Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol no đơn chức ,mạch hỡ B..[r]
Trang 1ĐÊ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II MƠN HĨA 11CB NĂM HỌC 2013-2014 Bài 1 : Viết phản ứng xảy ra giữa các chất sau:( nếu cĩ)
a Propan tác dụng với Cl2 (as 1:1) ,
b Propen tác dụng với H2( Ni,to), với ddBr2, với HCl, với H2O(xt axit) , trùng hợp
c Axetilen , propin tác dụng với H2 ; ddAgNO3/NH3 đun nhẹ
d Toluen với Br2(Fe to 1:1), với Br2(as 1:1) :
e Stiren với ddBr2 , trùng hợp Stiren
f.Cho ancol etylic, phenol tác dụng với Na, NaOH, dung dịch Br2 , HBr, CuO to
Propan -2-ol tác dụng với Na , với CuO to : Glixerol tác dung với Na, với Cu(OH)2 to thường
g.Viết cac PTHH chứng tỏ Phenol cĩ tính axit nhưng rất yếu
h.Viết cac PTHH chứng tỏ anđêhit vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử
Bài 2 : Viết các pt phản ứng theo các sơ đồ sau ( viết dạng CTCT- ghi rõ đk phản ứng)
a/ CaC2
(1)
C2H2
(2)
C4H4
(3)
C4H6
(4)
Cao su buna b/ CH3COONa → CH4 → C2H2 → C6H6 → C6H5Cl → C6H5ONa → phenol → 2,4,6-tribromphenol
(2) vinyl clorua (3) PVC
c)Metan (1) axetilen (4) etilen (5) etylclorua (6) ancoletylic (7) andehit axetic (10) Ag
Bài 3 nhận biết các chất sau bằng pp hĩa học :
a) etanol, glixerol, nước và benzen b) Benzen, Toluen, Stiren, hex-1-in c) Ancol etylic, Phenol, benze, Glixerol d) anđehit axetic, axit axetic, glyxerol, ancol etylic e) ancol etylic, stiren, phenol, benzen f) metan, axetilen, etilen
Bài 4: Đồng phân và gọi tên: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên từng chất.
- Ankan C5H12, Anken C4H8 , AnkinC5H8
- Ancol có CTPT là C4H10O,
Bài 5: Một số bài toán
Dạng 1: Tìm cơng thức phân tử
1) Cho 15g một Ancol X no, đơn chức tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít khí thốt ra ở đktc a) Xác định CTPT của X, viết các đồng phân cấu tạo, đọc tên
b) Khi cho ancol X tác dụng với CuO, đun nĩng thấy thu được anđehit Viết PTPƯ
2)Đốt cháy 7,4g một ancol A no, đơn chức mạch hở thu được 8,96 lít khí CO2 ở đktc
a) Xác định CTPT của ancol, viết các đồng phân cấu tạo cĩ thể cĩ của A, gọi tên
b) Biết A là ancol bậc 2 khơng nhành Hãy viết PTHH xãy ra khi đun A với CuO ,ở t0 cao 3) Cho 8,8g một anđehit no, đơn chức, mạch hở tác dụng với ddAgNO3/NH3 Sau pứ thu được 43,2g bạc kết tủa Xác định CTPT, CTCT gọi tên anđehit
4) Đốt cháy hồn tồn 5,8g một anđehit X no, đơn chức, mạch hở thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc a) Xác định CTPT, CTCT gọi tên anđehit
b) Cho hồn tồn lượng X trên vào dd AgNO3/NH3 dư Tính khối lượng kết tủa thu được 5)Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp thu được 8,96 lít CO2
(đktc) và 12,6g H2O Xác định CTPT mỗi ancol trong X
6)Cho 12,4 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp tác dụng hết với Na thu được 3,36 lit H2
(đktc) Xác định CTPT, tính %m mỗi ancol
7) Đốt cháy hồn tồn 3,6 g một hidrocacbon no mạch hỡ (A) thu được 11gCO2 Xác định CTPT
Trang 28) Cho một lượng anken X đi qua dd Br2 dư tháy cơ 8 gam brom phản ứng đồng thời khối lượng bình brom tăng thêm 2,1 g
a/ xác định CTPT
b/ Xđ CTCT đúng của A biết A tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất 9) X là một hidrocacbon ở thể lỏng có dX/ kk = 3,17 Đốt cháy hoàn toàn X CO2 có khối lượng gấp 4,28 lần khối lượng H2O Ở to thường ,X không làm mất màu ddBr2.Khi đun nóng ,X làm mất màu ddKMnO4 Tìm CTPT,CTCT của X
10) Cho 0,05 mol 1 ancol no A tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Nếu 7,6 g A tác dụng với Na dư thì thấy thoát ra 2,24 lít H2(đktc) Xđ CTPT Viết các CTCT có thể có của A
Dạng 2 : bài toán hỗn hợp, tính %
1 Cho 7 g hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng với natri dư thấy có 1,12 lit khí
thoát ra (đktc)
a) Tính phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp X
b) Nếu cho 14,00 g X tác dụng với dd HNO 3 (xt H 2 SO 4 đặc, t o ) thì có mấy g kết tủa của 2,4,6-trinitrophenol ?
2 Cho 18,3 gam hh X gồm etanol và propan -1-ol tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít H2 đktc a) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
b) Cho hỗn hợp X qua ống đựng CuO dư, đun nóng Viết phương trình phản ứng Tính khối lượng đồng kim loại được giải phóng
3 Cho 12,4g hỗn hợp metanol và propan -2-ol tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2
(đktc)
a) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
b) Cho hỗn hợp X qua ống đựng CuO, đun nóng Viết phương trình phản ứng
4:Cho 15,8 g hhXgồm phenol và metanol tác dụng với natri dư thấy có 3,36 lit khí thoát ra (đktc)
a) Tính phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp X
b) Cho 15,8 g hhợp X tác dụng với ddBr2 thì có bao nhiêu g kết tủa của 2,4,6-tribromphenol ?
5 Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol no đơn chức ,mạch hỡ B Cho 20,3 g A tác dụng với
Na dư thu được 5,04 lít H2 (đktc) Mặt khác 8,12 gA hòa tan vừa hết 1,96 g Cu(OH)2 Xác định CTPT,CTCT của B và %m mỗi chất trong A
6 Chia 13,44 lít hỗn hợp X gồm C2H2,C2H4,C2H6 làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 : cho qua ddAgNO3dư/NH3 thu được 12 g chất kết tủa
Phần 2: được dẫn vào ddBr2 dư thấy ddBr2 bị nhật màu và thoát ra 3,36 lít khí thoát ra(đktc) Tính %V mỗi khí trong hh A
7 Dẫn 6,72 lít hh X gồm C2H2,C2H4 (đktc) đi qua ddBr2 dư thấy có 64g Br2 phản ứng Tính %V