1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÂU HỎI + ĐÁP ÁN ÔN TẬP MÔN TỰ ĐỘNG HÓA SẢN XUẤT

15 1,5K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN KHOA CƠ KHÍ

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI GIỮA KỲ

1.Tên môn học : TỰ ĐỘNG HOÁ SẢN XUẤT

2 Mã môn học :038020

3 Hệ đào tạo: Cao Đẳng

Chương 1: Khái quát về tự động hoá sản xuất

1 Cơ khí hoá quá trình sản xuất là:

A Ứng dụng năng lượng của máy móc được điều khiển bỡi con người nhằm mục đích giảm chi phí lao động và cải thiện điều kiện làm việc

B Ứng dụng năng lượng của máy móc để điều khiển sản xuất mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

C Ứng dụng năng lượng của máy móc để điều khiển sản xuất nhằm mục đích cải thiện điều kiện làm việc

D Ứng dụng năng lượng của máy móc để điều khiển sản xuất nhằm mục đích nâng cao đời sống, cải thiện điều kiện làm việc của con người

2 Tự động hoá sản xuất là:

A Ứng dụng năng lượng của máy móc được điều khiển bỡi con người nhằm mục đích giảm chi phí lao động và cải thiện điều kiện làm việc

B Ứng dụng năng lượng của máy móc để điều khiển sản xuất mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

C Ứng dụng năng lượng của máy móc để điều khiển sản xuất nhằm mục đích cải thiện điều kiện làm việc

D Ứng dụng năng lượng của máy móc để điều khiển sản xuất nhằm mục đích nâng cao đời sống, cải thiện điều kiện làm việc của con người

3 Tự động hoá sản xuất chia làm các mức độ sau:

A Tự động hoá từng phần, tự động hoá bán phần

B Tự động hoá bán phần, tự động hoá toàn phần

C Tự động hoá từng phần, tự động hoá toàn phần

D Tự động hoá từng phần, tự động hoá bán phần, tự động hoá toàn phần

4 Máy tự động là:

A Một bộ phận tác động độc lập có khả năng thực hiện các quá trình tiếp nhận, truyền tải năng lượng

B Một cơ cấu tác động độc lập hay tổ hợp các cơ cấu

C Một cơ cấu tác động độc lập hay tổ hợp các cơ cấu có khả năng thực hiện các quá trình tiếp nhận, truyền tải năng lượng mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

D Tổ hợp các cơ cấu có khả năng thực hiện các quá trình tiếp nhận, truyền tải năng lượng mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

5 Máy bán tự động:

A Chỉ tự động trong chu kỳ gia công, khi chuyển sang chu kỳ mới có sự giúp đỡ của con người

B Chỉ trang bị một số cơ cấu tự động

C Có khả năng lấy phôi, gá đặt, tiến hành gia công, tháo sản phẩm, tự động thực hiện chu kỳ mới

D Được trang bị một số cơ cấu tự động, có khả năng tự động thực hiện chu kỳ mới

Trang 2

6 Các đặc tính cơ bản của quá trình sản xuất:

A Chủng loại và số lượng sản phẩm, chất lượng sản phẩm, năng suất lao động

B Tính linh hoạt, mức độ tự động hoá, độ bền thiết bị

C Môi trường làm viêc, hiệu quả của quá trình sản xuất

D Môi trường làm viêc, tính linh hoạt, mức độ tự động hoá

7 Các đặc tính cơ bản của quá trình sản xuất:

A Chủng loại và số lượng sản phẩm, chất lượng sản phẩm, độ bền thiết bị

B Tính linh hoạt, mức độ tự động hoá, năng suất lao động

C Môi trường làm viêc, hiệu quả của quá trình sản xuất

D Môi trường làm viêc, tính linh hoạt, năng suất lao động

8 Các đặc tính cơ bản của quá trình sản xuất:

A Môi trường làm viêc, chất lượng sản phẩm, độ bền thiết bị

B Chủng loại và số lượng sản phẩm, tính linh hoạt, năng suất lao động

C Môi trường làm viêc, hiệu quả của quá trình sản xuất

D Độ bền thiết bị, tính linh hoạt, năng suất lao động

9 Các quá trình biến đổi vật chất thường bao gồm mấy quá trình :

A 2

B 3

C 4

D 5

10 Trong các quá trình biến đổi vật chất, quá trình chính là:

A Các quá trình không liên quan trực tiếp đến việc thay đổi tính chất cơ lí hóa, hình dáng hình học ban đầu của phôi liệu để tạo ra sản phẩm yêu cầu

B Các quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi tính chất cơ lí hóa, hình dáng hình học ban đầu của phôi liệu để tạo ra sản phẩm yêu cầu

C Các quá trình không làm thay đổi trạng thái của đối tượng

D Là các quá trình cần thiết trong sản suất để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu

11 Trong các quá trình biến đổi vật chất, quá trình chính phụ là:

A Các quá trình cần thiết cho việc thay đổi tính chất cơ lí hóa, hình dáng hình học ban đầu của phôi liệu để tạo ra sản phẩm yêu cầu

B Các quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi tính chất cơ lí hóa, hình dáng hình học ban đầu của phôi liệu để tạo ra sản phẩm yêu cầu

C Các quá trình không làm thay đổi trạng thái của đối tượng

D Là các quá trình cần thiết trong sản suất để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu

12 Trong quá trình tiện chi tiết, chuyển động chính là:

A Quá trình chạy dao dọc vào vị trí phôi chuẩn bị gia công, chạy dao trong lúc gia công

B Quá trình chạy dao trước và sau khi gia công, chạy dao cắt gọt chi tiết

C Quá trình chạy dao trong quá trình gia công để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu

D Chuyển động quay của chi tiết và chạy dao khi chi tiết bóc đi một lớp phoi liệu

13 Trong quá trình tiện chi tiết, chuyển động phụ là

A Quá trình chạy dao dọc nhanh vào vị trí ban đầu, lùi dao

B Quá trình chạy dao trước và sau khi gia công, chạy dao cắt gọt chi tiết

C Quá trình chạy dao trong quá trình gia công để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu

D Chuyển động quay của chi tiết và chạy dao khi chi tiết bóc đi một lớp phoi liệu

Trang 3

14 Khi áp dụng cơ khí hóa qui trình sản xuất, việc điều khiển quá trình do người thợ thực hiện gồm những nội dung sau:

A Xác định chủng loại sản phẩm cần gia công, thu thập và lưu giữ thông tin về quá trình công nghệ yêu cầu, tính toán hiệu quả quá trình công nghệ

B Xác định năng suất sản phẩm, thu thập các thông tin về khả năng không tương thích của các thông số cho trước với các thông số thực của quá trình

C Xác định các thông số kỹ thuật, phân tích và biến đổi các thông tin đã có để quyết định các lệnh điều khiển phù hợp

D Thu thập và lưu giữ thông tin về quá trình công nghệ yêu cầu, nghiên cứu các thông tin ban đầu về nhiệm vụ và đặc điểm của quá trình điều khiển đối tượng

15 Khi áp dụng cơ khí hóa qui trình sản xuất, việc điều khiển quá trình do người thợ thực hiện gồm những nội dung sau:

A Xác định chủng loại sản phẩm cần gia công, thu thập và lưu giữ thông tin về quá trình công nghệ yêu cầu, tính toán hiệu quả quá trình công nghệ

B Xác định năng suất sản phẩm, thu thập các thông tin về khả năng không tương thích của các thông số cho trước với các thông số thực của quá trình

C Phân tích và biến đổi các thông tin đã có để quyết định các lệnh điều khiển phù hợp, tác động tới các cơ cấu điều khiển đối tượng để đạt kết quả mong muốn

D Thu thập và lưu giữ thông tin về quá trình công nghệ yêu cầu, tính toán hiệu quả quá trình công nghệ

16 Tự động hoá nhằm nâng cao tính cạnh tranh sản phẩm, muốn vậy tự động hoá cần làm chủ các vấn đề sau:

A Trang thiết bị, nguồn nhân lực, năng suất

B Trang thiết bị, nguồn nhân lực , đa dạng chủng loại sản phẩm,

C Giá thành, chất lượng sản phẩm, khả năng linh hoạt hoá, phát triển sản phẩm

D Trang thiết bị, nguồn nhân lực, năng suất, chất lượng

17 Ý nghĩa tự động hoá sản xuất:

A Cho phép giảm giá thành và nâng cao năng suất lao động, cải thiện điều kiện sản xuất, đáp ứng với cường độ sản xuất hiện đại

B Nâng cao năng suất lao động, đảm bảo tính chuyên môn hoá và tính cạnh tranh, thu hồi vốn nhanh

C Nâng cao chất lượng sản phẩm, năng suất lao động, cải thiện điều kiện làm việc của công nhân, vốn đầu tư đầu tư thấp

D Cho phép giảm giá thành và nâng cao năng suất lao động, đảm bảo tính chuyên môn hoá và tính cạnh tranh, vốn đầu tư ban đầu thấp

18 Ý nghĩa tự động hoá sản xuất:

A Cho phép giảm giá thành và nâng cao năng suất lao động, cải thiện điều kiện sản xuất, vốn đầu tư ban đầu thấp

B Nâng cao năng suất lao động, đảm bảo tính chuyên môn hoá và tính cạnh tranh, cải thiện điều kiện sản xuất

C Nâng cao chất lượng sản phẩm, năng suất lao động, cải thiện điều kiện làm việc của công nhân, thu hồi vốn nhanh

D Cho phép giảm giá thành và nâng cao năng suất lao động, đảm bảo tính chuyên môn hoá và tính cạnh tranh, vốn đầu tư ban đầu thấp

Trang 4

19 Ý nghĩa tự động hoá sản xuất:

A Cho phép giảm giá thành và nâng cao năng suất lao động, cải thiện điều kiện sản xuất, thu hồi vốn nhanh

B Nâng cao chất lượng sản phẩm, năng suất lao động, cải thiện điều kiện làm việc của công nhân, tạo việc làm cho người lao động

C Giảm giá thành, nâng cao năng suất lao động, đảm bảo tính chuyên môn hoá và tính cạnh tranh, đáp ứng cường độ sản xuất hiện đại

D Cho phép giảm giá thành và nâng cao năng suất lao động, đảm bảo tính chuyên môn hoá và tính cạnh tranh, vốn đầu tư ban đầu thấp

20 Phương hướng phát triển tự động hoá Việt Nam

A Hợp tác, đào tạo nguồn nhân lực, đẩy mạnh nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

B Nhập các thiết bị máy móc hiện đại, từng bước khai thác, nghiên cứu và ứng dụng vào sản xuất

C Bỏ dần các thiết bị máy móc đã cũ, từng bước đầu tư các công nghệ máy móc hiện đại, đào tạo nguồn nhân lực

D Cải tiến các máy vạn năng đang sử dụng, nhập các thiết bị công nghệ mới, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

Chương 2: Các thành phần cơ bản trong hệ thống tự động

21 Hệ thống điều khiển tự động là hệ thống mà :

A Chức năng điều khiển của nó phải có sự tham trực tiếp của con người để thực hiện

B Một phần chức năng điều khiển của nó được thực hiện bỡi con người

C Tất cả các chức năng điều khiển của nó được thực hiện không có sự tham gia trực tiếp của con người

D Tất cả các chức năng điều khiển của nó được thực hiện có sự tham gia trực tiếp của con người

22 Các thiết bị cơ bản của hệ thống tự động có thể phân ra các nhóm chính:

A Các thiết bị điều khiển, cơ cấu chấp hành, cơ cấu giám sát

B Các thiết bị điều khiển, cơ cấu chấp hành, các loại cảm biến, bộ phận giao tiếp

C Các thiết bị điều khiển, cơ cấu chấp hành, cơ cấu giám sát, các loại cảm biến

D Các thiết bị điều khiển, cơ cấu chấp hành, cơ cấu giám sát, bộ phận giao tiếp

23 Nhiệm vụ của cảm biến:

A Tiếp nhận các tín hiệu vào và xử lý tín hiệu

B Tiếp nhận các tín hiệu vào và truyền cho mạch điều khiển

C Tiếp nhận các tín hiệu vào, chuyển đổi các tín hiệu đó thành các đại lượng vật lý khác

và truyền cho mạch điều khiển

D Tiếp nhận các tín hiệu vào, truyền cho mạch điều khiển và xử lý tín hiệu

24 Bộ phận xử lý tín hiệu thường có các nhiệm vụ :

A Tổ hợp, so sánh, điều chỉnh, phân phối

B Khuyếch đại, so sánh, điều chỉnh, phân phối

C Khuyếch đại, tổ hợp, so sánh, phân phối

D Khuyếch đại, tổ hợp, điều chỉnh, phân phối

25 Các thông số đặc trưng của cảm biến:

A Miền đo, độ phân giải, độ chính xác - độ chính xác lặp, độ tuyến tính, tốc độ đáp ứng của cảm biến

B Miền đo, độ phân giải, tốc độ đáp ứng của cảm biến

Trang 5

C Miền đo, độ phân giải, vùng làm việc, độ chính xác lặp, độ tuyến tính.

D Miền đo, độ phân giải, vùng làm việc, tốc độ đáp ứng của cảm biến

26 Miền đo của cảm biến :

A Là sự thay đổi lớn nhất của đại lượng cần đo thể hiện ở đầu ra của cảm biến

B Là miền giá trị đầu ra có thể nhận được khi cảm biến đo cùng một giá trị đầu vào nhiều lần

C Là miền thay đổi giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của đại lượng cần đo, mà cảm biến

có thể phân biệt được trong khi vẫn đảm bảo độ tuyến tính theo yêu cầu

D Là sự thay đổi lớn nhất của đại lượng cần đo thể hiện ở đầu ra của cảm biến, đảm bảo

độ tuyến tính theo yêu cầu

27 Độ phân giải của cảm biến là:

A Là miền giá trị đầu ra có thể nhận được khi cảm biến đo cùng một giá trị đầu vào nhiều lần

B Là sự thay đổi lớn nhất của giá trị đo mà không làm giá trị đầu ra của cảm biến thay đổi

C Là miền thay đổi giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của đại lượng cần đo, mà cảm biến

có thể phân biệt được trong khi vẫn đảm bảo độ tuyến tính theo yêu cầu

D Là miền giá trị đầu ra có thể nhận được khi cảm biến đo cùng một giá trị đầu vào trong khi vẫn đảm bảo độ tuyến tính theo yêu cầu

28 Độ chính xác của cảm biến là:

A Là sự thay đổi lớn nhất của đại lượng cần đo thể hiện ở đầu ra của cảm biến

B Là sự thay đổi nhỏ nhất của đại lượng cần đo thể hiện ở đầu ra của cảm biến

C Là sự thay đổi lớn nhất của giá trị đo mà không làm giá trị đầu ra của cảm biến thay đổi

D Là sự thay đổi nhỏ nhất của giá trị đo mà không làm giá trị đầu ra của cảm biến thay đổi

29 Đặc điểm của cảm biến tiệm cận:

A Tốc độ đáp ứng cao, có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, phát hiện vật thông qua tiếp xúc

B Tốc độ đáp ứng cao, có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, phát hiện vật không qua tiếp xúc

C Tốc độ đáp ứng cao, không thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, phát hiện vật thông qua tiếp xúc

D.Tốc độ đáp ứng cao, không thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, phát hiện vật không qua tiếp xúc

30 Cảm biến tiệm cận bao gồm các loại:

A Cảm ứng từ, điện trở

B Cảm ứng điện từ, điện dung

C Điện trở, điện dung

D Cảm biến quang, cảm biến khí nén điện tiếp xúc

31 Cảm biến tiệm cận điện từ :

A Phát hiện vật thể không phải là kim loại, dùng để khống chế hành trình

B Phát hiện vật thể là kim loại, dùng để khống chế hành trình

C Phát hiện mọi vật thể, dùng để khống chế hành trình

D Phát hiện vật thể qua lớp cách ly, dùng để khống chế hành trình

Trang 6

32 Khoảng phát hiện tối đa của cảm biến tiệm cận điện từ:

A 10 mm

B 20 mm

C 35 mm

D 40 mm

33 Đặc điểm cảm biến tiệm cận điện từ :

A Sử dụng vật thể dẫn điện hoặc tích điện như một cực của tụ điện

B Khi có biến dạng cơ học thì dẫn đến sự thay đổi điện trở của dây dẫn

C Khi có vật dẫn điện xuất hiện trong vùng từ trường sẽ phát sinh dòng Foucault cảm ứng làm thay đổi trở kháng của cuộn dây

D Khi có biến dạng cơ học làm xuất hiện trong vùng từ trường sẽ phát sinh dòng Foucault cảm ứng làm thay đổi trở kháng của cuộn dây

34 Đặc điểm của cảm biến tiệm cận điện dung:

A Khi có biến dạng cơ học thì dẫn đến sự thay đổi điện trở của dây dẫn

B Sử dụng vật thể dẫn điện hoặc tích điện như một cực của tụ điện

C Khi có vật dẫn điện xuất hiện trong vùng từ trường sẽ phát sinh dòng Foucault cảm ứng làm thay đổi trở kháng của cuộn dây

D Khi có biến dạng cơ học làm xuất hiện trong vùng từ trường sẽ phát sinh dòng Foucault cảm ứng làm thay đổi trở kháng của cuộn dây

35 Cảm biến tiếp cận điện dung :

A Không phát hiện vật thể là kim loại

B Phát hiện vật thể là kim loại

C Phát hiện mọi vật thể qua lớp cách ly

D Chỉ phát hiện vật thể qua lớp cách ly

36 Khoảng phát hiện tối đa của cảm biến tiếp cận điện dung:

A 10 mm

B 15 mm

C 20 mm

D 25 mm

37 Để đo vị trí góc của trục động cơ, máy công cụ…, ta dùng:

A Cảm biến tiếp cận điện dung

B Cảm biến tiếp cận điện từ

C Cảm biến lực

D Encoder

38 Để phát hiện mực chất lỏng trong thùng chứa, sử dụng:

A Cảm biến tiệm cận điện dung

B Cảm biến tiệm cận điện từ

C Cảm biến lực

D Encoder

39 Phân loại cảm biến quang:

A Thu phát độc lập, thu phát chung, phản xạ

B Thu phát độc lập, khuyếch tán, phản xạ

C Thu phát độc lập, thu phát chung, khuyếch tán

D Thu phát chung, khuyếch tán, phản xạ

Trang 7

40 Đặc điểm của cảm biến quang thu phát độc lập :

A Độ tin cậy cao, khoảng cách phát hiện xa, không bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật

B Độ tin cậy cao, giảm bớt dây dẫn, E3S-R12 Có thể phân biệt được vật trong suốt,

mờ, bóng loáng

C Dễ lắp đặt, bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật, nền, …

D Chỉ phát hiện vật theo vị trí đặt, bộ thu sử dụng thiết bị định vị vị trí (PSD), không sử dụng transistor quang nên không bị ảnh hưởng bởi màu nền, độ bóng,…

41 Đặc điểm của cảm biến quang thu phát chung :

A Độ tin cậy cao, khoảng cách phát hiện xa, không bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật

B Độ tin cậy cao, giảm bớt dây dẫn, E3S-R12 Có thể phân biệt được vật trong suốt,

mờ, bóng loáng

C Dễ lắp đặt, bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật, nền, …

D Chỉ phát hiện vật theo vị trí đặt, bộ thu sử dụng thiết bị định vị vị trí (PSD), không sử dụng transistor quang nên không bị ảnh hưởng bởi màu nền, độ bóng,…

42 Đặc điểm của cảm biến quang khuyếch tán :

A Độ tin cậy cao, khoảng cách phát hiện xa, không bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật

B Độ tin cậy cao, giảm bớt dây dẫn, E3S-R12 Có thể phân biệt được vật trong suốt,

mờ, bóng loáng

C Dễ lắp đặt, bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật, nền, …

D Chỉ phát hiện vật theo vị trí đặt, bộ thu sử dụng thiết bị định vị vị trí (PSD), không sử dụng transistor quang nên không bị ảnh hưởng bởi màu nền, độ bóng,…

43 Đặc điểm của cảm biến quang phản xạ dưới hạn :

A Độ tin cậy cao, khoảng cách phát hiện xa, không bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật

B Độ tin cậy cao, giảm bớt dây dẫn, E3S-R12 Có thể phân biệt được vật trong suốt,

mờ, bóng loáng

C Dễ lắp đặt, bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc vật, nền, …

D Chỉ phát hiện vật trong vùng phát hiện giới hạn, không bị ảnh hưởng bởi màu nền sau vùng cảm biến, lý tưởng cho nhiều ứng dụng cần triệt tiêu nền

44 Encoder thông thường gồm bao nhiêu loại chính:

A 2

B 3

C 4

D 5

45 Các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng :

A Encoder sử dụng cảm biến tiệm cận điện từ để sinh ra chuỗi xung, từ đó chuyển sang phát hiện sự chuyển động, vị trí hay hướng chuyển động của vật thể

B Encoder sử dụng cảm biến tiệm cận điện dung để sinh ra chuỗi xung, từ đó chuyển sang phát hiện sự chuyển động, vị trí hay hướng chuyển động của vật thể

C Encoder sử dụng các cảm biến quang để sinh ra chuỗi xung, từ đó chuyển sang phát hiện sự chuyển động, vị trí hay hướng chuyển động của vật thể

D Encoder sử dụng các cảm biến siêu âm để sinh ra chuỗi xung, từ đó chuyển sang phát hiện sự chuyển động, vị trí hay hướng chuyển động của vật thể

Trang 8

46 Trong hệ thống mã số, mã vạch: các số như hình dưới có ý nghĩa :

A Từ trái sang phải, ba chữ số đầu là mã số về doanh nghiệp, bốn chữ số tiếp theo là mã

số về quốc gia, năm chữ số tiếp theo là mã số về hàng hóa, số cuối cùng là số về kiểm tra

B Từ trái sang phải, ba chữ số đầu là mã số về quốc gia, bốn chữ số tiếp theo là mã số

về doanh nghiệp, năm chữ số tiếp theo là mã số về hàng hóa, số cuối cùng là số về kiểm tra

C Từ trái sang phải, ba chữ số đầu là mã số về hàng hóa, bốn chữ số tiếp theo là mã số

về doanh nghiệp, năm chữ số tiếp theo là mã số về quốc gia, số cuối cùng là số về kiểm tra

D Từ trái sang phải, ba chữ số đầu là mã số về kiểm tra, bốn chữ số tiếp theo là mã số

về doanh nghiệp, năm chữ số tiếp theo là mã số về hàng hóa, số cuối cùng là số về quốc gia

47 Tại sao các doanh nghiệp phải đăng ký mã số, mã vạch

A Đó là hình thức bắt buộc theo quy định khi kinh doanh

B Thuận lợi khi quản lý và thuận lợi trong quá trình giao dịch hàng hoá

C Thuận lợi khi quản lý, phân phối; biết được xuất xứ, nguồn gốc của mỗi loại sản phẩm

D Đó là hình thức bắt buộc theo quy định khi kinh doanh, thuận lợi khi quản lý và thuận lợi trong quá trình phân phối đến khách hàng

48 Cho cơ cấu ép thủy lực như hình vẽ Hãy tính Lực tác dụng (F)

Trang 9

49 Cho cơ cấu ép thủy lực như hình vẽ Hãy tính thời gian (t) của hành trình ép.

50 Hình vẽ sau là hình biểu diễn của :

C Van tiết lưu D Van một chiều

51 Hình vẽ sau là hình biểu diễn của :

C Van tiết lưu D van một chiều

52 Hình vẽ sau là hình biểu diễn của :

C Van tiết lưu D van một chiều

Trang 10

53 Hình vẽ sau là hình biểu diễn của :

A Van điều áp B Van an toàn

C Van tiết lưu D Van một chiều

Chương 3 Cấp phôi tự động

54 Ý nghĩa của cấp phôi tự động:

A Là quá trình vận chuyển phôi từ phễu chứa qua máng dẫn và một số bộ phận khác tới

vị trí gia công sao cho đúng phương chiều khi gá đặt

B Hệ thống cung cấp đầy đủ phôi cho quá trình gia công theo đúng nhịp sản xuất mà không có sự tác động trực tiếp của con người do đó làm tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

C Cấp phôi tự động giảm tốn thất về thời gian, cải thiện điều kiện làm việc của công nhân, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ cao, độc hại, phôi có trọng lượng lớn

D Đảm bảo nhịp sản xuất, tăng năng suất lao động và cải thiện môi trường

55 Dựa vào dạng phôi người ta chia hệ thống cấp phôi ra làm:

A Hệ thống cấp phôi cuộn, hệ thống cấp phôi dạng thanh

B Hệ thống cấp phôi dạng thanh, hệ thống cấp phôi rời

C Hệ thống cấp phôi cuộn, hệ thống cấp phôi dạng thanh, hệ thống cấp phôi rời từng chiếc

D Hệ thống cấp phôi cuộn, hệ thống cấp phôi thanh, hệ thống cấp phôi rời từng chiếc, hệ thống cấp phôi định hình

56 Yêu cầu chủ yếu đối với cơ cấu tiếp liệu phôi rời:

A Kết cấu đơn giản, đẹp, an toàn khi làm việc

B Kết cấu đơn giản, đẹp, dễ sử dụng, cấp tháo phôi thuận tiện

C Hệ số cấp phôi cao, có khả năng tích đủ số lượng trong phễu chứa

D Cấp và tháo phôi thuận tiện, đảm bảo tác dụng nhanh của hành trình chạy không và hành trình làm việc, năng suất cao, đảo bảo yêu cầu kỹ thuật

57 Ngoài hình dạng còn có một số tính chất khác cũng có ảnh hưởng đến phương pháp tự động hoá tiếp liệu:

A Phạm vi hoạt động , cách bố trí kết cấu của hệ thống tiếp liệu, kích thước phôi

B Kích thước phôi, khối lượng phôi, độ nhám bề mặt, dung sai

C Độ cứng vững của hệ thống, độ nhám bề mặt, dung sai

D Phạm vi hoạt động, độ cứng vững của hệ thống, kích thước phôi

58 Dựa vào mức độ tự động hoá tiếp liệu người ta phân phôi rời từng từng chiếc thành các nhóm :

A Phôi trong sản xuất hàng khối có kích thước nhỏ, phôi trong sản xuất hàng khối và hàng loạt, phôi có kích thước quá nhỏ

B Phôi trong sản xuất hàng khối có kích thước nhỏ, phôi trong sản xuất hàng khối và hàng loạt, phôi có kích thước rất lớn

C Phôi trong sản xuất hàng khối và hàng loạt, phôi có kích thước rất lớn, phôi có kích thước quá nhỏ

Ngày đăng: 31/12/2016, 06:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w