-Giải được các phương trình có sử dụng công thức biến đổi để đưa về các dạng đã học, phương trình tích và phương trình lượng giác có chứa ẩn ở mẫu. II[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
I.1 Hàm số lượng giác:
1.1 Tìm được TXĐ của hàm số lượng giác
1.2 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác
1.3 Tìm GTLN và GTNN của hàm số lượng giác
I.2 Phương trình lượng giác cơ bản:
2.1 Giải phương trình lượng giác cơ bản, biết sử dụng MTBT để hỗ trợ tìm nghiệm 2.2 Giải các phương trình dạng:
sinf(x) = sing(x); cosf(x) = cosg(x); tanf(x) = tang(x); cotf(x) = cotg(x)
I.3 Một số phương trình lượng giác đơn giãn:
3.1 Nhận dạng và giải được:
+ Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác: at2bt c 0(a0) + Pt bậc nhất đối với sinx và cosx(điều kiện có nghiệm): a.sinxb.cosx c + Phương trình đẳng cấp bậc hai: a.sin x2 b.s inx.cosx c c os2x d
+ Phương trình đối xứng và phản xứng: a sinx cos xb.sinx osc x c 0 3.2 Giải được phương trình có sử dụng công thức biến đổi để đưa về các dạng trên 3.3 Giải được phương trình có sử dụng công thức biến đổi để đưa về phương trình tích, phương trình lượng giác có chứa ẩn ở mẫu
2 Kỹ năng:
-Thành thạo kỷ năng tìm TXĐ, xét tính chẵn lẻ và tìm GTLN, GTNN của hàm số
-Thành thạo kỷ năng giải phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được các phương trình có sử dụng công thức biến đổi để đưa về các dạng đã học, phương trình tích và phương trình lượng giác có chứa ẩn ở mẫu
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Hàm số lượng giác
Số tiết : 4/21
Tìm tập xác định của hàm số LG
Tìm GTLN, GTNN của HSLG
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1
Số điểm: 1
2.PTLG cơ bản
Số tiết : 4/21
Giải phương trình
LG cơ bản
Giải phương trình ở mục 2.2
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
3.Một số PTLG khác
Số tiết : 5/21
Giải phương trình ở mục 3.1
Giải phương trình
ở mục 3.3
Giải phương trình ở mục 3.3
Số câu: 3
Số điểm: 4,5
Tỷ lệ: 45%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1
Số điểm: 1
Trang 2Tổng số câu: 7
Tổng số điểm: 10
Tỷ lệ: 100 %
Số câu: 2
Số điểm: 3,0
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 2
Số điểm: 2,5
Tỷ lệ: 25 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Tỷ lệ: 10 %
IV ĐỀ KIỂM TRA:
Mã đề: 1
Câu 1 (1,5đ) Tìm tập xác định của hàm số sau:
2
2
y
x
Câu 2 (1,0đ) Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: ycos2 x cosx3
Câu 3 (7,5đ) Giải các phương trình lượng giác sau:
a (1,5đ)
6
x
; b (1,5đ) 2sin2x 7sinx 3 0;
c (2,0đ) 3 cos 2xsin 2x 2 0 ; d (1,5đ) cos5 cosx xcos 4 cos 2x x3cos2x1;
e (1,0đ)
8sinx
cosx sinx
Mã đề: 2
Câu 1 (1,5đ) Tìm tập xác định của hàm số sau:
2
2
y
x
Câu 2 (1,0đ) Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: ysin2xsinx 2
Câu 3 (7,5đ) Giải các phương trình lượng giác sau:
a (1,5đ)
3
x
; b (1,5đ) 2cos2x 7 cosx 3 0 ;
c (2.0đ) 3 cos 2xsin 2x 2 0 ; d (1,5đ) cos5 cosx xcos 4 cos 2x x3cos2x1.
e (1,0đ)
8sinx
cosx sinx
V ĐÁP ÁN
Đề 1
Câu 1
(1,5 điểm)
Tìm tập xác định của hàm số sau:
2
2
y
x
Hàm số có nghĩa
Trang 3Câu 2
(1,0 điểm)
Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: ycos2 x cosx3.
Đặt tcosx, với x R ta có t 1;1, khi đó ta có y t 2 t 3 0,25 Bảng biến thiên:
t -1
1 2 1
3
11 4
0,25
Dựa vào BBT ta có
Giá trị lớn nhất của y bằng 5 khi t=-1 hay cosx 1 x k2 , k Z 0,25 Giá trị nhỏ nhất của y bằng
11
4 khi t=
1
x x k kZ 0,25
Câu 3
(7,5 điểm)
a (2.0đ)
6
x
3
0,5
2
2
3 5
2 2
k
b (1.5đ) 2sin2 x 7sinx 3 0
2
5
6
x
c (2.0đ) 3 cos 2xsin 2x 2 0
3 cos 2 sin 2 2 0 cos 2 sin 2 1
d (1.0đ) cos5 cosx xcos 4 cos 2x x3cos2x1.
2 cos5 cos cos 4 cos 2 3cos 1
x
cos 6x cos 4x cos 6x cos 2x 3cos 2x 5
cos 4x 4cos 2x 5 0
2 2cos 2x 4cos 2x 6 0
Trang 4cos 2 1
x
x
e
cosx sinx
● Điều kiện:
( )
cosx 0
sin2x 0 sinx 0
ïî
Û 3cosx 4cos2x cosx- = 3sinx
Û cosx- 3sin x=2cos3x
6
ê = + p
æ pö÷ ê
ê
ê ë
l
● Thay vào ( )* *
, ta được họ nghiệm phương trình là:
.
0,25
0,5
0,25
Đề 2: Thang điểm tương ứng với đề 1.