luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vec tơ vận tốc.. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vec tơ vận tốc.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NBK
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT KHỐI 10 - KÌ 1 (2018 - 2019)
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài 45 phút; 12 câu trắc nghiệm
Mã đề 102
A Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Câu 1: Trong chuyển động thẳng đều thì độ lớn vận tốc của vật
A là hàm bậc nhất của thời gian B. giảm dần đều theo thời gian
C tăng dần đều theo thời gian D. không đổi theo thời gian
Câu 2: Vec tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm
A luôn hướng ra xa tâm quỹ đạo và đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vec tơ vận tốc.
B luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vec tơ vận tốc.
C luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vec tơ vận tốc.
D luôn hướng ra xa tâm quỹ đạo và đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vec tơ vận tốc.
Câu 3: Vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường là g, thời gian vật chạm đất là
A.
g
h
t 2
B.
g
h
t
C.
g
h
t 2
D.
g
h
t2
Câu 4: Gia tốc rơi tự do của một vật phụ thuộc vào
A vĩ độ địa lí và độ cao của vật B. hình dạng và kích thước của vật
C khối lượng của vật rơi nặng hay nhẹ D. kinh độ địa lí và độ cao của vật
Câu 5: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục tọa độ thì
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc - thời gian như hình vẽ.
Tính chất chuyển động của vật là
A nhanh dần đều theo chiều dương B. chậm dần đều theo chiều âm
C chậm dần đều theo chiều dương D. nhanh dần đều theo chiều âm
Câu 7: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54(km/h) thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau
10(s) thì xe dừng lại Quãng đường xe đã đi được tính từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại là
Câu 8: Trong chuyển động cơ, đại lượng không có tính tương đối là
Câu 9: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị v(t) như hình vẽ Quãng đường chất điểm thực hiện
được sau 5s chuyển động là:
Câu 10: Điểm đầu của một kim phút đồng hồ cách trục quay 10(cm) có tốc độ dài bằng
A.
)
/ (
180 cm s
)
/ (
180 m s
)
/ (
3 m s
)
/ (
3 km s
Câu 11: Trong quá trình thực hành xác định gia tốc rơi tự do, những thao tác đo của người làm thực hành
là không chuẩn gây ra sai số, sai số đó được gọi là
A sai số tỉ đối B. sai số trung bình C. sai số hệ thống D. sai số ngẫu nhiên
Câu 12: Một ca nô chuyển động với vận tốc 21,6(km/h) so với dòng nước, dòng nước chảy với vận tốc
2(m/s) so với bờ sông Thời gian ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B cách A 800(m) là
B Phần tự luận: 6 điểm
Câu 1(3,5 điểm): Từ hai điểm A và B cách nhau 100m có hai xe đồng thời chuyển động
ngược chiều nhau Xe thứ nhất đi từ A hướng đến B chuyển động thẳng đều với vận tốc 4m/s
Xe thứ hai xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều hướng đến A với gia tốc 0,4m/s2 Chọn
Ox trùng với quỹ đạo, O trùng với A, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai
xe bắt đầu chuyển động
a Viết phương trình chuyển động của hai xe (1,5đ)
b Tính quãng đường mỗi xe đi được sau 1 phút chuyển động (1,0đ)
v
t O
v(m/s) 30 20
5 4 2
t(s) O
Trang 2c Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau (0,5đ)
d Vẽ đồ thị v(t) của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ? (0,5đ)
Câu 2(2,5 điểm): Mặt trăng chuyển động coi như là tròn đều xung quanh Trái đất với bán
kính quỹ đạo là 3,8.105(km) và chu kì 28 ngày đêm Tính
a vận tốc góc và vận tốc dài của Mặt trăng (1,0đ)
c quãng đường Mặt trăng đi được sau 30 ngày (0,5đ)