Caâu 7 : Nöôùc laø hôïp chaát taïo bôûi hai nguyeân toá laø hidro vaø oxi, chuùng hoaù hôïp vôùi nhau theo tæ leä theå tích laø :a. a..[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Hòn Đất Đề thi học kì II – Năm học : 2008 - 2009
Trường THCS Bình Giang Môn : Hoá học – Khối : 8
Lớp : 8 / … Thời gian : 10 phút (Không kể giao đề)
Họ và tên : ……… Phần trắc nghiệm – Đề lẻ
Điểm số : ………
Bằng chữ : …………
ĐỀ BÀI :
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (4 điểm)
Câu 1 : Dãy các chất đều là oxit axit :
a SO3 , P2O5 , CO2 , N2O5 b SO3 , P2O5 , BaO , N2O5
c ZnO , SO3 , P2O5 , CO2 d CaO , P2O5 , CO2 , N2O5
Câu 2 : Hoà tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu
được là :
a 10 % b 30 %
c 20 % d 40 %
Câu 3 : Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết :
a Số gam chất tan trong 1 lit dung dịch b Số gam chất tan có trong 100 g dung dịch
c Số gam chất tan trong 100g nước d Số mol chất tan có trong 100 g dung dịch
Câu 4 : Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với :
Câu 5 : Cho 0,03 mol NaCl hoà tan vào nước để được 150ml dung dịch Nồng độ mol của
dung dịch đó là :
Câu 6 : Dãy các chất đều là axit :
a NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 b KOH, Na2O, H2SO4, Ca(OH)2
c CuO, Cu(OH)2, NaCl, HCl d HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu 7 : Nước là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là hidro và oxi, chúng hoá hợp với nhau theo
tỉ lệ thể tích là :
a 2 phần khí H2 và 1 phần khí O2 b 1 phần khí H2 và 2 phần khí O2
c 2 phần khí H2 và 2 phần khí O2 d 1 phần khí H2 và 8 phần khí O2
Câu 8 : Dãy các chất đều là bazơ :
a CuO, Cu(OH)2, NaCl, HCl b KOH, Na2O, H2SO4, Ca(OH)2
c NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 d HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
Trang 2Phòng GD & ĐT Hòn Đất Đề thi học kì II – Năm học : 2008 - 2009
Trường THCS Bình Giang Môn : Hoá học – Khối : 8
Lớp : 8 / … Thời gian : 10 phút (Không kể giao đề)
Họ và tên : ……… Phần trắc nghiệm – Đề chẵn
Điểm số : ………
Bằng chữ : …………
ĐỀ BÀI :
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (4 điểm)
Câu 1 : Dãy các chất đều là oxit axit :
a P2O5 , CO2 , N2O5 , CuO b SO3 , P2O5 , BaO , N2O5
c MgO , SO3 , P2O5 , CO2 d SO3 , P2O5 , CO2 , N2O5
Câu 2 : Hoà tan 15 gam muối ăn vào 65 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu
được là :
a 18,75% b 19.75 %
c 21,75 % d 20,75 %
Câu 3 : Nồng độ mol của dung dịch cho biết :
a Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch b Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
c Số mol chất tan trong 100g nước d Số mol chất tan có trong 100 g dung dịch
Câu 4 : Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với :
a Một hay nhiều nhóm -OH b Một hay nhiều gốc axit
Câu 5 : Cho 0,04 mol NaCl hoà tan vào nước để được 200ml dung dịch Nồng độ mol của
dung dịch đó là :
Câu 6 : Dãy các chất đều là bazơ :
a NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 b KOH, Na2O, H2SO4, Ca(OH)2
c CuO, Cu(OH)2, NaCl, HCl d HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu 7 : Nước là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là hidro và oxi, chúng hoá hợp với nhau theo
tỉ lệ khối lượng là :
a 2 phần khí H2 và 1 phần khí O2 b 1 phần khí H2 và 2 phần khí O2
c 2 phần khí H2 và 2 phần khí O2 d 1 phần hiđro và 8 phần oxi
Câu 8 : Dãy các chất đều là axit :
a CuO, Cu(OH)2, NaCl, HCl b KOH, Na2O, H2SO4, Ca(OH)2
c NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 d HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
Trang 3Phòng GD & ĐT Hòn Đất Đề thi học kì II – Năm học : 2008 - 2009
Trường THCS Bình Giang Môn : Hoá học – Khối : 8
Lớp : 8 / … Thời gian : 35 phút (Không kể giao đề)
Họ và tên : ……… Phần tự luận
Điểm số : ………
Bằng chữ : …………
ĐỀ BÀI :
Câu 1( 2 đi m ) : Hãy hoàn thành bảng sau :ể
Công thức hoá học của hợp chất Tên gọi
1 CaHPO4
2 ………
3 MgCO3
4 ………
5 Fe(OH)2
6 ………
7 H2SO4
8 ………
1 ………
2 Kẽm sunfat
3 ………
4 Sắt (III) nitrat
5 ………
6 Axit nitric
7 ………
8 Natri clorua
Câu 2 ( 2 điểm ) : Lập PTHH các phản ứng sau và xác định mỗi phản ứng thuộc loại phản
ứng hoá học nào ?
a Fe2O3 + H2 t o Fe + H2O
Thuộc loại phản ứng :………
b Al + HCl AlCl3 + H2
Thuộc loại phản ứng :………
c KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
Thuộc loại phản ứng :………
d P2O5 + H2O H3PO4
Thuộc loại phản ứng :………
Câu 3 ( 2 điểm ) : Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 18,25g axit clohiđric.
a Viết PTPỨ (0,5 điểm )
b Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam ? ( 1 điểm )
c Cần thêm ít nhất bao nhiêu gam kẽm để phản ứng hết với lượng axit đã cho ? ( 0,5 điểm )
( Cho : Zn =65 ; H =1 ; Cl = 35,5 )
Bài làm
Trang 4
Trang 5
PHÒNG GD&ĐT HÒN ĐẤT ĐÁP ÁN
NĂM HỌC : 2008 - 2009
PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )
Đề lẻ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )
Đề chẵn ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )
PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Câu 1( 2 đi m ) : ể
Công thức hoá học của hợp chất Tên gọi
1 CaHPO4
2 ZnSO4 (0,25 đ)
3 MgCO3
4 Fe(NO3)3 (0,25 đ)
5 Fe(OH)2
6 HNO3 (0.25 đ)
7 H2SO4
8 NaCl (0,25 đ)
1 Canxi hiđrophotphat (0,25 đ)
2 Kẽm sunfat
3 Magie cacbonat (0,25 đ)
4 Sắt (III) nitrat
5 Sắt (II) hiđroxit (0,25 đ)
6 Axit nitric
7 Axit sunfuric (0,25 đ)
8 Natri clorua
Câu 2 : (2 điểm)
a Fe2O3 + 3H2 ⃗ to 2Fe + 3H2O ( 0,25 điểm ) Thuộc loại phản ứng : Oxi hoá – khử và thế ( 0,25 điểm )
b 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 ( 0,25 điểm )
Thuộc loại phản ứng : Thế ( 0,25 điểm )
c 2KMnO4 ⃗ to K2MnO4 + MnO2 + O2 ( 0,25 điểm ) Thuộc loại phản ứng : Phân huỷ ( 0,25 điểm )
d P2O5 + 3H2O 2H3PO4 ( 0,25 điểm )
Thuộc loại phản ứng : Hoá hợp ( 0,25 điểm )
Câu 3 : (2 điểm )
a PTPỨ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (0,5 điểm)
1 mol 2 mol 1 mol
Trang 6nHCl = M m = 36 , 5
25 , 18
= 0,5 (mol) (0,2 điểm)
Ta xét tỉ lệ : 0,21 < 0,5
2 ⇒ HCl dư (0,2 điểm) Số mol HCl đã tham gia phản ứng là :
Theo PTHH : nHCl = 2 nZn = 2 0,2 = 0,4 (mol) (0,1điểm)
nHCl (dư) = 0,5 – 0,4 = 0,1 (mol) (0,1 điểm)
Khối lượng HCl (dư) : 0,1 36,5 = 3,65(g) (0,2 điểm)
c Theo PTHH : nHCl = 2nZn mà HCl dư 0,1 mol Vậy số mol Zn cần lấy thêm ít nhất để phản ứng hết với lượng axit đã cho là 0,05 mol (0,25 điểm)
Khối lượng Zn cần lấy thêm là :
Trang 7PHÒNG GD&ĐT HÒN ĐẤT MA TRẬN ĐỀ
NĂM HỌC : 2008 – 2009
I- Mục tiêu bài kiểm tra
- Đánh giá kiến thức, kỹ năng theo 3 mức độ biết, hiểu, vận dụng
- Nội dung kiến thức :
+ Oxit, axit, bazơ, muối : nhận biết, gọi tên, xác định thành phần phân tử
+ Thành phần hoá học của nước
+ Nồng độ của dung dịch
+ Lập PTHH, nhận biết loại phản ứng
+ Giải bài tập : Tính theo PTHH
II- Thiết kế ma trận đề kiểm tra
TỔNG
1 Oxit, axit, bazơ, muối :
nhận biết, gọi tên, xác
định thành phần phân tử
Câu
2 điểm
2 điểm
4 điểm
2 Thành phần hoá học
0,5
2,5
3 c âu
0,5
4 Lập PTHH, nhận biết
5 Giải bài tập : Tính theo
2 điểm điểm2
2,5 điểm điểm0,5 điểm2 điểm1 điểm4 điểm10