-Tranh c©u øng dông vµ tranh minh ho¹ phÇn luyÖn nãi -HS: -SGK, vë tËp viÕt, vë bµi tËp TiÕng viÖt. III.[r]
Trang 11.Kiến thức: HS nhận biết đợc cách sử dụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập.
2.Kỹ năng: Biết sử dụng đúng, nhanh.
3.Thái độ: GD làm lòng ham học môn tiếng việt.
Mục tiêu
-Kiến thức : Kể tên các bộ phận chính của cơ thể.
-Kĩ năng :Biết một số cử động của đầu và cổ,mình,chân và tay.
-Biết có 5giác quan nhận biết
-Thái độ :Rèn luyện thói quen ham thích họat động để cơ thể phát triển tốt.
ăn uống điều độ hàng ngày
Trang 2Hoạt động 1:Quan sát tranh
-Gvtreo tranh và gọi HS xung phong lên bảng
-Động viên các em thi đua nói
Hoạt động 2:Quan sát tranh
-Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
-Về nhà hàng ngày các con phải thờng xuyên tập thể dục.
Học sinh xem tranh làm từng bài tập
Giáo viên hớng dẫn, sửa sai
Chấm, chữa bài
Họt động 3 Dặn dò
Buổi sáng Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010
Trang 3Toan Nhiều Hơn ít hơn
I MụC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Biết so sánh số lợng của 3 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ nhiều hơn- ít hơn khi so sánh về số lợng
+ Hát – chuẩn bị Sách Giáo khoa
2.Kiểm tra bài cũ :(5p)
3 Bài mới : 30p
Hoạt động 1 : Giới thiệu nhiều hơn ít hơn
-Giáo viên đa ra 1 số cốc và 1 số thìa nói :
Có 1 số cốc và 1 số thìa, muốn biết số cốc nhiều
hơn hay số thìa nhiều hơn em làm cách nào ?
Còn cốc nào cha có thìa ?
-Giáo viên nêu : Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa
thì vẫn còn cốc cha có thìa Ta nói :
Số cốc nhiều hơn số thìa
-Giáo viên sử dụng một số bút chì và một số thớc
yêu cầu học sinh lên làm thế nào để so sánh 2
Hoạt động 3: Trò chơi nhiều hơn- ít hơn
-Giáo viên nhận xét tuyên dơng học sinh
-Cho học sinh suy nghĩ nêu cách
so sánh số cốc với số thìa -Học sinh chỉ vào cái cốc cha cóthìa
-Học sinh lặp lại số thìa ít hơn
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ e và âm e
2.Kĩ năng :Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
2.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hỏi:
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
-bé,me,xe,ve là các tiếng giống nhau đều có âm e
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm:
+Mục tiêu: Nhận biết đợc chữ e và âm e
+Viết mẫu trên giấy ô li(Hớng dẫn qui trình đặt bút)
Thảo luận và trả lời: be, me,xe
Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo
(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 4Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?
- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu bài,ghi bảng
Hoạt động 2
- Giới thiệu giấy bìa làm từ bột của nhiều loại
cây(tre,nứa,bồ đề).
- Giới thiệu giấy màu để học thủ công
- Giới thiệu thớc kẻ,bút chì,hồ dán và kéo.
- Giáo viên cho học sinh xem thớc kẻ và hỏi:
Quan sát và lắng nghe rồi nhắc lại đặc
điểm của từng mặt giấy màu.
Quan sát và trả lời.
Cầm bút chì quan sát để trả lời.
Học sinh quan sát lắng nghe và trả lời.
Trang 5
Gv; Nội dung bài bộ thực hành
Học sinh ; Bộ thực hành Vở bài tập ,vở li SGK
III Các hoat động dạy học
Hoạt động 1: Đọc lại bài :(20p)
Hs biết quy định của lớp ,
Trang 6- Giáo dục : HS nắm đợc cách chơi, rèn luyện khéo léo, nhanh nhẹn Đảm bảo an toa.
II,Ni dung : Ph#n tỉ ,tr# ch#I (35p)
III, C# b#n :
1 Giới thiệu chơng trình Thể dục lớp 1.
2 Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé
2.Kĩ năng :Biết đợc dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trờng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết 1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :(5p)
-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)
-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)
- Nhận xét KTBC
3 Bài mới:(30p)
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìmhiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: nhận biết đợc dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé
c.H ớng dẫn viết bảng con :+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hớng dẫn qui
Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá,chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời câu hỏi: Thớc
đặt nghiêngTiếng be thêm dấu sắc đợc tiếng bé(Ghép bìa cài)
bé(Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bànViết bảng con: (Cnhân- đthanh)
Trang 7-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1
Hoạt động 2: Luyện viết
+Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở
+Cách tiến hành :Hớng dẫn HS
Hoạt động 3:Luyện nói:
Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy
Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học)
+ Giúp học sinh : - Nhận ra và nêu đúng tên hình
- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
-Giáo viên gắn lần lợt các hình tam giác lên
bảng và hỏi học sinh : Em nào biết đợc đây
là hình gì ?
-Hãy nhận xét các hình này có giống nhau
không
Hoạt động 2 : Nhận dạng hình -Giáo viên đa
1 số vật thật để học sinh nêu đợc vật nào có
dạng hình
Cho học sinh lấy hình bộ đồ dùng ra
-Giáo viên đi kiểm tra hỏi vài em : Đây là
hình gì ?
Học sinh thực hành :
-Hớng dẫn học sinh dùng các hình tam giác,
hình vuông có màu sắc khác nhau để xếp
thành các hình
-Giáo viên đi xem xét giúp đỡ học sinh yếu
Hoạt động 3: Trò chơi Tìm hình nhanh
-Giáo viên nhận xét tuyên dơng học sinh
ghép 1 số hình vuông và hình tam giác
-Học sinh tham gia chơi trật tự
Trang 8Ôn toán Hình tam giác ,hình vuông ….
III,Các hoạt động dạy học
HĐ1:HS tự ghép hình Gv theo dõi sửa
của mình
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây -Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1 1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs 3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e +Mục tiêu: Nhận biết đợc chữ e và âm e+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắtHỏi:Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm:
Hoạt động 2:Luyện viếtMT:HS viết đợc chữ e theo đúng quy trình trên bảng con
-Cách tiến hành:
-Hớng dẫn viết bảng con :+Viết mẫu trên bảng lớp(Hớng dẫn qui trình đặt bút)
+Hớng dẫn viết trên không bằng ngón trỏCủng cố, dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc+Mục tiêu:HS phát âm đợc âm e+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài tiết 1
Thảo luận và trả lời: be, me,xe
Thảo luận và trả lời câu hỏi:sợi dây vắt chéo
(Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trìnhCả lớp viết trên bànViết bảng con
Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 9a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của
mình
+Cách tiến hành :
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?
- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ b và âm b
2.Kĩ năng :Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của
trẻ em và của các con vật
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài-GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:
+Mục tiêu: Nhận biết đợc chữ b và âm b
Khác: chữ b có thêm nét thắtGhép bìa cài
Đọc (C nhân- đ thanh)Viết : b, be
Đọc :b, be (C nhân- đ thanh)
Trang 10-Cách tiến hành: Đọc bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2:Luyện viết
Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?
- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc
Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập
Khác:Các loài khác nhau có những
công việc khác nhau
Trang 11Bài 3: Dấu sắc
Ngày dạy:8-9-2006
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé
2.Kĩ năng :Biết đợc dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trờng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết 1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)
-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)
- Nhận xét KTBC
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: nhận biết đợc dấu và thanh sắc ,
Hoạt động 2: Luyện viết
+Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở
+Cách tiến hành :Hớng dẫn HS tô theo từng
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thờng gặp
của các em bé ở tuổi đến trờng”
+Cách tiến hành :Treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy
những gì?
Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá,chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời câu hỏi: Thớc
đặt nghiêngTiếng be thêm dấu sắc đợc tiếng bé(Ghép bìa cài)
bé(Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bànViết bảng con: (Cnhân- đthanh)
Phát âm bé(Cá nhân- đồng thanh)Tô vở tập viết
Thảo luận nhóm ( Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học)
Đều có các bạn đi học
Trang 12-Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?
-Đọc lại tên của bài này?
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác
nông dân trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)
- Nhận xét KTBC
Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh
tìm hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Cách tiến hành :
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
b.Ghép chữ và phát âm:
Thảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu hỏi
Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngợc, cổ ngỗng
Thảo luận và trả lời
Trang 13-Khi thêm dấu hỏi vào be ta đợc tiếng bẻ
-Phát âm:
-Khi thêm dấu nặng vào be ta đợc tiếng bẹ
-Phát âm:
Hoạt động 2:Luyện viết
-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hớng dẫn qui trình
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”
-MT:HS luyện nói đợc theo nội dung đề tài
bẻ
-Cách tiến hành:treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt
Trang 14Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc dấu huyền, dấu ngã
2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng
chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)
Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “
MT:HS luyên nói đợc theo chủ đề
-Cách tiến hành :treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
Thảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu huyền
Đọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu ngã
Đọc các tiếng trên (Cnhân-
đthanh)Quan sátThảo luận và trả lời : giống thớc
kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêngThảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
Ghép bìa cài : bè
Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài : bẽ
Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)Viết bảng con : bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : bè, bẽ
Thảo luận và trả lời
Trang 15-Bè đi trên cạn hay dới nớc ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
-Bè thờng dùng để làm gì ?
-Những ngời trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng
thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ cha ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè cha ?
-Đọc tên bài luyện nói
Trang 16Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
2.Kĩ năng :Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự
thể hiện khác nhau về dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ,bẹ
-Các vật tơng tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới thiệu
qua tranh ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1 Ôn tập :
+Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã,
tiếng :
- Gắn bảng :
+Các từ đợc tạo nên từ e, b và các dấu thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3:Luyên nói” Các dấu thanh và
phân biệt các từ theo dấu thanh”
-MT:Phân biết các sự vật việc ngời qua sự
Thảo luận nhóm và trả lời
Đọc các tiếng có trong tranh minhhoạ
Thảo luận nhóm và đọc
Thảo luận nhóm và đọc
Đọc : e, be be, bè bè, be bé(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)Quan sát,thảo luận và trả lời
Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : bè, bẽ
Trang 17thể hiện khác nhau về dấu thanh.
-Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ
lại của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ
nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh
xinh )
b.Luyện viết:
c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt
các từ theo dấu thanh”
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Em đã trông thấy các con vật, các loại quả,
đồ vật này cha ? ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ ngời ?
Ng-ời này đang làm gì ?
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v
-MT:nhận biết đợc chữ ghi âm ê-v tiếng
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê Thảo luận và trả lời câu hỏi: giốnghình cái nón
Trang 18a.Đọc lại các âm ở tiết 1.
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyên viết
-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở
+Cách tiến hành :GV hớng dẫn HS viết theo
từng dòng và vở
Hoạt động3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung Bế bé
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?
-Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
-Mẹ thờng làm gì khi bế em bé ?
-Em bé thờng làm nũng nh thế nào ?
-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,
chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?
Viết bảng con : ê, v, bê, ve(C nhân- đ thanh)
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bê
Đọc đợc câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)
Đọc SGK (C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve
Trang 192.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : ve ve ve , hè về.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay
học âm l-h
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h
-MT:Nhận biết đợc chữ ghi âm l-h,tiếng
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng
a.Luyên đọc bài ở tiết 1:
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi :
Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngợc
(C nhân- đ thanh)Viết bảng con : l , h, lê, hè
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Trang 20c.Đọc sách giáo khoa.
Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:HS viết đúng các âm tiếng vào vở
-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo từng
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung le le
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con
chỉ có vài nơi ở nớc ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí
hiếm
4:Củng cố dặn dò
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay
học âm o-c
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c
-MT:Nhận biết đợc chữ o-c tiếng bò-cỏ
Trang 21-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
-Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng vừa học
Hoạt động 2:Luyện viết:
-Mục tiêu: HS viết đúng âm tiếng ứng dụng
vào vở
+Cách tiến hành :GV hớng dẩn HS viết theo
dòng
Hoạt động3:Luyện nói
-MT:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Trang 22-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ô-ơ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô-ơ
-Mục tiêu: nhận biết đợc âm ô và âm ơ
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ô
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết đợc ô-c và tiếng ứng dụng
+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS
Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
Thảo luận và trả lời:
Giống : chữ oKhác : ô có thêm dấu mũ(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cô
Giống : đều có chữ oKhác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Trang 23-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
-Hớng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào
vở
-Cách tiến hành:GV hớng dẩn viết từng
dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung bờ hồ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại
sao em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã đợc dùng vào
việc nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui
chơi sau giờ làm việc
4: Củng cố dặn dò
Đọc thầm và phân tích tiếng vở
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
Trang 242.Kĩ năng :Đọc đúng các từ ngữ & câu ứng dụng.
3.Thái độ :Nghe, hiểu & kể lại theo tranh truyện kể hổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã học
Hoạt động 2:Luyện viết:
+Mục tiêu: HS viết đúng các chữ còn lại
-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh
hoạ nh sách giáo khoa
Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âm
Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang
ở B1
Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn2
Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớpViết bảng con
cờ (C nhân- đ thanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Viết từ còn lại trong vở tập viết
Lắng nghe & thảo luận
Trang 25-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại
diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết
mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh )
+Tranh 1: Hổ….xin Mèo truyền cho võ
nghệ Mèo nhận lời
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập
chuyên cần
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi
theo định ăn thịt
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót
lên 1 cây cao Hổ đứng dới đất gầm gào, bất
lực
ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn
đáng khinh bỉ
4: Củng cố dặn dò
Cử đại diện thi tài
HS xung phong kể toàn truyện
Trang 26Bài 12 : i a
Ngày dạy :22-9-2006
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ i và a ; tiếng bi, cá
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm i-a
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a
+Mục tiêu: nhận biết đợc âm i-a tiếng bi-cá
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm i:
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cọc tre đang cắm dới
đất(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi
Giống : đều có nét móc ngợcKhác : a có thêm nét cong
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cá
Viết bảng con : i, a, bi, cá
Trang 27+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà,
li hớng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở
ô li
+Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:Viết đúng chữ i-a ,bi-cá vào vở
-Cách tiến hành:Hớng dẫn HS viết vào vở
theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung lá cờ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? ở giữa cờ
Trang 28-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-mHoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m
Dạy chữ ghi âm n : +Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi
và nét móc hai đầu
Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : n, nơ
+Đánh vần : n đứng trớc, ơ đứng sauDạy chữ ghi âm m :
đặt bút)Hoạt động 3:Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-MT:Đọc đợc cá tiếng từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp gaỉng từ
-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2-Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc-MT:Đọc đợc câu ứng dụng+Cách tiến hành :Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1-Đọc câu ứng dụng :+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no,
thảo luận và trả lời:
c# nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn me
Viết bảng con : n, m, nơ, me
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Trang 29Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba
má
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì ?
-Nhà em có mấy anh em ? Em là con
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ d và đ; tiếng dê, đò
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ
+Mục tiêu: nhận biết đợc chữ d và âm d
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:
-Cách tiến hành:Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
đặt bút)
Hoạt động 3:Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái gáo múc nớc(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê
Giống : chữ dKhác :đ có thêm nét ngang (C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn
đòViết bảng con : d, đ, dê, đò
Trang 30Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi
ve, lá đa
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật
này ?
-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thờng
sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong
Thảo luận và trả lời ( Chúng thờng
là đồ chơi của trẻ em )Trò chơi : Trâu lá đa
RúT KINH NGHIệM:
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Trang 31Bài 15: t - th
Ngày dạy :27-9-2006
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ t và th; tiếng tổ và thỏ
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th
+Mục tiêu: nhận biết đợc chữ t và âm t
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm t:
-Cách tiến hành:Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét móc ngợc dài và một nét ngang
Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổ
Giống : đều có chữ tKhác :th có thêm h
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thỏ.Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
Trang 32Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đợc âm tiếng vừa học vào vở
-Cách tiến hành:GV hớng dẫn HS viết theo
từng dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ổ, tổ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?
-Các con vật có ổ, tổ, còn con ngời có
Thảo luận và trả lời Trả lời : Cái nhà
RúT KINH NGHIệM:
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….…
Trang 33-Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ
-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :
Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học đợc những
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình từ ứng dụng
Viết bảng con : tổ còViết vở : tổ cò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố,
cò
mẹ đang lao động mệt mài có trong
tranh
Trang 34Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng các từ còn lại vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo từng
Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về nhà
chạy chữa nuôi nấng
Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp
nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang
bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày
tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh
chị em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả
đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng
của anh
- ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành
giữa con cò và anh nông dân
4.Củng cố , dặn dò
Đọc trơn (C nhân- đ thanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Viết từ còn lại trong vở tập viết
Đọc lại tên câu chuyệnThảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Một hoc sinh kể lại toàn chuyện
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ u và ; tiếng nụ và th
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : Thứ t, bé hà thi vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nụ th ; câu ứng dụng : Thứ t, bé hà thi vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm u,
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm
+Mục tiêu: nhận biết đợc chữ u và âm u
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm u:
-Nhận diện chữ: Chữ u gồm : một nét xiên
phải, hai nét móc ngợc
Hỏi : So sánh u với i? Thảo luận và trả lời:
Giống : nét xiên, nét móc ngợc
Trang 35Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:Viết đúng quy trình u- ,nụ –th
-Cách tiến hành:Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào
vở
-Cách tiến hành:GV hớng dẫn HS viết từng
dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Thủ đô
Giống : đều có chữ uKhác : có thêm dấu râu
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn th
Viết bảng con : u, , nụ, th
Đọc câu ứng dụng (C nhân-
đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tập viết : u, , nụ th
Thảo luận và trả lời :Chùa Một Cột
Trang 36-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; Câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm x, ch
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm x-ch
+Mục tiêu: nhận biết đợc âm x và âm ch
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm x:
-Cách tiến hành:Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : xe,
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong hở phải
Khác : x còn một nét cong hở trái.(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :xe
Giống : chữ h đứng sauKhác : ch bắt đầu bằng c, th bắt
đầu bằng t(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng chó
Viết bảng con : x, ch, xe, chó
Trang 37Hoạt động 2:.Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm và từ vừa học vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Xe bò, xe lu,
Đọc câu ứng dụng (C nhân-
đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó
Thảo luận và trả lời :
RúT KINH NGHIệM:
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….…
Trang 38Bài 19 : s - r
Ngày dạy :4-10-2006
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ s và r ; tiếng sẻ và rễ
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rổ, rá
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; Câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : x, ch xe, chó; thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm s, r
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm s-r
+Mục tiêu: nhận biết đợc âm s và âm r
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm s:
-Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên phải,
Hoạt động 2 : Luyện viết :
-MT:HS viết đúng quy trình r-s ,sẻ-rễ
-Cách tiến hành:Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong Khác : s có thêm nét xiên và nét thắt
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn sẻ
Giống : nét xiên phải, nét thắtKhác : kết thúc r là nét móc ngợc, còn s là nét cong hở trái
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng rễ
Viết bảng con : s,r, sẻ, rễ
Trang 39+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : rõ,
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở
Hoạt động 3 : Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Rổ, rá
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Rổ dùng làm gì,rá dùng làm gì?
-Rổ, rá khác nhau nh thế nào?
-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan
bằng mây tre Nếu không có mây tre, rổ làm
Thảo luận và trả lời
RúT KINH NGHIệM:
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Trang 40Bài 20 : k - kh
Ngày dạy :5-10-2006
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ k và kh; tiếng kẻ và khế
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ù ù, vù vù, ro ro, tu tu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : kẻ, khế; Câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ù ù, vù vù, ro ro, tu tu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm k, kh
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm k,kh
+Mục tiêu: nhận biết đợc âm k và âm kh
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm k:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đung quy trình k-kh,kẻ-khế
-Cách tiến hành:Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
Giống : chữ kKhác : kh có thêm h(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng khế