Câu 3 Châu lục nào nằm trong cả 3 đới khí hậu?( nhiệt đới, ôn đới, hàn đới) A Châu Phi. B Châu Âu[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Người ra đề : Nguyễn Thị Sương
Đơn vị : THCS PHÙ ĐỔNG_ _ _ _ _ _ _ _
MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Bài 17 Hiệp hội
các nước ĐNA
Bài 20 Khí hậu và
cảnh quan…
Bài 23 Vị trí, giới
hạn,lãnh thổ VN
Bài 25 Lịch sử
phát triển của tự
nhiên Việt Nam
Bài 29 Đặc điểm
các khu vực địa
hình
Bài 31 Đặc điểm
khí hậu Việt Nam
Bài 33 Đặc điểm
sinh vật Việt Nam
Bài 36 Đặc điểm
đất Việt Nam
Bài 22 Việt Nam
con người
Trang 2ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 Nước có thu nhập đầu người cao nhất Đông Nam Á là:
A Việt Nam
B Bru - nây
C Thái Lan
D Xin ga po
Câu 2 Cam pu chia có kiểu khí hậu nào?
A Xích đạo
B Cận nhiệt đới
C Nhiệt đới
D Nhiệt đới gió mùa
Câu 3 Châu lục nào nằm trong cả 3 đới khí hậu?( nhiệt đới, ôn đới, hàn đới)
A Châu Phi
D Châu Đại Dương
Câu
4 :
Quần đảo nào của Việt Nam nằm cách xa đất liền nhất?
A Quần đảo Hoàng Sa
B Quần đảo Trường Sa
C Quần đảo trong Vịnh Thái Lan
D Quần đảo Cô Tô
Câu
5 :
Đỉnh Phan xi păng cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
A Vùng núi Đông Bắc
B Vùng núi Tây Bắc
C Vùng núi Trường Sơn Bắc
D Tây nguyên
Câu 6 Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
A Cao nguyên Kon Tum
B Cao nguyên P lây cu
C Cao nguyên Đắc Lắc
D Cao nguyên Lâm Viên
Câu 7 Loại gió nào mang không khí lạnh từ phương Bắc tới nước ta?
A Gió mùa Đông Bắc
B Gió mùa Tây Nam
C Gió Tín phong Đông Nam
D Gió đất, gió biển
Trang 3Câu 8 Nước ta có nhóm đất chính nào?
A Nhóm đất Fealit
B Nhóm đất mùn núi cao
C Nhóm đất phù sa bồi tụ
D Cả 3 nhóm đất trên
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1.(1đ) Nêu những điẻm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta
Câu 2.(1đ) Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ Việt Nam có những thuận lợi gì cho
công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ta hiện nay?
Câu 3.(2đ) Nêu ý nghĩa của giai đoạn tân kiến tạo đối với sự phát triển lãnh thổ nước ta
hiện nay
Câu 4.(2đ) Vẽ biểu đồ phân bố dòng chảy trong năm tại trạm Sơn Tây(sông Hồng) theo
bảng lưu lượng bình quân tháng (m2/s) dưới đây:
Lưu
lượng(m 2 /s)
1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746
Trang 4
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 (4 điểm )
Phần 2 : ( 6 điểm )
Câu 1(1đ) Những điểm nổi bật của vị trí địa lí trj nhiên nước ta( mỗi ý 0,25đ)
- Vị trí nội chí tuyến
- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam
Á hải đảo
- Vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
Câu 2.(1đ) Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ Việt Nam có những thuận lợi cho công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ta hiện nay:
- Tạo cơ hội cho Việt Nam phát triển toàn diện.
- Hội nhập và giao lưu dễ dàng với các nước Đông Nam Á và thế giới trong xu hướng quốc tế hoá và toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới
Câu 3.( 2đ) Ý nghĩa của giai đoạn Tân kiến tạo đối với sự phát triển lãnh thổ Việt Nam(Mỗi ý đúng 0,5đ)
- Nâng cao địa hình, làm cho núi non sông ngòi trẻ lại
- Xuất hiện các cao nguyên ba dan núi lửa
- Sụt lún các vùng đồng bằng phù sa trẻ
- Mở rộng biển Đông Góp phần hình thành các khoáng sản: dầu khí, than bùn…
Câu 4: (2đ)
- Vẽ đúng biểu đồ lưu lượng dòng chảy (0,5đ)
- Chia đúng tỉ lệ ( 0,5đ)
- Kí hiệu chú thích thống nhất (0,5đ)
- Đúng tên biểu đồ (0,5đ)