Có thể sử dụng tranh ảnh - Một số tư liệu về nguồn gốc, đặc điểm nhận dạng, khả năng sản xuất, hỡnh thức nuôi dưỡng các giống... Giống nội: gà riNguồn gốc được chọn và thuần hoá từ gà
Trang 4I Chuẩn bị
- Chuẩn bị ít nhất hai giống vật nuôi
khác nhau của cùng một loài trong số các vật nuôi phổ biến trong nước hay giống
sẵn có ở điạ phương (Có thể sử dụng
tranh ảnh)
- Một số tư liệu về nguồn gốc, đặc điểm nhận dạng, khả năng sản xuất, hỡnh thức nuôi dưỡng các giống
Trang 5II Quy trinh thực hành
1 Quan sát
- Các đặc điểm ngoại hỡnh đặc trưng dễ nhận biết của giống: màu sắc lông, da, đầu, cổ……
- Hỡnh dáng tổng thể và chi tiết các bộ phận liên quân đến sản xuất của con vật để dự đoán hư ớng sản xuất của nó
Trang 7Gà Ri Gà mía
Gà tam hoàng Gà lương phượng
Trang 8Giống nội: gà ri
Nguồn gốc
được chọn và thuần hoá từ gà rừng, nuôi khắp nơi trong nước
đ ặc điểm nhận dạng
Màu lông: Gà mái màu vàng nhạt, điểm các đốm đen ở cổ cánh
và chót đuôi Gà trống lông sặc sỡ nhiều màu, phần lớn màu vàng
đậm và đỏ tía ở cổ, đuôi, cánh và ngực, ở đuôi điểm xanh đen
Mào: có nhiều khía r ă ng cưa
Mục đích
Lấy thịt, lấy trứng
Trang 9Nguồn gốc
xã đường Lâm, thị xã Sơn Tây, Hà Tây
đ ặc điểm nhận dạng
Gà mái lông màu vàng nhạt, pha lẫn phớt trắng ở phần bụng,
điểm các đốm đen ở cổ và đuôi, thân h ỡnh ngắn, ngực rộng nhưng không sâu, mào cờ
Gà trống lông có 3 màu chính: nâu đậm, đỏ tía và xanh đậm Thân h ỡ nh to chắc, cổ dài hơi cong, mào cời 5 khía có màu đỏ tươi
Mục đích
Lấy thịt, lấy trứng
Giống nội: gà mía
Trang 10Nguồn gốc
Hồng Kông, nhập nội năm 1995
đặc điểm nhận dạng
Gà mái: Lông vàng đậm, chân vàng, da vàng, thân
Gà trống: lông vàng xen kẻ đỏ tía ở cổ và đuôi, mào cờ, nhiều
Trang 11Gà trống: Lông sặc sỡ nhiều màu, sắc tía ở cổ, nâu cánh dán ở lưng, nâu xanh đen ở đuôi Da, mỏ chân vàng Mào yếm và tích tai phát triển, màu đỏ tươi
Mục đích
Lấy thịt, lấy trứng
Trang 12vÞt cá vÞt bÇu
vÞt b¹ch tuyÕt vÞt khaki vÞt siªu thÞt
Trang 13Nguồn gốc
Việt Nam
đặc điểm nhận dạng
đầu to, mắt sáng, mỏ dẹtdài và khỏ Cổ
thanh, mỡnh thon, ngực lép Vịt có nhiều
Trang 14biÕn nhÊt lµ mµu vµng nh¹t
- Lmµu kh«ng thuÇn khiÕt, cã nhiÒu nhãm
mµu kh¸c nhau, phæ nhÊt lµ mµu cµ cuèng, x¸m
Trang 17Gièng nhËp néi: vÞt siªu thÞt
Trang 18Ngan ViÖt nam
Ngan Ph¸p
Trang 19Giống nội: ngan Việt Nam
Nguồn gốc
đặc điểm nhận dạng
- Mào phát triển, con trống mào to hơn con cái
Ngan Trâu
Mục đích
Lấy thịt
Trang 20Gièng nhËp néi: ngan ph¸p
Trang 21C¸ r« phi
Trang 22Giống nhập nội: cá rô phi
Nguồn gốc
đặc điểm nhận dạng Cá rô có thân màu hơi tím, vẩy sáng bóng, có 9-12 sọc đậm song song nhau từ lưng xuống bụng Vỉ đuôi có màu sọc đen đậm song song từ phía trên xuống phía dưới và phân bổ khắp
chạy song song trên nền xám đên Viền vi lưng và vi đuôi có màu hồng nhạt
Mục đích
Lấy thịt: Thịt thơm ngon, không xương
d ă m
Trang 24và đầu màu xám xanh, bụng trắng bạc
Mục đích
Lấy thịt
Giống nội: cá ba sa
Trang 25Lợn mường khư
ơng
Lợn yóoc sai Lợn lan đơ
rátLợn móng cái
Trang 26Nguồn gốc
Huyện Móng Cái, Quảng Ninh
đặc điểm nhận dạng
- đầu đen, có đốm trắng hỡnh tam
giác hoặc hỡnh thoi ở giữa trán
Trang 27Nguồn gốc
Mường Khương, huyện Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
đặc điểm nhận dạng
- Lông đen tuyền, có con có đốm trắng ở trán và 4 chân
- Có khúc đuôi tai to che kín hai mắt
- Tầm vóc trung bỡnh, thân dài, mỡnh lép
Mục đích
Lấy thịt
Giống nội: lợn mường khương
Trang 28Mục đích
Lấy thịt
Giống nhập nội: Lợn yóoc sai
Trang 29Nguồn gốc
Từ đan Mạch, có nguồn gốc lai
tạo từ heo Youtland đức và
Trang 30Bß Hµ lan
Trang 31- Bầu vú phát triển
- Sinh sản tốt, tính hiền lành
Mục đích:
Lấy sữa