1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 1 tiết chương IV lớp 12

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV TỔ TOÁN. Môn : Giải tích 12 (Nâng Cao) Thời gian : 45 phút.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

TỔ TOÁN

Môn : Giải tích 12 (Nâng Cao)

Thời gian : 45 phút.

ĐỀ 1

Câu 1 (3 điểm) Tìm phần thực và phần ảo số phức z:

a) z 1 3i 2 3 i2 b)  

13

28

os i.sin

1

c z

i

Câu 2 (3 điểm) Giải các phương trình sau trên tập hợp các số phức:

a) z2 5z 7 0 b) z2  2(3i z)  5 2i0

Câu 3 (3 điểm) Tìm số phức z biết:

a) 2 i z 4 3i 3z

b) z 2 10 và phần thực của z bằng 3 lần phần ảo của nó

Câu 4 (1 điểm) Cho số phức z thỏa mãn 1z  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Mzz

Hết.

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

TỔ TOÁN

Môn : Giải tích 12 (Nâng Cao)

Thời gian : 45 phút.

ĐỀ 2

Câu 1 (3 điểm) Tìm phần thực và phần ảo số phức z:

a) z 1 3i 2 3 i2 b)  

13

28

os i.sin

1

c z

i

Câu 2 (3 điểm) Giải các phương trình sau trên tập hợp các số phức:

a) z23z 4 0 b) z2 2(3 i z)  5 2i0

Câu 3 (3 điểm) Tìm số phức z biết:

a) 3z 4 3 i2 i z

b) z 3 5 và phần ảo của z bằng 2 lần phần thực của nó

Trang 2

Câu 4 (1 điểm) Cho số phức z thỏa mãn 1z  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Mzz

Hết.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Câu 1a

(2 điểm)

z  i  i   i Vậy phần thực a = 4, phần ảo b = 15 1 + 1

Câu 1b

(1 điểm)

 

3

12

z

Vậy phần thực 15

1 2

a

, phần ảo 15

3 2

b 

0.5

0.5

Câu 2a

(1.5 điểm)

2

2

2

i z

z z

i z

1.5

Câu 2b

(1.5 điểm)

z  i z  i  Ta có:  ' (3i)2 5 2 i 3 4i (i 2)2

Vậy phương trình có nghiệm là: z = 5 + 2i; z = 1

1 0.5

Câu 3a

(1.5 điểm)

2 i z 4 3i 3z Đặt z x yi x y R  ,( ;  ) z x yi 

Theo bài ra ta có: 2   4 3 3  3 2 4 6 / 5

i x yi i x yi

Vậy

6 1

5 5

z  i

0 5 0.5 0.5

Câu 3b

(1.5 điểm)

z 2 10 Đặt z x yi x y R  ,( ;  )

Theo bài ra ta có: 2 2

40

x y

 Vậy z 6 2i z  6 2i

0.5 + 0.5

0 5

Câu 4

(1 điểm) Đặt z x yi x y R  ,( ;  )

Trang 3

Theo gt ta có: z  1 x2y2  1 y 1 x x2;   1;1

Khi đó :

M z z x xy x x y y y i

x xy x x y y y

x x x

Xét f x( ) 4 x3 x2 4x2;x  1;1 Ta có f x'( ) 12 x2 2x 4

1 2 '( ) 0

2 3

x

f x

x

  

 

 , f(1)f( 1) 1, ( 1/ 2) 13 / 4, (2 / 3)  f   f 8 / 3

Vậy maxM 2 m 1;1ax ( ) f x 13

đạt được khi

z  i

0.5

0.5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Đề 2:

Câu 1a

(2 điểm)

z  i  i   i Vậy phần thực a = 6, phần ảo b = -9 1 + 1

Câu 1b

(1 điểm)

 

3

12

z

Vậy phần thực 15

3 2

a

, phần ảo 15

1 2

b 

0.5

0.5

Câu 2a

(1.5 điểm)

2

2

2

i z

z z

i z

  

  

1.5

Câu 2b z2 2(3 i z)  5 2i0 Ta có:  ' (3 i)2 5 2 i 3 4i  (i 2)2 1

Trang 4

(1.5 điểm) Vậy phương trình có nghiệm là: z = 5 - 2i; z = 1 0.5

Câu 3a

(1.5 điểm)

3z 4 3 i 2 i z Đặt z x yi x y R  ,( ;  ) z x yi 

Theo bài ra ta có: 3  4 3 2   3 2 4 6 / 5

x yi i i x yi

Vậy

6 1

5 5

z  i

0 5 0.5 0.5

Câu 3b

(1.5 điểm)

z 3 5 Đặt z x yi x y R  ,( ;  )

Theo bài ra ta có: 2 2

45

x y

 Vậy z 3 6i z  3 6i

0.5 + 0.5

0 5

Câu 4

(1 điểm)

Đặt z x yi x y R  ,( ;  )

Theo gt ta có: z  1 x2y2  1 y 1 x x2;   1;1

Khi đó :

M z z x xy x x y y y i

x xy x x y y y

x x x

Xét f x( ) 4 x3 x2 4x2;x  1;1 Ta có f x'( ) 12 x2 2x 4

1 2 '( ) 0

2 3

x

f x

x

  

 

 , f(1)f( 1) 1, ( 1/ 2) 13 / 4, (2 / 3)  f   f 8 / 3

Vậy maxM 2 m 1;1ax ( ) f x 13

đạt được khi

z  i

0.5

0.5

Ngày đăng: 05/03/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w