1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 1 - tuan 26 (tham khao)

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 46,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giaùo vieân ñoïc thong thaû, chæ vaøo töøng chöõ treân baûng ñeå hoïc sinh soaùt vaø söõa loãi, höôùng daãn caùc em gaïch chaân nhöõng chöõ vieát sai, vieát vaøo beân leà vôû.. + Giaùo[r]

Trang 1

Thứ hai 9/3/09

Tập đọc BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …

-Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu câu

2 Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần an và at

3 Hiểu từ ngữ trong bài Rám nắng, xương xương Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơm mẹ của bạn Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa bài

ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm

đã nêu

Yêu nhất: (ât ¹ âc), nấu cơm

Rám nắng: (r ¹ d, ăng ¹ ăn)

Xương xương: (x ¹ s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại.

Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự đọc

nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu

sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu

1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn

lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi lần

xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Học sinh nêu tên bài trước

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Trang 2

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu, cả

lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với

đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo

mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn hỏi

đáp

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý, tôn

trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui

lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Nghỉ giữa tiết

Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm) Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần

an, at

2 em

Bàn tay mẹ

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Luyện tập thêm ở nhà

Trang 3

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu :

-Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20

-Đọc, viết các số từ 20 đến 50

Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

Yêu thích học toán

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

2 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

3 Bài mới : các số có 2 chữ số

a) Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Yêu cầu lấy 2 chục que tính

- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20

- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa

- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 21

- Đọc là hai mươi mốt

- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

- Tương tự cho đền số 30

- Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?

- Giáo viên gom 10 que rời bó lại

- Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b) Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các số từ 20 đến 30

- Cho học sinh làm bài tập 2

c) Hoạt động 3 : Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- Thực hiện tương tự

- Cho học sinh làm bài tập 3

d) Hoạt động 4 : Luyện tập

- Nêu yêu cầu bài 4

4 Củng cố-Dặn dò: (5’)

- Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau? Khác nhau?

- Các số 30 đến 39 có gì giống và khác nhau?

-Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến 50 cho thành thạo

- Hát

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 chục que

- … 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- … 2 chục và 1 đơn vị

- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- … đọc số

- … viết số

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- … viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số

- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị

Trang 4

Thứ ba 10/3/09 Đạo đức:

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1) I.Mục tiêu: Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.

-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

- Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: (5’)

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : (10’) Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh

bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: (10’) Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo

luận 1 tranh

Tranh 1: Nhóm 1

Tranh 2: Nhóm 2

Tranh 3: Nhóm 3

Tranh 4: Nhóm 4

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: (10’) Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

Cho học sinh thảo luận nhóm và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan

tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền

người khác.

4.Củng cố: hs nhắc lại nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi

Trang 6

Tập viết TÔ CHỮ HOA D - Đ I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ.

-Viết đúng các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: (5’)

2.Bài mới : (30’)

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu

nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ, tập viết

các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài

tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong

khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

D, Đ

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố : (4’)

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ D, Đ hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : (2’) Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới

Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D, Đ hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Trang 7

Chính tả (tập chép)

BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu: -HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ? -HS cẩn thận khi làm bài

II.Đồ dùng dạy học:

- Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : (5’)

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép: (15’)

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các

em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm,

giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học

sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em

gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả: (10’)

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa

các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò: (5’)

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác theo dõi Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

-HS nhận xét

Trang 8

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu :

1 Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

2 Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

3 Yêu thích học toán

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Que tính, bảng gài

2 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III Hoạt động dạy và học :

1’

5’

30’

4’

2’

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài các số có hai chữ số tiếp theo

a) Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- Yêu cầu lấy 5 chục que tính

- Giáo viên gài lên bảng

- Em lấy bao nhiêu que tính?

- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa

- Có bao nhiêu que tính?  Ghi 51

Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ 52 đến 60

tương tự

- Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo thứ tự từ

bé đến lớn

b) Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 60 đến 69

- Tiến hành tương tực như các số từ 50 đến 60

- Cho học sinh làm bài tập 2

- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi cách đọc số

c) Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết theo hướng mũi tên chỉ

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Vì sao dòng đầu phần a điền sai?

- 74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?

- Vì sao?

4 Củng cố :

- Cho học sinh đoc, viết, phân tích các số từ 50 đến

69

- Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ thắng

5 Dặn dò :

- Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho thành thạo

Ôn lại các số từ 20 đến 50

- Hát

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- … 50 que

- Học sinh lấy thêm

- … 51 que

- … đọc năm mươi mốt

- Học sinh đọc số

- … viết số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

- … viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- … sai

- … 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- 2 đội thi đua

+ Đội A đưa ra số

+ Đội B phân tích số

+ Và ngược lại

Trang 9

Thứ tư 11/03/09

Thủ công

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)

I.Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.

-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách.

-HS cẩn thận, sáng tạo khi thực hành.

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định: (1’)

2.KTBC: (5’)

3.Bài mới: (30’) Giới thiệu bài

 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Ghim hình vẽ mẫu lên bảng.

+ Định hướng cho học sinh quan sát hình vuông mẫu (H1)

Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh?

+ Các cạnh có bằng nhau không ? Mỗi cạnh bằng bao nhiêu

ô ?

Giáo viên nêu: Như vậy hình vuông có các cạnh đều bằng

nhau.

 Giáo viên hướng dẫn mẫu.

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học sinh quan sát:

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hỏi:

Giáo viên gợi ý học sinh Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô.

Từ điểm A đếm xuống dưới 7 ô theo đường kẻ, ta được điểm

D.

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ ta được điểm B

và C Nối lần lượt các điểm từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A

ta được hình vuông ABCD.

 Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời hình vuông và dán.

Cắt theo cạnh AB, AD,DC, BC được hình vuông.

+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối, phẳng.

+ Thao tác từng bước để học sinh theo dõi cắt và dán hình

vuông.

+ Cho học sinh cắt dán hình vuông trên giấy có kẻ ô ly

4.Củng cố-dặn dò: (5’) Yêu cầu hs nhắc lại cách thực hiện

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và cắt dán đẹp,

phẳng

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì, thước kẻ, kéo, giấy

màu có kẻ ô li, hồ dán…

Hát.

Vài HS nêu lại Học sinh quan sát hình vuông mẫu (H1)

Hình 1 Hình vuông có 4 cạnh.

Các cạnh hình vuông bằng nhau, mỗi cạnh bằng 7 ô.

Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theo dõi và thao tác theo.

Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly Cắt và dán hình vuông có cạnh 7 ô.

Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông.

Trang 10

Tập đọc CÁI BỐNG

I.Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng tiếng có phụ âm đầu: s (sảy), ch (cho), tr (trơn) và các vần ang, anh, các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, mưa ròng…

-Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

2 Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần anh và ach

3 Hiểu từ ngữ trong bài Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ luôn biết giúp đỡ mẹ

-Biết kể đơn giản về những việc làm thường ngày giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ -HTL bài đồng dao

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : (1’)

2.Bài mới: GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: (10’)

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm

đã nêu

Bống bang: (ông ¹ ong, ang ¹ an)

Khéo sảy: (s ¹ x)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa ròng?

Luyện đọc câu: (10’)

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã

Mưa nhiều kéo dài

Học sinh nhắc lại

Có 4 câu

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Ngày đăng: 05/03/2021, 15:55

w