1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tin học đại cương phần 2

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bôi đen chữ, đoạn văn bản cần định dạng rồi kích chuột vào các nút hoặc chọn phông, kích cỡ chữ ở trên thanh công cụ định dạng,….[r]

Trang 1

Tin học đại cương và ứng dụng

(Formating)

Trang 2

Định dạng văn bản

1 Định dạng trang giấy

2 Định dạng chữ.

3 Định dạng đoạn văn bản.

4 Sử dụng thanh công cụ định dạng.

Trang 3

4 Định dạng trang giấy (page setup)

 Định dạng trang là xác

định:

 Kích thước giấy (paper size).

 Lề (margins).

 Hướng (orientation).

 …

 Hãy định dạng trang giấy

trước khi soạn thảo và đặc

biệt là trước khi in (print).

 Chọn File  Page Setup

để định dạng trang.

Header/Top

Footer/Bottom

Trang 4

Page Setup

Margins: Top/Header,

Bottom/Footer, Left, Right, Gutter

Orietation: Portrait (dọc),

Landscape (ngang).

Paper:

Paper size: A4,…

Trang 5

1 Định dạng chữ

 Bôi đen đoạn văn bản

cần định dạng.

 Chọn menu Format 

Font.

 Hộp thoại định dạng

font chữ sẽ xuất hiện…

Trang 6

Hộp thoại định dạng phông chữ

Phông chữ

Chữ nghiêng (Italic)

Đậm (Bold)

Kích thước chữ

(Bình thường từ 12-14.)

Màu chữ

Automatic - tự động

Kiểu nét gạch chân

(none – không gạch chân)

Các hiệu ứng khác

(tham khảo trong tài liệu)

FONT

Trang 7

Một số phông chữ Unicode

 Times New Roman

 Hay dùng nhất trong các tài liệu sử dụng bộ mã Unicode.

 Arial

 Tahoma

 Courier New

 Verdana

Trang 8

Chữ hoa có dấu cấp 2.

 Một số ký tự khi gõ chữ hoa có dấu (ví dụ chữ

Ấ) lại bị chuyển thành chữ thường (ấ) TẠI

SAO VẬY?

Tại vì:

 Phông chữ hiện tại không hiển thị được các chữ hoa có dấu cấp 2 - “nhiều hơn một dấu” (chữ Ấ có dấu ^ và dấu sắc).

Khắc phục:

 Bôi đen chữ ký tự đó rồi định dạng bằng phông

chữ hoa (ví dụ VnTimeH), hoặc:

 Chuyển sang dùng Unicode.

Trang 9

2 Định dạng đoạn văn bản

 Đoạn văn bản (paragraph)

là phần nằm giữa hai dấu

xuống dòng.

 Đoạn 1 của văn bản tính từ

đầu văn bản tới trước dấu

xuống dòng đầu tiên.

 Đoạn cuối của văn bản tính

từ dấu xuống dòng cuối

cùng tới hết văn bản.

Trang 10

Định dạng đoạn văn bản

 Bôi đen đoạn văn bản

cần định dạng.

 Chọn menu Format 

Paragraph.

Trang 11

Hộp thoại định dạng văn bản

Indent and Spacing

Căn lề văn bản (Left – trái, right -

phải, center - giữa, justified – căn

đều)

Khoảng cách tới lề (Left - tới lề

trái, Right - tới lề phải)

First line By (dòng đầu tiên thụt

vào so với các dòng khác bao

nhiêu)

Khoảng cách tới các đoạn

trước(Before) và sau (After) là

bao nhiêu điểm (point)

Khoảng cách hai dòng liên tiếp

trong đoạn văn bản (Single – 1

Trang 12

3 Sử dụng thanh công cụ định dạng

Kiểu chữ định sẵn

(Normal – Bình thường)

Phông chữ

Kích thước chữ

In đậm (B), In nghiêng(I), Gạch chân (U)

Căn lề trái, giữa, phải, đều hai phía Màu chữ

Kích chuột vào mũi tên để chọn màu

Bôi đen chữ, đoạn văn bản cần định dạng rồi kích chuột vào các nút hoặc chọn phông, kích cỡ chữ ở trên thanh

công cụ định dạng,…

Ngày đăng: 06/03/2021, 04:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN