Xếp thành câu hoàn chỉnh.. Nice to meet you.[r]
Trang 1EXERCISES FOR CLASS CB 3…
Full name : ……… Date : ………
Unit 2 What is your name? (Tên bạn là gì?)
1) Cách hỏi ai đó tên là gì và trả lời:
(?) What is your (full) name?
(+) My (full) name is + (họ và) tên Hoặc (I am + tên)
Eg1 Ms Thuan: What is your name?
Vy : My name is Vy.
2) Cách hỏi ai đó đánh vần tên/ từ nào như thế nào và trả lời:
(?): How do you spell your name/it?
(+): Đánh vần tên/từ nào đó theo bảng chữ cái.
Eg1 Ms Thuan: How do you spell your name, Vy?
Vy : V-Y.
1) Read and complete:
1 ……… your name?
2 ……… name’s Trang.
3 How do you ……… your name?
4 ……… Are you? - I’m fine ………
2) Read and match:
A
1 What’s
2 My name’s
3 How do you
4 How are
B
a Thuan
b you?
c your name?
d spell your name?
Your aswer
1……….
2……….
3……….
4……
3) Match sentences:
A
1 Hello My name’s Linda
2 What’s your name?
3 How do you spell your name?
4 How are you today?
B
a I’m very well Thank you.
b My name is Nhi.
c Hi, Linda I’m Huy.
d L-I-N-D-A.
Your aswer
1……….
2……….
3……….
4……
4) Put the words in order Then read aloud.
1 name/ my/ Trang/ is => ………
2 your/ what/ name/ is => ………
3 do/ spell/ name/ you/how/ your/ ? => ………
Trang 24 N-/A/ L-/ D-/ I-/ => ………
5) Read and complete: spell my P-H-O-N-G name’s how Phong: Hi (1) ……… name’s Phong Linda: Hello, Phong My (2) ……… Linda (3)……… do you spell your name? Phong: (4) ……… How do you (5) ……… your name? Linda: L-I-N-D-A 6) Put the words in order Then read aloud. 1 name / Thuan / My / is
2 is / Who / that/ ? .
3 are / How / you? .
4 come / May / I / in? .
5 meet / you / Nice / to /
7) Write about you: a) What is your full name? => ………
b) How do you spell your name? =>………
c) How are you today? =>………
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 UNIT 2
Phần nghe
I Hãy nghe và chọn từ đúng
II Đánh số thứ tự.
I’m fine.
How are you?
Nice to meet you.
My name’s Alan.
What’s your name?
PHẦN TỪ LOẠI VÀ NGỮ PHÁP
Trang 3I.Tìm từ khác loại.
II Xếp thành câu hoàn chỉnh
1 my / is / name / Li Li
2 your / what / name / is ?
3 later /you / Bye./see /
4 you / are / how ?
5 am / I / fine / you / thank /,/.
III Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B
1 What ’s your name?
2 How are you?
3 Goodbye.
4 Hello, I am Linda.
5 Nice to meet you.
a Bye See you later.
b My name is Nga.
c I’m fine, thank you.
d Nice to meet you, too.
e Hi I’m Alan.
5 TEST YOURSELF Bài tập 1 : Dịch các từ/ cụm từ sau sang tiếng Anh : 1 Của tớ (của tôi) : 2 Của bạn : 3 Của cô ấy 4 Của anh ấy 5 Tên 6 Là
7 Gì/ cái gì ?
8 Như thế nào
9 Đánh vần
10 Gặp
Bài tập 2 : Dịch đoạn hội thoại sau sang tiếng Anh Peter : Xin chào, tên của tớ là Peter.
Trang 4Quân : Chào Peter Tên của tớ là Quân.
Peter : Rất vui khi được gặp bạn, Quân Bạn đánh vần tên của mình như thế nào ?
Quân : Q - U - A – N.
Linda : Tên của bạn là gì ?
Phong : Tên của tớ là Phong Còn bạn tên là gì ?
Linda : Tên tớ là Linda L – I – N – D – A
Bài tập 3 : Hoàn thành các câu sau đây
1 This _ _ my school
2 What’s _ _ _ _ name ?
3 How _ _ _ you ?
4 Hi, Tony I _ _ Laura
5 Nice to m _ et you
6 Hi, _ _ _ is Peter
7 Hi, _ _ name is Phong
8 I am _ _ _ _, thank you
9 My _ _ _ _ is Mary
10 Nice _ _ meet you