Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng (3đ) 1.. Số bé nhất trong các số sau là:a[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN HS:………LỚP4………
ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM NĂM HỌC: 2010 -2011 Môn : Toán – Lớp 4 (Thời gian 40 phút) Giám thị Giám khảo Điểm Nhận xét của giáo viên I Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng (3đ) 1 Số liền trước của số 73 393 là: a 72 393 b 74 393 c 73 392 d 73 394 2 Số bé nhất trong các số sau là: a 84 532 b 83 999 c 84 529 d 84 530 3 Ngày 3 tháng 3 là thứ hai thì ngày thứ hai của hai tuần sau là ngày mấy a Ngày 10 tháng 3 b Ngày 15 tháng 3 c Ngày 17 tháng 3 d Ngày 14 tháng 3 4 Những tháng có 31 ngày là: a Tháng 2, 3, 5, 7 b Tháng 1, 5, 7, 8
c Tháng 1, 9, 10, 12 d Tháng 2, 7, 8, 11 5 Biểu thức 72: 9 x 4 có giá trị là: a 2 b 36 c 32 d 8 6 Kết quả của 6m5cm = …cm? a 65 cm b 650 cm c 6005 cm d 605 cm II Làm các bài tập sau (7đ) 1 Đặt tính rồi tính (2đ) 16427 + 8109 1614 x 5 93680 – 7245 28360 : 4 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
2 Tìm x (1đ) X x 5 = 34625 X : 3 = 4508 ……….……… ……….………
……….……… ……….………
Trang 23 Hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ (1đ).
a Chu vi hình chữ nhật ABCD……… A B
b Diện tích hình chữ nhật ABCD…………
D C 4 Giải bài toán (2đ) Một cửa hàng có 1245 gói đường, cửa hàng đã bán 1/3 số gói đường Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu gói đường? Giải ………
………
………
………
………
5 Viết chữ số thích hợp vào dấu * trong phép tính sau: (1đ) * 99 8 * 9 - +
* * 7 5 * 936 1633
7 cm
4 cm
Trang 3ĐÁP ÁN
Phần I: (3đ): Mỗi ý đúng đạt 0.5đ
1c 2b 3b 4b 5c 6d Phần II
Bài 1 Mỗi phép tính đúng đạt 0.5đ
Bài 2 Tìm đúng giá trị của x ở mỗi bài (trình bày đúng) đạt 0.5đ
Bài 3 Viết kết quả và đơn vị đo chu vi, diện tích đúng mỗi bài 0.5đ
Đúng kết quả, sai đơn vị đo đạt 0.25đ
Bài 4 Tóm tắt bài toán: 0.5đ
Đúng lời giải, mỗi phép tính 0.5đ
Đáp số 0.5đ
(Sai lời giải thì phép tính đó không cho điểm và ngược lại)
Bài 5: Mỗi bài làm đúng đạt 0.5đ