1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Tiếng Việt 2A tuân 3(13-14)

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 26,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhaän xeùt + Daën doø: Keå laïi caâu chuyeän vaø chuaån bò taäp ñoïc: Goïi baïn.. - HS keå vaø neâu.[r]

Trang 1

TUẦN 3 Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013

TẬP ĐỌC

I Mục tiêu

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng rõ ràng

- Hiểu: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người khác (TL các câu hỏi trong SGK)

- Tôn trọng bạn, noi gương bạn

II Chuẩn bị - GV: Tranh, bảng phụ.

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Bài cũ: Làm việc thật là vui.

- Gọi vài HS đọc, trả lời câu hỏi về nội dung

bài

2 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu tóm nội dung – nêu HD đọc

- Gọi HS đọc nối tiếp câu GV HD HS nghỉ hơi

đúng, chữa từ HS đọc sai

- Yêu cầu HS tìm, phân tích từ khó phát âm

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- HD HS luyện đọc câu

- Gọi HS đọc chú giải

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 4

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

1 Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai Nhỏ

nói gì?

2 Nai Nhỏ kể cho cha nghe những hành động

nào của bạn mình?

3 Mỗi hành động là một điểm tốt của bạn Nai

Nhỏ Em thích hành động nào?

4 Theo em người bạn tốt là người như thế nào?

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- Gọi HS nêu tên nhân vật trong câu chuyện

- GV hướng dẫn, gọi HS đọc theo vai., NX

3 Củng cố – Dặn dò

- Người bạn như thế nào là bạn tốt?

- Liên hệ + GD KNS: biết bạn mình có đức

tính tốt từ đó tôn trọng bạn, noi gương bạn

- Nhận xét + Dặn dò: về nhà đọc lại bài

chuẩn bị tiết sau viết chính tả và kể chuyện

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp câu

- HS tìm, phân tích, luyện đọc từ khó

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- HS luyện đọc câu

- HS đọc chú giải

- HS đọc theo nhóm 4

- HS thi đọc đoạn 1, đọc đồng thanh đoạn 3

1 Đi chơi xa cùng bạn.Cha không cản con nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn con

2 Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn lối đi, nhanh trí kéo con khỏi lão hổ đang rình sau bụi cây, lao vào gã Sói dùng gạc hút Sói ngã ngữa để cứu Dê Non

3 HS nêu, giải thích.(mạnh khoẻ, nhanh nhẹn, liều mình cứu người)

4 Có sức khoẻ tốt thông minh, nhanh nhẹn, sẵn lòng giúp người

- Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ người dẫn chuyện

- HS đọc

- HS nêu

………

………

Trang 2

TUẦN 3 Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013

CHÍNH TẢ

Tiết 1 BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu

- Chép chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ Trình bày đúng đoạn

văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi chính tả Làm được các bài tập 2, 3b

- Rèn tính cẩn thận cho học sinh.

- Yêu thích chữ Việt

II Chuẩn bị

- GV: SGK + bảng phụ

- HS: Vở + bảng con

III Các hoạt động

1 Bài cũ: Làm việc thật là vui

GV đọc cho HS viét bảng con: quanh ta, làm việc, ghe, gà.

GV gọi HS đọc bảng chữ cái

2 Bài mới:

Giới thiệu: GV nêu mục tiêu yêu cầu bài

 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép.

- GV đọc bài viết

- Vì sao cha Nai Nhỏ cho Nai Nhỏ đi chơi xa?

- Gọi HS nêu nhận xét về số câu, cách trình bày bài viết…

- GV HD HS tìm, phân tích, viết bảng con tiếng từ dễ sai

(khoẻ mạnh, yên lòng, nhanh nhẹn, ….)

- GV đọc lại bài viết

- GV đọc bài cho HS viết

- GV theo dõi uốn nắn

- HD – Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi

- GV chấm sơ bộ + nhận xét bài của HS

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

+Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu( bảng phụ)

- YC HS làm bài vở bài tập + bảng phụ

- GV- HS nhận xét chữa bài (ngày, nghỉ, người, nghề)

+ Bài 3b): Gọi HS đọc yêu cầu( bảng phụ)

GV tổ chức như bài 2 (đổ, đỗ, đổ, đỗ)

3 Củng cố – Dặn dò.

- Liên hệ+ Giáo dục

- Nhận xét + Dặn dò: chữa lỗi sai bài viết

- HS viết bảng con

- HS đọc

- Vài HS đọc lại đoạn viết

- Bạn của Nai Nhỏ thông minh nhanh nhẹn, dũng cảm…

- HS nêu

- HS viết bảng con

- HS nghe

- HS viết

- HS đổi vở soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- HS nhận xét chữa bài

- - HS đọc yêu cầu

- HS làm và chữa bài

………

………

Trang 3

TUẦN 3 Thứ ba ngày27 tháng 8 năm 2013

KỂ CHUYỆN

BẠN CỦA NAI NHỎ

1 Mục tiêu:

- Dựa vào tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại lời kể của Nai nhỏ về bạn mình (bài 1) Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể (bài 2)

- Biết kể nối tiếp được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở bài tập 1

- Tôn trọng bạn, noi gương bạn

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, dụng cụ kể theo vai

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Bài cũ

- Gọi 2 HS kể nối tiếp và nêu ý nghĩa câu chuyện.

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

 Hoạt động1: Nhắc lại lời kể nhân vật theo tranh.

*Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài – GV đính tranh

- YC HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh

- YC lớp đọc thầm nội dung câu chuyện

- Gọi HS nêu lời kể của Nai Nhỏ về bạn của mình

- YC HS kể theo nhóm 3

- Gọi HS nói trước lớp

*Bài 2: Gọi HS nêu lời cha Nai Nhỏ sau mỗi lần Nai

Nhỏ kể

- Gọi từng cặp HS nó lời Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ

- GV + HS nhận xét tuyên dương

 Hoạt động 2: HD kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

*Bài 3: (HSKG) GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS kể trước lớp

- HD HS NX về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện

- GV nhận xét và tuyên dương

- GV gọi HS nêu yêu cầu kể chuyện theo vai (Cần người

3 đóng vai: Người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ)

- Mỗi vai với giọng kể, động tác, điệu bộ riêng

- Gọi HS nêu giọng kể từng nhân vật

- Gọi HS kể theo vai (lần 1 GV là người dẫn chuyện)

- GV nhận xét tuyên dương

3 Củng cố – Dặn dò

- Gọi 1 HS kể diễn cảm cả câu chuyện

- Liên hệ+Giáo dục

- Nhận xét + Dặn dò: Kể lại câu chuyện và chuẩn bị tập

đọc: Gọi bạn

- HS kể và nêu

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát và nêu nội dung tranh

- Lớp đọc thầm

- HS nêu

- HS kể theo nhóm 3

- HS nói trước lớp

- HS nêu

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS kể trước lớp

- HS nhận xét

- HS đọc YC bài

- HS nêu

- HS nêu

- HS kể trước lớp Lớp nhận xét

- HS kể diển cảm có sáng tạo

………

……….

Trang 4

TUẦN 3 Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013

TẬP ĐỌC

I Mục tiêu

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết ngắt nghỉ hơi rõ từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu: Tình bạn cảm động của Bê Vàng và Dê Trắng (Trả lời được các câu hỏi SGK và thuộc

2 khổ thơ cuối)

- Tôn trọng, quý mến bạn

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, bảng phụ

III Các hoạt động

1 Bài cũ: Bạn của Nai Nhỏ.

- Gọi vài HS đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài

2 Bài mới

- Giới thiệu bài:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu tóm nội dung – nêu HD đọc

- Gọi HS đọc nối tiếp câu GV HD HS nghỉ hơi đúng,

chữa từ HS đọc sai

- HD, yêu cầu HS tìm từ khó phát âm

- HD HS phân tích từ khó và luyện đọc

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn

- Treo bảng phụ đánh dấu chỗ nghỉ hơi, HD HS luyện

đọc câu

- Gọi HS đọc chú giải

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 4 thi đọc

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

1 Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

2 Vì sao Bê Vàng đi tìm cỏ?

3 Bê Vàng quên đường về, Dê trắng làm gì?

4 Vì sao bây giờ Dê Trắng vẫn gọi hoài: “Bê, Bê”?

 Hoạt động 3: HD HS học thuộc lòng.

- GV treo bảng phụ ghi bài thơ HD HS học thuộc lòng

(GV xoá dần từng chữ, từng câu thơ HD HS học)

- Gọi HS thi đọc thuộc lòng theo tổ, NX tuyên dương

3 Củng cố – Dặn dò

- Em học được gì ở Dê Trắng?

- Liên hệ + Giáo dục

- Nhận xét + Dặn dò: tiếp tục học thuộc lòng bài thơ,

trả lời câu hỏi

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp câu

- HS tìm

- HS luyện đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS luyện đọc câu

- HS đọc chú giải

- HS đọc theo nhóm 4, thi đọc khổ thơ 1

- HS đọc đồng thanh cả bài

1 Trong rừng xanh sâu thẳm

2 Trời hạn hán, cỏ héo khô, không có

gì để ăn

3 Thương bạn, chạy khắp nẻo tìm bạn

4 Chung thuỷ, nhớ thương bạn,…

- HS thi thuộc lòng đọc

- HS nêu

………

………

Trang 5

Tuần 3 Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013

CHÍNH TẢ Tiết 2 GỌI BẠN

I Mục tiêu

- Nghe - viết chính xác trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ Gọi bạn Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ Không mắc quá 5 lỗi chính tả Làm được các bài tập BT 2, 3b

- Viết đẹp đều nét

- Rèn tính cẩn thận cho học sinh Yêu thích chữ Việt

II Chuẩn bị:

- GV: SGK + bảng phụ

- HS: Vở + bảng

III Các hoạt động

1 Bài cũ: Bạn của Nai Nhỏ

GV yêu cầu HS viết bảng con: khoẻ mạnh, nghỉ ngơi.

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu yêu cầu bài

 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc bài

- Thấy Bê Vàng không về Bê Trắng làm gì?

- Bài chính tả viết hoa những chữ nào?

- Tiếng gọi của Bê Trắng có dấu gì?

- GV HD HS tìm, phân tích, viết bảng con tiếng từ dề sai:

héo khô, đôi bạn, quên…

- GV đọc lại bài viết

- GV đọc bài cho HS viết

- GV theo dõi uốn nắn

- HD Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi

- GV chấm sơ bộ + nhận xét vở

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

+Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu (bảng phụ)

- YC HS làm bài vở bài tập + bảng phụ

- GV- HS nhận xét chữa bài (nghiêng ngã, che chở, nghe

ngóng, ngon ngọt)

+ Bài 3b: Gọi HS đọc yêu cầu (bảng phụ)

GV tổ chức như bài 2 (gỗ, gổ, mỡ, mở)

- Gọi HS đọc lại bài

3 Củng cố – Dặn dò

- Liên hệ+ Giáo dục

- Nhận xét + Dặn dò: Chữa lỗi bài chính tả, chuẩn bị tiết sau

viết tập viết

- HS viiết bảng con

- Vài HS đọc lại đoạn viết

- HS viết bảng con

- HS nghe

- HS viết

- HS đổi vở soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- - HS nhận xét chữa bài

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc lại

………

………

Trang 6

Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013

LUYỆN TỪ và CÂU TUẦN 3: TỪ CHỈ SỰ VẬT - CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I Mục tiêu

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT 1, 2)

- Biết đặt câu theo mẫu: Ai? (cái gì? con gì?) là gì? (BT 3)

- Cĩ thĩi quen nĩi trịn câu

II Chuẩn bị

- GV: Tranh – bảng phụ: câu mẫu

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Bài cũ: Bài 1, 2 tiết LTVC tuần 2.

2 Bài mới ;

Giới thiệu bài:

v Hoạt động 1:Từ chỉ sự vật.

* Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài tập, quan sát tranh

- YC HS đọc và chỉ vào tranh những từ chỉ người, đồ

vật, loài vật, cây cối

- YC HS làm VBT theo nhóm đôi

- GV nhắc HS nêu 1 từ chỉ tên gọi cho 1 hình

- Gọi HS nêu – GV ghi bảng (1 bộ đội 2 công nhân 3.

ô tô 4 máy cày 5 voi 6 trâu 7 dừa 8 mía.)

* Bài 2: GV treo bảng phủ- Gọi HS đọc

- YC HS khoanh vào VBT + 1 HS làm bảng phụ

- GV nhận xét sữa bài (bạn, thước kẻ, côgiáo, thầy

giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng vĩ, sách.)

v Hoạt động 2: Ai ? (Con gì? Cái gì?) Là gì?

- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài tập:

- Câu trong bài có cấu trúc như trên thường dùng để

giới thiệu Phần A có thể là từ chỉ sự vật, chỉ người, đồ

vật, cây cối, có thể là 1 cụm từ

- Khuyến khích HS đặt câu về chủ đề bạn bè

( Nam là HS giỏi Mẹ em là bác sĩ.)

- GV ghi nhanh lên bảng – Nhận xét chung.

3 Củng cố – Dặn dò

- GV cho HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã luyện tập

- Liên hệ + Giáo dục

- Nhận xét + dặn dò: làm bài vở bài tập, chẩn bị chính

tả bài: Gọi bạn

- HS đọc YC và quan sát tranh

- HS đọc và chỉ theo YC GV

- HS làm bài theo YC của GV

- HS nêu + Nhận xét

- HS đọc lại

- HS đọc YC + quan sát tranh

- HS làm bài HS nhận xét -HS đọc lại Chữa bài

- HS đọc YC bài

- HS nêu tên ứng với tranh vẽ

-H - HS đặt câu

- HS đọc lại

………

………

Trang 7

TUẦN 3 Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2012

TẬP VIẾT

B – B ạn bè sum họp

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ). Bạn bè sum họp (3 lần) theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu và nối nét đúng quy định

- Chữ viết rõ ràng tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- Rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy Chữ viết đều nét đẹp Góp phần rèn luyện tính cẩn thận cho HS

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu, bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

- HS: Bảng con, vở tập viết

III Các hoạt động

1 Bài cũ:

- YC HS viết bảng con Ă- Â – Aê Kiểm tra vở tập viết ở

nhà.

2 Bài mới

Giới thiệu bài: GV nêu muc tiêu yêu cầu tiết học

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa B.

- Gắn chữ hoa B: cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ B và nêu cách viết: Nét 1 ĐB trên ĐK

6, DB trên ĐK 2.Nét 2 là kết hơp 2 nét cơ bản cong trên và

cong phải nối liền nhau

- GV viết bảng lớp chữ B và hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- HD HS viết bảng con chữ B 2, 3 lượt GV nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- GV đính bảng phụ + Gọi HS đọc

- HD HS giải nghĩa:

- Gọi HS nêu độ cao các chữ cái, cách đặt dấu thanh ở

các chư,õ khoảng cách con chữ?

- GV viết mẫu chữ: Bạn

- HD HS viết bảng con chữ B ạn 2, 3 lượt GV nhận xét

 Hoạt động 3: Viết vở

- Nêu YC viết: Chữ B hoa 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cở

nhỏ, Bạn 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ, 3 dòng ứng dụng cở

nhỏ

- GV theo dõi, giúp đỡ HS viết chậm, chưa đều nét

- GV chấm, chữa bài, nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học Về nhà viết đẹp viết chữ nghiêng

- Nhắc HS hoàn thành bài viết và viết bài ở nhà, chuẩn

bị tiết sau học tập làm văn

- HS viết bảng con

- HS quan sát: 5 ô li, 6 đường kẻ ngang

- 2 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc: Bạn bè sum họp

- HS nêu cách hiểu

- HS nêu

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở tập viết

Trang 8

………

TUẦN 3 Thứ sáu ngày 30 tháng 8 năm 2013

TẬP LÀM VĂN

SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI - LẬP DANH SÁCH HỌC SINH

I Mục tiêu

- Biết sắp xếp đúng thứ tự các tranh Kể được nối tiếp từng đoạn câu chuyện Gọi bạn (BT 1)

- Xếp đúng thứ tự các câu trong truyện: Kiến và chim gáy (BT2) Lập được danh sách từ 3 đến 5 HS theo mẫu (BT 3)

- Có ý thức kết nối các sự việc, độc lập suy nghĩ hoặc hợp tác để tìm kiếm xử lí thông tin linh hoạt

II Chuẩn bị

- GV:Tranh + bảng phụ

- HS: VBT

III Các hoạt động

1 Bài cũ: Tự thuật Xem phần tự thuật của HS

2.Bài mới:

Giới thiệu bài

 Hoạt động 1: Sắp xếp câu trong bài.

* Bài 1:- Gọi HS nêu yêu cầu và quan sát tranh

- Gọi HS nêu nội dung tranh

- YC HS xếp bảng con + 1 HS xếp tranh bảng lớp

- GV nhận xét chữa bài (1 - 4 -3 -2)

- Gọi HS kể mẫu

- YC HS kể theo nhóm 4

- GV giúp đỡ HS bằng câu hỏi gợi ý

- Gọi vài HS kể trước lớp

(Bê và Dê sống trong rừng sâu Trời hạn hán, suối cạn,

cỏ khô héo Bê đi tìm cỏ quên đường về Dê tìm bạn gọi

hoài: “Bê! Bê!”)

- GV + HS nhận xét tuyên dương

 Hoạt động 2: Xếp thứ tự tranh

* Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu cả 4 câu (băng giấy)

- YC HS đọc thầm xếp bảng con + 1 HS xếp bảng lớp

- GV + HS nhận xét sửa bài

- Gọi vài HS đọc lại bài đã xếp

* Bài 3: Treo bảng phụ – Gọi HS đọc

- Gọi HS đọc lại bài: Lập danh sách HS

- YC HS làm VBT theo nhóm đôi

- Goi HS đọc bài _ GV ghi nhanh lên bảng

- GV NX về cách xếp thứ tự bảng chữ cái Gọi HS đọc

3 Củng cố – Dặn dò

- Nêu lại những nội dung đã luyện tập khi trình bày chú ý

viết đúng chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch

- Liên hệ + Giáo dục KNS: biết kết nối các sự việc, cần

độc lập suy nghĩ hoặc hợp tác để tìm kiếm xử lí thông

tin

- Nhận xét + Dặn dò: làm bài vở bài tập và chuẩn tiết sau

- 2 HS đọc

- HS đọc YC

- HS nêu nội dung tranh

- HS làm bài HS nhận xét

- HS kể

- HS kể nhóm

- HS kể trước lớp

- HS đọc YC

- HS làm bài

- HS đọc bài đúng

- HS đọc

- HS làm bài

- HS đọc bài, nhận xét

- HS đọc bài đúng

Trang 9

học tập đọc bài Bím tóc đuôi sam

………

………

***************************************************************

SINH HOẠT LỚP TUẦN 3

1 Nắm lại tình hình tuần qua;

- Các tổ báo cáo

- GV nhận xét chung: còn vài em chưa thực hiện tốt nội quy trường lớp, thiếu sách vở, đồ dùng học tập

- Các em còn nói chuyện nhiều

2 Kế hoạch tuần tới

- Thực hiện tốt nội qui trường lớp

- Chuẩn bị tốt đồ dùng học tập

- Đóng góp các khoản đầu năm

- Thực hiện tốt an toàn giao thông (GV nêu qui định về an toàn giao thông)

- Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

- Thực hiện tốt an toàn mùa lũ

- Thưc hiện tốt vệ sinh trường lớp, chăm sóc cây, bảo vệ cây

Ngày đăng: 05/03/2021, 23:55

w