Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Nội dung bài viết 1 Phonics and Vocabulary Ph[.]
Trang 1Nội dung bài viết
1 Phonics and Vocabulary - Phát âm và Từ vựng Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
2 Sentence patterns - Cấu trúc câu Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
3 Speaking - Nói Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
4 Reading - Đọc Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
5 Writing - Viết Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
Giải Unit 2: What's your name? SBT tiếng Anh lớp 3
Phonics and Vocabulary - Phát âm và Từ vựng Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
1 Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)
Hướng dẫn giải:
1 Mai
2 Peter
2 Do the puzzle (Giải câu đố)
Hướng dẫn giải:
1 YOUR
2 NAME
3 HOW
4 WHAT
5 SPELL
Tạm dịch:
1 Của bạn
2 Tên
3 Như thế nào
4 Là gì
Trang 25 Đánh vần
3 Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Hướng dẫn giải:
1 What’s 2 My 3 How
1 What’s your name?
2 My name’s Peter
3 How do you spell your name?
Tạm dịch:
1 Tên của bạn là gì?
2 Tên của tớ là Peter
3 Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
Sentence patterns - Cấu trúc câu Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
1 Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn giải:
1 c 2 a 3 b
1 What’s your name?
2 My name’s Linda
3 How do you spell your name?
Tạm dịch:
1 Tên của bạn là gì?
2 Tên của tớ là Linda
3 Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
Trang 32 Match the sentences (Nối các câu sau)
Hướng dẫn giải:
1 c 2 a 3 b
Tạm dịch:
1 Xin chào Tên của tớ là Peter - Chào Peter Tớ là Nam
2 Tên của bạn là gì? - Tên của tớ là Linda
3 Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào? - L-I-N-D-A
3 Put the words in order Then read aloud (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng
Sau đó đọc to chúng.)
Hướng dẫn giải:
1 My name is Phong
2 What is your name?
3 How do you spell your name?
4 L-I-N-D-A
Tạm dịch:
1 Tên của tớ là Phong
2 Tên của bạn là gì?
3 Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
4 L-I-N-D-A
Speaking - Nói Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
Read and reply (Đọc và đáp lại)
Hướng dẫn giải:
a Hi/ Hello, Linda My name's + your name
Trang 4b Hello/ Hi, Peter My name's + your name
c L-I-N-D-A
d (Spell your name)
Tạm dịch:
a Xin chào Tên của tớ là Linda - Xin chào, Linda Tên của tớ là + tên của bạn
b Xin chào Tên của tớ là Peter Tên của bạn là gì? - Chào Peter Tên của tớ là + tên
của bạn
c L-I-N-D-A
d (đánh vần tên của bạn)
Reading - Đọc Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
1 Look, read and match (Nhìn, đọc và nối)
Hướng dẫn giải:
1 c
2 a
3 b
Tạm dịch:
1 Xin chào Tên của tớ là Linda
2 Xin chào Tớ là Peter
3 Xin chào Tên của tớ là Hoa
2 Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Hướng dẫn giải:
1 My 2 name’s 3 How 4 P-H-O-N-G 5 spell
Phong: Hi (1) _My _ name’s Phong
Trang 5Linda: Hello, Phong My (2) _name’s Linda
(3) How do you spell your name?
Phong: (4) _P-H-O-N-G _ How do you (5) spell your name?
Linda: L-I-N-D-A
Tạm dịch:
Phong: Xin chào Tên của tớ là Phong
Linda: Chào Phong Tên của tớ là Linda Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào? Phong: P-H-O-N-G Còn bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
Linda: L - I - N - D - A
Writing - Viết Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 3
1 Look and write (Nhìn và viết)
Hướng dẫn giải:
1 name’s 2 name’s 3 name’s 4 name’s
1 Hello My _name's Linda
2 Hello My _name's Peter
3 Hello My _name's Hoa
4 Hello My _name's Mai
Tạm dịch:
1 Xin chào Tên của tớ là Linda
2 Xin chào Tên của tớ là Peter
3 Xin chào Tên của tớ là Hoa
4 Xin chào Tên của tớ là Mai
Trang 62 Write the missing letters (Viết những chữ cái còn thiếu.)
Hướng dẫn giải:
3 Write about you (Viết về em)
Tạm dịch:
1 Tên của bạn là gì?
2 Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
Gợi ý:
1 - My name is TailieuCom
2 - T-A-I-L-I-E-U-C-O-M