1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

78 Câu trắc nghiệm có đáp án ôn tập Hóa học vô cơ năm 2019-2020

9 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 677,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để bảo vệ vỏ tàu thủy làm bằng thép khỏi bị ăn mòn điện hoá (vì môi trường nước biển là dung dịch chất điện li tốt), người ta thường gắn thêm một một tấm kim loại Zn vì:A. xảy ra sự ăn [r]

Trang 1

78 CÂU TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ

Câu 1 Khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện của các kim loại sẽ:

Câu 2 Các kim loại ở trạng thái lỏng và trạng thái rắn đều có khả năng dẫn điện vì:

A chúng có cấu tạo tinh thể

B trong tinh thể kim loại có các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng

C kim loại có bán kính nguyên tử lớn

D một lí do kháC

Câu 3 Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp

kim

C chủ yếu là liên kết cộng hoá trị làm giảm mật độ electron D là liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị

Câu 4 Fe không tan trong dung dịch:

A HCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 đặc nguội D Fe(NO3)3

Câu 5 Cu có khả năng tan trong dung dịch nào sau đây?

A HCl loãng B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D H2SO4 loãng

Câu 7 Dung dịch FeSO4 bị lẫn tập chất CuSO4 Phương pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là:

A cho lá đồng vào dung dịch

B cho lá sắt vào dung dịch

C cho một lá nhôm vào dung dịch

D cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hoà tan vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 8 Cho 0,411 gam hỗn hợp bột gồm Fe và Al vào 250ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn cân nặng 3,324 gam Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu:

Câu 9 Cho hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe và 0,48 gam Mg vào 200ml dung dịch Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 10 Cho một mẫu hợp kim Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lit NO (đktc) Số mol axit đã phản ứng là:

Câu 11 Cho hỗn hợp gồm hai kim loại Mg và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, lắc cho đều cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm có hai muối và chất rắn Y gồm có ba kim loại Dung dịch X và rắn Y gồm:

A X (Mg(NO3)2, AgNO3); Y (Ag, Cu, Fe) B X (Mg(NO3)2, Cu(NO3)2); Y (Ag, Cu, Fe)

C X (Mg(NO3)2, Fe(NO3)2); Y (Ag, Cu, Fe) D X (Mg(NO3)2,Cu(NO3)2); Y (Ag, Cu, Mg)

Câu 12 Cho 3,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào 250ml dung dịch Cu(NO3)2 khuấy đều cho đến khi kết thúc phản ứng thì thu được dung dịch Y và 3,84 gam chất rắn Z Thêm vào dung dịch Y một lượng NaOH dư rồi đem lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,4 gam rắn T gồm 2

Trang 2

oxit.% khối lượng Mg trong hỗn hợp A là:

Câu 13 Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu dư vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng dung dịch thu được

có chứa:

A Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

Câu 14 Cho 5,6g bột Fe vào 250ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 15 Cho phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3  Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Chứng tỏ:

A tính oxi hoá của Fe3+ < Cu2+; Tính khử của Cu > Fe2+

B tính oxi hoá của Fe3+ > Fe2+; Tính khử của Cu > Fe2+

C tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+; Tính khử của Cu < Fe2+

D tính oxi hoá của Fe 3+ > Cu 2+ ; Tính khử của Cu > Fe 2+

Câu 16 Fe kim loại có thể tan trong dãy các dung dịch nào sau đây?

A FeCl2; CuCl2; HCl; HNO3 B FeCl 3 ; CuCl 2 ; HCl; AgNO 3

C AlCl3; H2SO4 loãng; Ni(NO3)2; AgNO3 D FeCl3; H2SO4 đặc, nguội; CuCl2

Câu 17 Cho Fe phản ứng vừa hết với dung dịch H2SO4, thu được khí A và 8,28g muối Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 Khối lượng Fe đã phản ứng là:

Câu 18 Chỉ ra Câu phát biểu sai?

A Tính khử của kim loại càng mạnh thì tính oxi hoá của ion kim loại càng yếu

B Tính oxi hoá của ion kim loại càng mạnh thì tính khử của kim loại càng yếu

C Nhóm kim loại (như Na, K,…) tan được trong nước là do tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng rất mạnh

D Tính oxi hoá của cation Na+ < Cu2+

Câu 19 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lúc này xảy

ra

A quá trình ăn mòn hoá học B quá trình ăn mòn điện hoá

Câu 20 Ngâm lá Ni vào các dung dịch: MgSO4 (1), NaCl (2), CuSO4 (3), AlCl3 (4), ZnCl2 (5), Pb(NO3)2

(6) Các dung dịch có phản ứng:

A (3), (4), (5) B (2), (4),(6) C (3), (5), (6) D (3), (6)

Câu 21 Cho Al tác dụng với dung dịch muối Cu2+ Phương trình ion: 2Al + 3Cu2+

 2Al3+ + 3Cu

Chỉ ra phát biểu sai:

A Al khử Cu2+ thành Cu B Cu2+ oxi hoá Al thành Al3+

C Cu 2+ bị oxi hoá thành Cu D Cu không khử Al3+ thành Al

Câu22 Cho Ag vào dung dịch CuSO4, Ag không tan là do:

A Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hoá được Cu2+ thành Cu

B Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ đã khử Cu thành Cu2+

Trang 3

C Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu2+ thành Cu

D Cu 2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag + nên không oxi hoá được Ag thành Ag +

Câu 23 Cho các phương trình ion sau:

(1) Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag (2) Fe + Zn2+  Fe2+ + Zn

(3) Al + 3Na+  Al3+ + 3Na (4) Fe + 2Fe3+  3Fe2+

(5) Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag (6) Mg + Al3+  Mg2+ + Al

Các phương trình đúng:

A (1), (6) B (1), (2), (3), (6) C (1), (4), (5), (6) D (1), (4), (5) Câu 24 Ni kim loại có thể tan trong dãy các dung dịch nào sau đây?

A CaCl2; FeCl3; CuCl2; HCl B FeCl2; Ag(NO3)2; HNO3; KOH

C CuSO4; MgCl2; H2SO4; ZnCl2 D CuSO 4 ; FeCl 3 ; H 2 SO 4 ; CuCl 2

Câu 25 Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag, Fe và Cu mà không làm thay đổi khối lượng ban đầu

của Ag, ta dùng dung dịch:

Câu 26 Cho một lá sắt nhỏ vào các dung dịch sau: AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, ZnCl2, NaNO3, AgNO3

Số dung dịch có phản ứng là: A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 27 Cho 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,12 gam chất rắn Z gồm 3 kim loại Cho chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lit H2 (đkc) Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol/l

của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch X là:

A 0,4M và 0,2M B 0,5M và 0,3M C 0,3M và 0,7M D 0,4M và 0,6M

Câu 28 Cho 5,6 gam bột sắt vào 400ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,3M Khuấy đều dung

dịch cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y Nồng độ mol /l của các

chất trong dung dịch Y là:

A 0,25M và 0,1M B 0,2M và 0,2M C 0,25M và 0,2M D 0,15M

Câu 29 Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; dung dịch X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl + KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4)3 Dung dịch có thể hoà tan được bột Cu là:

A X1, X4, X2 B X 3 , X 4 C X1, X2, X3, X4 D X3, X2

Câu 30 Cho hợp kim gồm Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư Chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 31 Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại Các kim loại đó là:

Câu 32 Các kim loại có khả năng tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

Câu 33 Cho K vào dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng:

A Fe bị đẩy ra khỏi muối

B có khí thoát ra vì K tan trong nướC

C có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

D có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó tủa tan dần

Trang 4

Câu 34 Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Số dung dịch phản ứng với Mg là:

A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch Câu 35 Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim Nguyên

nhân chủ yếu gây tính chất chung đó là:

A do kim loại chủ yếu tồn tại dạng chất rắn

B kim loại có tính khử

C các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây nên

D kim loại có số electron lớn

Câu 36 Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy là do chúng khác nhau:

A bán kính nguyên tử và điện tích ion B khối lượng nguyên tử

C mật độ electron tự do trong mạng tinh thể D cả 3 lí do trên

Câu 37 Hiện tượng xảy ra khi cho mẫu Ba vào dung dịch CuSO4 là:

A có phản ứng: Ba + CuSO4  BaSO4 + Cu

B kim loại màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt màu dần

C có khí H 2 thoát ra, đồng thời có kết tủa màu xanh và trắng trong ống nghiệm

D A và B đúng

Câu 38 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lit dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO và

N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là:

Câu 39 Sơ đồ thích hợp để điều chế Na từ Na2CO3 là:

A Na2CO3 Na2SO4+Ba Na

B Na2CO3 +HClNaCl +K Na

C Na 2 CO 3 +HClNaCldpncNa

D Na2CO3 +HClNaCldpddNaOHdpncNa

Câu 40 Ưu điểm của phương pháp điện phân là:

A điều chế được hầu hết các kim loại

B điều chế được những kim loại có độ tinh khiết cao

C dùng trong công nghệ xi, mạ, tinh luyện kim loại

D tất cả đều đúng

Câu 41 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, thì tại catot của bình điện phân xảy

ra quá trình:

A oxi hoá ion Na+ B khử ion Na+ C khử ion ClD khử H 2 O

Câu 42 Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực anot bằng Cu kim loại thì tại

A catot thu được Ag, anot thu được khí O2

B catot thu được Cu, anot thu được khí O2

C catot thu được O2, anot thu được Cu

D catot thu được Ag, anot làm bằng Cu bị mòn dần

Câu 43 Điện phân 100ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1M, FeCl2 2M, CuCl2 1M và HCl 2M, với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện là 5A, trong 2 giờ 40 phút 50 giây, ở catot thu được:

Trang 5

Câu 44 Từ AgNO3 có thể điều chế Ag bằng phương pháp:

A điện phân dung dịch (mnx) AgNO3 B nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

C Cho bột Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 D Cả 3 cách trên đều đượC

Câu 45 Điện phân dung dịch hỗn hợp có chứa a mol KCl và b mol Cu(NO3)2 Để dung dịch sau phản ứng có thể làm đổi màu phenolphtalein sang màu hồng thì quan hệ của a và b là:

Câu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bản chất của quá trình điện li và quá trình điện oxi hoá – khử là một

B Quá trình điện phân và quá trình oxi hoá là một

C Quá trình điện phân và quá trình điện li là giống nhau

D Quá trình điện phân và sự ăn mòn hoá học đều có phát sinh dòng điện

Câu 47 Khi điện phân:

1 dung dịch NaCl 2 dung dịch NaOH 3 NaCl nóng chảy 4 NaOH nóng chảy

Các quá trình trong đó ion Na+

bị khử là:

Câu 48 Điện phân 100ml dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thu được 4,48 lit khí CM của dung dịch

Câu 49 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hoá là

A thép để trong không khí ẩm B kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng

C kẽm bị phá hủy trong khí Cl2 D natri cháy trong không khí

Câu 50 Bản chất của sự ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học là:

A đều có sự hình thành dòng điện trong quá trình ăn mòn B là các quá trình oxi hoá-khử

Câu 51 Một dây phơi bằng sắt bị đứt, được nối bằng một sợi dây đồng để lâu ngoài không khí ẩm thì tại

chỗ nối sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hoá do tạo thành cặp pin điện hoá

A Fe-Cu, trong đó Fe đóng vai trò cực dương

B thép-Cu, trong đó Cu đóng vai trò cực dương

C Fe-Cu, trong đó Fe đóng vai trò cực âm

D Fe-C, trong đó Fe đóng vai trò cực âm

Câu 52 Pin điện hoá hoạt động được là do

A tác dụng của dòng điện

B phản ứng trao đổi trong pin

C phản ứng oxi hoá khử xảy ra trong pin

D sự tích điện trong pin

Câu 53 Cơ chế của sự ăn mòn điện hoá là:

A kim loại mạnh hơn (có tính khử mạnh hơn) đóng vai trò cực âm vì nó nhường electron

B kim loại yếu hơn (hoặc phi kim) đóng vai trò cực dương

C tại cực âm xảy ra sự oxi hoá, cực dương xảy ra sự khử

D cả A, B và C

Câu 54 Một vật làm bằng tôn (sắt tráng kẽm), để lâu ngoài không khí ẩm và bị xước sâu đến lớp kim

loại bên trong Vật sẽ bị ăn mòn theo cơ chế

Trang 6

A ăn mòn điện hoá từ trong ra ngoài

B ăn mòn hoá học từ trong ra ngoài

C ăn mòn điện hoá từ ngoài vào trong

D ăn mòn hoá học từ ngoài vào trong

Câu 55 Hộp sắt tây (sắt tráng thiếc) để lâu ngoài không khí ẩm, bị xước sâu đến lớp kim loại bên trong

Hộp kim loại này sẽ bị ăn mòn theo cơ chế:

A ăn mòn điện hoá từ trong ra ngoài B ăn mòn hoá học từ trong ra ngoài

C ăn mòn điện hoá từ ngoài vào trong D ăn mòn hoá họC

Câu 56 Để bảo vệ vỏ tàu thủy làm bằng thép khỏi bị ăn mòn điện hoá (vì môi trường nước biển là dung

dịch chất điện li tốt), người ta thường gắn thêm một một tấm kim loại Zn vì:

A xảy ra sự ăn mòn hoá học, Zn đóng vai trò cực âm nên bị ăn mòn, thép được bảo vệ

B xảy ra sự ăn mòn điện hoá, Zn đóng vai trò cực âm nên bị ăn mòn, thép được bảo vệ

C tấm Zn cách li vỏ tàu với nước biển

D xảy ra sự ăn mòn điện hoá, Zn đóng vai trò cực dương nên bị ăn mòn, thép được bảo vệ

Câu 57 Bản chất của sự điện phân và quá trình ăn mòn điện hoá:

A đều là quá trình oxi hoá khử B đều có phát sinh dòng điện

C đều chỉ xảy ra khi có dòng điện một chiều D khác nhau hoàn toàn

Câu 58 Điều kiện để có sự ăn mòn điện hoá là:

A kim loại phải không nguyên chất

B các kim loại (hoặc kim loại với phi kim) phải cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

C các kim loại phải tiếp xúc với nhau

D cả 3 điều kiện trên

Câu 59 Phương pháp thủy luyện trong điều chế kim loại:

A là dùng kim loại mạnh đẩy kim loại khác trong dung dịch muối

B có thể điều chế tất cả các kim loại

C được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu

D chỉ dùng để điều chế các kim loại mạnh

Câu 60 Phương pháp dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại cần độ tinh khiết cao là:

A phương pháp thủy luyện B phương pháp nhiệt luyện

C phương pháp điện phân D phương pháp nhiệt phân muối nitrat

Câu 61 Cho hỗn hợp X gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 2,2 gam chất rắn Nồng độ CM của dung dịch CuSO4 là:

Câu 62 Phương pháp thích hợp để điều chế những kim loại có tính khử mạnh (từ K đến Al) là phương

pháp:

A điện phân nóng chảy

B điện phân dung dịch

C nhiệt luyện

D thủy luyện

Câu 63 Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hoà tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kim loại giảm 0,5% Khối lượng lá Zn trước khi tham gia phản ứng là:

Trang 7

A 40 gam B 60 gam C 13 gam D 6,5 gam

Câu 64 Kim loại nào sau đây không thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt nhôm?

Câu 65 Phản ứng nào sau đây không thể điều chế được Ag từ dung dịch AgNO3?

A AgNO3

o

t

Ag + NO2 + 1

2O2 

B 2AgNO3 + H2O dpdd2Ag + 2HNO3 + 1

2O2

C Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

D 2AgNO 3 + Ba  Ba(NO 3 ) 2 + 2Ag

Câu 66 Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2 hỗn hợp rắn Lượng

Cu trong hỗn hợp là:

Câu 67 Từ chất nào sau đây có thể điều chế Fe chỉ qua 2 phản ứng?

Câu 68 Cho sơ đồ phản ứng: Ca(NO3)2 a CaCO3 b CaCl2 c Ca

Chọn các chất và điều kiện thích hợp cho a, b c là:

A H2CO3, BaCl2, điện phân nóng chảy

B K2CO3, MgCl2, Ba

C BaCO3, NaCl, điện phân dung dịch

D Na 2 CO 3 , HCl, điện phân nóng chảy

Câu 69 Một tấm kim loại bằng vàng có phủ một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe bằng dung dịch:

A Dung dịch CuSO4 dư

B Dung dich FeSO4 dư

C Dung dịch FeCl 3

D Dung dịch AgNO3 dư

Câu 70 Cho hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch FeSO4 dư Sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch

Y X và Y lần lượt có chứa:

A X (Al, Fe, Mg); Y (Al3+, SO24)

B X (Fe); Y (Al3+, SO24)

C X (Mg, Fe); Y (Al3+, Mg2+, SO24)

D X (Fe); Y (Al 3+ , Mg 2+ , Fe 2+ , SO24)

Câu 71 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có một kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Lúc này các chất gồm:

A CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO 4 hết, FeSO 4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết

D CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg có thể dư

Câu 72 Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 2M với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi có 0,112 lit khí

ở (đktc) thoát ra ở anot thì pH của dung dịch thu được là:

Trang 8

A 2 B 3 C 1,2 D 1

Câu 73 Ngâm một lá Cu có khối lượng 20 gam trong 200ml dung dịch AgNO3 2M Khi lấy lá Cu ra, lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 34% Khối lượng lá kim loại sau phản ứng là (giả sử Ag sinh ra bám hết trên lá Cu):

A 30,336 gam B 33,3 gam

C 36,33 gam D 33, 063 gam

Câu 74 Cho m gam bột Zn vào 1000ml dung dịch AgNO3 0,4M Sau một thời gian người ta thu được 31,8 gam hỗn hợp kim loại Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được 52,9 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là:

Câu 75 Sơ đồ thích hợp để điều chế Mg từ MgO là:

A MgO +COMg B MgOH SO 2 4 MgSO4+NaMg

C MgOH SO 2 4 MgSO4 dpddMg D MgO+HClMgCl 2dpncMg

Câu 76 Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra

cân lại, thấy khối lượng là 8,8 gam Coi thể tích của dung dịch không thay đổi Nồng độ mol/l của CuSO4

trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 77 Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (D = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp và

dung dịch luôn luôn được khuấy đều Khi ở anot thoát ra 2,24 lit khí đo ở đktc thì ngừng điện phân Nồng

độ phần trăm của dung dịch NaCl sau điện phân là:

Câu 78 Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở catot có 3,2g Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là

A 0,56 lit B 0,84 lit C 0,672 lit D 0,448 lit

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w