phần trăm về khối lượng cỏc chất trong A c) Tớnh C% B
Cõu 6 : Hỗn hợp khớ B chứa C2H2 và CH4
a Đốt chỏy hoàn toàn 17,92 lớt hỗn hợp B cần 42,56 lớt ụxi Xỏc định % thể tớch mỗi khớ cú trong B
b Đốt chỏy hoàn toàn 17,92 lớt hỗn hợp B, cho tất cả sản phẩm hấp thụ vào dung dịch C chứa 74 gam Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch C tăng hay giảm bao nhiờu gam?
Trang 2Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 7:
A, B, C là ba hidrocacbon khi đốt cháy đều thu được số mol khí CO2 bằng 2 lần số mol hidrocacbon
đem đốt Biết A không làm mất màu dung dịch Br2, 1 mol B tác dụng được tối đa với 1 mol Br2, 1 mol C tác dụng được tối đa với 2 mol Br2 Hãy xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B, C