Câu 1: (6 điểm) Tìm tọa độ ảnh của một điểm; lập phương trình ảnh của một đường thẳng, ảnh của một đường tròn qua một phép biến hình cho trước.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 11 NC
TỔ TOÁN Thời gian làm bài : 45 phút
Ngày kiểm tra : 14/ 10/ 2014
ĐỀ 1 (sáng)
Câu 1: (6 điểm) Trong mp(Oxy) cho điểm A(- 3; 5), đường tròn (C): x2y2 2x4y 4 0
và đường thẳng : 2x3y 5 0 .
a) Tìm ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v (2; 1) .
b) Lập phương trình đường tròn ( )C1 là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Ox.
c) Lập phương trình đường tròn ( )C2 là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2.
d) Lập phương trình ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm O góc quay 900.
Câu 2: (2 điểm)
Trong mp(Oxy), cho điểm I(-1; 3) và đường thẳng : 2x 3y 2 0 Lập phương trình ảnh của đường thẳng ∆ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm I và phép vị tự tâm O tỉ số k = - 2.
Câu 3: ( 2 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (O; R) có đường kính AB cố định và một điểm C chạy trên đường tròn Dựng phía ngoài đường tròn tam giác đều ACM Tìm quỹ tích điểm M khi C di động.
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 11 NC
TỔ TOÁN Thời gian làm bài : 45 phút
Ngày kiểm tra : 14/ 10/ 2014
ĐỀ 2 (sáng)
Câu 1 : (6 điểm) Trong mp(Oxy) cho điểm A(1; - 3), đường tròn (C): x2y2 4x6y 3 0 và đường thẳng : 3x2y 5 0 .
a) Tìm ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm I(3; 2)
b) Lập phương trình đường tròn ( )C1 là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Oy.
c) Lập phương trình đường tròn ( )C2 là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 3.
d) Lập phương trình ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm O góc quay - 900.
Câu 2: (2 điểm)
Trong mp(Oxy) cho vectơ v (2;1)
v à đường thẳng :x 3y 1 0 Lập phương trình ảnh của đường thẳng ∆ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v và phép vị tự tâm O tỉ số k = -3.
Câu 3: ( 2 điểm)
Trang 2Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (O; R) có đường kính AB cố định và một điểm C chạy trên đường tròn Dựng phía ngoài đường tròn tam giác BCN vuông cân tại B Tìm quỹ tích điểm N khi C di động.
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 11 NC
TỔ TOÁN Thời gian làm bài : 45 phút
Ngày kiểm tra : 14/ 10/ 2014
ĐỀ 1 ( chiều)
Câu 1 : (6 điểm) Trong mp(Oxy) cho điểm A(2; - 3), đường tròn (C) : x32y 22 16
và đường thẳng :x 2y 1 0.
a) Tìm ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm I(2; 1)
b) Lập phương trình đường tròn ( )C1 là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Ox.
c) Lập phương trình đường tròn ( )C2 là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = -2.
d) Lập phương trình đường thẳng 1là ảnh của ∆ qua phép quay tâm O góc quay 900.
Câu 2: ( 2 điểm) Trong mp(Oxy) cho đường thẳng : 2x y 3 0 Gọi đường thẳng 2 là ảnh của ∆ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ
( 3;1)
v và phép vị tự tâm O tỉ số k = 3 Lập phương trình đường thẳng 2.
Câu 3: ( 2 điểm)
Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông cân tại A, điểm C cố định, còn điểm B chạy trên
một đường thẳng d cố định cho trước Tìm quỹ tích điểm A khi B di động.
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 11 NC
TỔ TOÁN Thời gian làm bài : 45 phút
Ngày kiểm tra : 14/ 10/ 2014
ĐỀ 2 ( chiều)
Câu 1 : (6 điểm) Trong mp(Oxy) cho điểm A(-2; 3), đường tròn (C) : x12y22 9
và đường thẳng : 2x y 2 0.
a) Tìm ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v (1; 2) .
b) Lập phương trình đường tròn ( )C1 là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Oy.
c) Lập phương trình đường tròn ( )C2 là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = - 3.
d) Lập phương trình đường thẳng 1là ảnh của ∆ qua phép quay tâm O góc quay - 900.
Câu 2: ( 2 điểm) Trong mp(Oxy) cho đường thẳng : 2x3y 4 0 Gọi đường thẳng 2 là ảnh của ∆ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm I(-3; 2)
và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 Lập phương trình đường thẳng 2.
Trang 3Câu 3: ( 2 điểm)
Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông tại A, góc ABC bằng 300, điểm B cố định, còn điểm C chạy trên một đường thẳng d cố định cho trước Tìm quỹ tích điểm A khi C di động.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
HÌNH HỌC LỚP 11 NC
MÔ TẢ:
Câu 1: (6 điểm) Tìm tọa độ ảnh của một điểm; lập phương trình ảnh của một đường thẳng, ảnh của một đường
tròn qua một phép biến hình cho trước
Câu 2: (2 điểm) Lập phương trình ảnh của một đường thẳng hoặc đường tròn qua phép đồng dạng.
Câu 3: (2 điểm) Ứng dụng : Bài toán tìm quỹ tích, chứng minh, dựng hình.
Chủ đề Mạch kiến thức kĩ năng
1 Phép tịnh tiến
hoặc phép đối xứng tâm
1 1.0
1 1.0
2 Phép đối xứng trục 1
1.0
1 1.0
2.0
1
2.0
2.0 1 2.0
6 Ứng dụng của phép biến hình
2 2.0 2 2.0
1.0
3 5.0
1 2.0
2 2.0
7 10.0
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 1 ( Sáng )
Câu 1
(6 đ)
a) Tìm ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v (2; 1)
Gọi
' '; ' ( )
' 5 1 4
V
x
y
A '( 1; 4) Vậy ảnh của A là A’( -1; 4) 1,0 b) Lập pt đường tròn ( )C là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Ox.1 1 điểm
Ta có :
t©m I(1;-2)
C :
bk R = 3 Gọi
1 1 1 1
1
t©m I (x ; y )
C :
bk : R Khi đó : R1 R3 ( 0,25 đ) và §Ox(I)I (1;2) (0,25 đ) 1
Vậy (C ) : (x 1)1 2(y 2) 2 9
0,25 0,5 0,25 c) Lập pt đường tròn ( )C là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2.2 2 điểm
Ta có :
t©m I(1;-2)
C :
bk R = 3 Gọi
2 2 2 2
2
t©m I (x ; y )
C :
bk R ( 0,25 đ) Khi đó : R2 2R6 ( 0,5 đ) và
I = V (I) AI 2.AI
(0,25 đ)
2
I (5; 9)
(0,5 đ) Vậy : Pt (C’):(x 5) 2(y 9) 2 36 (0,5 điểm)
0,25
1,25
0,5 d) Lập pt ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm O góc quay 900 2 điểm Phương trình đường thẳng ' có dạng : 3x - 2 y + c = 0
Lấy
5
;0 2
M
5
2
O
Q M M c
Vậy ': 3 x 2y 5 0
0,5 1,0 0,5
Câu 2
(2 đ)
* Gọi ' là ảnh của ∆ qua phép đối xứng tâm I
Lấy M = (x;y) tùy ý thuộc ∆ Gọi M 'D (M)I (x '; y ')
Biểu thức tọa độ của §I( 1;3)
:
x ' 2 x x 2 x '
y ' 6 y y 6 y '
V× M (d) 2( 2 x ') 3(6 y ') 2 0 2x ' 3y ' 20 0 ( ') : 2x 3y 20 0
0.5 0.5
* Gọi '' là ảnh của ∆’ qua V(O, 2)
Ptđt '' có dạng : 2x - 3y + c = 0 (c 20) Lấy N 10;0 '
Khi đó V(O, 2) (N)N'(20;0) '' c40
Vậy '' : 2 x 3y 40 0
0.25 0.5 0.25
Câu 3
(2 đ) - Xét CAmB thì Q( ,60 )A 0 ( )C M
tức tập hợp điểm M là nữa đường tròn ( )C 1
là ảnh của AmB qua Q( ,60 )A 0
( 0,5 đ)
Trang 5
- Xét CAnB thì 0
( , 60 )A ( )
tức tập hợp điểm M là nữa đường tròn ( )C 2
là ảnh của AnB qua Q( , 60 )A 0
(0,5 đ)
- Vậy quỹ tích điểm M
là hai nửa đường tròn ( )C và 1 ( )C ( 0,5 đ)2
- Vẽ hình.( quỹ tích ) ( 0,5 đ)
Ghi chú: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 1
(6 đ)
Gọi ' '; ' ( ) ' 2.3 1 5
' 2.2 3 7
I
x
y
A '(5;7) Vậy ảnh của A là A'(5;7) 1,0 b) Lập phương trình đường tròn ( )C1 là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Oy. 1 điểm
Ta có :
t©m I(2;-3)
C :
bk R = 4 Gọi
1 1 1 1
1
t©m I (x ; y )
C :
bk : R
Khi đó : R1 R 4 ( 0,25 đ) và §Oy(I)I ( 2; 3)1
(0,25 đ) Vậy (C ) : (x 2)1 2(y 3) 2 16
0,25 0,5 0,25 c) Lập phương trình đường tròn ( )C2 là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 3. 2 điểm
Ta có :
t©m I(2;-3)
C :
bk R = 4 Gọi
2 2 2 2
2
t©m I (x ; y )
C :
bk R ( 0,25 đ) Khi đó : R2 3R12 ( 0,5 đ) và
I = V (I) AI 3AI
(0,25 đ)
2
I (4; 3)
(0,5 đ) Vậy : Pt (C’):(x 4) 2(y 3) 2 144 (0,5 điểm)
0,25
1,25
0,5 d) Lập phương trình ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm O góc quay - 900 2 điểm Phương trình đường thẳng ' có dạng : 2x - 3y + c = 0
Lấy
5 0;
2
M
5
2
O
Q M M c
Vậy ': 2 x 3y 5 0
0,5 1,0 0,5
Câu 2
(2 đ)
* Gọi ' là ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến theo vectơ v (2;1)
.
Lấy M = (x;y) tùy ý thuộc ∆ Gọi M 'T (M)v (x '; y ')
Biểu thức tọa độ của
v(2;1)
T :
x ' x 2 x x ' 2
y ' y 1 y y ' 1
V× M (d) x ' 2 3(y ' 1) 1 0 x ' 3y ' 2 0 ( ') : x 3y 2 0
0.5 0.5
* Gọi '' là ảnh của ∆’ qua V(O, 3)
Ptđt '' có dạng : x - 3y + c = 0 (c 2)
Lấy N1;1 '
Khi đó V(O, 3) (N)N'(-3;-3) '' c6
Vậy '' : x 3y 6 0
0.25 0.5 0.25
Trang 6Câu 3
(2 đ)
- Xét CAmB thì 0
( , 60 )B ( )
tức tập hợp điểm N là nữa đường tròn ( )C 1
là ảnh của AmB qua Q( , 60 )B 0
( 0,5 đ)
- Xét CAnB thì Q( ,60 )B 0 ( )C N
tức tập hợp điểm N là nữa đường tròn ( )C 2
là ảnh của AnB qua Q( , 60 )A 0
(0,5 đ)
- Vậy quỹ tích điểm N là hai nửa đường tròn ( )C và 1 ( )C ( 0,5 đ)2
- Vẽ hình.( quỹ tích ) ( 0,5 đ)
Ghi chú: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 1
(6 đ)
Gọi
' '; ' ( )
' 2.1 3 5
I
x
y
A '(2;5) Vậy ảnh của A là A'(2;5) 1,0 b) Lập phương trình đường tròn ( )C1 là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Ox. 1 điểm
Ta có :
t©m I(-3;2)
C :
bk R = 4 Gọi
1 1 1 1
1
t©m I (x ; y )
C :
bk : R Khi đó : R1 R 4 ( 0,25 đ) và §Ox(I)I ( 3; 2) (0,25 đ) 1
Vậy (C ) : (x 3)1 2(y 2) 2 16
0,25 0,5 0,25 c) Lập phương trình đường tròn ( )C2 là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = -2. 2 điểm
Ta có :
t©m I(-3;2)
C :
bk R = 4 Gọi
2 2 2 2
2
t©m I (x ; y )
C :
bk R ( 0,25 đ) Khi đó : R2 2 R8
( 0,5 đ) và
(0,25 đ)
2
I (12; 13)
(0,5 đ) Vậy : Pt (C’):(x 12) 2 (y 13) 2 64 (0,5 điểm)
0,25
1,25
0,5 d) Lập phương trình ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm O góc quay 900 2 điểm Phương trình đường thẳng ' có dạng : 2x + y + c = 0
Lấy M 1;0
Khi đó Q( ,90 )O 0 ( )M M' 0; 1 1 c1
Vậy ' : 2 x y 1 0
0,5 1,0 0,5
Câu 2
(2 đ)
* Gọi ' là ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến theo vectơ v ( 3;1)
.
Lấy M = (x;y) tùy ý thuộc ∆ Gọi M 'T (M)v (x '; y ')
Biểu thức tọa độ của Tv( 3;1)
:
x ' x 3 x x ' 3
y ' y 1 y y ' 1
V× M (d) 2(x ' 3) y ' 1 3 0 2x ' y ' 8 0 ( ') : 2x y 8 0
0.5 0.5
* Gọi '' là ảnh của ∆’ qua V(O,3)
Ptđt '' có dạng : 2x + y + c = 0 (c 8) 0.25
Trang 7Lấy N 4;0 '
Khi đó V(O,3)(N)N'(-12; 0) '' c24
Vậy '' : 2 x y 24 0
0.5 0.25
Câu 3
(2 đ)
TH1: Giả sử tam giác ABC vuông cân ở A theo chiều thuận ( 1ĐIỂM)
Qua Q( ,45 )C 0 ( )B B'
(0,25 đ) và ( ,22)
( ')
C
(0,25 đ)
- Kết luận được : Qũy tích điểm A là đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng dạng có
được bằng cách thực hiện liên tiếp Q( ,45 )C 0
và
2 ( , ) 2
C
V
( 0,5 đ) TH2: Giả sử tam giác ABC vuông cân ở A theo chiều nghịch ( 1ĐIỂM)
Qua Q( , 45 )C 0 ( )B B'
(0,25 đ) và
2 ( , ) 2
( ')
C
(0,25 đ)
- Kết luận được : Qũy tích điểm A là đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng dạng có
được bằng cách thực hiện liên tiếp Q( , 45 )C 0
và
2 ( , ) 2
C
V
( 0,5 đ)
Ghi chú: - Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Đề 2 thang điểm tương tự