- Bieát xem lòch ñeå xaùc ñònh soá ngaøy trong thaùng naøo ñoù vaø xaùc ñònh moät ngaøy naøo ñoù laø thöù maáy trong tuaàn leã.. - Nhaän bieát ñôn vò ño thôøi gian: ngaøy, thaùng (bieát [r]
Trang 1Thời gian biểuGấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều(tt)Năm
Tập nặn tạo dáng: Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật
Luyện tập chungKhen ngợi Kể ngắn về con vật Lập thời gian biểuBài 32 (GV chuyên dạy buổi chiều)
Kể chuyện âm nhạc-Nghe nhạc (GV chuyên dạy buổi chiều)
Trang 2- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK.
II CHUẨN BỊ:
- Tranh Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
- Tranh vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ : “Bé Hoa
- HS đọc bài và TLCH
- Nhận xét
2 Bài mới: “Con chó nhà
hàng xóm”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS
luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu:
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài
- Yêu cầu HS đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS cách ngắt
nghỉ hơi và nhấn giọng ở một
số câu dài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các
nhóm
- GV Nhận xét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 4
TIẾT 2 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm
- HS đọc bài và TLCH
- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/
- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- HS đọc
Trang 3hiểu bài
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã
giúp Bé như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
+ Những ai đã đến thăm Bé?
Vì sao Bé buồn?
+ Cún đã làm Bé vui trong
những ngày Bé bó bột thế
nào?
+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành
bệnh là vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc
thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương
nhóm đọc hay
4 Củng cố – Dặn dò:
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đitìm người giúp
-Vết thương khá nặng nênphải bó bột
- Bạn bè thay nhau đếnthăm Bé buồn vì nhớCún
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa,chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
II CHUẨN BỊ:
Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồđiện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ: Luyện tập chung
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3 thực hiện - 3 HS lên bảng
Trang 4Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới : Ngày, giờ
Hoạt động 1:
- Gắn băng giấy lên bảng: Một ngày
có 24 giờ,
24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm
sau
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ
sáng đến 10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa
đấn 12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13
giờ) đến 6 giờ (18 giờ)
+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)
đến 9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12
giờ đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời
gian trong ngày Và gọi đúng tên các
giờ trong ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành
- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và
cách xem giờ trên đồng hồ điện tử
- GV Nhận xét
4.Củng cố - Dặn dò:
- Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
- Lớp làm bảngcon
Trang 5GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CƠNG CỘNG
- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp,đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.
II CHUẨN BỊ: Hệ thống câu hỏi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::
1 Bài cũ : Giữ gìn trường lớp sạch
đẹp
- Giữ gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi
gì?
- Em hãy nêu các việc làm để giữ
trường lớp sạch đẹp
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới: Giữ trật tự vệ sinh nơi
công cộng
Hoạt động 1: Phân tích tranh
- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1
/ 26
+ Nội dung tranh vẽ gì?
+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có
tác hại gì?
Một số HS chen lấn như vậy
làm ồn ào, gây cản trở cho
việc biểu diễn văn nghệ, như
thế là làm mất trật tự nơi công
cộng.
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27
- Chia 4 nhóm thảo luận
- GV yêu cầu hs lên sắm vai
- GV đưa ra các câu hỏi để HS trả lời
- Yêu cầu HS theo dõi xử lý tình
- HS trả lời câu hỏicủa GV nêu ra
- HS nghe
- HS quan sát
- HS thảo luận, nêucách giải quyết rồithể hiện sắm vai
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- HS nghe
Trang 6* GV kết luận:
Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe,
đường sá, có khi gây nguy hiểm cho
người xung quanh Vì vậy, cần gom rác
lại bỏ vào túi ni-long để khi xe dừng
lại bỏ đúng nơi quy định Làm như thế
là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công
cộng.
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- Yêu cầu HS lên bảng làm- Lớp làm
vở
- GV nhận xét – tuyên dương
- Các em cần biết những nơi công
cộng nào?
- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?
- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng, các em cần làm gì và tránh
làm những việc gì?
Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích
cho con người Trường học là nơi học
tập Bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa
bệnh … Giữ vệ sinh nơi công cộng
giúp cho công việc của con người
được thuận lợi, môi trường trong lành,
có lợi cho sức khoẻ.
3 Củng cố- Dặn dò:
- Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh
nơi công cộng?
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngàyliên quan đến thời gian
Trang 7- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Mô hình đồng hồ
- HS: Bảng con, mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính
như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa
chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới: “Thực hành xem
đồng hồ”
* Bài 1:
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK,
thảo luận nhóm: Đồng hồ
nào chỉ thời gian thích hợp với
giờ ghi trong tranh
- GV nhận xét
* Bài 2:
- Yêu cầu HS thảo luận tương
tự: Câu nào đúng câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC
3 Củng cố, dặn dò
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
- 24 giờ
- Từ 12 giờ của đêm hômtrước đến 12 giờ của đêmhôm sau
- 3, 4 HS kể
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C
- HS đọc yêu cầu
- Đại diện nhóm nêu Hình 1 – b
Hình 2 – d Hình 3 - e
- Nhận xét tiết học
- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
Trang 8- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh,
- HS: SGK Đọc kỹ câu chuyện,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu
cầu HS kể lại từng đoạn câu
chuyện
- Qua câu chuyện em rút ra
điều,gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Con chó nhà
hàng xóm”
* Câu 1: Kể lại từng đoạn câu
chuyện theo tranh
- Cho HS đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu:
- GV yêu cầu đại diện các
nhóm kể
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Câu 2: Kể lại toàn bộ câu
chuỵên (HS khá, giỏi)
- GV theo dõi nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em
hiểu điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
- Giáo dục: Câu chuyện ca ngợi
tình bạn thắm thiết giữa Bé và
Cún bông Các vật nuôi trong
nhà là bạn của các em Vì vậy
các em cần phải thương yêu
chăm sóc chúng
- Về kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm,
- Các nhóm kể trước lớp
- Bình bầu nhóm kể haynhất
- HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
- HS nhận xét
- Tình bạn giữa Bé vàCún Bông đã giúp bémau lành bệnh
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Âm nhạc
(GV chuyên trách dạy)
Trang 9- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình.
- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơncác thành viên trong nhà trường
II CHUẨN BỊ
- GV: Các hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Trường học
- Hãy giới thiệu về trường của
em?
- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở
thư viện?
- Giới thiệu phòng truyền thống?
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: “Các thành viên
trong trường học
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
* Biết các thành viên và công
việc của họ trong nhà trường.
- GV treo hình 1 đến hình 6, yêu cầu
HS quan sát tranh và nói về công
việc của từng thành viên trong
nhà trường
- Yêu cầu: thảo luận nhóm, mỗi
nhón 6 HS, mỗi HS nói 1 tranh
- GV nhận xét
* Chốt: Trong trường học gồm
có: cô Hiệu trưởng, Phó hiệu
trưởng, GV, HS, và các thành
viên trong nhà trường Mỗi
người đều có nhiệm vụ riêng
của mình
Hoạt động 2: Thảo luận về các
thành viên và công việc của họ
trong trường của mình
- HS nêu
- HS Nhận xét
- HS thảo lụân nhóm
- Đại diện trình bày
o Hình 1: Cô Hiệutrưởng người lãnh đạoquản lí nhà trường
o Hình 2: Cô giáo dạy
HS, HS học bài
o Hình 3: Bác bảo vệtrông coi, bảo vệtrường lớp
o Hình 4: Cô y táđang khám bệnh cho HS
ở phòng y tế
o Hình 5: Bác laocông đang quét dọntrường lớp, chăm sóccây cối
o Hình 6: Cô thư việnđang cho các bạn đọctruyện
Trang 10* Biết giới thiệu các thành viên
trong trường và biết yêu quý, kính
trọng họ.
- GV tổ chức chơi hái hoa dân chủ
- Các nhóm cử diện lên bốc
thăm cùng 1 lúc
- Câu hỏi được đưa về nhóm để
cùng chuẩn bị, sau đó nhóm cử 1
bạn lên trình bày
- Để thể hiện lòng yêu quí và
kính trọng các thành viên trong
nhà trường bạn sẽ làm gì?
Chốt: Phải biết kính trọng và biết
ơn tất cả các thành viên trong
nhà trường Yêu quý, đoàn kết
với các bạn trong lớp và trong
trường
Hoạt động 3: Trò chơi.
- GV tổ chức trò chơi” Đó là ai”
4.Củng cố, dặn dò
- Về nhà: làm bài
- Chuẩn bị bài: “Phòng tránh ngã
khi ở trường”
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện theo yêucầu
- Nhóm cử đại diện lêntrình bày
- Các nhóm khác nhậnxét
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi, không mắc quá 5
lỗi trong bài
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
- HS: SGK, vở
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bé Hoa
- GV đọc cho HS viết từ dễ sai:
giấc mơ, mật ngọt, nhấc lên,
Trang 11- GV nhận xét 5 bài làm của
HS
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới : “Con chó nhà hàng
- Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS viết từ khó:
Cún Bông, bị thương, quấn
quýt,mau lành
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép
bài vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài
vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm
bài tập chính tả
* Bài 2:
- HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng
có vần uy
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn
lên bảng
- GV nhận xét
* Bài (3):
- HS tìm những từ chỉ đồ dùng
trong nhà bắt đầu bằng ch
- GV sửa, nhận xét
4 Củng cố, dặn do ø
- Khen những em chép bài chính
tả đúng, đẹp, làm bài tập
đúng nhanh
- Chuẩn bị: “Trâu ơi”
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- HS nêu từ khó
- Viết bảng con
- HS chép nội dung bàivào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua
múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ,
…
- HS đọc yêu cầu
- Chổi, chăn, chiếu
- HS nhận xét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Tốn
Trang 12NGÀY, THÁNG
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó vàxác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
- Có ý thức học tập, tính chính xác
II CHUẨN BỊ:
- GV: 1 quyển lịch tháng
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: - Gọi HS lên quay
kim đồng hồ
9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ
- GV Nhận xét
3 Bài mới: “Ngày, tháng”
Hoạt động 1: Giới thiệu cách
đọc tên các ngày trong tháng
- GV cùng HS thao tác trên đồ
dùng (quyển lịch tháng)
- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ
lịch treo trên bảng và trả lời
các câu hỏi sau:
+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
+ Đọc tên các ngày trong tháng
11
+ Ngày 26 tháng 11 là ngày
thứ mấy?
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu.
- Y/ c HS làm nhóm
- GV Nhận xét, sửa
* Bài 2:
a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu
trong tờ lịch tháng 12
- GV cùng HS sửa bài, nhận
xét
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ
- Hát
- HS làm bài
- HS Nhận xét, sửa
- HS theo dõi, lắng nghe
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát tờ lịchtháng 11
Trang 13+ Đó là các ngày nào?
+ Tuần này thứ sáu là ngày 11
tháng 12, tuần sau thứ sáu là
ngày nào?
- GV Nhận xét, sửa bài
4.Củng cố, dặn dò
- Về nhà tập xem lịch cho thành
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
- Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gianbiểu
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và
trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới : “Thời gian biểu”
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hướng dẫn HS đọc từng câu:
+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em
* Đọc từng đoạn: 4 đoạn
- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ sinh cá
nhân
- Hát
- Vài HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- Lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)
- HS chia đoạn- đọc nối tiếp
- HS nêu chú giải SGK
- HS đọc câu khó
Trang 14- Luyện đọc câu khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả bài)
- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với nhau
* Đọc toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động2: Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc và TLCH:
+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo làm hàng
ngày?
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời gian
biểu để làm gì?
+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì khác ngày
thường?
- Y/ c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm thi đọc
- 2,3 HS đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài
- Của bạn Phương Thảo
- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng, đi học
- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp
+ Thứ bảy: học vẽ,+ Chủ nhật: đến bà
Trß ch¬i “Vßng trßn” vµ “Nhãm ba nhãm b¶y”
I/ Mơc tiªu:
- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi
II/ S©n tËp, dơng cơ:
Trang 151 Phần chuẩn bị:
a) ổn định:
- GV nhận lớp phổ biến nd, yêu cầu của tiết học
b) Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, cổ chân
- Ôn bài thể dục phát triển chung (2x8 nhịp)
b) Ôn trò chơi Vòng tròn"“ Nhanh lên bạn ơi!"
* Cho HS đi theo vòng tròn kết hợp đọc vần
điệu, vỗ tay, nghiêng ngời, nhún chân nh múa
nhịp đến nhịp 8 nhảy chuyển từ một vòng tròn
thành hai vòng tròn sau đó (ngợc lại)
- Lúc đầu, GV điều khiển- Lần sau, lớp trởng
10-12 ph
8-10 lần8-10 lần1-2 phút1-2 phút1-2 phút
- Bước đầu tỡm hiểu từ trỏi nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt cõu với mỗi từ trong
cặp từ trỏi nghĩa tỡm được theo mẫu Ai thế nào? (BT2).
- Nờu đỳng tờn cỏc con vật được vẽ trong tranh (BT3)
II CHUẨN BỊ:
- Baỷng phuù ghi baứi taọp 1, 2 Tranh minh hoùa caực con vaọt trong SGK
- Phieỏu hoùc taọp theo maóu cuỷa baứi taọp 3 phaựt cho tửứng HSIII CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
@