- Hoïc taäp, laøm vieäc ñuùng thôøi gian bieåu seõ coù ích lôïi nhö theá naøo ? - GV nhắc lại lợi ích của việc SH đúng giờ. - Veà hoïc baøi vaø chuaån bò baøi sau. Các nếp gấp tương đối [r]
Trang 1- Đọc đúng các từ , mải miết, quyển, nguệch ngoạc, quay.
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụmtừ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật.( lời cậu bé với lời bà cụ)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
- Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn HDHS luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Gv đọc diễn cảm bài văn,
- HD HS cách đọc toàn bài văn.
2 GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các
từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp, chú ý ngắt
nghỉ đúng chỗ
- Đọc từng đoạn trong nhóm: HS luyện đọc theo nhóm đôi,
- Thi đọc giữa các nhóm: HS đọc từng đoạn, đọc cả bài, Lớp và GV nhận xét.
3 HD tìm hiểu đoạn 1,2:
HS đọc thầm bài văn, trả lời các câu hỏi sau:
? Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?( Mỗi khi cầm sách, câu chỉ đọc được vài dòng
là chán Viết chỉ nắn nót được mấy chữ rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện )
Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì? (bà cụ cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá )
GV hỏi thêm:
Trang 2? Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì? (Để làm thành một cái kim khâu).
? Cậu bé có tin điều đó không? (Không tin)
? Câu văn nào cho thấy cậu bé không tin điều đó?
- Thái độ của cậu bé ngạc nhiên hỏi
-Lời nói của cậu bé: Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim được?
TIẾT 2
4.Luyện đọc các đoạn 3,4:
a) Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn.
- trong khi theo dõi HS đọc, GV HD HS đọc đúng các từ khó, câu khó: hiểu quay,
sắt, sẽ…
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoan trong bài.
- Trong khi theo dõi, GVHDHS ngắt nghĩ đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng
đọc:
- Câu dài cần nghỉ hơi đúng:
- Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày / nó thành kim
- Giống như cháu đi học, / mỗi ngày cháu học một ít, /sẽ có ngày / cháu thành tài
- Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong từng đoạn (chú giải SGK)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Các HS trong nhóm lần lượt đọc bài cùng nhau, HS khác nghe, góp ý
- GV theo dõi, hướng dẫn HS đọc đúng.
d) Thi đọc giữa các nhóm:+ Đọc phân vai; + Đọc tiếp sức
- Lớp và GV nhận xét, đánh giá.
e) Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,4
5.Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3,4: (Tiến hành tương tự tiết 1).
? Bà cụ giảng giải thế nào?( Mỗi ngày mài một ít… sẽ có ngày cháu thành tài )
GV hỏi thêm:
? Đến lúc này, cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?(Cậu bétin: Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài )
?Câu chuyện khuyên em điều gì? HS thảo luận nhóm đôi, sau đó phát biểu ý kiến:
- Câu chuyện khuyện khuyên em nhẫn nại, kiên trì /
- Câu chuyện khuyên em làm việc chăm chỉ, cần cù, không ngại khó, ngại khổ…
? Em hiểu câu “ có công mài sắt, có ngày nên kim là thế nào?
(Ai chăm chỉ, chịu khó, thì làm việc gì cũng thành công.; Nhẫn nại , kiên trì, thì sẽthành công …)
6.Luyện đọc lại:
-Thi đọc lại bài 10 em theo nhiều hình thức.
- Lớp và GV nhận xét chọn khen những em đọc hay, đọc đúng.
C CỦNG CỐ- DẶN DÒ
? Em thích nhất nhân vật nào trong câu chuyện? Vì sao?
- GV nhận xét tiết học, khen một số em
- Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
Trang 3Toán ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.
- Nhận biết được các số cĩ một chữ số, các số cĩ hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất
cĩ một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất cĩ hai chữ số; số liền trước, số liền sau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một bảng các ô vuông; Phiếu học tập
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 100.
2 Hướng dẫn làm bài
Bài 1 : Củng cố về số có 1 chữ số.
- HS đọc yêu cầu của bài.(Nêu tiếp các số có 1 chữ số )
- HS nêu cá nhân theo chỉ định của GV( 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 ) có thể lên bảngviết tiếp
- HS đọc lại các số từ 0 đến 9
- H/ dẫn HS tự làm phần b và c rồi chữa bài; 0 : Là số bé nhất; 9 : là số lớn nhất
Bài 2 : Củng cố về số có 2 chữ số
- HS yêu cầu của bài.
- HS làm bài tập vào phiếu
- Gọi HS đọc các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- H/ dẫn HS tự làm phần b và c rồi chữa bài
+ số bé nhất cĩ 2 chữ số là: 10; Số lớn nhất cĩ 2 chữ số là: 99
Bài 3: Củng cố về số liền sau, số liền trước.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng viết số liền trước của số 34 và y/c một số HS nêu lại
- HS làm các bài cịn lại vào vở.
GV nhận xét tiết học
Chính t ả : (TC) CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 4- Chép lại chính xác bài chính tả:“Có công mài sắt, có ngày nên kim”; trình bàyđúng 2 câu văn xuơi
- Qua bài, hs biết được cách trình bày một đoạn văn; khơng mắc quá 5 lỗi trongbài
- HS làm được các bài tập 2;3;4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép.Giấy khổ to viết sẵ ND các bài tập2,3,4 III.CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV đọc đoạn chép trên bảng HS nhìn trên bảng đọc lại
- Giúp HS hiểu được đoạn chép:
? Đoạn này chép từ bài nào? Đoạn chép này là lời của ai với ai? Bà cụ nĩi gì?
- HDHS nhận xét:
? Đoạn này cĩ mấy câu? Cuối mỗi câu cĩ dấu gì? Những chữ nào trong bài CTđược viết hoa?
? Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
- HS tập viết vào bảng con những chữ khĩ: ngày, mài, sắt, cháu
- GV gạch dưới những từ HS thường viết sai.
- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:
- Chấm bài của tổ 1, nhận xét HS tự chữa lỗi Gạch dưới những từ viết sai.
3 HD làm bài tập CT:
BT2: Điền vào ơ trống chữ c hay k?
- GV nêu Y/c bài tập, ghi 1từ lên bảng, 1HS làm mẫu HS làm bài nhĩm đơi trên
phiếu
- Dán phiếu lên bảng, nhận xét, chốt lại lời giải đúng: kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn.
BT3:1HS nêu y/c BT: Viết vào vở những chữ cịn thiếu trong bảng:
- 3 HS lên bảng lần lượt viết chữ cái cịn thiếu trong bảng, cả lớp viết vào vở TV
- HS đọc lại đúng thứ tự 9 chữ cái, cả lớp viết vào vở 9 chữ cái.
* HS học TL bảng chữ cái , một số em đứng tại chỗ đọc bảng chữ cái
Trang 5Toán ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100(tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
- Biết viết số cĩ 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: - Kẻ sẳn bảng nội dung bài 1, phiếu học tập kẻ sẳn bài tập 1.
HS: VBT
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA : Yêu cầu HS viết số vào bảng con theo yêu cầu :
+ Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có 1 chữ số, có 2 chữ số
+ Viết 3 số tự nhiên liên tiếp
+ Hãy nêu số ở giữa, số liền trước và số liền sau trong 3 số mà em viết
- Nhận xét
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài:
- Ôn tập các số đến 100(tiếp theo)
2 Hướng dẫn làm bài
Bài 1 :
- HS nêu yêu cầu bài 1
- HS hoạt động theo 4 nhóm sau đó lên bảng thực hiện theo y/c của gv
- 4 nhóm lên bảng thực hiện, nhận xét
- HS yêu cầu của bài.(Viết dấu thích hợp vào chỗ trống)
- HS làm bài vào vở; 3 HS chữa bài
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44
- HS nêu cách so sánh 2 số; so sánh một tổng với một số?
(So sánh 2 số ở hàng chục sau đó so sánh ở hàng đơn vị ; khi so sánh một tổngvới một số ta cần thực hiện phép cộng trước rồi mới so sánh.)
- Nhận xét
Bài 4 Viết các số : 33 , 45 , 54 , 28
Trang 6a Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Y/c hs làm ở VBT toán ở lớp
- 2 HS lên bảng chữa bài, nhận xét
a 28 , 33 , 45 , 54
b 54 , 45 , 33 , 28
Bài 5 Viết số thích hợp vào ơ trống, biết các số đĩ là: 98,76,67,93,84
- HS nêu yêu cầu của bài
- Các bài tập củng cố về phần nào?
- Về ôn tập và làm bài tập1 đến 5 ở VBT và chuẩn bị bài : Số hạng- tổng.
- GVnhận xét tiết học
Kể chuyện: CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM.
I MỤC TIÊU:
-Dựa theo tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi tranh học sinh kể lại từng đoạn của câuchuyện;
- HS khá giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp được lời kể với nét mặt Thay đổi giọngkể phù hợp với nhân vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 4 tranh mnh hoạ truyện SGK
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Kể chuyện trong nhĩm:
- HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện trước nhĩm.(GV chú ý làm sao chomỗi HS đều kể được lại ND của tất cả các đoạn)
- Kể chuyện trước lớp:
- Sau mỗi lần kể, cả lớp và GV nhận xét về ND, về cách diễn đạt, về cách thể hiện
Trang 7- GV khuyến khích HS KC bằng lời kể tự nhiên của mình, khơng lệ thuộc vào SGK cũng khơng nên đọc thuộc lịng câu chuyện.
* Kể tồn bộ câu chuyện:
- Mỗi HS kể lại một đoạn trong câu chuyện theo cách kể nối tiếp.
- Sau mỗi lượt kể, lớp và GV nhận xét.
- HS khá, giỏi kể tồn bộ câu chuyện.
Kể phải thể hiện sự khác nhau giữa giọng của mỗi nhân vật; điệu bộ khi kể
- Cuối cùng, cả lớp bình chọn bạn KC hay nhất, hấp dẫn nhất.
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Nhận xét tiết học, khen về ý thức học tập của HS, sự CB bài ở nhà
- Dặn HS về nhà KC cho người thân nghe
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc đúng : Hà Tây, Hàn Thuyên
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng,giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Hiểu nghĩa các từ ngữ của phần yêu cầu tự thuật
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệmvề một bản tự thuật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn một số ND tự thuật theo câu hỏi 3,4.Vở bài tập
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- HS đọc bài Cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim.? Câu chuyện khuyên em điều gì?
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: …Tự thuật
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài, GV HD HS ngắt nghỉ đúng chỗ
VD: Họ và tên: / Bùi Thanh Hà Nam, nữ: /nữ
Ngày sinh:/ 23 – 4 – 1966(hai mươi ba / tháng tư /năm một nghìn chín trămchín mươi sáu
-Giúp HS hiểu nghĩa các TN mới trong bài (chú giải SGK)
* Đọc từng đoạn trong nhĩm:
- HS trong nhĩm đọc bài cùng nhau, chú ý đọc đúng
* Thi đọc giữa các nhĩm:
Trang 8- Đại diện các nhĩm đọc bài trước lớp, cả lớp, GV nhận xét, đánh giá.
3.HD tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm, trả lời các câu hỏi sau:
? Em biết những gì về bạn Thanh Hà?(Thanh Hà là một bạn nữ, ngày sinh, quán )
? Nhờ đâu mà em biết về bạn Thanh Hà như vậy?(Nhờ bản tự thuật của bạn Hà)
? Hãy cho biết họ và tên em?(HS lần lượt đứng lên giới thiệu tên mình)
? Hãy cho biết tên địa phương em đang ở?(HS nối tiếp nhau, trình bày, lớp và GVnhận xét, bổ sung)
- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ (như SGK )
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dịng kẻ li; vở tập viết 2 T1
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A MỞ ĐẦU
- GV nêu yêu cầu của tiết lớp 2
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: ….Chữ hoa : A
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa A:
* HDHS quan sát và nhận xét chữ A hoa
? Chữ A hoa cao mấy ly, gồm mấy đường kẻ ngang? (cao 5 li, 6 đường kẻ ngang)
- GVchỉ vào chữ mẫu, diễn tả: Nét 1 gần giống nét mĩc ngược nhưng hơi lượn ởphía trên và nghiêng về bên phải; nét 2 là nét mĩc phải; nét 3 là nét lượn ngang
* Chỉ dẫn cách viết:
- Nét 1 đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét mĩc ngược từ dưới lên, nghiêng về bênphải và lượn phía trên, dừng bút ở ĐK6
- Nét 2: từ điểm DB ở nét 1, chuyển hướng bút viết nét mĩc phải, DB ở ĐK2
- Nét 3: Lia bút lên giữa thân chữ, viết nét lượn ngang thân chữ từ trái qua phải
* HDHS viết bảng con:
- HS tập viết chữ (A) 2,3 lượt trên bảng con, GV nhận xét, uốn nắn thêm HS.
Trang 93 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Anh em hồ thuận.
- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng: Đưa ra lời khuyên anh em trong nhà phải thương yêu nhau
- Độ cao của các chữ cái:
? Chữ A hoa cỡ nhỏ cao mấy li? Chữ t cao mấy li?chữ cịn lại cao mấy li ?(1li)
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ (dấu nặng đặt dưới â, dấu huyền đặt trên a)
? Các chữ viết cách nhau bao nhiêu ? (bằng khoảng cách viết chữ cái o)
- GV viết mẫu chữ Anh trên dịng kẻ, điểm cuối chữ A nối liền điểm bắt đầu chữ n
* HD HS viết chữ Anh vào bảng con :
- HS tập viết chữ Anh 2,3 lượt GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết.
4 Hướng dẫn HS viết vào vở :
- GV nêu yêu cầu viết :+ 1dịng chữ A cỡ vừa, 1dịng chữ A cỡ nhỏ + 1dịng chữ Anh cỡ vừa, 1dịng chữ Anh cỡ nhỏ
+ 2 dịng câu ứng dụng cỡ nhỏ : Anh em thuận hồ.
GV theo dõi, giúp HS yếu, kém viết đúng qui trình, hình dáng và nội dung
- Bước đầu làm quen với KN từ và câu thơng qua các bài tập thực hành.
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập(BT1, BT2)
- HS viết được một câu nĩi về nội dung mỗi tranh(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ các đồ vật, hoạt động trong SGK.
- Bảng phụ ghi ND bài tập 2 Bút dạ, giấy khổ to để HS làm BT2 Vở bài tập.
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A MỞ ĐẦU
- Bắt đầu từ lớp 2, các em sẽ được làm quen với tiết học mới cĩ tên là luyện từ
và câu…
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:…Từ và câu
2 HDHS làm bài tập:
Bài tập 1( HS làm miệng)
- 1HS đọc yêu cầu BT1(đọc cả mẫu)
- GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu BT.
Trang 10- GV gọi tên từng người hoặc việc Các em chỉ tay vào tranh vẽ người, vật, việc ấy
và đọc số thứ tự của tranh ấy lên VD: số 1trường
- HS từng nhĩm lần lượt tham gia làm miệng BT(như một trị chơi)
Lời giải: 1 trường; 2 học sinh; 3 chạy; 4 cơ giáo
5 hoa hồng; 6 nhà 7 xe ; 8 múa
Bài tập 2(HS làm miệng)
- HS đọc yêu cầu BT(Đọc cả mẫu)
- HS trao đổi nhĩm đơi, viết nhanh từng từ tìm được lên phiếu.
- Đại diện từng nhĩm dán phiếu lên bảng, đọc to kết quả Lớp và GV nhận xét.
Lời giải:
- Từ chỉ đồ dùng học tập: bút chì, bút mực, bút bi, bút dạ, …
- Từ HĐ của HS: học, đọc, viết, nghe, đếm,…
- Từ chỉ tính nết của HS: chăm chỉ, cần cù, ngoan, nghịch ngợm, …
Bài tập3:
- HS đọc yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT:
- Quan sát kỹ 2 tranh, thể hiện ND mỗi tranh bằng một câu.
- HS nối tiếp nhau đặt câu thể hiện ND từng tranh.
- GV nhận xét, sửa chữa cho những em đặt chưa đúng.
- HS viết vào vở 2 câu thể hiện ND 2 tranh.
- GV giúp HS ghi nhớ:
- Tên gọi của các vật, việc được gọi là từ
- Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc
- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bộ đồ dùng học toán, bảng gài
- HS : Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 11- Nhận xét.
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Số hạng- Tổng
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
* Giới thiệu số hạng và tổng
- GV viết lên bảng 35 + 24 = 59
- GV nêu: trong phép cộng trên thì: 35 và 24 gọi là số hạng; 59 gọi là tổng
? 35 gọi là gì trong phép cộng 35+ 24 =59 ?(35 gọi là số hạng)
? 24 gọi là gì trong phép cộng 35+ 24 = 59?(24 gọi là số hạng)
? 59 gọi là gì trong phép cộng 35+ 24 = 59?(59 gọi là tổng)
- Số hạng là gì ?(Là thành phần của phép cộng)
-Tổng là gì ?(Là kết quả của phép cộng)
- HS yêu cầu của bài.(Viết số thích hợp vào ơ trống)
- Yêu cầu HS quan sát và đọc bài mẫu: 12 + 5 = 17
- HS nêu các thành phần của phép cộng 12 + 5 = 17
- HS làm các bài cịn lại vào vở; 3 HS chữa bài
- Nhận xét
Bài 2
- HS đọc yêu cầu của bài(Đặt tính và tính tổng, biết )
- GV hướng dẫn HS đặt tính, cách thực hiện tính.(GV cùng HS làm bài mẫu)
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài, nhận xét
Bài 3
- HS nêu yêu cầu của bài; tĩm tắt bài tốn.
? Bài tốn hỏi gì?( Hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu xe đạp)
? Bài tốn cho biết gì?(buổi sáng bán 12 xe đạp; buổi chiều bán 20 xe đạp)
Trang 12- Về nhà ôn tập và làm bài tậpv1 đến 5 ở VBT
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
-GV nhận xét tiết học
- Biết tên gọi thành phần và kế quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bộ đồ dùng học toán, bảng gài
- HS : Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Tính
- HS yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS nêu cách tính 34 + 42, 62 + 5, 8 + 71
Trang 13Bài 4
- HS nêu yêu cầu của bài; tĩm tắt bài tốn.
? Bài tốn hỏi gì?(Cĩ tất cả bao nhiêu HS)
? Bài tốn cho biết gì?(HS trai: 25; HS gái: 32)
- HS làm bài vào vở, HS khá giỏi làm thêm bài 5.
- HS chữa bài; GV chấm và nhận xét, sửa chữa
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- GV củng cố kiến thức cần ghi nhớ
- Về nhà ôn tập và làm bài tập 1 đến 5 ở VBT
- Chuẩn bị bài : Đề xi mét
- GV nhận xét tiết học
Tập làm văn TỰ GIỚI THIỆU CÂU VÀ BÀI.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về bản thân mình(BT1); nĩi lại một vài
thơng tin đã biết về một bạn(BT2)
- Bước đầu biết kể lại nội dung của 4 bức tranh(BT3) thành một câu chuyện ngắn.
(HS khá giỏi)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn ND câu hỏi 1 ở BT1
- Tranh minh hoạ BT3 Trong SGK.
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
- 1HS đọc y/c BT: Kể lại ND mỗi tranh bằng 1, 2 câu.
GV: Hãy kể mỗi sự việc bằng 1, 2 câu Sau đĩ, kể gộp lại thành một câu chuyện
- Giúp HS làm bài miệng theo trình tự sau:
Trang 14- Làm việc độc lập.
- 2 HS chữa bài trước lớp:
- Kể sự việc từng tranh.
- Kể lại tồn bộ câu chuyện.
- Sau mỗi lần HS phát biểu, cả lớp và GV nhận xét.
GV chốt lại:
- Ta cĩ thể dùng các từ để đặt câu, kể 1 sự việc
- Củng cĩ thể dùng một số câu để tạo thành bài, kể một câu chuyện
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Nhận xét giờ học, khen những HS làm bài tốt
- Về nhà viết lại bài 3 vào vở
Chính tả: (Nghe - Viết) NGÀY HƠM QUA ĐÂU RỒI?
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nghe- viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hơm qua đâu rồi? ; trình bày đúng
hình thức bài thơ 5 chữ
- Viết đúng các tiếng cĩ âm, vần dễ lẫn lộn: hành, ngày, xoa, qua, hồng, vẫn.
- Làm được bài tập 3,4, 2(a,b)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy cỡ to viết sẵn ND bài tập 2, 3 để HS làm BT.Vở BT
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A.KIỂM TRA :
- HS viết vào bảng con: tảng đá, đơn giản, giảng giải.
- Một số em đọc 9 chữ cái đầu: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê.
B BÀI MỚI
1.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu bài học
2 Hướng dẫn nghe - viết:
a HD HS chuẩn bị
- GVđọc khổ thơ ; 4HS đọc lại, lớp đọc thầm theo, Giúp HS nắm ND khổ thơ
? Khổ thơ là lời của ai, nĩi với ai? ( Lời bố nĩi với con)
? Bố nĩi với con điều gì? (Con học hành chăm chỉ thì thời gian khơng mất đi )
- Giúp HS nhận xét: ? Kkổ thơ cĩ mấy dịng? (4 dịng)
? Chữ đầu mỗi dịng thơ viết như thế nào? (Viết hoa )
- HS tập viết vào bảng con những chữ hay viết sai: vẫn; học hành;
b Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng dịng thơ, mỗi dịng đọc 2,3 lần.
- HS viết vào vở, GV theo dõi, uốn nắn.
- GVđọc cả bài CT cho HS sốt lại.
Trang 15- HS làm bài, chữa bài.
- GV nhận xét, chữa bài: Đáp án đúng: cây bàng, cái bàn, hịn than, cái thang.
Bài 3: HS nêu y/c bài tập(Viết vào vở những chữ cái cịn thiếu trong bảng)
- HS làm bài, chữa bài.
Tự nhiên xã hội CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Sau bài học học sinh có thể:
- Nhận ra cơ quan vận động gồm cĩ bộ xương và cơ
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể
- HS khá, giỏi: Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương; nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mơ hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh vẽ cơ quan vận động
- Vở bt tự nhiên và xã hội
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.KIỂM TRA :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: Cơ quan vận động
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
a Hoạt động 1: Làm một số cử động
- Y/ cầu hs quan sát tranh SGK và làm 1 số động tác(Giơ tay, quay cổ, nghiêngngười, cúi gập mình xuống )
- Y/ cầu một số HS lên thực hiện cho cả lớp xem
- Cả lớp đứng tại chỗ thực hiện các động tác.(như trên)
? Trong các động tác đã thực hiện, bộ phận nào của cơ thể đã cử động ?(Các bộphận : đầu, mình, chân, tay đã cử động)
GV : Để thực hiện được những động tác trên thì đầu, mình, chân, tay phải cửđộng
b Hoạt động 2: Quan sát để nhận biết cơ quan vận động
+ HS thực hiện theo cặp đơi : nắn cơ thể bạn
? Dưới lớp da của cơ thể có gì ?-Có xương và bắp thịt (cơ )
Trang 16GV yêu cầu HS cử động, tự nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình
? Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được ?(Nhờ có xương và bắp thịt.(cơ))
GV chỉ(tranh) cho HS xem đâu là xương, cơ và chốt lại :
Nhờ có sự phối hợp hoạt động của xương và cơ mà cơ thể mới cử động được + HS Quan sát hình 5, 6 trong SGK và cho biết :Nói tên và chỉ các cơ quan vậnđộng của cơ thể ?
-HS mở SGK quan sát theo nhóm bàn trả lơiø
-HS lên chỉ, xương và cơ
c Hoạt động 3: Trò chơi vật tay
+ Hướng dẫn cách chơi: Có 2 bạn ngồi đối diện cùng tỳ khuỷa tay, 2 cánh tay của
2 bạn đan chéo vào nhau.(GV cùng làm mẫu với HS)
- Cho 2 HS lên thực hiện mẫu
+ Cả lớp cùng chơi
- Cho thực hiện chơi theo nhóm 3 người, trong đó 2 bạn chơi và 1 HS làm trọngtài
- Cho thực hiện vật tay từ 3 đến 4 lần mới tính thắng thua
- Cho tổ trọng tài báo cáo kết quả, tuyên dương, khen thưởng
* Kết luận: Qua trò chơi cho chúng ta thấy được ai khỏe là biểu hiện cơ quanvận động của bạn đó khỏe Muốn cơ quan vận động khỏe, chúng ta cần chăm chỉhọc tập thể dục và ham thích vận động
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài cĩ đơn vị đo là đề -xi- mét.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một băng giấy có chiều dài 10 cm
- Thước thẳng dài 2 dm với các vạch chia thành từng xăng- ti- met
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 171 Giới thiệu bài: Đề- xi- mét
2 Hướng dẫn luyện tập
a Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề- xi- mét(dm)
- HS thực hiện thao tác đo độ dài băng giấy dài 10 cm
? Băng giấy dài ? cm (10 cm)
- GV: 10 xăng ti met còn gọi là 1 đê xi met và viết đê xi met
Đề xi mét viết tắt là dm; 10cm = 1dm; 1dm = 10 cm
- HS nhắc lại:
- Hướng dẫn HS nhận biết các đoạn thẳng có độ dài là : 2 dm và 3 dm trên thước
b Luyện tập
Bài 1 : Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi
- HS yêu cầu của bài.
- Hướng dẫn HS quan sát và trả lời từng câu hỏi a; b
- 2 HS làm bài vào vở; HS chữa bài
- HS nhận xét bài của bạn
- Về nhà ôn tập và làm bài tập 1 đến 3 ở VBT
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- GV nhận xét tiết học
Đạo đức: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ GIẤC
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
Trang 18- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.
- Biết cùng cha, mẹ lập thời gian biểu hàng ngày của bản thân.
- Thực hiện theo thời gian biểu.
- Lập được thời gian biểu hàng ngày phù hợp với bản thân.(HS khá giỏi)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Dụng cụ để chơi sắm vai cho HĐ2 Phiếu giao việc ở HĐ
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A MỞ ĐẦU :
- GV kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, y/c bài học.
2 Dạy bài mới:
a HĐ1: Bày tỏ ý kiến:
- Mỗi nhĩm bày tỏ ý kiến trong 1 tình huống: Việc làm nào đúng, việc làm nào sai
Tại sao đúng, tại sao sai?
- HS thảo luận nhĩm, sau đĩ trình bày ý kiến trước lớp.
- GVKL:+ Giờ học tốn mà Lan và Tùng làm việc khác, khơng chú ý nghe cơ HD
khơng hiểu bài, ảnh hưởng đến kết quả học tập Như vậy, các em khơng làm trịnbổn phận, trách nhiệm của mình.…
+ Vừa ăn vừa xem truyện, ảnh hưởng đến sức khoẻ Dương nên ngừng xemtruyện và cùng ăn với cả nhà Làm 2 việc cùng 1lúc khơng phải là học tập, sinh hoạtđúng giờ
b HĐ2: Xử lý tình huống Mỗi nhĩm lựa chọn cách ứng xử phù hợp và đĩng vai
- Từng nhĩm TL và CB lên đĩng vai.
TH1: SGV
- Theo em, bạn Ngọc cĩ thể ứng xử ntn? Em hãy giúp bạn lựa chọn cách ứng xử
cho phù hợp và giải thích tại sao?
TH2: SGV
Em lựa chọn cách ứng xử, giải thích
- HS thảo luận theo nhĩm và lần lượt từng nhĩm lên trình diễn trước lớp.
- Cả lớp trao đổi, tranh luận
- GV giải thích từng Tình huống một.
KL chung: Mỗi TH cĩ thể cĩ nhiều cách ứng xử Chúng ta nên biết lựa chọn cáchứng xử phù hợp nhất
c HĐ3: Giờ nào việc nấy
- GV giao NV thảo luận cho từng nhĩm.
N1: Buổi sáng, em làm những việc gì? N2: Buổi trưa, em làm những việc gì?
N3: Buổi chiều, em làm những việc gì? N4: buổi tối em, làm những việc gì?
- Các nhĩm thảo luận, trình bày kết quả trước lớp, các nhĩm khác n/xét, bổ sung.
- GV kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập, vui chơi, làm
việc nhà và nghỉ ngơi
- Hướng dẫn HS đọc câu“Giờ nào việc nấy”.
Trang 19
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- GV nhắc lại lợi ích của việc SH đúng giờ Cần lập TGB hợp lý cho bản thân mình.
- Cùng cha mẹ lập TGB hợp lý và thực hiện theo thời gian biểu.
Thủ cơng: GẤP TÊN LỬA(Tiết 1)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết cách gấp tên lửa.
- Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
- HS khéo tay: Gấp được tên lửa Các nếp gấp phẳng, thẳng Tên lửa sử dụng được.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu tên lửa Quy trình gấp tên lửa
- Giấy màu, giấy A4, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Cho HS quan sát mẫu và hỏi :
- Tên lửa gồm có những phần nào?(Phần thân, mũi.)
- Hình dáng giống vật nào mà em biết?(Gần giống máy bay.)
* Hướng dẫn từng bước thực hiện :Vừa nêu vừa ghi bảng để HS quan sát
3 Thực hành:
* Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
- H/ dẫn như SGK
* Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng.
- Bẻ các nếp gấp sang 2 bên, đường dấu giữa và miết dọc theo đường được tênlửa (hình 5)
- Cầm vào nếp gấp giữa cho 2 cánh tên lửa ngang ra được như hình 6 và phóng theo hướng chếch lên không trung
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Gấp tên lửa gồm có mấy bước thực hiện ?
- Tên lửa bằng giấy có tác dụng như thế nào trong đời sống?
- Về nhà luyện gấp tên lửa nhiều lần cho đẹp hơn và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
SINH HOẠT LỚP
Trang 20I YÊU CẦU
- HS nắm được những việc đã và chưa làm được trong tuần qua.
- HS có ý thức tốt trong việc học tập, rèn luyện.
- GD HS biết thương yêu giúp đỡ bạn trong sinh hoạt, trong học tập
- GD ý thức giữ gìn đồ dùng, sách vở cẩn thận
II NỘI DUNG SINH HOẠT
1 Đánh giá hoạt động tuần qua.
- Nhận xét chung về tình hình chuẩn bị sách vở và dụng cụ học tập của cả lớp.
- GV nhận xét ưu khuyết điểm của tuần qua
Ưu điểm:
- HS đi học chuyên cần, chuẩn bị sách vở đầy đủ
- Có ý thức trong giờ học
Khuyết điểm:
- Một số bạn sách vở chuẩn bị còn thiếu, ngồi trong lớp còn chưa chú ý nghe giảng
2 Hướng tuần tới:
- Từng tổ kiểm tra đồ dùng, sách vở
- Ổn định nền nếp học tập, sinh hoạt.
- Họp phụ huynh vào chiều chủ nhật.
3 Tổ chức vui chơi ca múa :
- Cho HS vui chơi, hát : cá nhân, tập thể, nhóm, tổ…
- Hiểu: + Hiểu nghĩa các TN mới: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
+ Hiểu nội dung :Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt
Trang 21II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
- Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn HDHS luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
A MỞ ĐẦU
- HS tự thuật về bản thân hoặc về một bạn trong lớp.
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: …Phần thưởng.
2/ Hướng dẫn HS đọc bài
2.1 GV đọc mẫu, HDHS đọc bài
-GV đọc diễn cảm bài văn,
- HD HS cách đọc toàn bài văn.
2.2 GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các
từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp: HS nối tiếp nhau đọc đoạn 1,2 trước lớp, chú ý ngắt
nghỉ đúng chỗ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – chú giải SGK
- Đọc từng đoạn trong nhóm: HS luyện đọc theo nhóm đôi,
- Thi đọc giữa các nhóm: HS đọc từng đoạn, đọc cả bài, Lớp và GV nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2.
3/ HD tìm hiểu đoạn 1,2:
HS đọc thầm bài văn, trả lời các câu hỏi sau:
? Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na (Na tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè)
? Theo em, điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì? (Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người)
TIẾT 2
4/ Luyện đọc đoạn 3:
4.1 Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong đoạn.
- Trong khi theo dõi HS đọc, GV HD HS đọc đúng các từ khó, câu khó: lặng lẽ, vỗ
tay, sẽ…
4.2 Đọc cả đoạn trước lớp:
- HS nối tiếp nhau đọc cả đoạn.
- Trong khi theo dõi, GVHDHS ngắt nghỉ đúng chỗ
- Nhắc HS chú ý cách đọc một số câu:
+ Đây là phần thưởng / cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//
+ Đỏ bừng mặt /cô bé đứng dậy /bước lên bục.//
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong đoạn – chú giải SGK
4.3 Đọc đoạn trong nhóm:
- Các HS trong nhóm lần lượt đọc bài cùng nhau, HS khác nghe, góp ý
- GV theo dõi, hướng dẫn HS đọc đúng.
Trang 22d, Thi đọc giữa các nhĩm: Các nhĩm thi đọc với nhau, cĩ nhận xét, bình chọn nhĩmđọc bài tốt nhất.
- Lớp và GV nhận xét, đánh giá.
4.4 Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
5/ Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3: (Tiến hành tương tự tiết 1).
? Em nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng khơng? Vì sao?(HS khá giỏi)
- HS thảo luận nhĩm đơi, phát biểu ý kiến trước lớp.
- Lớp và GV nhận xét.
Cĩ thể trả lời: Na xứng đáng được thưởng, vì người tồt cần được thưởng
Na xứng đáng được thưởng, vì cần khuyến khích lịng tốt
? Khi Na được thưởng, những ai vui mừng? Vui mừng như thế nào?
- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhầm, đỏ bừng mặt.
- Cơ giáo và các bạn vui mừng, vỗ tay vang dậy
- GV nhận xét tiết học, khen một số em.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần.
- Yêu cầu HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện: Kể lại câu chuyện : Phần thưởng
- Chuẩn bị bài sau : Làm việc thật là vui
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm và ngược lại
trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề- xi- mét trên thước thẳng.
- Biết ước lượng độ dài trong từng trường hợp đơn giản.
- Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1dm.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm.
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- 1 HS đọc các số đo trên bảng: 4dm, 6dm, 87cm
- 1HS viết các số đo theo lời đọc của GV(4dm, 72dm, 13dm)
+ Hỏi: 20cm bằng bao nhiêu dm?(20 xăng ti met bằng 2 đê xi met)
GV nhận xét , ghi điểm
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Luyện tập.
Trang 232 Hướng dẫn làm bài
- HS yêu cầu của bài.
- 2 HS cùng bàn kiểm tra cho nhau(câu a).
- HS làm bài câu b vào vở; 1HS chữa bài(2dm = 20cm)
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS cách viết số đo cĩ đơn vị là dm thành cm và ngược lại
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
- GV chấm và nhận xét, sửa chữa
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước lượngsố đo của các vật, của ngườiđược đưa ra So sánh độ dài của cái này với cái khác
- HS chữa bài
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- GV nhắc lại cách viết số đo từ đơn vị dm thành cm và ngược lại
- Cho HS đo cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở
- Về học bài và làm các bài tập ở VBT
- GV nhận xét tiết học
Chính t ả : (Tập chép) PHẦN THƯỞNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Phần thưởng
- HS làm được các bài tập 3;4; 2(a,b);
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chép.
- Phiếu cỡ to viết sẵn ND bài tập 2, 3 vở BT
IIICÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KIỂM TRA BÀI CŨ :
-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: nàng tiên, xĩm làng, nhẫn nại, sàn nhà,
cái sàng
-3 HS đọc thuộc bảng chữ cái.
Trang 24? Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
- HS tập viết vào bảng con những chữ khĩ: giúp đỡ, nghị, luơn.
- GV gạch dưới những từ HS thường viết sai.
- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:
- Chấm bài của tổ 2, nhận xét
3 HD làm bài tập CT:
BT2: Điền vào chỗ trống x / s
- GV nêu y/c bài tập Cả lớp làm phần b vào vở BT, nhận xét, chữa bài :
Xoa đầu, ngồi sân, chim sâu, xâu cá.
BT3:1HS nêu y/c BT: Viết vào vở những chữ cịn thiếu trong bảng:
-2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở BT.
- Nhận xét, chữa bài: 10 chữ cái theo đúng thứ tự : p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y.
- HS đọc lại đúng thứ tự 10 chữ cái, cả lớp viết vào vở 10 chữ cái.
BT4 : HS học TL bảng chữ cái , một số em đứng tại chỗ đọc bảng chữ cái
- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: - Kẻ sẵn bảng nội dung bài 1, phiếu học tập kẻ sẵn bài tập 1.
HS: VBT
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA : Yêu cầu HS đọc số theo yêu cầu :
- 2dm =20cm; 20cm = 2dm; 15dm + 5dm = 20dm
- Yêu cầu HS đọc tên các thành phần trong phép cộng trên
- Nhận xét
B BÀI MỚI :
Trang 251 Giới thiệu bài: Số bị trừ- số trừ- hiệu
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Giới thiệu số bị trừ- số trừ- hiệu
+ GV viết lên bảng 59- 35 = 24
- HS đọc phép tính trên.
+ GV nêu: trong phép trừ trên thì: 59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 là hiệu
? 59 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24 ?(59 là số bị trừ)
? 35 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24 ?(35 là số trừ)
?Kết quả của phép trừ gọi là gì?(gọi là hiệu)
- Yêu cầu HS nêu các thành phần của phép trừ.(số bị trừ; số trừ; hiệu)
- 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24?(Hiệu là 24;là 59 – 35)
3 Thực hành
Bài 1 :
- HS yêu cầu của bài.(Viết số thích hợp vào ơ trống)
- Yêu cầu HS quan sát và đọc bài mẫu: 19 - 6 = 13
- HS nêu các thành phần của phép trừ 19 - 6 = 13
- HS làm các bài cịn lại vào vở; 3 HS chữa bài
- Nhận xét
Bài 2
- HS yêu cầu của bài(Đặt tính và tính hiệu, biết)
- GV hướng dẫn HS đặt tính, cách thực hiện tính.(GV cùng HS làm bài mẫu)
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài, nhận xét
Bài 3
- HS nêu yêu cầu của bài; tĩm tắt bài tốn.
? Bài tốn yêu cầu gì?(Đoạn dây cịn lại dài bao nhiêu đề xi mét?)
? Bài tốn đã cho ta biết gì?(Sợi dây dài: 8dm ; cắt đi một đoạn: 3 dm)
? Muốn biết đoạn dây cịn lại dài bao nhiêu đề xi mét ta làm thế nào?
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài:
- GV chấm và nhận xét, sửa chữa
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
Trang 26- Cho phép trừ: 78 - 45 = ; yêu cầu HS nêu cách làm; nêu các thành phần trongphép trừ đĩ.
- GVnhận xét tiết học
- Về nhà ôn tập và làm bài tập ở VBT
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- HS khá giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp được lời kể với nét mặt Thay đổigiọng kể phù hợp với nội dung
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 4 tranh minh hoạ truyện SGK
- Bảng viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 3 hs lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “Có công mài sắt, có ngàynên kim” (Mỗi hs kể 1 đoạn.)
+ Nhận xét và ghi điểm cho HS
B BÀI MỚI ::
1/ Giới thiệu bài: … Phần thưởng
2/ Hướng dẫn HS kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Kể chuyện trong nhĩm:
+ HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh
+ HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện trước nhĩm.(GV chú ý làm saocho mỗi HS đều kể được lại ND của tất cả các đoạn)
- Kể chuyện trước lớp:
+ Sau mỗi lần kể, cả lớp và GV nhận xét về ND, về cách diễn đạt, về cách thể hiện.+ GV khuyến khích HS KC bằng lời kể tự nhiên của mình, khơng lệ thuộc vào SGK cũng khơng nên đọc thuộc lịng câu chuyện
* Kể tồn bộ câu chuyện:
- Mỗi HS kể lại một đoạn trong câu chuyện theo cách kể nối tiếp.
- Sau mỗi lượt kể, lớp và GV nhận xét.
- HS khá, giỏi kể tồn bộ câu chuyện.
Kể phải thể hiện sự khác nhau giữa giọng của mỗi nhân vật; điệu bộ khi kể
- Cuối cùng, cả lớp bình chọn bạn KC hay nhất, hấp dẫn nhất.
Trang 27C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Nhận xét tiết học, khen về ý thức học tập của HS.
- Khi KC, các em chỉ cần nhớ ND chính của câu chuyện Em cĩ thể thêm, bớt từ
ngữ để câu chuyện thêm sinh động
- Dặn HS về nhà KC cho người thân nghe.
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
+ Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc ; làm việc mang lại niềm vui
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK ; Bảng phụ viết những câu văn cần HD luyện đọc
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- 3 em đọc 3 đoạn của bài Phần thưởng.
? Khi Na được phần thưởng, những ai vui mừng?
- Nhận xét, ghi điểm.
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: …Làm việc thật là vui.
+ Quanh ta, / mọi vật, /mọi người / đều làm việc.//
+ Tu hú kêu / tu hú / tu hú // Thế lạ sắp đến mùa vải chín.//
+ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng.//
- Giúp HS giải nghĩa các TN : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng (chú giải SGK ).
- HS đọc thầm, trả lời các câu hỏi sau:
?Các vật và con vật quanh ta làm những việc gì?
- Các vật : đồng hồ báo thức, cành đồ nở hoa làm đẹp mùa xuân.
Trang 28- Các con vật : gà trống báo thức, tu hú báo mùa vải chín, chim bắt sâu bảo vệ
- Yêu cầu HS kể thêm việc làm cĩ ích của những vật, con vật khác.
? Bé làm những việc gì ?(đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em)
? Đặt câu với từ rực rỡ, tưng bừng Cho nhiều HS nĩi lên câu của các em đặt
? Bài văn giúp em hiểu được điều gì ?(Xung quanh em, mọi vật, mọi người đều làm
việc Làm việc mang lại niềm vui
- Viết đúng 2 chữ hoa Ă - Â(một dịng cỡ vừa, một dịng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ
và câu ứng dụng: Ăn(một dịng cỡ vừa, một dịng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ(3 lần)
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ
viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dịng trên trang vở tập viết 2.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ (như SGK )
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dịng kẻ li; vở tập viết 2 T1
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- 2HS viết vào bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con chữ A, Anh
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: ….Chữ hoa : Ă - Â
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa Ă - Â:
* HDHS quan sát và nhận xét
? Chữ Ă, Â cĩ điểm gì giống, điểm gì khác chữ A?( Dấu phụ trên mỗi chữ )
- GV viết chữ Ă, Â lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết
* HDHS viết bảng con:
- HS tập viết chữ (Ă - Â) 2, 3 lượt trên bảng con, GV nhận xét, uốn nắn thêm HS 3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Cho HS đọc cụm từ ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ.
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Cụm từ này khuyên ăn chậm nhai kĩ để dạ
dày tiêu hố dễ dàng
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
+ Những chữ nào cao 2,5 li? (Ă, h, k )
+ Những chữ cĩ độ cao 1li:n, c, â, m, a, i
- Khoảng cách giữa các tiếng bằng khoảng cách viết một chữ o.
- Lưu ý: Đặt dấu nặng dưới â, dấu thanh ngã trên i.
Trang 29- GV viết chữ mẫu lên bảng.
* HD HS viết chữ Ăn vào bảng con :
- HS tập viết chữ Ăn 2,3 lượt GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết.
4/ Hướng dẫn HS viết vào vở :
- HS viết 1dòng có 2 chữ Ă,  cỡ vừa; 1dòng Ă cỡ nhỏ, 1dòng  cỡ nhỏ, 1dòng
Ăn cỡ nhỏ, 2 dòng cụm từ ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ cỡ nhỏ
- GV theo dõi, giúp HS yếu, kém viết đúng qui trình, hình dáng và nội dung
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, tiếng tập.
- Đặt câu được với một từ tìm được ; biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo
câu mới ; biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài:… từ ngữ về học tập ; dấu chấm hỏi.
2/ HDHS làm bài tập:
Bài tập 1.
- 1HS đọc yêu cầu BT1(đọc cả mẫu)
- GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu BT.
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở BT.
- Cả lớp nhận xét, chữa bài:
+ Từ có tiếng học: học hành, học tập, học hỏi
+ Từ có tiếng tập: tập đọc, tập viết, tập tành
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu BT(Đọc cả mẫu)
- HS làm bài cá nhân, lần đọc lượt đọc bài làm trước lớp.
- GV nhận xét, ghi lại một số câu chưa đúng để chữa lại
Bài tập3:
Trang 30- HS đọc yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT:
- HS làm bài trên phiếu, chữa bài
VD: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi ⇒Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
Thu là bạn thân nhất của em ⇒ Bạn thân nhất của em là Thu
Bài tập 4:
- HS đọc yêu cầu BT
- Đọc các câu và cho biết đây là các câu gì ?(Đây là câu hỏi.)
- Khi viết câu hỏi, cuối câu phải làm gì ?(Ta phải đặt dấu chấm hỏi.)
- HS làm BT vào vở BT, nêu kết quả bài làm :
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Khi viết câu hỏi, cuối câu phải làm gì ?(Ta phải đặt dấu chấm hỏi.)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ơn bài và hồn thành các bài tập ở VBT.
- Chuẩn bị bài sau: Từ chỉ sự vật; câu kiểu Ai là gì?
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ 2 chữ số.
- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính sau; cả lớp làm vào bảng con -HS1: 65 -51; 59- 23
-HS2: 67- 45 ,96 - 62
* Chỉ một trong hai phép tính hỏi đâu là ST- SBT - H
- Nhận xét, ghi điểm
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Tính
- HS yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS nêu cách tính 88 - 36, 96 - 12, 57 - 53
- GV ghi điểm, nhận xét
Bài 2
- HS nêu yêu cầu của bài.
Trang 31- HS nêu yêu cầu của bài; tĩm tắt bài tốn.
? Bài tốn yêu cầu gì?(Mảnh vải cịn lại dài mấy dm)
? Bài tốn cho biết gì?(mảnh vải dài: 9dm; cắt ra: 5dm)
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài:
- GV chấm và nhận xét, sửa chữa
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn tập và làm bài tập 1 đến 5 ở VBT
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước.
- Biết làm tính cộng, trừ các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.
II CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- GV nêu 1 số phép tính yêu cầu HS tính kết quả
- Nêu tên gọi từng thành phần của các phép tính: 83 - 41; 36 + 34; 87 - 45
- GV nhận xét, ghi điểm
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Viết các số
- HS yêu cầu của bài.
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS đọc các số vừa viết
Trang 32- GV ghi điểm, nhận xét.
Bài 2 Viết
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài cá nhân; HS chữa bài.
- Cho nêu cách tìm số liền sau, liền trước
Bài 3
- HS yêu cầu của bài(Đặt tính rồi tính)
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện tính
- 2 HS lên bảng chữa bài, HS làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà xem lại các bài tập đã làm.
Tập làm văn CHÀO HỎI TỰ GIỚI THIỆU
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về
bản thân
- Viết được một bản tự thuật ngắn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn ND câu hỏi 1 ở BT1
- Tranh minh hoạ BT2 Trong SGK.
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1 1 HS đọc yêu cầu BT; GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài
- HS nối tiếp nhau thực hiện lần lượt từng yêu cầu của bài.
- Lớp lắng nghe, nhận xét và thảo luận: Chào (kèm với giọng nĩi, vẻ mặt) làm sao
để thể hiện là người lịch sự, cĩ văn hố
VD: - Con chào mẹ, con đi học ạ!/ Xin phép mẹ, con đi học đây ạ!
- Đến trường, gặp cơ giáo Em lễ phép nĩi: Cháu chào cơ ạ !
Trang 33- Gặp bạn ở trường, em vui vẻ nĩi: Chào Thanh Tâm!
Bài 2 GV giúp HS hiểu yêu cầu bài tập: Nhắc lại lời bạn trong tranh
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
? Tranh vẽ những ai?(Bĩng Nhựa, Bút Thép và Mít)
? Bĩng Nhựa, Bút Thép chào Mít và tự giới thiệu như thế nào?(Chào cậu, chúng tớ
là Bút Thép và Bĩng Nhựa Chúng tớ là học sinh lớp 2)
? Mít chào Bĩng Nhựa và Bút Thép như thế nào?(Chào 2 cậu, Tớ là Mít.Tớ ở …)
? Nêu nhận xét và cách chào hỏi của 3 nhân vật trong tranh
- HS phát biểu, GV chốt lại: Ba bạn chào hỏi và tự giới thiệu để làm quen với nhau
rất lịch sự, đàng hồng Các em hãy học theo cách chào hỏi tự giới thiệu của bạn
- Cho từng cặp HS tập chào hỏi và tự giới thiệu nhiều lần.
Bài 3
- 1HS đọc y/c BT: Viết bản tự thuật theo mẫu.
- HS làm bài cá nhân vào vở BT, GV theo dõi, giúp đỡ những em cịn chậm.
- Nhiều HS đọc bài tự thuật trước lớp.
- GV nhận xét, cho điểm.
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Nhận xét giờ học, khen những HS làm bài tốt
- Thực hiện chào hỏi, tự giới thiệu lễ phép như đã học
Chính tả: (Nghe- viết) LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nghe- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2.
- Bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵnquy tắc chính tả với g /gh.Vở BT
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A.KIỂM TRA :
- 2 em lên bảng viết, lớp viết vào bảng con: xoa đầu, ngồi sân, chim sâu, xâu cá
- 2HS đọc thuộc 10 chữ cái đã học.
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: Làm việc thật là vui.
2 Hướng dẫn nghe - viết:
a HD HS chuẩn bị
- GVđọc tồn bài CT, 1HS đọc lại.
? Bài CT này trích trong bài tập đọc nào?
? Bài CT cho biết bé làm những việc gì?
? Bài CT cĩ mấy câu? Chữ cái đầu câu phải viết như thế nào?
b Đọc cho HS viết:
GV đọc bài cho HS viết vào vở
- HS viết vào vở, GV theo dõi, uốn nắn.
Trang 34- GVđọc cả bài CT cho HS sốt lại.
c Chấm, chữa bài:
- GV chấm bài 6 bài, nhận xét từng bài: về ND, chữ viết, cách trình bày.
3 HD làm BT chính tả:
Bài 2: HS nêu y/c bài tập: Thi tìm các chữ bắt đầu bằng g / gh
- HS tự tìm các chữ theo yêu cầu vào VN, gọi lần lượt từng HS nêu.
- GV nhận xét, chữa bài: gan, ghế, ghét,…
- GV treo bảng phụ viết sẵn quy tắc CT với g /gh.HS đọc lại
Bài 3: HS nêu y/c bài tập(Viết tên theo thưs tự bảng chữ cái)
- HS làm bài vào VBT; 3 HS lên bảng làm bài.
- Lớp và GV nhận xét, chữa bài: An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan.
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết chính tả với g / gh.
- Nhận xét tiết học, khen những em học cĩ tiến bộ.
Tự nhiên xã hội BỘ XƯƠNG
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng xương chính của bộ xương: xương đầu,xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân
- HS khá, giỏi: Biết tên các khớp xương của cơ thể
- Biết được nếu bị gãy xương sẽ rất đau và đi lại khĩ khăn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh vẽ bộ xương
- Phiếu rời ghi tên các số xương, khớp xương
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA :
- Bộ phận nào của cơ thể được gọi là cơ quan vận động ?
GV nhận xét, đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: Bộ xương
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
a Hoạt động 1:
*Bước 1: Quan sát hình vẽ bộ xương.
- Yêu cầu chỉ và nói tên một số xương, khớp xương.(Hoạt động theo cặp)
- Theo dõi các nhóm để nhận xét
* Bước 2: Hoạt động cả lớp.
- 2 HS lên bảng chỉ vào tranh và nêu tên xương, khớp xương
- Theo em, hình dạng và kích thước các xương giống nhau không ?(khơng)
- Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột sống và các khớp xương ?
Trang 35Hộp sọ chứa não và não điều khiển các dây thần kinh Lồng ngực bảo vệnhững bộ phận quan trọng
b Hoạt động 2: Cách giữ gìn, bảo vệ bộ xương
*Bước 1 : Hoạt động theo cặp.
- Yêu cầu HS quan sát hình 2; 3 SGK và trả lời( 1 HS hỏi, 1 HS trả lời)
*Bước 2 : Hoạt động cả lớp.
- Tại sao hàng ngày chúng ta phải ngồi, đi, đứng đúng tư thế ?(Có lợi cho sứckhoẻ và phát triển tốt.)
- Tại sao các em không nên mang, vác, xách các vật nặng?(Vì dễ bị cong vẹo cộtsống.)
- Chúng ta làm gì để xương phát triển tốt?(Năng tập thể dục.)
GV chốt một số ý chính
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Để cho bộ xương phát triển tốt chúng ta cần phải làm gì ?
- Nêu tầm quan trọng của xương ?
- Biết làm tính cộng, trừ các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.
II CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- 1 HS làm bài tập sau :
+ Nêu số liền trước số 92, liền sau số 70
+ Số ở giữa 43 và 45
- 1 HS làm bài tập sau : Đặt tính rồi tính : 78 – 25 ; 47 + 42
- GV nhận xét, ghi điểm
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Viết các số 25, 62, 99 theo mẫu
- HS yêu cầu của bài GV cùng HS phân tích mẫu.
Trang 36- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở.(HS khá, giỏi làm cả 6 số)
- HS nhận xét bài của bạn
- GV ghi điểm, nhận xét
Bài 2 Viết số thích hợp vào ơ trống
- HS nêu yêu cầu của bài HS nêu cách làm.
- HS làm bài cá nhân HS chữa bài.
Bài 3
- HS yêu cầu của bài(Tính)
- Ta thực hiện tính như thế nào?
- HS làm bài vào vở; 3 HS lên bảng chữa bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà xem lại các bài tập đã làm.
Đạo đức: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ GIẤC(T2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha, mẹ lập thời gian biểu hàng ngày của bản thân.
- Thực hiện theo thời gian biểu.
- Lập được thời gian biểu hàng ngày phù hợp với bản thân.(HS khá giỏi)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu 1 thời gian biểu
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- Làm 1 lần 2 việc có phải là học tập, sinh hoạt đúng giờ không ? Vì sao ?
- GV sử dụng câu hỏi ở VBT để HS trả lời
- GV nhận xét
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, y/c bài học.
2 Dạy bài mới:
a HĐ1: Thảo luận lớp
- GV phát 3 tấm bìa có 3 màu khác nhau:
+ Đỏ: Tán thành
Trang 37+ Xanh: không tán thành.
+ Trắng: Lưỡng lự
GV nêu lần lượt từng ý kiến, HS giơ bảng
a/ Trẻ em không được học tập, sinh hoạt đúng giờ.(bảng xanh)
b/ Học tập đúng giờ giúp em học mau tiến bộ(bảng đỏ)
c/ Cùng 1 lúc em có thể vừa học vừa chơi.(bảng xanh)
d/ Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe.(bảng đỏ)
+ Y/cầu 1 vài hs giải thích lý do, nhận xét
* Kết luận : Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe và việc học tập
của bản thân
b HĐ2: Hành động cần làm
- GV chia nhóm lớp 4 nhóm và phát 4 phiếu, ghi những ích lợi.(HS hoạt động theo 4 nhóm, dùng phiếu để ghi theo y/ cầu của gv)
+ Nhóm 1: Ích lợi khi học tập đúng giờ
+ Nhóm 2: Ích lợi khi sinh hoạt đúng giờ
+ Nhóm 3: Nêu những việc làm để học đúnggiờ
+ Nhóm 3: nêu những việc làm để sinh hoạt đúnggiờ
Gọi đại diện từng nhóm trình bày ý kiến GV nhận xét, kết luận
* Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp ta học tập có kết quả cao
hơn và sinh hoạt giúp ta phát triển toàn diện Vì vậy, học tập, sinh hoạt đúng giờlà việc cần thiết phải thực hiện nghiêm túc
c HĐ3:
- Yêu cầu HS để thời gian biểu đã chuẩn bị lên bàn và giao nhiệm vụ
- HS chia thành nhóm đôi trao đổi góp ý kiến cho nhau về thời gian biểu củamình cho hợp lý
+ Khi góp ý xong, gọi 1 số HS trình bày trước lớp, nhận xét, sửa chữa
* Kết luận : Thời gian biểu nên phù hợp với từng em, việc thực hiện cần đúng
thời gian biểu giúp các em làm việc, học tập có kết quả và đảm bảo sức khỏe
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Học tập, làm việc đúng thời gian biểu sẽ có ích lợi như thế nào ?
- GV nhắc lại lợi ích của việc SH đúng giờ
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
Thủ cơng: GẤP TÊN LỬA(Tiết 2)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết cách gấp tên lửa.
- Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
Trang 38- HS khộo tay: Gấp được tờn lửa Cỏc nếp gấp phẳng, thẳng Tờn lửa sử dụng được.
- GD học ý thức và thúi quen tiết kiệm giấy, giữ vệ sinh mụi trường
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Hỡnh vẽ quy trỡnh gấp tờn lửa
1 Giới thiệu bài: Gấp tờn lửa(Tiết 1)
2 Thửùc haứnh gấp tờn lửa:
- HS nhắc lại và thực hiện cỏc thao tỏc đó học ở tiết 1:
+ Bước 1: Gấp tạo mũi và thõn tờn lửa
+ Bước 2: Tạo tờn lửa và sử dụng
- GV tổ chức cho HS thực hành gấp tờn lửa
- Gợi ý cho HS trang trớ sản phẩm và chọn ra những sản phẩm đẹp để tuyờn dương
nhằm động viờn, khớch lệ HS
- Đỏnh giỏ sản phẩm của HS.
- Cuối giờ cho HS thi phúng tờn lửa, giữ gỡn lớp trật tự
- Nhắc HS:
+ Phải biết tiết kiệm giấy
+ Thu dọn giấy thừa bỏ vào giỏ rỏc để giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ
C CỦNG CỐ- DẶN Dề
- Nhận xết tinh thần, thỏi độ học tập của HS.
- Ra chơi khụng được dựng tờn lửa nộm lung tung, khụng được xộ sỏch, xộ vở để
gấp tờn lửa
- Dặn HS chuẩn bị cho giờ sau:
+ Giấy thủ cụng, giấy nhỏp
+ Bỳt màu để học bài : Gấp mỏy bay phản lực
SINH HOẠT SAO
I YấU CẦU
- HS biết cách sinh hoạt sao, nhớ tên sao mình
- Giáo dục các em có ý thức trong giờ sinh hoạt, đoàn kết và luôn có tinh thần giúp
đỡ bạn
II NỘI DUNG SINH HOẠT
1 Phõn cụng cỏc sao Nhi đồng(6 sao)
2 Tiến hành sinh hoạt:
Trang 39- Các sao tăng cường giúp đỡ các bạn trong sao mình tiến bộ về mọi mặt, nhất là học tập và giữ vệ sinh trường lớp.
- Chấm dứt hiện tượng ăn quà vặt, xả rác ở sân trường, cổng trường, trônglớp học
- Các sao trưởng thờng xuyên kiểm tra, nhắc nhë các bạn trong sao thựchiện tốt nhiệm vụ của mình
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
- Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn HDHS luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
A.KIỂM TRA BÀI CŨ
- 2 HS đọc bài Làm việc thật là vui.
? Các vật và con người xung quanh ta làm những việc gì?
? Bé làm những việc gì?
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bµi:
- Giới thiệu chủ điểm:
- Giới thiệu bài: …Bạn của Nai nhỏ.
2/ Luyện đọc
* GV đọc mẫu, HDHS đọc bài
-GV đọc diễn cảm bài văn
- HD HS cách đọc toàn bài văn.
* GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
Trang 40- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – chú giải SGK.
- Đọc từng đoạn trong nhóm: HS luyện đọc theo nhóm đôi,
- Thi đọc giữa các nhóm: HS đọc từng đoạn, đọc cả bài, Lớp và GV nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
TIẾT 2
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Hướng dẫn HS đọc thầm bài, trả lời các câu hỏi sau:
? Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ?(Đi chơi xa cùng bạn)
? Cha Nai Nhỏ nói gì ?(cha không ngăn cản con Nhưng con hãy nói cho cha nghe
về bạn của con)
? Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình ?(HS trả lờitheo lời của mình, không đọc nguyên văn trong SGK)
- Hành động 1: Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi
- Hành động 2: Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổ đang rình trong bụi cây
- Hành động 3: Lao vào gã sói, dùng gạc húc sói ngã ngửa để cứu Dê Non.
? Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểmnào ?(Cho nhiều HS nêu ý kiến, kèm theo lời giải thích)
? Theo em, người bạn tốt là người như thế nào?(HS thảo luận nhóm đôi, trình bày ýkiến trước lớp)
- Người sẵn lòng giúp người, cứu người là người bạn tốt, đáng tin cậy Chính vìvậy, cha Nai Nhỏ chỉ yên tâm về bạn của con khi biết bạn con dám lao tới, dùng đôigạc chắc khoẻ húc Sói, cứu Dê Non