Ñieåm caùch ñeàu hai muùt cuûa moät ñoaïn thaúng thì naèm treân ñöôøng trung tröïc cuûa ñoaïn thaúng ñoùQ. 2..[r]
Trang 1Phßng gd huyÖn ngäc håi
Tr êng thcs tt pleikÇn
GV THùC HIÖN : T¹ THÞ TH¶O VY
Trang 2Kiểm tra bài cũ
• ?1 / Nêu định lí 2, Đ2 về so sánh các đ ờng xiên thông qua các hình chiếu và ng ợc lại.
• ?2 / Khi nào thì đ ờng thẳng d đ ợc gọi là
đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB ?
Trang 3?1
Trang 5A B
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B1 : Xác định trung điểm M
của đoạn thẳng AB
d
B2 : Qua M kẻ đường thẳng
d vuông góc với AB
Trang 6hjnnk
§7 tÝnh chÊt ® êng trung trùc cña mét ®o¹n th¼ng
Trang 71.Định lí về tính chất của các điểm thuộc đ ờng trung trực
a)Thực hành :
B1: Cắt một mảnh giấy ,trong đó có một mép cắt là
đoạn thẳng AB
B2: Gấp mảnh giấy sao cho mút A trùng với mút B
Nếp gấp 1 chính là đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB.B3: Từ một điểm M tuỳ ý trên nếp gấp 1,
gấp đoạn thẳng MA(hay MB) đ ợc nếp gấp 2
Độ dài của nếp gấp 2 là các khoảng cách từ điểm M đến hai
điểm A và B
Từ đó ta thấy MA=MB
Trang 8ẹũnh lớ 1 : ẹieồm naốm treõn ủửụứng trung trửùc cuỷa moọtủoaùn thaỳng thỡ caựch ủeàu hai muựt cuỷa ủoaùn thaỳng
ủoự
1/Định lí về tính chất của các điểm thuộc đ ờng trung trực : a) Thực hành
b) Định lí 1(định lí thuận )
Trang 10ẹũnh lớ ủaỷo :
ẹieồm caựch ủeàu hai muựt cuỷa moọt ủoaùn thaỳng
thỡ naốm treõn ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng ủoự
2 Định lí đảo:
? Hãy viết giả
thiết,kết luận của định lí
GT KL
Cho đoạn thẳng AB MA=MB
M nằm trên đ ờng trung trực của đoạn thẳngAB
Ví dụ :
Cho đoạn thẳng AB Hãy xác định điểm M sao cho MA= MB ?
Trang 11M là trung điểm của
đoạn thẳng AB M đường trung trực của AB
Trang 12Chứng minh nếu MA = MB
thì M đường trung trực của AB
b/ M AB
Kẻ đoạn thẳng nối M
với trung điểm I của AB
Trang 13Ngoài cách chứng minh trên ,còn cách nào
khác để chứng minh 2 định lí này?
Chú ý :Ta có thể dùng định lí Pi-ta-go hoặc định lí 2 về mối quan hệ giữa đ ờng xiên và hình chiếu của nó để
chứng minh 2 định lí này
Từ hai định lí trên,ta rút ra đ
Trang 14định lí 2 Chứng minh
a) M thuộc AB : Nh chứng minh trên.
b) M không thuộc AB :
Từ M kẻ đ ờng thẳng vuông góc với
đoạn thẳng AB tại I Ta có :
Đ ờng xiên MA có hình chiếu là IA,
đ ờng xiên MB có hình chiếu là IB
Mà MA= MB (theo gt) nên IA= IB
Trang 15nªn ® êng xiªn MA cã h×nh chiÕu AI ,
® êng xiªn MB cã h×nh chiÕu lµ IB
Trang 16M N
P
Q
B1 :Vẽ cung tròn tâm M
bán kính lớn hơn ½ MN
B2 :Vẽ cung tròn tâm N bán kính
có cùng bán kính với cung tròn trên
3/ Ứng dụng :
Vẽ đường trung trực bằng
thước và compa
Trang 17Baứi taọp 45 trang 76
Chửựng minh PQ laứ ủửụứng
trung trửùc cuỷa MN
P
Q
Ta coự PM = PN ( baựn kớnh ủửụứng troứn)
neõn P ủửụứng trung trửùc cuỷa MN
QM = QN ( baựn kớnh ủửụứng troứn)
Q ủửụứng trung trửùc cuỷa MN
Vaọy PQ laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn
thaỳng MN Chứng minh đ ờng thẳng PQ đ ợc vẽ nh trong hình vẽ
đúng là đ ờng trung trực của đoạn thẳng MN
Trang 18§7 tÝnh chÊt ® êng trung trùc cđa mét ®o¹n th¼ng
đoạn thẳng thì cách đều hai mút của đoạn thẳng đó
Định lí đảo :
Điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng
thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó
Trang 19H ớng dẫn về nhà
1 Học thuộc và chứng minh 2 định lí
2 Làm các bài tập phần” Luyện tập”