1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 2 tuan 16CKTKN

22 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 151,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bieát xem lòch ñeå xaùc ñònh soá ngaøy trong thaùng naøo ñoù vaø xaùc ñònh moät ngaøy naøo ñoù laø thöù maáy trong tuaàn leã.. - Nhaän bieát ñôn vò ño thôøi gian: ngaøy, thaùng (bieát [r]

Trang 1

Thời gian biểuGấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều(tt)Năm

Tập nặn tạo dáng: Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật

Luyện tập chungKhen ngợi Kể ngắn về con vật Lập thời gian biểuBài 32 (GV chuyên dạy buổi chiều)

Kể chuyện âm nhạc-Nghe nhạc (GV chuyên dạy buổi chiều)

Trang 2

- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK.

II CHUẨN BỊ:

- Tranh Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

- Tranh vẽ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : “Bé Hoa

- HS đọc bài và TLCH

- Nhận xét

2 Bài mới: “Con chó nhà

hàng xóm”

Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS

luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

* Đọc từng câu:

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài

- Yêu cầu HS đọc lại

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS cách ngắt

nghỉ hơi và nhấn giọng ở một

số câu dài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Tổ chức thi đọc giữa các

nhóm

- GV Nhận xét, ghi điểm

* Cho cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 4

TIẾT 2 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm

- HS đọc bài và TLCH

- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/

- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- HS đọc

Trang 3

hiểu bài

- Cho HS quan sát tranh

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

+ Vì sao Bé bị thương?

+ Khi Bé bị thương Cún đã

giúp Bé như thế nào?

+ Vết thương của bé ra sao?

+ Những ai đã đến thăm Bé?

Vì sao Bé buồn?

+ Cún đã làm Bé vui trong

những ngày Bé bó bột thế

nào?

+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành

bệnh là vì ai?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc

thăm thi đọc

- Nhận xét và tuyên dương

nhóm đọc hay

4 Củng cố – Dặn dò:

- Bé vấp phải khúc gỗ

- Cún nhìn Bé rối chạy đitìm người giúp

-Vết thương khá nặng nênphải bó bột

- Bạn bè thay nhau đếnthăm Bé buồn vì nhớCún

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa,chiều, tối, đêm

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

II CHUẨN BỊ:

Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồđiện tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ: Luyện tập chung

- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3 thực hiện - 3 HS lên bảng

Trang 4

Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới : Ngày, giờ

Hoạt động 1:

- Gắn băng giấy lên bảng: Một ngày

có 24 giờ,

24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12 giờ

đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm

sau

+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ

sáng đến 10 giờ sáng

+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa

đấn 12 giờ trưa

+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13

giờ) đến 6 giờ (18 giờ)

+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)

đến 9 giờ (21 giờ)

+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12

giờ đêm (24 giờ)

- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?

- Lúc 7 giờ tối em làm gì?

- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời

gian trong ngày Và gọi đúng tên các

giờ trong ngày

- GV tổ chức thi đua đố :

+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

Hoạt động 2: Thực hành

- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và

cách xem giờ trên đồng hồ điện tử

- GV Nhận xét

4.Củng cố - Dặn dò:

- Xem lại bảng ngày giờ

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ

- Lớp làm bảngcon

Trang 5

GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CƠNG CỘNG

- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp,đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác

* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.

II CHUẨN BỊ: Hệ thống câu hỏi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::

1 Bài cũ : Giữ gìn trường lớp sạch

đẹp

- Giữ gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi

gì?

- Em hãy nêu các việc làm để giữ

trường lớp sạch đẹp

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới: Giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng

Hoạt động 1: Phân tích tranh

- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1

/ 26

+ Nội dung tranh vẽ gì?

+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có

tác hại gì?

Một số HS chen lấn như vậy

làm ồn ào, gây cản trở cho

việc biểu diễn văn nghệ, như

thế là làm mất trật tự nơi công

cộng.

Hoạt động 2: Xử lý tình huống

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27

- Chia 4 nhóm thảo luận

- GV yêu cầu hs lên sắm vai

- GV đưa ra các câu hỏi để HS trả lời

- Yêu cầu HS theo dõi xử lý tình

- HS trả lời câu hỏicủa GV nêu ra

- HS nghe

- HS quan sát

- HS thảo luận, nêucách giải quyết rồithể hiện sắm vai

- HS trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS nghe

Trang 6

* GV kết luận:

 Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe,

đường sá, có khi gây nguy hiểm cho

người xung quanh Vì vậy, cần gom rác

lại bỏ vào túi ni-long để khi xe dừng

lại bỏ đúng nơi quy định Làm như thế

là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng.

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

- Yêu cầu HS lên bảng làm- Lớp làm

vở

- GV nhận xét – tuyên dương

- Các em cần biết những nơi công

cộng nào?

- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?

- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công

cộng, các em cần làm gì và tránh

làm những việc gì?

 Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích

cho con người Trường học là nơi học

tập Bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa

bệnh … Giữ vệ sinh nơi công cộng

giúp cho công việc của con người

được thuận lợi, môi trường trong lành,

có lợi cho sức khoẻ.

3 Củng cố- Dặn dò:

- Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh

nơi công cộng?

- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngàyliên quan đến thời gian

Trang 7

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Mô hình đồng hồ

- HS: Bảng con, mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

- 1 ngày có mấy giờ?

- 24 giờ của 1 ngày được tính

như thế nào?

- Hãy kể những giờ: sáng, trưa

chiều, tối?

- GV nhận xét bài cũ

2 Bài mới: “Thực hành xem

đồng hồ”

* Bài 1:

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK,

thảo luận nhóm: Đồng hồ

nào chỉ thời gian thích hợp với

giờ ghi trong tranh

- GV nhận xét

* Bài 2:

- Yêu cầu HS thảo luận tương

tự: Câu nào đúng câu nào sai

- GV nhận xét

* Bài 3: ND ĐC

3 Củng cố, dặn dò

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học

- 24 giờ

- Từ 12 giờ của đêm hômtrước đến 12 giờ của đêmhôm sau

- 3, 4 HS kể

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C

- HS đọc yêu cầu

- Đại diện nhóm nêu Hình 1 – b

Hình 2 – d Hình 3 - e

- Nhận xét tiết học

- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

Trang 8

- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

II CHUẨN BỊ:

- GV: Tranh,

- HS: SGK Đọc kỹ câu chuyện,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu

cầu HS kể lại từng đoạn câu

chuyện

- Qua câu chuyện em rút ra

điều,gì?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Con chó nhà

hàng xóm”

* Câu 1: Kể lại từng đoạn câu

chuyện theo tranh

- Cho HS đọc yêu cầu

- GV nêu yêu cầu:

- GV yêu cầu đại diện các

nhóm kể

- GV nhận xét tính điểm thi đua

Câu 2: Kể lại toàn bộ câu

chuỵên (HS khá, giỏi)

- GV theo dõi nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Qua câu chuyện này giúp em

hiểu điều gì?

- Nhận xét, tuyên dương nhóm

- Giáo dục: Câu chuyện ca ngợi

tình bạn thắm thiết giữa Bé và

Cún bông Các vật nuôi trong

nhà là bạn của các em Vì vậy

các em cần phải thương yêu

chăm sóc chúng

- Về kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS kể trong nhóm,

- Các nhóm kể trước lớp

- Bình bầu nhóm kể haynhất

- HS khá, giỏi kể theo yêu cầu

- HS nhận xét

- Tình bạn giữa Bé vàCún Bông đã giúp bémau lành bệnh

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Âm nhạc

(GV chuyên trách dạy)

Trang 9

- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình.

- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơncác thành viên trong nhà trường

II CHUẨN BỊ

- GV: Các hình vẽ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Trường học

- Hãy giới thiệu về trường của

em?

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở

thư viện?

- Giới thiệu phòng truyền thống?

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: “Các thành viên

trong trường học

Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

* Biết các thành viên và công

việc của họ trong nhà trường.

- GV treo hình 1 đến hình 6, yêu cầu

HS quan sát tranh và nói về công

việc của từng thành viên trong

nhà trường

- Yêu cầu: thảo luận nhóm, mỗi

nhón 6 HS, mỗi HS nói 1 tranh

- GV nhận xét

* Chốt: Trong trường học gồm

có: cô Hiệu trưởng, Phó hiệu

trưởng, GV, HS, và các thành

viên trong nhà trường Mỗi

người đều có nhiệm vụ riêng

của mình

Hoạt động 2: Thảo luận về các

thành viên và công việc của họ

trong trường của mình

- HS nêu

- HS Nhận xét

- HS thảo lụân nhóm

- Đại diện trình bày

o Hình 1: Cô Hiệutrưởng người lãnh đạoquản lí nhà trường

o Hình 2: Cô giáo dạy

HS, HS học bài

o Hình 3: Bác bảo vệtrông coi, bảo vệtrường lớp

o Hình 4: Cô y táđang khám bệnh cho HS

ở phòng y tế

o Hình 5: Bác laocông đang quét dọntrường lớp, chăm sóccây cối

o Hình 6: Cô thư việnđang cho các bạn đọctruyện

Trang 10

* Biết giới thiệu các thành viên

trong trường và biết yêu quý, kính

trọng họ.

- GV tổ chức chơi hái hoa dân chủ

- Các nhóm cử diện lên bốc

thăm cùng 1 lúc

- Câu hỏi được đưa về nhóm để

cùng chuẩn bị, sau đó nhóm cử 1

bạn lên trình bày

- Để thể hiện lòng yêu quí và

kính trọng các thành viên trong

nhà trường bạn sẽ làm gì?

Chốt: Phải biết kính trọng và biết

ơn tất cả các thành viên trong

nhà trường Yêu quý, đoàn kết

với các bạn trong lớp và trong

trường

Hoạt động 3: Trò chơi.

- GV tổ chức trò chơi” Đó là ai”

4.Củng cố, dặn dò

- Về nhà: làm bài

- Chuẩn bị bài: “Phòng tránh ngã

khi ở trường”

- Nhận xét tiết học

- HS thực hiện theo yêucầu

- Nhóm cử đại diện lêntrình bày

- Các nhóm khác nhậnxét

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi, không mắc quá 5

lỗi trong bài

- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 3

- HS: SGK, vở

III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Bé Hoa

- GV đọc cho HS viết từ dễ sai:

giấc mơ, mật ngọt, nhấc lên,

Trang 11

- GV nhận xét 5 bài làm của

HS

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới : “Con chó nhà hàng

- Củng cố nội dung:

- Hướng dẫn HS viết từ khó:

Cún Bông, bị thương, quấn

quýt,mau lành

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép

bài vào vở

- Yêu cầu chép nội dung bài

vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm

bài tập chính tả

* Bài 2:

- HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng

có vần uy

- GV tổ chức trò chơi

- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn

lên bảng

- GV nhận xét

* Bài (3):

- HS tìm những từ chỉ đồ dùng

trong nhà bắt đầu bằng ch

- GV sửa, nhận xét

4 Củng cố, dặn do ø

- Khen những em chép bài chính

tả đúng, đẹp, làm bài tập

đúng nhanh

- Chuẩn bị: “Trâu ơi”

- Nhận xét tiết học

- HS lắng nghe

- HS nêu từ khó

- Viết bảng con

- HS chép nội dung bàivào vở

- HS dò lỗi

- Đổi vở kiểm tra

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 dãy thi đua

múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ,

- HS đọc yêu cầu

- Chổi, chăn, chiếu

- HS nhận xét

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Tốn

Trang 12

NGÀY, THÁNG

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó vàxác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

- Có ý thức học tập, tính chính xác

II CHUẨN BỊ:

- GV: 1 quyển lịch tháng

- HS: SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: - Gọi HS lên quay

kim đồng hồ

9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ

- GV Nhận xét

3 Bài mới: “Ngày, tháng”

Hoạt động 1: Giới thiệu cách

đọc tên các ngày trong tháng

- GV cùng HS thao tác trên đồ

dùng (quyển lịch tháng)

- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ

lịch treo trên bảng và trả lời

các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ Đọc tên các ngày trong tháng

11

+ Ngày 26 tháng 11 là ngày

thứ mấy?

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu.

- Y/ c HS làm nhóm

- GV Nhận xét, sửa

* Bài 2:

a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu

trong tờ lịch tháng 12

- GV cùng HS sửa bài, nhận

xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ

- Hát

- HS làm bài

- HS Nhận xét, sửa

- HS theo dõi, lắng nghe

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát tờ lịchtháng 11

Trang 13

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11

tháng 12, tuần sau thứ sáu là

ngày nào?

- GV Nhận xét, sửa bài

4.Củng cố, dặn dò

- Về nhà tập xem lịch cho thành

- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

- Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gianbiểu

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và

trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới : “Thời gian biểu”

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

* Hướng dẫn HS đọc từng câu:

+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em

* Đọc từng đoạn: 4 đoạn

- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ sinh cá

nhân

- Hát

- Vài HS đọc và TLCH

- HS nhận xét

- Lớp theo dõi

- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)

- HS chia đoạn- đọc nối tiếp

- HS nêu chú giải SGK

- HS đọc câu khó

Trang 14

- Luyện đọc câu khó

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả bài)

- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với nhau

* Đọc toàn bài

- GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động2: Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc và TLCH:

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo làm hàng

ngày?

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời gian

biểu để làm gì?

+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì khác ngày

thường?

- Y/ c HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét, ghi điểm

4.Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”

- GV nhận xét tiết học

- HS đọc từng đoạn

- Đại diện nhóm thi đọc

- 2,3 HS đọc toàn bài

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS đọc toàn bài

- Của bạn Phương Thảo

- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng, đi học

- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp

+ Thứ bảy: học vẽ,+ Chủ nhật: đến bà

Trß ch¬i “Vßng trßn” vµ “Nhãm ba nhãm b¶y”

I/ Mơc tiªu:

- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi

II/ S©n tËp, dơng cơ:

Trang 15

1 Phần chuẩn bị:

a) ổn định:

- GV nhận lớp phổ biến nd, yêu cầu của tiết học

b) Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, cổ chân

- Ôn bài thể dục phát triển chung (2x8 nhịp)

b) Ôn trò chơi Vòng tròn"“ Nhanh lên bạn ơi!"

* Cho HS đi theo vòng tròn kết hợp đọc vần

điệu, vỗ tay, nghiêng ngời, nhún chân nh múa

nhịp đến nhịp 8 nhảy chuyển từ một vòng tròn

thành hai vòng tròn sau đó (ngợc lại)

- Lúc đầu, GV điều khiển- Lần sau, lớp trởng

10-12 ph

8-10 lần8-10 lần1-2 phút1-2 phút1-2 phút

- Bước đầu tỡm hiểu từ trỏi nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt cõu với mỗi từ trong

cặp từ trỏi nghĩa tỡm được theo mẫu Ai thế nào? (BT2).

- Nờu đỳng tờn cỏc con vật được vẽ trong tranh (BT3)

II CHUẨN BỊ:

- Baỷng phuù ghi baứi taọp 1, 2 Tranh minh hoùa caực con vaọt trong SGK

- Phieỏu hoùc taọp theo maóu cuỷa baứi taọp 3 phaựt cho tửứng HSIII CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

@

Ngày đăng: 05/03/2021, 23:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w