BÀI 24: THỰC HÀNH: QUAN SÁT, NHẬN DẠNG NGOẠI HÌNH GIỐNG VẬT NUÔI... Mục tiêu bài họcngoại hình của các vật nuôi có hướng sản xuất khác nhau.. nuôi phổ biến trong nước hoặc sẵn có ở địa p
Trang 1BÀI 24:
THỰC HÀNH:
QUAN SÁT, NHẬN DẠNG NGOẠI HÌNH GIỐNG VẬT NUÔI
Trang 2Mục tiêu bài học
ngoại hình của các vật nuôi có hướng sản xuất khác nhau
nuôi phổ biến trong nước( hoặc sẵn có
ở địa phương)
Trang 4Chuẩn bị
1 Chuẩn bị:
Ít nhất 2 giống vật nuôi khác nhau của cùng một loài trong các giống vật nuôi phổ biến ở trong nước, địa phương.
2 Tư liệu:
Về khả năng sản xuất, hình
thức nuôi dưỡng của các giống.
Trang 5Quy trình thực hành
1 Nhận biết giống qua quan
sát đặc điểm ngoại hình:
a Quan sát:
Màu sắc lông, da, sừng, cổ,
yếm, tai, mỏ, màu, chân…
Hình dáng tổng thể, bộ phận
liên quan đến sức sản xuất
Trang 6Lợn Yorshire
Trang 7Lợn ba xuyên
Trang 8Lợn Durốc
Trang 9Lợn Landrat
Trang 10Lợn ỉ
Trang 11Bò Redsin
Trang 12Bò Brahman
Trang 13Bò s a lai ữ
Trang 14Bò Hà Lan
Trang 15Bò laisind
Trang 16Đà điểu Ostrich
Trang 17Vịt CV Supper M
Trang 18Vịt Xiêm
Trang 19Vịt Bầu
Trang 20V t B c Kinh V t B c Kinh ị ị ắ ắ
Trang 21Gà L ươ ng Ph ượ ng
Trang 22Gà Loghor
Trang 23Gà Tam Hoàng
Trang 24Gà chân lông mao vạc
Trang 25Gà ta vàng
Trang 26Gà ác
Trang 27Dê Saenen
Trang 28Dê Alpine
Trang 29Dê bách thảo
Trang 30Vịt Bắc Kinh
Trang 31Vịt Kaki Campell
Trang 32Chim cút Nhật bản
Trang 33Chim bồ câu
Trang 35VÍ DỤ
Quan sát lợn móng cái( giống nội)
+ Màu sắc: Toàn thân lang trắng đen +Đầu: nhỏ mõm hơi dài hơi hếch
+Mình: tầm vóc bé thân ngắn
Trang 36+Ngực: nông, lưng hơi võng, hình yên ngựa
mông tè
+Khả năng sinh sản: Lợn nái 3 tháng tuổi đã động hớn Mỗi lứa đẻ 12 con, nuôi con khéo.
Trang 38Mục đích nuôi
Trang 40Bài tập về nhà
Tìm hiểu các phương pháp nhân giống vật nuôi và thủy sản