1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ 10 HÀM SỐ |

17 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 813,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I 2;9 với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 10

THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT

Câu 1 Tập xác định của hàm số 1

3

x x

y 

  là

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Ba; Fb: BA Đinh

Chọn C

3

x x

y 

  xác định khi      x 3 0 x 3

Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số yx22

A D   B D  C D  \2; 2 D D   2; 2

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Ba; Fb: BA Đinh

Chọn B

x2   2 0, x nên hàm số yx2 có nghĩa với mọi x 2

Vậy tập xác định là D 

Câu 3 Cho hàm số   2

f xx  x

Tính f  1

?

A f  1  6 B f  1   6 C f  1  0 D f  1  2

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Ba; Fb: BA Đinh

Chọn A

Ta có    2

f      

Câu 4 Cho hàm số f x 2x5 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên ; 5

2

  

  B Hàm số nghịch biến trên

5

; 2

 

C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên 5;

2

 

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Ba; Fb: BA Đinh

Chọn B

Vì hàm số f x 2x là hàm số bậc nhất có hệ số 5 a   nên hàm số luôn đồng biến trên 2 0

Câu 5 Phát biểu nào sau đây sai về tính đơn điệu của hàm số?

A Hàm số yf x  đồng biến trên D x x1, 2D:x1x2, ta có f x 1  f x 2

B Hàm số yf x  đồng biến trên D x x1, 2D:x1x2, ta có f x 1  f x 2

Trang 2

C Hàm số yf x  nghịch biến trên D x x1, 2D:x1x2, ta có f x 1  f x 2

D Hàm số yf x  nghịch biến trên D x x1, 2D:x1x2, ta có f x 1  f x 2

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Ba; Fb: BA Đinh

Chọn A

Theo địnhnghĩa tính đồng biến và nghịch biến của hàm số

Câu 6 Cho hàm số y2x33x1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A y là hàm số chẵn B y là hàm số lẻ

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải

Tác giả:Trịnh Thúy; Fb:Catus Smile

ChọnC

Xét hàm số y2x33x1

Với x  , ta có: 1 y    1 4 y 1  và 6 y    1 4 y 1   6

Nên y là hàm số không có tính chẵn lẻ

Câu 7 Cho hàm sốy3x4 – 4x23 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A y là hàm số chẵn B y là hàm số lẻ

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải

Tác giả:Trịnh Thúy; Fb:Catus Smile

Chọn A

Xét hàm số y3x4– 4x23 có tập xác định D 

Với mọi x  , ta có x D D   và    4  2 4 2

yx x  là hàm số chẵn

Câu 8 Cho hàm sốyax b a ( 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến khi a  0 B Hàm số đồng biến khi a  0

C Hàm số đồng biến khi x b

a

  D Hàm số đồng biến khi x b

a

 

Lời giải

Tác giả:Trịnh Thúy; Fb: Catus Smile

Chọn A

Hàm số bậc nhất yax b a ( 0) đồng biến khi a  0

Câu 9 Với giá trị nào của ab thì đồ thị hàm số yaxb đi qua các điểmA2;1 , B 1; 2 ? 

A a   và 2 b   1 B a  và 2 b  1 C a  và 1 b  1 D a   và 1 b   1

Lời giải

Trang 3

Tác giả:Trịnh Thúy; Fb:Catus Smile

Chọn D

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A  2;1, B1; 2 nên ta có:  1 2 1

     

Câu 10 Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

2

yx và y 2x 3 B 1

2

yx và 2 1

2

yx

2

y  x và 2 1

2

   

  D y 2x và 1 y 2x 7

Lời giải

Tác giả:Trịnh Thúy; Fb: Catus Smile

Chọn A

Ta có: 1 2

2  suy ra hai đường thẳng cắt nhau

Câu 11 Cho hàm số y x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

B Hàm số nghịch biến trên

C Hàm số có tập xác định là

D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thảo; Fb: Cỏ Vô Ưu

ChọnB

Với a   , nên 1 0 y x 2 đồng biến trên Chọn đáp án B

Câu 12 Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số 1 2

3

yx trong các điểm có tọa độ sau:

A  3;1 B  1; 3 C 99; 31  D 2; 4

3

  

 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thảo; Fb: Cỏ Vô Ưu

Chọn D

Với x   3 y 1 Loại đáp án A

3

x   y Loại đáp án B

Với x99 y 31 Loại đáp án C

3

x   y Chọn đáp án D

Câu 13 Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

Trang 4

y

1

3

O

A y 2 3x B y 5 2x C y x 2 D y 3 2x

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thảo; Fb: Cỏ Vô Ưu

Chọn D

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;3) Thế vào từng đáp án loại đáp án A, B, C.

Chọn đáp án D

Câu 14 Cho hàm số bậc hai yax2 bxca 0 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh I của (P) là:

4

b I

b I

a a

c I

b I

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thảo; Fb: Cỏ Vô Ưu

Chọn D

Câu 15 Đồ thị của hàm số 2

yxx có trục đối xứng là:

A Trục Oy B Đồ thị hàm số không có trục đối xứng

C Đường thẳng x  2 D Đường thẳng x  1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thảo; Fb: Cỏ Vô Ưu

Chọn C

Trục đối xứng của đồ thị hàm số là 2

2

b x a

  

Câu 16 Parabol   2

P yxx có số điểm chung với trục hoành là

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Hường; Fb: Nguyen Huong

Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của  P với trục hoành là

 2 2

xx   x   x

Câu 17 Cho   2

P yxx Tìm mệnh đề đúng:

A Hàm số đồng biến trên  ;1 B Hàm số nghịch biến trên  ;1

Trang 5

C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ; 2

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Hường; Fb: Nguyen Huong

Chọn B

2

b a

a

Suy ra hàm số nghịch biến trên  ;1

Câu 18 Xác định parabol   2

P yax  bx

, biết rằng  P

đi qua hai điểm M 1;5

N  2;8

A y 2x2 x 2. B y2x2 x 2. C yx2 x 2 D y 2x2 x 2

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Hường; Fb: Nguyen Huong

Chọn B

Vì  P đi qua hai điểm M 1;5 và N  2;8 nên ta có hệ

P yx   x

Câu 19 Đồ thị hàm số nào sau đây là parabol có tọa độ điểm đỉnh I  1; 2?

yx  x B y  x2 2x5 C yx2 x 2 D yx22x1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hường; Fb: Nguyen Huong

Chọn A

Tọa độ điểm đỉnh là I  1; 2

Suy ra y  1  nên loại đáp án D 2

1 2

b

a

  

suy ra loại B, C, D.

Câu 20 Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng  1; ?

A y   x2 x 5 B yx22x3 C y  x2 2x2 D y  x2 4

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hường; Fb: Nguyen Huong

Chọn C

Hàm số y  x2 2x2 có 1 0; 1

2

b a

a

Trang 6

Suy ra hàm số đồng biến trên   và nghịch biến trên; 1   1; 

Câu 21 Tập xác định của hàm số 1 3

( )

2

x

f x

x

 là

A D  ( ;3] \ {2} B D  ( ;3] C D  ( ;3) \ {2} D D  \{2}.

Lời giải

Tác giả: Đặng Tấn Khoa; Fb: Đặng Tấn Khoa

Chọn A

Hàm số xác định khi 3 0 3

Vậy tập xác định của hàm số là D  ( ;3] \ {2}.

Câu 22 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tập xác định là ?

A y 22x 1

x x

B yx1 C

2

1

x y x

1 1

x y

x x

 

Lời giải

Tác giả: Đặng Tấn Khoa; Fb: Đặng Tấn Khoa

Chọn D

Xét từng phương án:

A Hàm số y 22x 1

x x

có tập xác định là D  \{0;1}: loại

B Hàm số yx1 có tập xác định là D [1;): loại

C Hàm số

2

1

x y x

có tập xác định là D  \ {-1}: loại

D x2  x 1 0, x nên hàm số có 2 1

1

x y

x x

  tập xác định là

Câu 23 Cho hàm số

2

( )

f x

x x khi x

 

 Giá trị của 2 ( 3)f  4 (0)f bằng

Lời giải

Tác giả: Đặng Tấn Khoa; Fb: Đặng Tấn Khoa

Chọn B

Ta có: f( 3) 3.( 3) 2   ( 3) 1 31; f(0) 1 2   1

Do đó 2 ( 3) 4 (0)f   f 66

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f x( ) 2x2(m1)x3nghịch biến trên khoảng

(1;)

Lời giải

Trang 7

Tác giả: Đặng Tấn Khoa; Fb: Đặng Tấn Khoa

Chọn C

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( 1; )

4

m 

 

Do đó, hàm số đồng biến trên khoảng (1;) 1 1 5

4

m

m

Câu 25 Cho hàm số f x( ) xác định trên và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A f( 3)  f( 2) B f( 1)  f(0) C f(2) f( 5) D f(2019) f(2020)

Lời giải

Tác giả: Đặng Tấn Khoa; Fb: Đặng Tấn Khoa

Chọn D

Xét từng phương án:

Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng ( ; 1) nên f( 3)  f( 2) sai

Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng ( 1;1) nên f( 1)  f(0) sai

Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (1;) nên (2)ff( 5) sai và f(2019) f(2020) đúng

Câu 26 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

C h x( )    x 2 x 2 D k x( )2x23x1

Lời giải

Tác giả:Trần Đình Xuyền; Fb: Trần Đình Xuyền

Chọn C

h            x x x x x h x nên ( )h x là hàm số chẵn

Câu 27 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A f x( )2x 1 B g x( )x2x C h x( ) x2 2 1 D ( ) 1

2

k x x

x

 

Lời giải

Tác giả:Trần Đình Xuyền; Fb: Trần Đình Xuyền

Chọn D

Trang 8

Hàm số ( ) 1

2

k x x

x

  có TXĐ D  \ 0  nên với mọi xD thì  x D

        

Câu 28 Với giá trị nào của m thì hàm số f x( )mx3(m1)x23xm23m2 là hàm số lẻ?

Lời giải

Tác giả:Trần Đình Xuyền; Fb: Trần Đình Xuyền

Chọn B

( )

m

Câu 29 Đường thẳng đi qua điểm M ( 1; 2) và vuông góc với đường thẳng 1

2 3

y  x có phương trình là:

A y3x 5 B y3x 1 C y   3x 1 D y   3x 5

Lời giải

Tác giả:Trần Đình Xuyền; Fb: Trần Đình Xuyền

Chọn A

Hệ số góc của đường thẳng cần tìm là k 3

Phương trình là: y3(x   1) 2 y 3x 5

Câu 30 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y (1 2 )m x2m1 đồng biến trên

A

1 2

m 

1 2

m 

1 2

m  

1 2

m 

Lời giải

Tác giả:Trần Đình Xuyền; Fb: Trần Đình Xuyền

Chọn B

Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi 1 2 0 1

2

Câu 31 Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y 2x?

2

yxB y 1 2x C 1 3

2

yxD y  2x 2

Lời giải

Tác giả:Đinh Thị Mỹ; Fb: Mỹ Đinh

Chọn A

Hai đường thẳng song song khi hai hệ số góc bằng nhau

Câu 32 Cho hàm số yx22x2019, mệnh đề nào sai:

A Đồ thị hàm số nhận I1; 2020  làm đỉnh B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

Trang 9

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;   D Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x  2

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Mỹ; Fb: Mỹ Đinh

Chọn D

Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng 1

2

b x a

  

Câu 33 Parabol y 2x26x3 có phương trình trục đối xứng là:

A x  3 B 3

2

2

x   D x 3

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Mỹ; Fb:Mỹ Đinh

Chọn C

Hoành độ đỉnh của parabol  P là: 6 3

b x a

Câu 34 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số   2

f xxx trên các khoảng; 2 và 2;   Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ; 2, đồng biến trên 2;   

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2;   

C Hàm số đồng biến trên ; 2, nghịch biến trên 2;   

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 2;   

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Mỹ; Fb: Mỹ Đinh

Chọn A

  2

f xxx

TXĐ: D 

Tọa độ đỉnh I 2;1

Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên ; 2, đồng biến trên 2;   

Câu 35 Đồ thị nào sau đây là parabol có đỉnh I  1;3?

Trang 10

A y2x24x3 B yx2 x 1 C y2x24x5 D y2x22x1

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Mỹ; Fb: Mỹ Đinh

Chọn C

Đỉnh Parabol là

2

4

I

Do đó chỉ có đáp án C thỏa mãn

Câu 36 Hàm số

2

7

x y

  có tập xác định là:

4

 

4

 

4

 

4

 

Lời giải

Tác giả: Cô Nguyễn Thị Kim Oanh Yên Bái; Fb: Kim Oanh

Chọn D

Hàm số

2

7

x y

  xác định khi và chỉ khi

2 2

7

0

7

7

4 0

3 4

4 3

4 0

4

x

x

x x

x

x x

x

Chọn đáp án D

Câu 37 Cho hàm số   4

1

f x

x

 Khi đó:

A f x đồng biến trên khoảng     và nghịch biến trên khoảng ; 1   1; 

B f x đồng biến trên khoảng     và ; 1   1; 

C f x nghịch biến trên mỗi khoảng     và ; 1   1; 

D f x nghịch trên khoảng     và đồng biến trên khoảng ; 1   1; 

Lời giải

Tác giả: Cô Nguyễn Thị Kim Oanh Yên Bái; Fb: Kim Oanh

Chọn C

TXĐ: D  \{ 1}

Xét x x1; 2Dx1x2 x1x2 0

Trang 11

Khi đó với hàm số   4

1

y f x

x

4

x x

f x f x

Trên  ; 1        1 

2

x x

f x f x

  nên hàm số nghịch biến

Trên  1;         1 

2

x x

f x f x

  nên hàm số nghịch biến Chọn đáp án C

Câu 38 Cho hàm số yax b x  1 c x2 luôn đồng biến trên tập số thực, khi đó mọi giá trị a thỏa mãn là:

A a  b c B a  b c C b  a c D c a b

Lời giải

Tác giả: Cô Nguyễn Thị Kim Oanh Yên Bái; Fb: Kim Oanh

Chọn A

Ta có:

a b c x b c khi x

a b c x b c khi x

 Hàm sô luôn đồng biến ta có:

( 1) (0)

3

(1) ( )

2

a b c

a b c

 



Cách khác: Hàm số luôn tăng nên ta có

0 0 0

a b c

a b c

  

      

   

Câu 39 Với tất cả các giá trị m để hàm số

2

2

y x

 đồng biến trên khoảng 2; ?

A m1;   B m   ; 2

C m  2;1 D m   ; 2    1; 

Lời giải

Tác giả : Lê Hải Nam, Nghệ An, Fb : Nam Lê Hải

Chọn D

Hàm số đã cho xác định trên 2;  

Trang 12

           

y y

1

m

m

 

Chọn đáp án D.

Câu 40 Cho yf x( ) là hàm số lẻ và xác định trên Xét các hàm số g x( ) 2 ( ) 1f x  2 ( ) 1f x  ;

( ) n n ( ) 3 n n ( ) 3

k x   fx    fx   n

Trong các hàm số yf x( ), yg x( ), yk x( ), hàm số nào là hàm số lẻ?

A yf x( ), yg x( ), yk x( ) B yg x( ), yh x( )

C yh x( ), yk x( ) D yg x( ), yk x( )

Lời giải

Tác giả : Lê Hải Nam, Nghệ An, Fb : Nam Lê Hải

Chọn D

Các hàm số yf x( ), yg x( ), yh x( ) đều xác định trên là tập đối xứng

Ta có:

g  x f   x f    x f x    f x

2 ( ) 1f x 2 ( ) 1f x g x( )

      g x( ) là hàm số lẻ

h  x f   x f    x f x   f x

3 f x( ) 5 3 f x( ) 5 h x( )

      h x( ) là hàm số chẵn

k  xf    xf    x  fx    fx

2n1 f n( ) 3x 2n1 f n( ) 3x k x( )

Chọn đáp án D.

Câu 41 Cho hàm số yf x( ) xác định trên thỏa mãn x f x2 ( ) f(1x)2xx4 ;  x Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A yxf x( ) là hàm số chẵn B yf2( )x là hàm số lẻ

C yf x( ) 2 x là hàm số lẻ D yf x( )x2 là hàm số chẵn

Lời giải Chọn D

Thay x bởi 1 x , từ giả thiết ta có :

Trang 13

 2 4

1x f(1 x) f x( )2(1  x) (1 x) (*)

Cũng từ giả thiết ta có : 4 2

fxxxx f x

Thay vào (*) ta được :

2 2

( )

1 1

( )

1 (1 ) 1 (1 )

( )

(

 

f x

x x

f x

f x

f x) 1 x2 ; x

Câu 42 Cho hàm số ym2x 2m Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên ?

Lời giải

Tác giả: Bùi Phùng Đức Anh; Fb: Anh Bùi

Chọn C

Hàm số có dạng yaxb, nên để hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi 2 0

m m

 

  

 2

2

m m

 

  

 Mặt khác do m nên m  1; 0; 1; 2 Vậy có 4 giá trị nguyên của m

Chọn đáp án C

Câu 43 Cho hàm số bậc nhất yax b Tìm a và b, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M  1;1 và cắt trục

hoành tại điểm có hoành độ là 5

a  b  C 1; 5

ab  D 1; 5

a  b

Lời giải

Tác giả: Bùi Phùng Đức Anh; Fb: Anh Bùi

Chọn D

Đồ thị hàm số đi qua điểm M1;1 ta có 1a.  1 b. 1

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5 ta có 0a.5b  2

Trang 14

Từ  1 và  2 , ta có hệ 1  1 1 16

0 5

6

a

a b

b

  



Chọn đáp án D

Câu 44 Tìm phương trình đường thẳng d y: ax b Biết đường thẳng d đi qua điểm I 2;3 và tạo với hai tia

Ox, Oy một tam giác vuông cân

A y  x 5 B y   x 5 C y   x 5 D y  x 5

Lời giải

Tác giả: Bùi Phùng Đức Anh; Fb: Anh Bùi

Chọn B

Đường thẳng :d yax b đi qua điểm I 2;3 hay 32a b  

Ta có d Ox A b;0

a

 ; dOyB 0;b

Suy ra OA b b

    và OB b b  (do , A B thuộc hai tia Ox Oy ) ,

Tam giác OAB vuông tại O Do đó, OAB vuông cân khi OAOB 0

1

      

b b

b a

 Với b0 :A B O 0;0 : không thỏa mãn

 Với a  1, kết hợp với   ta được hệ phương trình 3 2 1

Vậy đường thẳng cần tìm là :d y   x 5

Câu 45 Cho hai hàm số yx2(m1)xm y; 2x2 x 1 Khi đồ thị hai hàm số này chỉ có 1 điểm chung thì

m có giá trị

A m2 B m2 C m3 D Không tồn tại m

Lời giải

Tác giả: Trần Minh Lộc; Fb: Trần Lộc

Chọn A

Ta có phương trình hoành dộ giao điểm 2 2

x m x m x xx2mx m  1 0 Khi đồ thị hai hàm số này chỉ có 1 điểm chung thì phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm duy nhất, lúc đó  m24(m  1) 0 m2

Chọn đáp án A

Câu 46 Cho hàm số f x( ) ax2bxc Biểu thức f x(  3) 3 (f x 2) 3 (f x1) bằng

A ax2bx cB ax2bx cC ax2bxc D ax2bx c

Lời giải

Tác giả: Trần Minh Lộc; Fb: Trần Lộc

Ngày đăng: 30/01/2021, 10:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w