HẰNG SỐ ĐIỆN LY CỦA CÁC BASE YẾU... HẰNG SỐ ĐIỆN LY CỦA CÁC ACID YẾU VÀ BASE LIÊN HỢPở 25 0 C... Thuyết electron của LewisAcid Lewis: là tiểu phân có dư mật độ điện tích dương và orbita
Trang 2Khái niệm về acid, base
a Thuyết cổ điển của Arrhenius Thuyết cổ điển của Arrhenius
b Thuyết proton Bronsted
c Thuyết electron của Lewis
Trang 3Thuyết cổ điển của Arrhenius
Acid Arrhenius: chất điện ly cho ion H3O+ trong nước
Base Arrhenius: chất điện ly cho ion OH- trong nước
HCl(aq) +H2O(l) H3O+(aq) + Cl-(aq) HNO3(aq)+H2O(l) H3O+(aq) + NO3-(aq)
NH 3(aq) + H2O (l) NH4+(aq) + OH-(aq)
Trang 4Thuyết proton Bronsted
- Base Bronsted : nhận proton H+ B + H+ BH+
Các cặp acid–base liên hợp: HA HA /A / A- , BH+/ B
HA + B A A- + BH+
Phản ứng giữa acid acid và base là pư trao đổi
proton(H+) giữa acid acid của 1cặp acid acid - base - base liên hợp này với 1 base của 1 cặp acid - base liên hợp khác.
Trang 5Phản ứng giữa các cặp acid base liên hợp Phản ứng giữa các cặp acid base liên hợp
Acid + Base Base + Acid
C p liên h pặ ợ
C p liên h pặ ợReaction 1 HF + H 2 O F– + H 3 O +
Reaction 2 HCOOH + CN – HCOO– + HCN
Trang 6Dự đoán acid, base Bronsted
Acid Bronsted – là chất phải chứa H+
Cation cấu hình khí trơ có q2/ r càng lớn tính acid càng mạnh
Cation có điện tích và bán kính tương đương, cấu hình: 18e – (18e +2e) – (18e> >8e ) tính acid mạnh hơn cấu hình 8e
Trang 7Al(H 2 3+ O) 6 Al(OH)(H 2+2 O) 5 + H+
Al(H 2 O) 3+ 6 +H2O (l) Al(OH)(H2 O) 2+ 5 + H3O+
Al 3+ (aq) bị thuỷ phân
Trang 8Base Bronsted - chất có dư mật độ điện tích âm
21 , 7 )
PO H
Phân tử cộng hoá trị phân cực : NH3
Chất lưỡng tính- chất vừa có khả năng cho H+ vừa
có khả năng nhận H+.
Các hợp chất có chứa H thường là chất lưỡng tính
HCl + H H2PO4 - Cl- + H3PO4
H2PO4 - + HCO3- HPO42- + H2CO3
Trang 9Sự điện ly của acid và base trong nước
Acid : HA + H2O A- + H3O+
HA
A O
Kb càng lớn thì tính base càng mạnh
Trang 10Sự điện ly của acid và base là kết quả của pư trao đổi
proton giữa acid và base với dung môi.
NH3(aq) + H2O (l) NH4 +( aq) + OH-(aq)
acid
Trang 11 Đối với cặp acid – base liên hợp:
HA + H2O A- + H3O+ [ ]
] ][
[ 3
) (
HA
A O
] ][
b HA
A
OH HA
x HA
A O
H K
] ][
[ ]
[
] ][
[
3
3 )
( )
(
pKa + pKb = pKn = 14
Ka.Kb = Kd pKa + pKb = pKd
Acid càng mạnh (Ka↑) thì base liên hợp là base yếu(Kb↓)
Acid càng yếu (Ka↓) thì base liên hợp là base mạnh (Kb↑)
Ka.Kb = Kn
Trang 12HẰNG SỐ ĐIỆN LY CỦA CÁC BASE YẾU
Trang 13HẰNG SỐ ĐIỆN LY CỦA CÁC ACID YẾU VÀ BASE LIÊN HỢP
ở 25 0 C
Trang 14Thuyết electron của Lewis
Acid Lewis: là tiểu phân có dư mật độ điện tích dương và
orbital hoá trị trống để nhận cặp electron liên kết từ base
Dự đoán acid Lewis:
Hầu hết các cation kim loại (Ag + , Co 3+ , Cr 3+ , Mg 2+ )
Các halogenua của B, Al, Si, Sn
Các hydrua của B,Al
Các hợp chất có lk đôi trong những đk thích hợp cũng thể hiện tính axit
Thuyết Lewis dùng giải thích quá trình tạo phức và tính bền của phức
Trang 15Base Lewis: chất cho cặp electron
Dự đoán base Lewis:
acid base
F B
FF
FF
N HH
H
Ag+ + 2NH3 [Ag(NH3)2]+
□
Trang 16H+ H O H••
••
+ OH•••••• acid base
HH
+
base acid
Trang 17HCl, acid mạnh HF, acid yếu
[H+] = [HCl] [H+] < [HF]
Trang 18Sự ion hóa và tích số ion của nước Sự ion hóa và tích số ion của nước
Trang 21Thang pH
Trang 22pH của dd loãng acid và base mạnh
C pOH
pH
C C
pOH
lg 14
14
lg lg
Trang 23Acid mạnh và base mạnh
HCl CH3CO2H
Thymol Blue chỉ thị
pH < 1.2 < pH < 2.8 < pH
Trang 24pH của dd acid yếu và base yếu.
Acid yếu HA + H 2 O H 3 O + + A
-Cân bằng Ca(1- ) Ca Ca
a a a
a a
a O
C
K C
lg K
lg 2
1 C
Trang 25Hằng số điện ly của các acid và base yếu ở 250C
Trang 26Đo pH của dd NH3
Trang 27Các ph ng pháp đo pH cho các dd n c ươ ướ
(a) Gi y đo pH (đ nh tính) (b) Máy đo pH(đ nh l ng)ấ ị ị ượ
Trang 28a a
3
C
Clg
pKC
ClgK
lg]
OHlg[
3
3
3 a
C
CO
HCOOH
CH
COOCH
O
HK
C
C K ]
O H
C
C lg pK
14 pH
Trang 29HA (dd) + MOH(dd)
Hthuỷ phân >0
Số phân tử muối hoà tan
số phân tử muối thuỷ phân
Phản ứng thủy phân là phản ứng là phản ứng nghịch của pư trung hoà
MA (dd) + H2O
Điều kiện của phản ứng thủy phân
Phản ứng thuỷ phân là pư trao đổi ion giữa muối và nước, có khả năng làm thay đổi pH môi trường
Trang 30Muối nào sẽ bị thuỷ phân ?
Nếu cation của muối (M+) là acid mạnh hơn nước (MOH là base yếu), nó sẽ nhường H+ cho nước
cation muối bị thuỷ phân làm cho pHmtr <7
Ag + nH 2 O + H 2 O Ag(OH)(n-1)H 2 O + H 3 O +
NH4 + (aq) + H 2 O NH 3 (aq) + H 3 O +
•Nếu anion của muối (A -) là base mạnh hơn nước
(HA là acid yếu), nó sẽ nhận H+ của nước làm tăng OH
- anion muối bị thuỷ phân làm cho pHmtr >7
CH 3 COO - + H2 O CH 3 COOH + OH
-Tất cả các muối (MA) đều bị thuỷ phân trừ muối được
tạo thành từ acid mạnh (HA) và base mạnh (MOH)
Trang 31CƯỜNG ĐỘ CỦA CẶP ACID BASE LIÊN HỢP
Các anion (A-) có tính base càng mạnh sẽ thuỷ phân càng mạnh trong nuớc
Trang 32-pH của dung dịch muối
Muối tạo thành từ acid mạnh và base mạnh
MA không bị thuỷ phân pH ≈7
Muối tạo thành từ acid yếu và base yếu ( M+ +A- + H2O ) Muối tạo thành từ acid yếu và base mạnh (A - +H2O pH >7)
Trang 33Muối không tp Cation tp
(Axit)
Anion tp (Base)
Trang 35 Muối tạo thành từ acid yếu (Ka)và base mạnh PH >7
Sự điện ly: MA → M + (ax y ) + A - (base mạnh hơn H2O)
K
K OH
H A
H
HA A
OH HA
2 m m
2 m
h 1
h
C h
1 C
h
C A
OH HA
n m
t
CK
KC
a
n m
m
K
C
K C
K
K C
h C
a n n
C
K
K OH
lg 2
Trang 36 Muối tạo thành từ Muối tạo thành từ acid mạnh và base yếu (Kb) pH<7
Sự điện ly: MA → M+ (acid mạnh hơn nước) + A-
K
K OH
H OH
M
MOH M
2 m m
2 m
h 1
h
C h
1 C
h
C M
n
m
t
CK
KC
b
n m
m
K
C
K C
K
K C
h C
lg 2
Trang 37 Muối tạo thành từ acid yếu (Ka) và base yếu (Kb)
Sự điện ly: MA → M+(acid mạnh hơn nước) + A-(base
K K
K OH
H OH
M
MOH A
H
HA A
M
MOH HA
2 2
C
h C A
M
MOH HA
n t
K K
K K
h
b
a n b
a
n a
a a
m
m a
a
K
K K K
K
K K
h
K h
h K
h C
h C K
A
HA K
1 (
2
17
pKpK
pK2
1
Trang 38NHẬN XÉT
Hằng số thuỷ phân Kt phụ thuộc vào :
Bản chất của muối và nhiệt độ
Độ thuỷ phân h phụ thuộc vào:
Ka và Kb của axit và baz liên hợp với các ion của
muối, được tạo thành trong qt thuỷ phân,chúng có giá trị càng nhỏ thì độ thuỷ phân càng tăng.
Cm càng nhỏ thì độ thuỷ phân tăng (trừ muối tạo
thành từ axit yếu và baz yếu )
Nhiệt độ tăng thì độ thuỷ phân tăng.
Trang 39Cách tính pH của các dung dịch Cách tính pH của các dung dịch.
a pH của dd axit mạnh và base mạnh.
b pH của dd axit yếu và base yếu.
c pH của dung dịch đệm.
d pH của dung dịch muối
a
C lg
C
C lg pK
C
ClgpK
14pH
Trang 40Dung dịch đệm
Dung dịch đệm là dung dịch có tác dụng giữ cho pH gần như không thay đổi khi có một tác động bên ngoài như khi thêm một lượng nhỏ acid, baz hay nước (pha loãng).
Định nghĩa:
Thành phần:
Phần lớn các dung dịch đệm gồm một acid yếu và baz liên hợp của nó.
Vd: CH3COOH + CH3COONa (đệm acetic), NH4Cl + NH3 (đệm amoni)
pH dd có giảm nhưng giảm không đáng kể
Nếu thêm một ít OH - (hay do bản thân hệ tạo ra), xảy ra pư trung hòa:
HA + OH- A- + H2O
pH dd có tăng nhưng tăng không đáng kể
Trang 41Dung dịch đệm:
pH của dung dịch đệm:
Ka = [H3O
+][A-][HA] [H3O+] = Ka [HA]
[A-]
pH = pKa + lg Cb
Ca
pKa của CH3COOH là 4,75
BT IV.18: Tính pH của dd gồm NH4Cl 0,2 M và NH3 0,1 M Cho pKa của
NH4+ là 9,2
BT IV.19: Tính sự thay đổi pH (pH) khi thêm 1 mL dd HCl 1 M vào 1 L dd ở
BT IV.17 So sánh với trường hợp thêm 1 mL dd HCl 1 M vào 1 L nước
Trang 42Chuẩn độ acid baz Nguyên tắc
Dùng dd NaOH đã biết trước nồng độ Cb để xác định nồng độ Ca chưa biết của dd HCl bằng pư trung hòa acid baz:
NaOH + HCl NaCl + H2OHay OH- + H+ H2O
Trang 43Chất chỉ thị pH
Là những chất đổi màu trong một khoảng pH nhất định
Là những acid yếu khi cho vào nước có cân bằng
Hai dạng trên có màu khác nhau và chỉ thị ở dạng nào tùy thuộc vào [H3O +] của dd và Ka của chỉ thị.
Màu của dd tùy thuộc tỉ lệ giữa nồng độ dạng acid và nồng độ dạng baz: [HIn]
[In-] > 10 (pH < pKa -1) : mắt chỉ thấy màu dạng acid[HIn]
[In-] < 1/10 (pH > pKa + 1) : mắt chỉ thấy màu dạng baz[HIn]
[In-] < 10 (pKa -1 < pH < pKa +1) : mắt thấy màu trung
gian của hai dạng1/10 <
Dạng acid Dạng bazHIn + H2O KaH3O+ + In-
Chuẩn độ acid baz
Trang 45Vài chất chỉ thị
Chuẩn độ acid baz
Chỉ thị Môi trường Màu Khoảng pH đổi màu
acid
Môi trường base
Da cam Đỏ
Vàng Vàng Không màu
Vàng Xanh tím Vàng
Vàng Đỏ Đỏ Hồng tím
1,2 – 2,8 3,0 – 4,6 3,1 – 4,1 4,2 – 6,3 4,8 – 6,4 7,2 – 8,8 8,3 – 10,0
Trang 46Dùng phép chuẩn độ acid base để xác định nồng độ acid
Dùng phép chuẩn độ acid base để xác định nồng độ acid
VNaOH.CNaOH(N) = VHCl.CHCl(N)
0
Trang 47Chuẩn độ dd HCl bằng dd NaOH
Nhỏ từ từ dd NaOH từ burét xuống bình tam giác và lắc
đều dd trong bình cho đến khi dung dịch trong bình bắt
đầu chuyển sang màu hồng nhạt (bền trong 30 giây)
đọc thể tích ddNaOH đã dùng trên buret V=24,6 ml
tính nồng độ dd HCl theo đl đương lượng C HCl = 0,25N