1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giao an cong nghe 6-hoc ki II

94 1,3K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Giao An Công Nghệ 6-Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3-Bài mới: Thời gian Nội dung kiến thức và kỹ năng cơ bản Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 25’ I-VAI TRÒ CỦA CÁC CHẤT DINH DƯỠNG.. 3-Bài mới: Thời gian Nộ

Trang 1

Ngày soạn:04/1/2010

TUẦN: 20 TIẾT: 37

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_ Vai trò của các chất dinh dưỡng trong bữa ăn hàng ngày

_ Biết chọn các thực phẩm thích hợp để có đủ chất dinh dưỡng

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Tranh phóng to 3.1, 3.2,3.3,3.4,3.5,3.6,

2-Chuẩn bị của học sinh:

-Sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến dinh dưỡng

-Xem trước bài

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

_Sửa bài kiểm tra học kỳ I- nêu ưu khuyết điểm, rút kinh nghiệm

Hoạt động của HS 2’

30’ I-VAI TRÒ CHẤT DINH

DƯỠNG.

1-Chất đạm (Protein)

a/ Nguồn cung cấp:

_ Đạm động vật: thịt, cá, trứng

_ Đạm thực vật: các loại đậu

(đậu đen, đỏ, nành, phộng )

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Những thực phẩm conngười ăn mỗi ngày là cácchất dinh dưỡng Vậy tiếthọc hôm nay chúng tacùng tìm hiểu những thựcphẩm đó cung cấp chấtdinh dưỡng gì cho emsống và phát triển

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của chất dinh dưỡng.

_ Trong cuộc sống hàngngày, con người thườngăn những gì và có trong

_ Động vật, thực vật_ Nêu ý trong sách giáo khoa về

Trang 2

b/ Chức năng dinh dưỡng:

_ Giúp cơ thể phát triển về thể

chất và trí tuệ

_ Góp phần tái tạo các tế bào đã

chết

_ Cung cấp năng lượng và tăng

cường sức đề kháng cho cơ thể

2-Chất đường bột (Gluxit).

a/ Nguồn cung cấp chất đường:

các loại trái cây có đường, mật

ong, mạch nha, mía, kẹo

_ Chất bột: gạo, bắp, củ, quả,

khoai

b/ Chức năng chất dinh dưỡng:

_ Cung cấp năng lượng cho mọi

hoạt động

_ Chuyển hoá các chất dinh

dưỡng

3-Chất béo( Lipit):

các loại thực phẩm nào?

® Chất đạm là chất gì?

Có vai trò như thế nào?

giáo viên treo tranh 3.2 –cho biết nguồn cung cấpcủa chất đạm

_ Cần chú ý cân bằngđạm động vật và đạmthực vật

_ Nêu một số ví dụ nóivề vai trò chức năng củachất đạm là gì đối với cơthể con người?

- Những đối tượng nào

cần cung cấp đầy đủ chấtđạm?

- Treo bảng 3.4 ® chobiết nguồn gốc các chấtđường bột

_ Phân tích các thànhphần chứa đường và tinhbột là thành phần chính

+ Cho học sinh trực quanhình 3.5 nêu chức năngcủa chất đường bột

nguồn gốc chất đạm động vật, thực vật

_ Các nhóm

thảo luận.+ Trình bày+ Nêu nhận xét

_ Trẻ em, phụ nữ có thai nuôi con nhỏ

Cung cấp năng lượng phát triển cơ thể

Trang 3

a/ Nguồn cung cấp:

_ Mở động vật: heo, bò, gà, cá

_ Dầu thực vật: đậu phụng, mè,

đậu nành.

b/ Chức năng dinh dưỡng:

_ Cung cấp năng lượng giúp

chuyển hoá một số vitamin cần

thiết

_ Bảo vệ cơ thể

- Treo tranh hình 3.6 cho biết nguồn cung cấp các chất béo ® Phân tích giảng giải qua phần nhận xét của học sinh – chốt

ý, ghi bảng

- Nêu chức năng của chất béo đối với cơ thể-qua trả lời của học sinh:

nhận xét, giảng giải

- Cho biết một số dấu hiệu bệnh khi thiếu chất béo?

- So sánh người gầy và người béo phì

Hoạt động 3: Tổng kết phần bài học.

_ Cho học sinh làm các bài tập trong sách bài tập/ II

_ Hướng dẫn các bài tập

cuối bài học

Trả lời

Mệt mỏi, yếu, đói Thảo luận nhóm

Thảo luận, làm bài

4- Nhận xét, dặn dò: (3’)

Nhận xét tiết học của lớp về xây dựng bài học

Xem trước các chất khoáng, vitamin, nước chất xơ

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày ……… tháng …… năm20

Tổ trưởng duyệt

Trang 4

Ngày soạn:04/1/2010

TUẦN: 20 TIẾT: 38

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_Vai trò của các chất dinh dưỡng trong bữa ăn hàng ngày

_ Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế thực phẩm trong cùngmột nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất và tuỳ thuộc theo mùa để giá trị kinh tế rẻ nhưng vẫn đủ chất dinh dưỡng

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Tranh phóng to 3.7,3.8,3.9, 3.10, 3.11, 3.12, 3.13

2-Chuẩn bị của học sinh:

_Sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến dinh dưỡng

_Xem trước bài

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút)

_ Nêu nguồn gốc cung cấp các chất đạm, béo, đường?

_ Cho biết các chức năng đạm ,béo, đường?

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và kỹ

năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của HS 25’ I-VAI TRÒ CỦA CÁC

CHẤT DINH DƯỠNG.

4-Chất khoáng:

a/ Nguồn cung cấp: Can xi,

phốt pho, iốt, sắt, có trong

tôm, cua, sò, ốc, trứng

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò dinh dưỡng của các chất khoáng, vitamin, nước.

_ Qua sách giáo khoa 9 + Thành

Trang 5

b/ Chức năng dinh dưỡng:

_ Giúp cho sự phát triển của

xương hoạt động của cơ bắp,

tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo

hồng cầu

_ Chuyển hoá chất cho cơ thể

5-Sinh tố ( Vitamin)

_ Gồm các nhóm vitamin:

B,C ,D, PP, E, K

a/ Nguồn cung cấp: SGK.

b/ Chức năng dinh dưỡng:

_ Giúp hệ thần kinh, tiêu hoá,

tuần hoàn hoạt động bình

thường

_ Tăng cường sức đề kháng,

giúp cơ thể phát triển khỏe

mạnh

6-Nước.

_ Là thành phần chủ yếu

_ Là môi trường cho chuyển

hoá trao đổi chất

_ Điều hòa thân nhiệt

hình 3.8 nêu chức năngcủa chất khoáng đối với

_ Treo tranh hình 3.7, chobiết các nhóm thực phẩmcung cấp các vitamincầnthiết cho cơ thể

_ Nhận xét giảng giảitrong các thành phầntrong hình 3.7/ SGK

_ Qua hình 3.7 nhận xétnếu thiếu các nhómVitamin nào thì có thểgây ra bệnh nào cho cơthể – nêu chức năng củaVitamin đối với cơ thể

_ Treo tranh sưu tầm nêucác nguồn cung cấp nướccho cơ thể qua các đườngăn uống như thế nào?

_ Nước có phải là chấtdinh dưỡng không chứcnăng của nước cung cấp

phần chứa nhiều can

xi, phốt pho + Thành phần chưá nhiều iốt + Thành phần chưá nhiều sắt

_ Uống nước, ăn canh, ăn tráicây, uống sữa…

_ Trả lời_ Trả lời_ Nêu ý trong sách giáo khoa_ Các loại rau, củ, quả

Đọc SGK

Trang 6

7-Chất xơ.

_ Ngăn ngừa táo bón

II-GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG

CỦA CÁC NHÓM THỨC

ĂN.

1-Phân nhóm thức ăn: SGK/

71

2-Cách thay thế thức ăn lẫn

nhau SGK/ 71, 72

cho cơ thể là gì? _ Ngoài nước uống, còn có thực phẩm nào cung cấp nước?

_ Em hiểu thế nào là chất xơ? Chất xơ có phải là chất dinh dưỡng không

- Những thành nào có nhiều chất xơ?

Hoạt động 3: Phân tích giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn.

_ Ý nghĩa của các nhóm thức ăn

_ Tại sao phải phân nhóm – Liên hệ bưã ăn hàng ngày? Vì sao phải thay thế thức ăn trong các bưã ăn hàng ngày

Hoạt động 4: Tổng kết bài.

_ Làm bài tập

_ Hướng dẫn trả lời câu hỏi cuối bài

Không,chuy ển hoá, trao đổi chất, điều hòa thân nhiệt Các loại rau, củ quả, sữa…

Thảo luận theo nhóm Phát biểu

Thảo luận theo nhóm

Hoàn thành bài tập

4- Nhận xét, dặn dò (3’)

_ Nhận xét tiết học của lớp về xây dựng bài học

_ Học thuộc bài làm bài tập sách giáo khoa.Xem tiếp phần nhu cầu dinh dưỡng

của cơ thể

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày ……… tháng …… năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 7

Ngày soạn:11/1/2010

TUẦN:21 TIẾT: 39

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_Các em vận dụng vào thực tiễn qua các bữa ăn hàng ngày

_Học sinh xác định được nhu cầu các bữa ăn cần bao niêu chất dinh dưỡng để

cơ thể phát triển khỏe mạnh, làm việc và học tập tốt

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Tranh phóng lớn hình em bé thiếu dinh dưỡng và thừa dinh dưỡng

_ Tháp dinh dưỡng

_ Tư liệu liên quan đến dinh dưỡng

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến dinh dưỡng

_ Xem trước bài

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

_ Có mấy chất dinh dưỡng? Kể tên

_ Cho biết các thực phẩm cung cấp các sinh tố và chất khoáng? Cho biết chức năng của 2 chất trên ? Nêu chức năng của nước và chất xơ?

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và kỹ

năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của HS

thiệu bài.

Các chất dinhdưỡng rất có ích cho

cơ thể Nhưng có nên ănquá nhiều haykhông? Tại sao?

_ Tiết hôm naychúng ta cùng nhautìm hiểu nhu cầu

_ Trả lời

Trang 8

30’ III-NHU CẦU DINH

DƯỠNG CỦA CƠ THỂ.

1- Chất đạm.

a/ Thiếu đạm : cơ thể chậm

lớn, suy nhược, chậm phát

triển trí tuệ

b/ Thừa đạm: bệnh huyết áp,

tim mạch

2-Chất đường bột.

Aên quá nhiều chất đường bột

sẽ làm tăng trọng và béo

phì,dễ sâu răng

Aên thiếu chất đường bột sẽ bị

đói, ốm yếu, thiếu năng lượng

để hoạt động

3-Chất béo.

dinh dưỡng của cơthể cần bao nhiêu thìđủ

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.

_ Treo tranh 2 trẻem: 1 trẻ ăn uốngđầy đủ chất dinhdưỡng phát triển cânđối, khỏe mạnh Mộttrẻ thiếu dinh dưỡnggầy còm ® trẻ tronghình thiếu chất dinhdưỡng nào để cơ thểgầy còm yếu

_ Thiếu đạm cơ thểchậm lớn , suynhược, chậm pháttriển trí tuệ nhưngnếu ăn quá nhiềuđưa đến tác hại nhưthế nào?

Vậy nhu cầu cơthể cần 0,50g/kg thểtrạng – Nêu ví dụmột người cân nặng

50 kg cần bao nhiêuđạm trong ngày?

_ Treo tranh 3.12 –cần có biện phápnào cho em bé bớtmập, béo phì

® Giảm chế độ ănuống ra sao?

_ Nếu ăn quá nhiều

_ Thiếu đạm

® khuôn mặtkhông lanh lợi, kém minh mẫn, lờđờ chậm chập

Béo mập, bệnh huyết áp, tim mạch, hư thận

190 – 250 g/ ngày

( Giảm chất béo, đường bột, tăng vậnđộng, tăng ăn rau xanh, rau quả, ít sửdụng chất ngọt, bành kẹo, ngước giải khát)– Thừa chất béo mập phệ, béo phì,bệnh tim mạch, chậm vận động.Thiếu chất

Trang 9

Thừa chất béo mập phệ, béo

phì, bệnh tim mạch, chậm vận

động

Thiếu chất béo cơ thể gầy ốm

thiếu năng lượng vận động

Tháp dinh dưỡng

hoặc quá ít chất béo

cơ thể có phát triểnbình thường không?

Dấu hiệu thể hiệnnhư thế nào?

Hoạt động 3: Tổng kết bài.

_ Hướng dẫn làmbài tập

_ Trả lời các câu hỏicuối bài

_ Đọc một số tư liệuvề dinh dưỡng liênquan đến bài học

béo cơ thể gầy ốm thiếunăng lượng vận động vì thế thừa, thiếu đều không tốt

Đọc phần ghinhớ

Đọc “Có thể

em chưá biết”

4- Nhận xét, dặn dò: ( 4’)

_ Nhận xét tiết học của lớp về chuẩn bị bài học

_ Làm bài tập sách giáo khoa

_ Trả lời các câu hỏi cuối bài

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày ……… tháng …… năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 10

Ngày soạn:11/1/2010

TUẦN:21 TIẾT: 40

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_ Thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm

_ Có ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tâm bảo vệ sức khỏe của bản thân và cộng đồng, phòng chống ngộ độc thức ăn

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ SGV, SGK, tài liêu tham khảo về dinh dưỡng

_ Cẩm nang về vệ sinh và an toàn thực phẩm của trung tâm dinh dưỡng

_ Tạp chí, sách báo, tranh ảnh 3.14, 3.15/ SGK

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Mẫu vật thực phẩm hư hỏng, thực phẩm đạt yêu cầu chất lượng

_Xem trước bài Chuẩn bị một số câu hỏi cuối bài

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

_ Thức ăn có vai trò như thế nào đối cơ thể chúng ta?

_ Chức năng của chất đạm,chất béo, chất đừơng bột, chất khoáng và vitamin?

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và

kỹ năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của HS

Sức khỏe con người phần lớnphụ thuộc vào số lượng và chấtlượng thực phẩm ăn vào mỗingày, được hệ tiêu hóa chuyểnthực phẩm thành chất bổ dưỡngnuôi cơ thể, phát triển cơ thể

Vì vậy vấn đề vệ sinh an toànthực phẩm rất quan trọng Dođó, chúng ta cần phải tìm hiểuvề việc vệ sinh an toàn thựcphẩm là như the ánào

Trang 11

_ Sư xâm nhập của vi

khuẩn có hại – nhiễm

trùng thực phẩm

Sự nhiễm độc, xâm

nhập của chất độc vào

thực phẩm gọi là sự

nhiễm độc thực phẩm

2-Aûnh hưởng của nhiệt

độ đối với vi khuẩn.

– Cho học sinh trực quan mẫubánh mì, cơm nguội bị mốc, tráicây bị dập hư

+ Kết luận: Sự xâm nhập củacác vi khuẩn có hại

_ Nêu một số thực phẩm dễ bị

hư hỏng? Tại sao không bảoquản tốt, đúng dễ bị vi khuẩnxâm nhập?

– Nhiệt độ ảnh hưởng đếnthực phẩm ra sao? _ Treo bảnghình 3.14/ SGK – Nêu thựcphẩm nào hạn chế sự phát triểncủa vi khuẩn? Nhiệt độ nào vikhuẩn không phát triển được? –Nêu nhiệt độ an toàn cho thựcphẩm ( 100° C -150o C)

+ Kết luận: Việc giữ vệ sinhthực phẩm là điều cần thiết vàphải thực hiện để đảm bảo sứckhỏe cho cơ thể, tiết kiệm đượcchi phí cho gia đình và xã hội

Hoạt động 3: Tổng kết bài.

_ Quan sát và kiểm chứng ở nhàmình đã thực đúng các biệnpháp vệ sinh an toàn thực phẩmchưa?

Không nhiễm khuẩn, nhiễm độc, ngộ độc thực phẩm_ Không được bảo quản tốt,

bị nhiễm trùng, phân huỷ

_ Thịt gia cầm, gia súc, hải sản

_ 50°, 60°, 70°, 80°,

-10°, - 20°C

_ Phát biểu trảlời

4- Nhận xét, dặn dò:(3’ )

_Xem tiếp phần II,III cho tiết 41

-Trả lời câu hỏi 1,2, 3/ SGK 80

-Làm bài tập SBT

Trang 12

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày ……… tháng …… năm20

Tổ trưởng duyệt

Trang 13

Ngày soạn:19/1/2010

TUẦN:22 TIẾT: 41

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_ Biến pháp giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm, cách chọn lựa thực phẩm phù hợp

_ Có ý thực vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tâm bảo vệ sức khỏe của bản

thân và cộng động, phòng chống ngộ độc thức ăn

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_SGV, SGK, tài liêu tham khảo về dinh dưỡng

_ Cẩm nang về vệ sinh và an toàn thực phẩm của trung tâm dinh dưỡng.Tranh ảnh

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Xem trước bài.Chuẩn bị một số câu hỏi cuối bài

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút)

_ Nhiễm trùng thực phẩm là gì? Nhiễm độc thực phẩm là gì?

_ Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đối với thực phẩm? Cho ví dụ

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và kỹ

năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của HS

1’

20’ II-AN TOÀN THỰC PHẨM.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hôm nay, chúng ta tìm hiểuvấn đề an toàn thực phẩm vàbiện pháp phòng tránh nhiễmtrùng, nhiễm độc thực phẩm

Hoạt động 2: Biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm.

An toàn thực phẩm là gì? –giáo viên bổ sung và rút kếtluận

_ Giáo viên giải thích về tìnhtrạng ngộ độc thức ăn hiện _ Học sinh trả lời.

Trang 14

4’

1-An toàn thực phẩm khi

mua sắm.

_ Rau, quả, thịt, cá phải

mua tươi hoặc được bảo

quản ướp lạnh

_ Thực phẩm đóng hộp, gói

phải chú ý thời hạn sử dụng

_ Để riêng các thực phẩm

ăn tươi với thực phẩm cần

nấu

2-An toàn thực phẩm khi

chế biến và bảo quản.

_ Thực phẩm chế biến: cho

vào hộp kín để vào tủ lạnh

_ Thực phẩm đóng hộp để

tủ lạnh

_ Thực phẩm khô; lọ kín

III-BIỆN PHÁP PHÒNG

TRÁNH NHIỄM TRÙNG,

NHIỄM ĐỘC THỰC

PHẨM.

1- Nguyên nhân ngộ độc

thức ăn.

_ Thức ăn nhiễm vi sinh vật

_ Thức ăn bị biến chất

_ Thức ăn có sẵn chất độc,

_ Thức ăn ô nhiễm các chất

hoá học, chất phụ gia

2-Các biện pháp phòng

tránh ngộ độc thức ăn:

nay, nêu nguyên nhân cách xửlý đảm bảo an toàn khi sửdụng

_ Thực phẩm luôn cần có mứcđộ an toàn cao, người tiêudùng cần biết cách lựa chọncũng như xử lý thực phẩm 1cách đúng đắn, hợp vệ sinh

_ Treo tranh 3 16/ SGK –phân loại và nêu biện phápđảm bảo an toàn thực phẩm

_ Cần chế biến, bảo quản nhưthế nào để an toàn thực phẩmcho người sử dụng

_ Biện pháp phòng tránh nhưthế nào

Hoạt động 3: Tìm hiểu biện pháp phòng chống nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm.

_ Phân tích 4 nguyên nhângây ra ngộ độc thức ăn, mỗi tổphân tích 1 nguyên nhân–Nêu các biện pháp phòngtránh ngộ độc

_ Thức ăn chế biến xong cầnphải bảo quản như thế nào?

_ Khi chế biến và bảo quảngiữ vệ sinh sạch, ngăn nắptrong khi chế biến và bảoquản thức ăn nấu chín chuđáo

Hoạt động 4: Tổng kết bài.

_ Học sinh đọc phần ghi nhớ

_ Nêu các biện pháp cơ bản

_ Đọc nội dung trong sách giáo khoa

_ Để đảm bảo

an toàn thực phẩm khi muacần chọn thựcphẩm tươi ngon, không quá hạn, không bị ôi, ẩm, mốc.Dụng cụ nhà bếp, quần áoTổ 1: Nhiễm

vi sinh vật, độc tố

+ Tổ 2:

Nhiễm độc dothức ăn bị chếbiến

+ Tổ 3: Bản thân thức ăn có sẵn chất độc

+Tổ4: Ô nhiễm chất độc hoá học

_ Đọc “ Có thể em chưa biết”

Trang 15

_ Giữ vệ sinh nơi nấu Nhà

4- Nhận xét, dặn dò: (3’)

_ Xem trước bài “ Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến thức ăn”

_ Làm bài tập Trả lời đầy đủ các câu hỏi cuối bài

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày ……… tháng …… năm20

Tổ trưởng duyệt

Trang 16

Ngày soạn:19/1/2010

TUẦN:22 TIẾT: 42

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_ Sư cần thiết phải bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến thức ăn

_Cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dưỡng không bị mất đi trong quá

trình chế biến thức phẩm

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Hình vẽ phóng to 3.17, 3.18, 3.19.

_ Mẫu vật: thịt, rau, củ, quả, ngũ cốc

2-Chuẩn bị của học sinh:

_Xem trước bài.Chuẩn bị một số câu hỏi cuối bài.Sưu tầm tranh ảnh về chế

biến món ăn._Sưu tầm về cách bảo quản

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

_ Tại sao phải giữ vệ sinh thực phẩm?

_ Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý những yếu tố nào?

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức va ø kỹ

năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt

động của HS

1’

30’ I-BẢO QUẢN CHẤT DINH

DƯỠNG KHI CHUẨN BỊ

CHẾ BIẾN.

1/ Thịt, cá.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Các chất dinh dưỡng thườngmất đi 1 phần trong chế biếnmón ăn nhất là những chất dễtan trong nước và hơi nước Vìthế chúng ta cân phải tìm hiểuvấn đề bảo quản chất dinhdưỡng trong chế biến món ăn

ở tiết học hôm nay

Hoạt động 2: Tìm hiểu biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến. _ Chuẩn

Trang 17

_ Rửa sạch trước khi pha, thái

_ Không để ruồi, bọ bậu vào

_ Giữ ở nhiệt độ thích hợp

2/ Rau, củ, quả, đậu, hạt tươi.

_ Rửa sạch rồi pha, thái

_ Củ, quả rửa sạch, gọt vỏ

3/ Đậu, hạt khô gạo.

- Phơi khô để nguội cho vào

keo sạch, đậy kín

-Gạo không vo kỹ quá làm mất

vitamin B có ở lớp vỏ lụa sát

_ Những chất dinh dưỡng dễ

bị mất ở thực phẩm khi chuẩn

bị chế biến

_ Nhìn tranh 3 17 cho biếtcách bảo quản chất dinhdưỡng trong thịt, cá 9 thịt, cá,tôm?)

_ Khi chuẩn bị chế biếnkhông rửa cá, thịt, sau khi phachế sẽ làm mất chất khoáng,vitamin, giữ thịt, cá không bịôi, ươn để đảm bảo chất dinhdưỡng của thực phẩm,

_ Nhìn tranh 3 18 – chế biếnrau, củ, quả như thế nào?

– Nếu sơ chế không đúngcách thì vitamin, chất khoángsẽ như thế nào?

_ Nên rửa sạch không làm nátrau, không thái nhỏ khi rửa,củ quả nên rửa sạch rồi mớigọt vỏ, pha thái để đảm bảochất dinh dưỡng như vitamin,muối khoáng

_ Nhìn tranh 3.19 bảo quảncác loại hạt khô như thế nào?

( gạo, đậu đen, đậu xanh …)

Khi vo gạo chú ý vo như thếnào ?

Hoạt động 3: Tổng kết bài.

_ Trả lời các câu hỏi 1, 2/ 84SGK

bị chế biến và quá trìnhnấu:+ Thịt, cá, rau, củ, quả…+ Làm ngay hoặc trữ trong tủ lạnh+ Sơ chếthịt

_ Gọt vỏ

_ Hoà tan trongnước

_ Phơi khô, để nguội, đóng vào lọ kín

Trang 18

_ Làm bài tập/ SBT.

4- Nhận xét, dặn dò: (3’)

_ Xem trước phần II , Làm bài tập._ Học thuộc bài, trả lời câu hỏi cuối bài

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày ……… tháng …… năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 19

Ngày soạn:25/1//2010

TUẦN: 23 TIẾT: 43

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_ Sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn

_ cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dưỡng không bị mất đi trong quá

trình chế biến thực phẩm

_ Aùp dụng hợp lý các qui trình chế biến và bảo quản để tạo nguồn dinh dưỡng tốt cho sức khỏe và thể lực

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ MaÃu vật: thịt, rau, củ, quả, ngũ cốc.

_ Hình vẽ phóng to 318, 319.

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Mẫu vật

_ Sưu tầm tranh ảnh về chế biến món ăn

_ Xem trước bài

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

_Để thực phẩm không bị mất chất dinh dưỡng và hợp vệ sinh cần lưu ý vấn đề gỉ?

_Nêu những nguyên tắc cơ bản khi chuẩn bị chế biến thực phẩm?

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến

thức và kỹ năng cơ

30’ II-BẢO QUẢN CHẤT

DINH DƯỠNG KHI

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Khi sơ chế chuẩn bị chế biến thựcphẩm ta cần chú ý các nguyên tắc đểđảm bảo chất dinh dưỡng và khi chếbiến nấu nướng cũng phải nắm cácnguyên tắc để đảm bảo chất dinhdưỡng của thực phẩm

Hoạt động 2: Tìm hiểu biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng khi chế biến.

Trang 20

CHẾ BIẾN.

1- Tại sao phải

quan tâm bảo

quản chất dinh

dưỡng

_ Cho thực phẩm

vào luộc khi nước

sôi

_ Khi nấu tránh

khuấy nhiều lần

_ Không chắt bỏ

nước cơm

2- Aûnh hưởng của

nhiệt độ đối với

việc bảo quản chất

gì? ( Khi nước sôi mới cho thực phẩm

vào, luộc, tránh đảo nhiều, không đunnấu thức ăn lại nhiều lần, không nênchắt bỏ nước cơm …)

_ Học sinh thảo luận phải bảo quảnchất dinh dưỡng như thế nào trong chếbiến? Tại sao? ( vtm bị tan trong nước,

bị mất khi nước sôi bốc theo hơi nước

C, B, PP) Khi rán lâu vit A, D, E, K bịtan trong chất béo

_ Trong quá trình đun nấu chất dinhdưỡng dễ bị biến chất bởi nhiệt, do đóphải sử dụng nhiệt như thế nào? Đểgiữ được chất dinh dưỡng của thựcphẩm

_ Giải thích khi luộc thịt, thành phẩmchứa đạm nhiều, khi sôi nên hạ lửa đểchín thịt bên trong và không bị giảmchất Khi rán ở nhiệt độ cao làm vit A

bị tan trong chất béo, làm giảm chấtdinh dưỡng, chất đường bột bị chuyểnmàu ® có vị đắng ( đường) Tinh bột bịcháy khi bị đun nấu ở nhiệt độ cao quálàm mất chất dinh dưỡng các chấtkhoáng, vitamin dễ tan trong nước, nêntránh rửa lâu, ngâm lâu trong nước

Hoạt động 3: Tổng kết bài.

_ Đọc ghi nhớ, có thể em chưá biết

_ Trả lời câu hỏi cuối bài/ SGK_ Làm bài tập trong sách bài tập

_ Xem trước bài 18 “ Các phương phápchế biến thực phẩm

_ Đun nấu

lâu làm mấtchất dinh dưỡng

_ Khôngđảo nhiềulần, khôngđun nấulâu, khôngbỏ nướccơm

_ Học sinhthảo luậnảnh hưởngcủa nhiệtđộ với cácchất dinhdưỡng đạm,đường bột,béo,

vitamin,chấtkhoáng

Trang 21

4- Nhận xét, dặn dò(3’)

_ Học bài.Trả lời câu hỏi cuối bài Làm bài tập trong sách bài tập.Xem trước

bài 18

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày…… tháng ………năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 22

Ngày soạn:25/1/2010

TUẦN: 23 TIẾT: 44

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_Vì sao phải chế biến thực phẩm

_ Hiểu và thực hiện yêu cầu của các phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt _Vận dụng vào thực tế bữa ăn hàng ngày, đảm bảo vệ sinh ngon miệng

_ Sử dụng phương pháp chế biến phù hợp để đáp ứng đúng nhu cầu ăn uống

của con người

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Aûnh mẫu hình phóng to (hình 3.20, 3.21)

_ Tranh ảnh, mẫu vật tự sưu tầm có liên quan bài dạy để minh hoạ hoặc mở

rộng và khắc sâu kiến thức cho học sinh

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Chuẩn bị tốt nội dung bài

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

_ Hãy kể tên các sinh tố tan trong nước, sinh tố tan trong chất béo, sinh tố nào

ít bền vững nhất?Cho biết cách bảo quản

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và kỹ

năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

_ Với mỗi bữa ăn hàngngày các em thường dùng _ Trả lời

Trang 23

14’

5’

I- PHƯƠNG PHÁP CHẾ

BIẾN THỰC PHẨM CÓ

_ Yêu cầu kĩ thuật

2- Phương pháp làm chín

thực phẩm bằng hơi

nước.

+ Khái niệm / sgk

+ Qui trình thực hiện / sgk

+ Yêu cầu kĩ thuật

những món gì? Được nấuchín bằng nhiệt độ như thếnào?

Hoạt động 2: Tìm hiểu về các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt.

_ Nhiệt độ có tác dụng gìtrong chế biến món ăn?

Trong bữa ăn hàng ngàycủa em, món ăn nào cónước?

_ Cho học sinh thảo luậnthế nào là luộc (k/n), cáchthực hiện, yêu cầu sảnphẩm nấu canh, món kho( nêu k/n)

_ Cách thực hiện? Yêu cầu

kĩ thuật? Của cách kho, nấu,luộc

_ Chốt ý cho cách thuyếttrình của học sinh rút rakiến thức và ghi bảng chohọc sinh gạch ý chính củasgk

_ Cho học sinh xem tranhvề các món hấp – liên hệgia đình ta thường dùng cácmón hấp?

_ Cho ví dụ món cá hấp –nêu cách thực hiện món hấp

- Nêu yêu cầu kĩ thuật nhậnxét và yêu cầu chung củamón hấp

Hoạt động 3: Tổng kết bài.

_ Đọc phần ghi nhớ _ Làm bài tập trong sáchbài tập

Làm chín thực phẩm, dễ tiêu hoá, thơm ngon,

an toàn thực phẩm

luộc, canh, kho_ Thảo luận, thuyết trình._ Thảo luận,

_ Học sinh trả lời

Trang 24

_ Trả lời câu hỏi 1/ 19.

4- Nhận xét, dặn dò: 5’

_Học bài._Trả lời câu hỏi cuối bài._Xem trước phần II của bài

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày ……… tháng …… năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 25

Ngày soạn:1/2/2010

TUẦN: 24 TIẾT: 45

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_ Vì sao phải chế biến thực phẩm

_ Hiểu và thực hiện yêu cầu của các phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt

_ Vận dụng vào thực tế bửa ăn hàng ngày, đảm bảo vệ sinh ngon miệng

_ Sử dụng phương pháp chế biến phù hợp để đáp ứng đúng nhu cầu ăn uống

của con người

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Tranh minh họa các dụng cụ.( Hình 3.22, 3.23)

_ Mẫu vật: thịt nướng, chả giò chiên, đậu cove + thịt bò xào đậu phụng rang

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Xem trước bài

_Tranh sưu tầm liên quan đến bài học

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

_ So sánh giữa món nấu và luộc? Nêu ví dụ về món nấu, luộc mà em thường

ăn?

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và

kỹ năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt

động của HS

1’

10’ 3/ Phương pháp làm chín thực phẩm bằng

sức nóng trực tiếp của

lửa.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_ Ngoài các món mà em vừa đượchọc còn món nào mà em thườngđược ăn với các phương pháp chếbiến khác

Hoạt động 2: Tìm hiểu phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của lửa.

_ Cho học sinh quan sát hình và vật

_ Trả lời

_ Trực

Trang 26

_ Yêu cầu kỹ thuật: SGK.

4/ Phương pháp làm

+ Thường xuyên quạt để làm gì?

+ Nêu vài món nướng có tẩm ướpvà không tẩm ướp trước khi chếbiến?

+ Nêu yêu cầu món nướng?

+ Hãy nêu những món ăn đượcdùng phương pháp làm chín bằngchiên, rán? Rang? Xào?

_ Cho học sinh trực quan sản phẩmmón chiên ( chả giò) món rang( tôm rang) món xào ( xào mựchành tây, cà rốt) cho học sinh thảoluận về khái niệm, yêu cầu, quytrình thực hiện, tìm hiểu lượng chấtbéo, thời gian

_ Quy trình thực hiện cụ thể vàotừng món và giảng giải về lượngchất béo, thời gian làm chín, nêmnếm gia vị, lửa phù hợp vào từngphương pháp chế biến

So sánh giữa món xào và mónchiên

+ Giống nhau làm chín trong chấtbéo

+ Khác nhau:

Chiên Xào+ Chất béo nhiều + Chất béo ít hơn+ Thời gian dài + Thời gian ngắn+ Lửa vừa + Lửa to+ Không gia vị + Nêm gia vị+ Thực phẩm chín + Chín mềmgiòn

+ Chỉ rán 1 NL + Phối hợp NL

Hoạt động 3:Tổng kết bài

_ Hướng dẫn làm bài tập trong sáchgiáo khoa

quan_ Lấy hơi nóng không bị mùi _ Thịt bắp, khoai

Trả lời_ Chả giòøchiên, bánh chuối chiên._ Cơm rang_ Đậu phụng rang_ Thịt bò xào cove_ Thảo luận_ Nhóm 3,5,1 trìnhbày

_ Nhóm 2,4,6 nhận xét

Trang 27

_ Cho trắc nghiệm bài tập SGK

4- Nhận xét, dặn dò: 4’

_Nhận xét tiết học của lớp.Học bài, làm bài tập._ Sưu tầm tranh liên quan bài tiếp theo

IV-RÚT KINH NGHIỆ Ngày ……… tháng …… năm20 Tổ trưởng duyệt

Trang 28

Ngày soạn:1/2/2010

TUẦN: 24 TIẾT: 46

I-MỤC TIÊU:

¨ Sau bài học này học sinh hiểu:

_Hiểu và thực hiện yêu cầu của các phương pháp chế biến không sử dụng

nhiệt

_Vận dụng vào thực tế bữa ăn hàng ngày, đảm bảo vệ sinh ngon miệng

_Sử dụng phương pháp chế biến phù hợp để đáp ứng đúng nhu cầu ăn uống củacon người

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_Tranh minh họa các dụng cụ

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Xem trước bài

_Tranh sưu tầm liên quan đến bài học

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

_ Nêu khái niệm Nướng, xào, chiên, rang? Cách chế biến và yêu cầu kỹ thuật các món ăn đó

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và

kỹ năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động

1/ Trộn dầu giấm.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Cho học sinh trực quan về cáctranh ảnh về các món chế biếnthực phẩm không dùng nhiệt, cácsản phẩm như cà muối, dưa cảichua, xà lách trộn

Hoạt động 2: Tìm hiểu các phương pháp chế biến thực phẩm không dùng nhiệt.

_ Giáo viên cho học sinh trựcquan hình ảnh món trộn dầu giấm

Trang 29

_ Khái niệm: Làm cho

sản phẩm giảm bớt muì

vị chính( mùi hăng) và

ngấm các gia vị khác

_ Qui trình thực hiện:

SGK

_ Yêu cầu kỹ thuật:

SGK

2/ Trộn hỗn hợp.

_ Khái niệm: pha trộn

các thực phẩm đã được

làm chính bằng các

phương pháp Thường

dùng đầu bửa ăn khai vị

_ Làm thực phẩm lên

men vi sinh với thời gian

cần tạo món ăn

a/ Muối xổi ( SGK)

b/ Muối trường ( SGK)

– Nêu khái niệm

_ Nêu cách làm món trộn qua sảnphẩm hoàn tất ( nêu nguyên liệu,cách làm, thời gian)

_ Nêu yêu cầu của sản phẩm mónăn

_ Trực quan ảnh món gỏi ngó sentôm thịt – nêu khái niệm? Quátrình thực hiện? Yêu cầu kỹthuật?

® Cách thực hiện món trộn hỗnhợp – nêu yêu cầu của món trộnhỗn hợp-

Chốt ý: cho học sinh gạch chânsách giáo khoa các y ùcần họcthuộc

_ Qua sản phẩm dưa cải chua –khái niệm – cách muối chua có 2cách (muối xổi – muối nén) sosánh về thời gian khi muối

_ Chốt ý cho học sinh gạch chântrong sách giáo khoa các ý chínhcần học thuộc

_ Các món thực phẩm muối néncó thể để ăn lâu dài như cà muối,thịt muối, cá muối

Hoạt động 3 :Tổng kết bài

_ Hướng dẫn làm bài tập trongsách giáo khoa

_ Cho trắc nghiệm bài tập sáchgiáo khoa

_ Trực quan_ Trả lời

_ Trực quan ảnh – nêu khái niệm, qui trình thực hiện, yêu cầu kỹ thuật của các món ăn

_ Trả lời

Đọc phần ghi nhớ

4- Nhận xét, dặn dò: 4’

_Đọc phần ghi nhớ

_ Xem trước bài:Trộn dầu giấm xà lách

_Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ để thực hành

- Chuẩn bị nguyên liệu, gia vị: giấm, đường , tiêu.dầu ăn, tỏi, muối, xà lách, cà chua, hành tây…

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 30

Ngày…… tháng ………năm 20

Tổ trưởng duyệt

Ngày soạn:7/2/2009

TUẦN:25 TIẾT: 47

I-MỤC TIÊU:

¨ Thông qua bài thực hành, học sinh:

_ Biết được cách làm món ăn: rau xà lách trộn dầu giấm

_Nắm vững qui trình thực hiện

_Chế biến những món ăn với yêu cầu kỹ thuật tương tự

_ Có ý thức giữ gìn vệ sinh và an toàn thực phẩm

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Tài liệu kỹ thuật nấu nướng

_ Nguyên vật liệu-dụng cụ: xà lách, dầu, hành tây, cà chua, tỏi phi thơm, giấm,

đường…

_ Tranh ảnh minh hoạ

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Chuẩn bị nguyên liệu theo phần dặn dò của giáo viên ở tiết trước, mỗi tổ

thực hành 1 dĩa trộn dầu giấm rau, xà lách

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (2phút)

2-Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

_ Hãy kể tên một số món ăn không sử dụng nhiệt độ để chế biến? Nêu cách

thực hiện món trộn dầu giấm

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức

và kỹ năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

HS

Trang 31

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.

Chúng ta đã được tìm hiểuđể chế biến thực phẩm có 2phương pháp: sử dụng nhiệt vàphương pháp không sử dụngnhiệt Hôm nay, cô cùng các

em thực hiện món trộn dầugiấm rau xà lách

Hoạt động 2: Tìm hiểu các nguyên liệu và cách sơ chế.

- Cho học sinh xem hìnhphóng to món ăn trộn dầugiấm rau xà lách

- Cho học sinh xem dụng cụđể thực hiện( muỗng café(m),muỗng canh(M), bát, tô, thau…

cho học sinh xem các thànhphẩm của món ăn( rau, xàlách, hành tây, cà chua, hànhtỏi phi, dầu ăn, tiêu, rauthơm…)

- Giáo viên giảng giải, thaotác sơ chế nguyên liệu ( giaiđoạn 1 gọi là chuẩn bị), rau xàlách, thịt bò(nếu thích), hànhtây, cá chua cho học sinh trựcquan cà chua tỉa hoa, ớt tỉa hoađể trình bày đồng thời thựchành chế biến + giảng giải +thao tác cho các em xem

- Giáo viên trình bày ra dĩa+

giảng giải cách trình bày đẹp+ hấp dẫn + trang trí với càchua, ớt tỉa hoa, hành ngò

Hoạt động 3: Tổng kết

_ Thực hiện món ăn trên chỉlàm trước bữa ăn 5’ – 10’

_ Có thể thực hiện món dầu

_Trực quan

-Học sinh chuẩn

bị mẫu vật bàylên bàn

Nêu tên các loạinguyên liệu.Dụng cụ dùngthực hành

_ Học sinh chú ýthao tác của giáoviên để thựchành

Quan sát sảnphẩm của giáoviên

_ Học sinh giảithích tại sao chỉlàm trước bữa ăn

Trang 32

giấm, rau xà lách không cầnthịt bò hoặc có thể thay thịt bòbằng thịt heo, trứng…

5’–10’

(sản phẩm giòn)

4- Nhận xét, dặn dò: 2’

’_ Thực hành món theo mỗi tổ( mỗi tổ 1 đĩa)

_ Sơ chế sẵn ở nhà chỉ thực hiện trộn và trình bày trên lớp, lấy điểm thực hành

theo tổ vào sổ điểm Chuẩn bị: Khay, đũa, dĩa, thố…

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày tháng năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 33

Ngày soạn:

TUẦN:25 TIẾT: 48

I-MỤC TIÊU:

¨ Thông qua bài thực hành, học sinh:

_ Biết được cách làm món ăn: rau xà lách trộn dầu giấm

_ Nắm vững qui trình thực hiện món này

_ Chế biến những món ăn với yêu cầu kỹ thuật tương tự

_ Có ý thức giữ gìn vệ sinh và an toàn thức phẩm

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Nguyên vật liệu-dụng cụ: xà lách, dầu, hành tây, cà chua, tỏi phi thơm,

giấm, đường,mắm…

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Mỗi tổ: Nguyên liệu đã được sơ chế trước, khay, muỗng, thố, đũa, đường,

dầu, giấm, mắm……

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Nêu cách sơ chế nguyên liệu?Cách làm nước trộn dầu giấm?

3-Bài mới:

Thời

gian

Nội dung kiến thức và kỹ

năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Hoạt động 1: Giới thiệu.

Tiết trước cả lớp đượcxem cô thực hiện móntrộn dầu giấm xà lách

Hôm nay các em sẽ cùngnhau thực hiện bài họcqua tiết thực hành để họchỏi, rút kinh nghiệm

Hoạt động 2: Kiểm tra việc chuẩn bị cho bài thực hành.

_ Kiểm tra dụng cụ( thau, _ Học sinh

Trang 34

thố, muỗng…) Vật liệu đã

sơ chế sẵn( rau, cà chua,hành tây, ớt tỉa hoa, tỏiphi, dầu ăn, muối, tiêu,đường, giấm…)

_ Nêu lại QTTH món trộndầu giấm xà lách sơ chếcác nguyên liệu, chếbiến…) làm nước trộn dầu

Hoạt động 3: Tổng kết.

Giáo viên chấm điểm chotừng nhóm

_ Cho điểm, nhận xét vềvệ sinh nơi làm việc, trìnhbày đẹp, vừa ăn

_ Lưu ý kỹ thuật thao táccủa học sinh

trình bày phầnchuẩn bị nguyên vật liệu của nhóm mình

_ Nhắc lại bài cũ

- Đảm bảo an toàn lao động

Các nhóm trình bày sản phẩm lên bàn giáo viênCác tổ trưởng nhận xét chéo hình thức, nội dung của từng sản phẩm

4- Nhận xét, dặn dò:4’

_ Xem bài 20 “Trộn hỗn hợp: Nộm rau muống”

_ Xem lại nội dung phương phapù trộn hổn hợp

_Phân công các tổ chuẩn bị nguyên vật liệu

Trang 35

………Ngày tháng năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 36

Ngày soạn:

TUẦN: 26 TIẾT: 49

I-MỤC TIÊU:

¨ Thông qua bài thực hành, học sinh:

_ Biết được cách làm món nộm trộn rau muống

_Nắm vững qui trình thực hiện món này

_ Có kỹ năng chế biến những nóm ăn với yêu cầu kỹ thuật tương tự

_ Có ý thức giữ gìn vệ sinh và an toàn thức phẩm

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Tranh ảnh món nộm rau muống, gỏi ngó sen tôm thịt, rau cải bắp trộn thịt

heo

_ Mẫu vật rau muống bó, tôm thịt, hành tím, đường, mắm, chanh, tỏi, ớt……

_ Sản phẩm hoàn tât nộm rau muống

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Xem trước bài: Nộm rau muống

_ Aûnh sưu tầm các món trộn hỗn hợp

_ Nguyên vật liệu để thực hành

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

_ Nêu cách thực hiện món rau trộn xà lách dầu, giấm

3-Bài mới:

Thờ

i

gian

Nội dung kiến thức và kỹ

năng cơ bản

Phương pháp dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.

Nhắc lại cách pha trộnthực phẩm đã làm chín bằngcác phương pháp khác nhau:

gia vị, tạo ra món ăn ngonmiệng

Hoạt động 2: Tìm hiểu các nguyên liệu và cách sơ chế.

- Hình phóng lớn món nộm Trực quan

Trang 37

+ Làm nước trộn nộm:

- Tỏi, ớt giã nhuyễn

- Vắt lấy nước quả

chanh+ Chanh, ớt, tỏi, đường,

giấm, nước nắm nêm vừa

miệng

+ Trộn nộm:

_ Rau, hành, thịt, tôm – đổ

nước nắm đã pha

+ Hành bóc vỏ thái lát ngămgíấm đường cho đở hăng

+ Rau nhặt, rủa sạch, chẻ

+ Tỏi bóc vỏ, ớt giã nhuyễn,chanh vắt lấy nước, pha nướcchanh + ớt+ tỏi+ đường+

giấm+ nước nắm – nêm vừatheo khẩu vị.( chanh có thềbóc vỏ lấy múi đập dập) Nêu cách trộn như thế nào?

_ Vớt rau, hành để ráo, thịtvà tôm xếp trên mặt – rướiđều nước nắm pha lên trên

_ Thao tác tỉa cà chua, ớt chohọc sinh xem và trình bày radĩa + rau thơm + đậu phụngrãi lên trên mặt

Hoạt động 3:Tổng kết

Gọi học sinh nêu lại quy trìnhthực hành

hình vẽ vàcác mẫu vậttừng loại thựcphẩm

_ Trả lời

Quan sát giáoviên làm mẫu

- Phát biểuCả tổ thảo luận

Rút ra quy trình thực hành

Đại diện mỗi tổ nhắc lại quy trình thực hành

4- Nhận xét, dặn dò: 5’

Trang 38

_ Thực hành món theo mỗi tổ( mỗi tổ 1 đĩa)

_ Sơ chế sẵn ở nhà chỉ thực hiện trộn và trình bày trên lớp, lấy điểm thực hành

theo tổ vào sổ điểm Chuẩn bị: Khay, đũa, dĩa, thố…

IV-RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày tháng năm 20

Tổ trưởng duyệt

Trang 39

Ngày soạn:

TUẦN: 26 TIẾT: 50

I-MỤC TIÊU:

¨ Thông qua bài thực hành, học sinh:

_ Biết được cách làm món nộm trộn rau muống

_ Nắm vững qui trình thực hiện

_Có kỹ năng chế biến những nóm ăn với yêu cầu kỹ thuật tương tự

_ Có ý thức giữ gìn vệ sinh và an toàn thức phẩm

II-CHUẨN BỊ:

1-Chuẩn bị của giáo viên:

_ Mẫu vật rau muống bó, tôm thịt, hành tím, đường, mắm, chanh, tỏi, ớt……

_Sản phẩm hoàn tât nộm rau muống

2-Chuẩn bị của học sinh:

_ Mỗi tổ: Nguyên liệu đã được sơ chế trước, khay, muỗng, thố, đũa, đường, dầu, giấm, mắm……

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định lớp: (1phút)

2-Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

_Nêu cách thực hiện nóm rau trôn xà lách dầu giấm

5’ I/ CHUẨN BỊ

_ Kiểm tra nguyên liệu, dụng cụ,

vật liệu cho tiết thực hành

- Chanh, ớt, tỏi, rau thơm

Hoạt động 1: Kiểm tra việc chuẩn bị cho bài thực hành.

_ Mời học sinh nêulại QTTH nóm trộnnôm hổn hợp

_ Nêu yêu cầu củatiết thức hành, thựchiện đúng kỹ thuật,đúng thao tác, trìnhbày sản phẩm sạchđẹp hay sáng tạo (2đ)

_ Báo cáoTrả lời

Phát biểu

Trang 40

10’

II/THỰC HÀNH.

+ Làm nước trộn nộm:

- Tỏi, ớt giã nhuyễn

- Vắt lấy nước quả chanh

+ Chanh, ớt, tỏi, đường, giấm,

nước nắm nêm vừa miệng

+ Trộn nộm:

_ Rau, hành, thịt, tôm – đổ nước

nắm đã pha

+ Trình bày:

_ Nêu yêu cầu về antoàn lao động, vệsinh nơi thực hành( 2đ )

_ Nêu yêu cầu trật tự,nghiêm túc, tự giácthực hành ( 2đ )

Hoạt động 2: Thực hành – hoàn thành sản phẩm.

_ Sơ chế ở nha:ø Theolời dặn của giáo viên

ở tiết trước

_ Thực hành đúng kỹthuật, trình bày sảnphẩm lạ, đẹp mắt,sáng tạo

_ Theo sát học sinhthực hành để sửachữa, uốn nắn ( kỷluật tự giác)

_ Trình bày sảnphẩm

Hoạt động 3: Tổng kết

_ Nhận xét các tổthực hành, chấmđiểm sản phẩm

_ Nêu nhận xét vềthái độ, vệ sinh, kỹluật khi thực hành ởcác tổ

_ Công bố điểm củacác tổ

_ Thực hành

Các nhóm trình bày sản phẩm lên bàn giáo viênCác tổ trưởng nhận xét chéo hình thức, nội dung của từng sản phẩm

4- Nhận xét, dặn dò: 2’

_ Xem bài 21 “ Tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình”

_ Làm bài tập SGK

Ngày đăng: 27/11/2013, 01:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   3.8   nêu   chức   năng của chất khoáng đối với - Bài giảng giao an cong nghe 6-hoc ki II
nh 3.8 nêu chức năng của chất khoáng đối với (Trang 5)
Hình   vẽ   và các   mẫu   vật từng loại thực phaồm. - Bài giảng giao an cong nghe 6-hoc ki II
nh vẽ và các mẫu vật từng loại thực phaồm (Trang 37)
2- Hình thức tỉa hoa. - Bài giảng giao an cong nghe 6-hoc ki II
2 Hình thức tỉa hoa (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w