- Bộ ghép chữ Tiếng Việt,thẻ ghi các tiếng chứa vần mới, 1 cái còi... -Hai HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con, nhận xét.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 4 tháng 10năm2013.
Tiếng Việt: ua, ưa.
I- Mục tiêu:
- Đọc được:ua,ưa ,cua bể ,ngựa gỗ ;từ và câu ứng dụng
-Viết được ;ua ưa ,cua bể, ngựă gỗ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đè :Giữa trưa
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt,thẻ ghi các tiếng chứa vần mới
- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:Dạy tiếng chứa vần mới.
A: Kiểm tra bài cũ:5’
*Viết từ khoá bài trước: lá tía tô
-Hai HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con, nhận xét
* 3 HS đọc câu ứng dụng bài trước
- GV nhận xét, đánh giá
B: Dạy học bài mới.
HĐ 1: Dạy âm mới
a Giới thiệu bài: Thuyết trình.
b Dạy chữ ghi vần: ua
* Phát âm:
- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc - HS đọc (CN - N - L)
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Nhận diện vần:
-phân tích để HS hiểu các nét tạo nên vần
HĐ2:Dạy tiếng khoá
*Đánh vần, đọc trơn
-GV đọc mẫu - HS đọc đánh vần, đọc trơn
( CN - N – L)
*Phân tích tiếng HS phân tích tiếng:cua
*Ghép tiếng khoá
- y/c HS ghép tiếng: cua
GV chỉnh sửa lỗi
HĐ3:Dạy từ khoá
* Đọc từ khoá : cua bể HS đánh vần, đọc trơn.
*Dạy nắm nghĩa từ HS xem tranh
*Dạy vần ưa(tương tự)
HĐ4: Đọc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia.
* HS đọc từ ứng dụng GV ghi bảng HS đọc (CN - N - L)
- GV nhận xét, đánh giá
*Dạy nắm nghĩa từ HS tham gia giải nghĩa từ
*Dạy phát triển kỹ năng đọc HS đọc các tiếng, từ mà gv đã chuẩn bị.
*Dạy phát triển vốn từ HS tìm tiếng có âm mới
Tiết 2:Dạy viết và luyện các kỹ năng
HĐ1: Luyện đọc:12’
*y/c HS luyện đọc lại bài trên bảng l - HS đọc bài SGK (CN - N - L)
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
Y/C quan sát tranh, nêu nội dung tranh - HS đọc câu ứng dụng:
Mẹ đI chợ mua khế, mía, dừa, thi cho bé
Trang 2*Tìm tiếng có vần vừa học, gạch chân.
- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc - HS đọc đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng (CN - N - L)
GV nhận xét
HĐ2: Luyện viết:15
* Viết trên bảng con: - HS quan sát chữ mẫu
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung,
sau đó viết vào bảng con
GV nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)
* HS viết các chữ trong vở tập viết
- GV chấm một số bài cho học sinh
HĐ3: Luyện nói:6’
-Khai thác nội dung tranh
-Y/C HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói
Chủ đề: Giữa trưa.
- GV gợi ý các câu hỏi HS trả lời, - HS nói trong nhóm
tập cho HS dùng ngôn ngữ nói -HS nói trước lớp
- GV nhận xét, bổ sung
*HĐ nối tiếp: - HS đọc bài trong SGK.
- Tìm những tiếng có chứa vần vừa học
- Dặn dò HS học bài ở nhà
Thể dục Đội hình đội ngũ –Thể dục RLTTCB
I.Mục tiêu
- Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa 2 tay ra trước
-Biết cách chơi và tham gia trò chơi được
II Nội dung và phương pháp lên lớp.
A Phần mở đầu:5’
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung ,
y/c giờ học 3 hàng ngang
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-Dậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp1-2
B Phần cơ bản:20’
a Thi tập hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái
-Mỗi tổ 1 lần , do GV chỉ huy
b.Thi tập hàng dọc, dóng hàng Cả 3 tổ cùng tập
* * * * * * * * * * * *
GV dùng khẩu lệnh điều khiển GV * * * * * * * * * * * * *
*Ôn dàn hàng, dồn hàng * * * * * * * * * * * *
c.Tư thế đứng cơ bản
GVnêu tên động tác, làm mẫu , giải thích HS tập sau đó thi 3 tổ
d Đứng đưa 2 tay ra trước(tương tự)
e Trò chơi: Qua đường lội 3 hàng ngang
C Phần kết thúc:5’ -Hệ thống bài, nhận xét giờ học
- HS giỏi lên thực hiện đứng đưa 2 tay ra trước.
Đạo đức: Gia đình em (T2)
I- Mục tiêu:
-Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng ,lễ phép ,vâng lòi ông bà, cha mẹ
Trang 3-Lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ.
II- Đồ dùng:
vở bài tập đạo đức 1.
III- Các hoạt động dạy - học:
Khởi động: HS chơi trò chơi "Đổi nhà":5’
1- Cách chơi: HS đứng thành vòng tròn lớn điểm danh 1, 2, 3 cho đến hết
2- Thảo luận:
- Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?
- Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
3- GV kết luận:
Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
HĐ1: Tiểu phẩm"Chuyện của bạn Long":18’
* Thảo luận sau khi xem tiểu phẩm:
1- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?
2- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?
HĐ2: HS tự liên hệ:8’
1- GV nêu yêu cầu tự liên hệ:
- Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan tâm như thế nào?
- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng?
2- HS từng đôi một tự liên hệ
3- Một số HS trình bày trước lớp
Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
- Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn thiệt thòi không được sống cùng gia đình
- Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
*HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học Thứ ba ngày 5tháng 10 năm2013.
Tiếng Việt: Ôn tập.
I- Mục tiêu:
- Đọc được :ia ,ua ,ưa ;các từ ngử và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
-Viết được :ia ,ua,ưa ;các từ ngữ ứng dụng
-Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể ;Khỉ và Rùa
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:6’
- Đọc, viết: mùa mưa, ngựa gỗ - 4 HS đọc bài trong SGK
- HS dưới lớp viết vào bảng con - 2 HS viết trên bảng lớp
- GV nhận xét, đánh giá
Tiết 1 a Giới thiệu bài: Thuyết trình.
b Ôn các vần mới học.
*Ghép âm và vần để tạo thành tiếng - HS nêu những vần đã học trong tuần
- HS đọc: âm ở cột dọc, vần ở hàng ngang
- GV chỉ bảng không theo thứ tự, - HS đọc (CN - N - L)
- GV hướng dẫn HS ghép tiếng trong bảng ôn
- Những chỗ tô màu là không ghép được thành tiếng
- HS đọc (CN - N - L)
c Đọc từ ngữ ứng dụng: mua mía, ngựa tía, mùa mưa, trỉa đỗ
Trang 4- HS đọc các từ ngữ ứng dụng.
- GV giải nghĩa từ ứng dụng HS đọc lại GV chỉnh sửa lỗi phát âm
d Tập viết từ ứng dụng
* GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết - HS viết lên không trung,
sau đó viết vào bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2 HĐ3: Luyện tập.
a Luyện đọc:14’
* Đọc bài trên bảng lớp - HS đọc lại bài tiết 1 (CN - N - L)
-y/c HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng (CN - N - L)
- GV đọc mẫu 2 HS đọc lại, nhận xét
b Luyện viết:8’
* HS viết bài trong vở tập viết
- GV theo dõi giúp đỡ HS gặp khó khăn
- GV chấm một số bài, nhận xét
c Kể chuyện: 10’
Khỉ và Rùa.
* GV kể lại câu chuyện: Khỉ và Rùa kết hợp quan sát tranh
- GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm kể một nội dung tranh
- HS xung phong kể lại nội dung chuyện
- GV giúp HS nêu được ý nghĩa câu chuyện: Cần cẩn thận , suy nghĩ kĩ trước khi nói.
*HĐ nối tiếp: - HS đọc lại bảng ôn.
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Toán: Luyện tập
I- Mục tiêu:
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 3,phạm vi4;tập biểu thị tình huốngtrong hình vẽ bằng phép tính cộng
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ, tranh con cá
III- Các hoạt động dạy - học: HĐ1: Kiểm tra bài cũ:6’
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tâp
HĐ2: Dạy học bài mới:30’
a Giới thiệu bài: Thuyết trình
b Hướng dẫn HS làm bài tập SGK
Bài 1:6’ GV cho HS nêu yêu cầu của bài -HS nêu cách làm của bài toán.
toán.(tính) - HS làm bài
*Củng cố cách viết số thẳng cột
Bài 2:10’
GV cho HS nêu yêu cầu của bài.(Số?)
- GV hướng dẫn cách làm bài mẫu HS làm bài và đọc kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3:8’
GV treo tranh lên bảng và hỏi
- GV hướng dẫn HS làm bài
GV gọi 2 HS lên làm bài HS nhận xét bài bạn
Trang 5- GV đánh giá và cho điểm.
*Củng cố thực hiện từ trái sang phải
*HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học
- Củng cố dặn dò
Tự nhiên và Xã hội: Ăn uống hàng ngày
I.Mục tiêu:
Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn khoẻ mạnh
-Biết ăn nhiêu loại thức ăn và uống đủ nước
II.Đồ dùng :
-Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động :
Giới thiệu bài : -gv ghi mục bài lên bảng
HĐ1
? Hãy nêu những thứ c ăn hằng ngày? -Hs lần lượt nêu
-Hằng ngày các em uống những Hs khác bổ sung
Loại nước gì?
Gv nhận xét
*-HDhs quan sát tranh sgk
?Em hãy kể tên những loại thức ăn
Có trong hình vẽ ? Hs thi nhau kể
thích nhát loại nào ? -hs liên hệ trả lời câu hỏi
?Loại thức ăn nào em chưa được ăn ?
*Gv tiểu kết :
HĐ2
GV hướng dẫn hs quan sát : hs quan sát sgk
?Các hình nào cho biết sự lớn lên
Của cơ thể ? -Các nhóm thảo luận đại
?Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt ? diện trả lời
?Chúng ta cần ăn uống khi nào ? -Hs liên hệ trả lời
?Hằng ngày các em ăn mấy bữa?
?Đó là những bữa nào?
?Có nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn k?
*GV tiểu kết:-Phải biết ăn đúng cách ,hợp lý ,điều độ ,không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn
III.Củng cố dặn dò: -Gọi hs nhắc lại bài học
-Thực hành những điều đã học
Thứ tư ngày 6 tháng 10năm 2013
I- Mục tiêu:
- Đọc được :oi, ai ,nhà ngói ,bé gái,;từ và câu ứng dụng
Viết được ;oi, ai, nhà ngói ,bé gái
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề ;Sẻ ,ri ,bói cá,,le le
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt,thẻ ghi các tiếng chứa vần mới, 1 cái còi
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:Dạy tiếng chứa vần mới.
A: Kiểm tra bài cũ:5’
Trang 6*Viết 2 từ ứng dụng bài trước: mùa dưa, ngựa tía
-Hai HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con, nhận xét
* 3 HS đọc câu thơ ứng dụng bài trước - GV nhận xét, đánh giá
B: Dạy học bài mới HĐ 1: Dạy âm mới
a Giới thiệu bài: Thuyết trình.
b Dạy chữ ghi vần: oi
* Phát âm:
- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc - HS đọc (CN - N - L)
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Nhận diện vần:
-phân tích để HS hiểu các nét tạo nên vần
HĐ2:Dạy tiếng khoá
*Đánh vần, đọc trơn
-GV đọc mẫu - HS đọc đánh vần, đọc trơn ( CN - N – L)
*Phân tích tiếng HS phân tích tiếng:ngói
*Ghép tiếng khoá
- y/c HS ghép tiếng: ngói
GV chỉnh sửa lỗi
HĐ3:Dạy từ khoá
* Đọc từ khoá : nhà ngói HS đánh vần, đọc trơn.
*Dạy nắm nghĩa từ HS xem , nhìn lên mái ngói
*Dạy vần ai(tương tự)
HĐ4: Đọc từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
* HS đọc từ ứng dụng GV ghi bảng HS đọc (CN - N - L)
- GV nhận xét, đánh giá
*Dạy nắm nghĩa từ HS tham gia giải nghĩa từ, xem cái còi
*Dạy phát triển kỹ năng đọc HS đọc các tiếng, từ mà gv đã chuẩn bị.
*Dạy phát triển vốn từ HS tìm tiếng có âm mới
Tiết 2:Dạy viết và luyện các kỹ năng
HĐ1: Luyện đọc:12’
*y/c HS luyện đọc lại bài trên bảng l - HS đọc bài SGK (CN - N - L)
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
Y/C quan sát tranh, nêu nội dung tranh - HS đọc câu ứng dụng:
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
*Tìm tiếng có vần vừa học, gạch chân - HS đọc đánh vần, đọc trơn, phân
- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc tích tiếng (CN - N - L)
GV nhận xét
HĐ2: Luyện viết:15
* Viết trên bảng con: - HS quan sát chữ mẫu
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung,
sau đó viết vào bảng con
GV nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)
* HS viết các chữ trong vở tập viết
- GV chấm một số bài cho học sinh
HĐ3: Luyện nói:6’
-Khai thác nội dung tranh
-Y/C HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói
Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
Trang 7- GV gợi ý các câu hỏi HS trả lời, - HS nói trong nhóm
tập cho HS dùng ngôn ngữ nói -HS nói trước lớp
- GV nhận xét, bổ sung
*HĐ nối tiếp: - HS đọc bài trong SGK.
- Tìm những tiếng có chứa vần vừa học
- Dặn dò HS học bài ở nhà
Toán: Phép cộng trong phạm vi 5
I- Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5,biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5;tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ, tranh như SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:5’
- GV kiểm tra HS làm các phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4
HĐ2: Dạy học bài mới:14’
a Giới thiệu bài: Thuyết trình
b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
B1: Giới thiệu phép cộng: 4 + 1 = 5
- GV treo tranh và nêu bài toán: "Có 4 con cá,
thêm 1 con cá Hỏi tất cả có mấy con cá? - HS nêu phép tính: 4 + 1 = 5
B2: Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 = 5
- GV đưa ra 4 cái mũ, thêm 1 mũ nữa
Hỏi tất cả có bao nhiêu cái mũ? - HS nêu phép tính: 1 + 4 = 5
B3,4:tương tự – HS nêu :3 + 2 =5; 2 + 3 =5
B5:Lập biểu đồ ven để hình thành 4 phép tính như SGK HS đọc 4 phép tính
HĐ3: Luyện tập:16’
Bài 1: Tính(4’)
HS đọc yêu cầu HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2:Tính(3’)
HS đọc yêu cầu bài toán
- GV cho 6 HS lên bảng làm(2 lần) HS dưới lớp làm vào vở
- Nhận xét và cho điểm
*Củng cố cách viết số thẳng cột
Bài 4:Viết phép tính thích hợp:(3’)
GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài toán HS làm bài:nêu bài toán, viết ptính
- GV cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở kiểm tra kết quả bài làm của bạn
*HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học, HS đọc lại bảng cộng
Thủ công Bài 8: VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
I.Mục tiêu:
- Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật
- Biết cách vẽ các hình trên
- Vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Một vài đồ vật hình vuông, hình chữ nhật.
- Phấn màu
+ HS: - Vở tập vẽ 1
Trang 8- Bút chì, tẩy, màu vẽ.
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra: - Sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới: * Giới thiệu bài:
* Nội dung bài:
HOẠT ĐÔNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
a.HĐ1: Quan sát nhận xét :
-Giới thiệu vài đồ vật: Cái bảng, quyển vở,
hình vẽ viên gạch hoa
- Gợi ý câu hỏi:
+ Đồ vật nào là hình vuông?
+ Đồ vật nào là hình chữ nhật?
-Gợi ý để học sinh kể tên các đồ vật có dạng
hình vuông, hình chữ nhật
- Yêu cầu HS tìm ra hình vuông, hình chữ
nhật trong hình vẽ minh hoạ vở tập vẽ 1
b) HĐ 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ
hình vuông, hình chữ nhật.
- Giáo viên vẽ bảng và hướng dẫn
+ Vẽ trước 2 nét ngang hoặc 2 nét dọc bằng
nhau, cách đều nhau
+ Vẽ tiếp 2 nét dọc hoặc 2 nét ngang còn lại
c.HĐ3: Thực hành :
- Nêu yêu cầu của bài tập
+ Vẽ các nét dọc, nét ngang để tạo thành cửa
ra vào, cửa sổ hoặc lan can của ngôi nhà
+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú hơn
(cây, mặt trời, hàng rào )
+ Vẽ màu theo ý thích
d.HĐ4 Nhận xét - đánh giá:
- Giáo viên lựa chọn một số bài vẽ gợi ý
để học sinh tìm ra:
+ Bài vẽ đẹp
+ Bài vẽ chưa đẹp
- Giáo viên nhận xét bổ sung thêm
- Giáo viên gợi ý để học sinh nhắc lại cách
vẽ hình vuông, hình chữ nhật
-Nhận xét về đồ vật hình vuông,hình tròn theo cảm nhận riêng
- Viên gạch hoa,khăn tay
- Cái bảng,quyển vở
- Một vài học sinh kể tên các đồ vật dạng hình vuông, hình chữ nhật
- Làm bài
+ Vẽ hình và vẽ màu theo gợi ý của GV
4 Dặn dò: - Quan sát hình dáng của mọi vật xung quanh
Thứ 5 ngày 7háng10năm 2013.
I- Mục tiêu:
- Đọc được :ôi, ơi, trái ổi ,bơi lội ;từ và câu ứng dụng
Viết được :ôi, ơi,trái ổi, bơi lội
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Lễ hội
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt,thẻ ghi các tiếng chứa vần mới, 1 cái còi
- Tranh trong SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:Dạy tiếng chứa vần mới.
A: Kiểm tra bài cũ:5' *Viết 2 từ ứng dụng bài trước: ngà voi, gà mái.
Trang 9-Hai HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con, nhận xét.
* 3 HS đọc câu thơ ứng dụng bài trước
- GV nhận xét, đánh giá
B: Dạy học bài mới HĐ 1: Dạy âm mới
a Giới thiệu bài: Thuyết trình.
b Dạy chữ ghi vần: ôi
* Phát âm:
- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc - HS đọc (CN - N - L)
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Nhận diện vần:
-phân tích để HS hiểu các âm tạo nên vần Vần ôi gồm âm ô ghép với âm i
HĐ2:Dạy tiếng khoá
*Đánh vần, đọc trơn
-GV đọc mẫu - HS đọc đánh vần, đọc trơn
( CN - N – L)
*Phân tích tiếng HS phân tích tiếng: ổi
*Ghép tiếng khoá
- y/c HS ghép tiếng: ổi
GV chỉnh sửa lỗi
HĐ3:Dạy từ khoá
* Đọc từ khoá : trái ổi HS đánh vần, đọc trơn.
*Dạy nắm nghĩa từ HS xem tranh
*Dạy vần ơi(tương tự)
HĐ4: Đọc từ ứng dụng: : cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi * HS đọc từ
ứng dụng GV ghi bảng HS đọc (CN - N - L)
- GV nhận xét, đánh giá
*Dạy nắm nghĩa từ HS tham gia giải nghĩa từ, xem cái còi và thổi
*Dạy phát triển kỹ năng đọc HS đọc các tiếng, từ mà gv đã chuẩn bị.
*Dạy phát triển vốn từ HS tìm tiếng có âm mới
Tiết 2:Dạy viết và luyện các kỹ năng
HĐ1: Luyện đọc:12’
*y/c HS luyện đọc lại bài trên bảng l - HS đọc bài SGK (CN - N - L)
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
Y/C quan sát tranh, nêu nội dung tranh - HS đọc câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
*Tìm tiếng có vần vừa học, gạch chân
- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc - HS đọc đánh vần, đọc trơn(CN - N - L)
- phân tích tiếng chơi
GV nhận xét
HĐ2: Luyện viết:15
* Viết trên bảng con: ôi, ơi , trái ổi, bơi lội - HS quan sát chữ mẫu.
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung,
sau đó viết vào bảng con
GV nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)
* HS viết các chữ trong vở tập viết Quan sát vở mẫu của GV và viết bài
- GV chấm một số bài cho học sinh
HĐ3: Luyện nói:6’
-Khai thác nội dung tranh
-Y/C HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói
Chủ đề: Lễ hội
Trang 10- GV gợi ý các câu hỏi HS trả lời, - HS nói trong nhóm(nói về lễ hội
ở địa phương)
tập cho HS dùng ngôn ngữ nói -HS nói trước lớp
- GV nhận xét, bổ sung
*HĐ nối tiếp: - HS đọc bài trong SGK.
- Tìm những tiếng có chứa vần vừa học
- Dặn dò HS học bài ở nhà
Toán: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5 ;biết biểu thị tình huống trong hình vễ bằng phép tính cộng
II- Tài liệu và phương tiện:
Tranh như BT5
III- Các hoạt động dạy - học: HĐ1: Kiểm tra bài cũ:4’
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các bài tập(Vân Anh và Duyên)
Bài 1: Tính
Bài 2: Số?
- Gọi HS nhận xét bài bạn, GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới.
a Giới thiệu bài: Thuyết trình
b Hướng dẫn HS giải các bài tập trong SGK
Bài 1:Tính:5’
GV gọi HS đọc đề bài
- GV cho HS làm bài 2 - 3 HS lên bảng làm
*Củng cố bảng cộng trong phạm vi 5
Bài 2:Tính:3’
GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán - HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài Các HS khác nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
*Củng cố cách cộng thẳng cột
Bài 3: Tính:8’
GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán - HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 - 3 HS lên bảng chữa Các HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét và cho điểm
*Củng cố thứ tự thực hiện
Bài 4: So sánh :10’
GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán - HS làm bài và chữa bài
- GV cho 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
*Củng cố:Làm phép tính rồi mới so sánh
Bài 5:Quan sát tranh để viết phép tính.:8’
GV gọi HS đọc đề bài HS làm bài theo nhóm
Đại diện 4 nhóm lên bảng viết phép tính
GV nhận xét cho điểm 3 + 2 = 5 3 +2 = 5
1 + 3 = 4 3 + 1 = 4
*Gọi một số em nêu bài toán để giải thích cách làm
*HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học.