thẳng AB d AB tại I IA = IB K Định lý thuận: Điểm nằm trên đ ờng trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó... thẳng AB d AB tại I IA = IB Địn
Trang 2? Nêu định nghĩa đường trung trực của
một đoạn thẳng?
Trang 3? § êng th¼ng d lµ ® êng
Trang 8th¼ng AB d AB t¹i I
IA = IB
Trang 9Định lý 1 (Định lý thuận):
Điểm nằm trên đ ờng trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai mút của đoạn thẳng đó.
thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Trang 10A B
C
I D
CD là đ ờng trung trực của đoạn
thẳng AB CA = CB và DA = DB
thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
*
Trang 11A B
D C
CD là đ ờng trung trực của đoạn
thẳng AB CA = CB và DA = DB
thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 12thẳng AB d AB tại I
IA = IB
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
*
Trang 13Định lý 2 (định lý đảo):
Điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng thì nằm trên đ ờng trung
trực của đoạn thẳng đó.
thẳng AB d AB tại I
IA = IB
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
*
Trang 14Định lý 2 (định lý đảo):
Điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng thì nằm trên đ ờng trung trực của đoạn thẳng đó.
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
*
thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Trang 15A B
D C
CD là đ ờng trung trực của đoạn
thẳng AB CA = CB và DA = DB
thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 16thẳng AB d AB tại I
IA = IB
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 17thẳng AB d AB tại I
IA = IB
K
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 18thẳng AB d AB tại I
IA = IB
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
K
Trang 19thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
cách đều hai đầu mút của một
đoạn thẳng là đ ờng trung trực
Trang 20thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 21thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 22thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Cách 1: Dùng th ớc thẳng và eke
Trang 23thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 24thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 25thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 26thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 27thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 28thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
* Khi vẽ hai cung tròn tâm A và tâm B ở trên,
ta phải lấy bán kính lớn hơn 1/2.AB
* Giao điểm của đ ờng thẳng PQ với đ ờng thẳng
CD là đ ờng trung trực
của đoạn thẳng AB
CA = CB và DA = DB
*
Trang 29đ ờng trung trực của đoạn
thẳng AB d AB tại I
IA = IB
Định lý thuận: Điểm nằm
trên đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng thì cách đều hai
đầu mút của đoạn thẳng đó
Trang 32* Häc thuéc nh÷ng kiÕn thøc cÇn nhí
Lµm c¸c bµi tËp 44, 45, 46, 47, 48 trang 76, 77 SGK:
*