1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra 1 tiết chương IV

4 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1: lim ( )1

3

3

n n

  là: A) 3 B) 4 C) 0 D) không tồn tại.

Câu 2: lim 2 2 1

3 4 5

n

+

− + bằng: A)

1

5 B) 2 C) 0 D) 1

2 4 8 16

S = + + + + + bằng: A) 1 B) 2 C) 4 D) 1

2 Câu 4: lim(3 2 4 n+ 1 − 5.3n) bằng : A) −∞ B) +∞ C) 0 D) 2

3

Câu 5: lim 4 4

x a

x a

x a

− bằng: A) 2a

2 B) 3a4 C) 4a3 D) 5a4 Câu 6: Số các điểm gián đoạn của hàm số 21 2 1

1 2 53 51

y

A) 4 B) 2 C) 0 D) 3

Câu 7: Cho

2 16

x 4

2 x = 4

x

a

 +

Giá trị của a để hàm f liên tục tại x = 4 là:

A) 1 B) 4 C) 6 D) 8

Câu 8: Cho phương trình 3x3 + 2x− = 2 0 1( ) Mệnh đề nào sau đây đúng:

A) Phương trình (1) vô nghiệm B) Phương trình (1) có nghiệm thuộc khoảng (1;2) C) Phương trình (1) có 4 nghiệm D) Phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm

Câu 9:

4

1 lim

4

x→ − x− bằng : A)

1 8

− B) +∞ C) 0 D) −∞.

6

lim

x

x

→−∞

bằng: A) 1 B) 3 C) 2 D) 0 Câu 11: lim 3( 3 5 2 7)

→+∞ − + bằng : A) 3 B) +∞ C) −∞ D) 0.

Câu 12: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323 được biểu diễn bởi phân số :

A) 153

990 B) 1517

9900 C) 1706

990 D) 157

990

B TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )

Câu 13: Tìm các giới hạn:

a) lim ( 2 − 2 − 1 − 2 − 7 + 3 )

+∞

1

7 5 lim

1

x

x

c) lim 3

3

3 2 1

n

n

+ + + +

(1,0đ) d)

3 2

3 8 lim 2

− +

x

Câu 14: Tìm a để hàm số sau liên tục tại xo = 1: (2,0đ)

f(x) =

2

3 4 1

( 1) 1

x x

Trang 2

Câu 1: lim

2 5 2

3

3

3 2

− +

n n

n n

là: (A)

2

1

(B)

5

1

(C)

2

3

(D)

2

3

Câu 2: lim(n – 2n3) là : (A) +∞ (B) -∞ (C) -2 (D) 0

Câu 3: lim 3 2

3 1

2

n

n n

− là : (A)

-3

1 (B)

3

2 (C) +∞ (D) -∞

Câu 4: lim ( n+ 1 − n) là : (A) +∞ (B) -∞ (C) 0 (D) 1

Câu 5: lim

7 5

3 3 4 2

3

2 3

+

+ +

n n

n n

n là : (A) +∞ (B) -∞ (C) 0 (D) 2

Câu 6: lim 2

>

8

2

3

+

x x

x

là : (A) 8 (B) -8 (C) 12 (D) -12 Câu 7: lim 1

>

x

2 3

1

2

2

+

x x

x

là : (A) -2 (B) 2 (C) 1 (D) -1 Câu 8: lim > 0 +

x x

+

là : (A) 1 (B) -1 (C) 0 (D) +∞

Câu 9: Hàm số f(x) =



>

+

<

+

1 2

1 : 1

3 4

2

x ax

x x

x x

liên tục tại mọi điểm thuộc R khi:

(A) a = -1 (B) a = -4 (C) a = 2 (D) a = 0

Câu 10: Phương trình x3 – 3x + 1 = 0 trên đoạn [-2, 2] có:

Câu 11: xlim− −1 ( )3

2 3

1

+

+

x

x x

là : (A) +∞ (B) 1 (C) -2 (D) -∞ Câu 12: lim 1

>

x

1 3

) 2 )(

1 3 (

3

2

+ +

x

x x

là :(A)

3

3 (B) +∞ (C)

2

6

(D) -∞

B TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )

Câu 13: Tìm các giới hạn:

lim ( 2 1 7 3)

→+∞ + + − + − (1,0đ) b) 3 2

2

6 8 lim

2

x

x

c) lim 3

1 2 3

3 1

n n

+ + + +

− + (1,0đ) d) 3 2

12 3 lim

2 3

x

x

→−

Câu 14: Tìm a để hàm số sau liên tục tại xo = 1: (2,0đ)

f(x) =

( 1) 1

x x

Trang 3

Câu 1: lim(3 2 4 n+ 1 − 5.3n) bằng : A) −∞ B) +∞ C) 0 D) 2

3

Câu 2: Số các điểm gián đoạn của hàm số 21 2 1

1 2 53 51

y

A) 4 B) 2 C) 0 D) 3

Câu 3: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323 được biểu diễn bởi phân số :

A) 153

990 B) 1517

9900 C) 1706

990 D) 157

990 Câu 4: lim ( )1

3

3

n n

  là: A) 3 B) 4 C) 0 D) không tồn tại.

Câu 5: Cho phương trình 3x3 + 2x− = 2 0 1( ) Mệnh đề nào sau đây đúng:

A) Phương trình (1) vô nghiệm B) Phương trình (1) có nghiệm thuộc khoảng (1;2) C) Phương trình (1) có 4 nghiệm D) Phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm

Câu 6: lim 4 4

x a

x a

x a

− bằng: A) 2a

2 B) 3a4 C) 4a3 D) 5a4

2 4 8 16

S = + + + + + bằng: A) 1 B) 2 C) 4 D) 1

2 Câu 8: Cho

2 16

x 4

2 x = 4

x

a

 +

Giá trị của a để hàm f liên tục tại x = 4 là:

A) 1 B) 4 C) 6 D) 8

Câu 9: lim 3( 3 5 2 7)

→+∞ − + bằng : A) 3 B) +∞ C) −∞ D) 0.

6

lim

x

x

→−∞

bằng: A) 1 B) 3 C) 2 D) 0

Câu 11:

4

1 lim

4

x→ − x− bằng : A)

1 8

− B) +∞ C) 0 D) −∞.

Câu 12: lim 2 2 1

3 4 5

n

+

− + bằng: A)

1

5 B) 2 C) 0 D) 1

B TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )

Câu 13: Tìm các giới hạn:

a) lim ( 2 − 2 − 1 − 2 − 7 + 3 )

+∞

1

7 5 lim

1

x

x

c) lim 3

3

3 2 1

n

n

+ + + +

(1,0đ) d)

3 2

3 8 lim 2

− +

x

Câu 14: Tìm a để hàm số sau liên tục tại xo = 1: (2,0đ)

f(x) =

2

3 4 1

( 1) 1

x x

Trang 4

Câu 1: lim ( n+ 1 − n) là : (A) +∞ (B) -∞ (C) 0 (D) 1 Câu 2: lim 2

>

8

2

3

+

x x

x

là : (A) 8 (B) -8 (C) 12 (D) -12 Câu 3: lim 1

>

x

1 3

) 2 )(

1 3 (

3

2

+ +

x

x x

là :(A)

3

3 (B) +∞ (C)

2

6

(D) -∞ Câu 4: lim

2 5 2

3

3

3 2

− +

n n

n n

là: (A)

2

1

(B)

5

1

(C)

2

3

(D)

2

3

Câu 5: lim > 0 +

x x

+

là : (A) 1 (B) -1 (C) 0 (D) +∞ Câu 6: lim

7 5

3 3 4 2

3

2 3

+

+ +

n n

n n n

là : (A) +∞ (B) -∞ (C) 0 (D) 2 Câu 7: lim 3 2

3 1

2

n

n n

− là : (A)

-3

1 (B)

3

2 (C) +∞ (D) -∞ Câu 8: lim 1

>

1

2

2

+

x x

x

là : (A) -2 (B) 2 (C) 1 (D) -1 Câu 9: xlim− −1 ( )3

2 3

1

+

+

x

x x

là : (A) +∞ (B) 1 (C) -2 (D) -∞ Câu 10: Phương trình x3 – 3x + 1 = 0 trên đoạn [-2, 2] có:

Câu 11: Hàm số f(x) =



>

+

<

+

1 2

1 : 1

3 4

2

x ax

x x

x x

liên tục tại mọi điểm thuộc R khi:

(A) a = -1 (B) a = -4 (C) a = 2 (D) a = 0

Câu 12: lim(n – 2n3) là : (A) +∞ (B) -∞ (C) -2 (D) 0

B TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )

Câu 13: Tìm các giới hạn:

lim ( 2 1 7 3)

→+∞ + + − + − (1,0đ) b) 3 2

2

6 8 lim

2

x

x

c) lim 3

1 2 3

3 1

n n

+ + + +

− + (1,0đ) d) 3 2

12 3 lim

2 3

x

x

→−

Câu 14: Tìm a để hàm số sau liên tục tại xo = 1: (2,0đ)

f(x) =

( 1) 1

x x

Câu 15: Chứng minh phương trình x3 + 6x2 + 9x + 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt (1,0đ)

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w