[r]
Trang 1GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Người ra đề : LÊ THỊ CÚC Đơn vị : THCS _ NGUYỄN DU_ _ _ _ _ _ _ _
A MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Bài 15:Đặc điểm dân
cư, xã hội ĐNÁ
Điểm 0,5 Bài 17: Hiệp hội các
nước ĐNÁ
Điểm 0,5
Bài22:Việt Nam-Đất
nước-Con người
Bài 25:Lịch sử phát
triển tự nhiên VN
Bài 26:Đặc điểm
khoáng sản VN
Điểm 0,5
Bài 28:Đặc điểm địa
hình VN
Điểm 0,5
Bài 31:Đặc điểm khí
hậu VN
Điểm 0,5
Bài 33:Đặc điểm
sông ngoài VN
Điểm 0,5
Bài 34: Các hệ thống
sông lớn ở nước ta
Điểm 0,5
Bài 36:Đặc điểm đất
Việt Nam
Số Câu-Bài 8 1 1 1
TỔNG Điểm 4,0 2,0 2,0 2,0 10
Trang 2B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Câu 1/ Quốc gia nào có diện tích nhỏ nhất ĐNÁ?
A/ Singapo B/ Brunây C/ Đôngtimo D/ Campuchia Câu 2/ Việt Nam là thành viên thứ mấy của ASEAN theo thứ tự năm gia nhập
A/ Thứ 5 B/ Thứ 6 C/ Thứ 7 D/ Thứ 8 Câu 3/ Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế ở nước ta bắt đầu từ năm nào?
A/ 1984 B/ 1985 C/ 1986 D/ 1987
Câu 4/ Việt Nam có bao nhiêu loại khoáng sản?
A/ 20 B/ 40 C/ 60 D/ 80
Câu 5/ Dãy núi nào cao nhất nước ta?
A/ Hoàng Liên Sơn B/ Trường Sơn C/ Bạch Mã D/ Puđenđinh
Câu 6/ Khí hậu Việt Nam có những tính chất nào?
A/ Tính chất nhiệt đới gió mùa B/ Tính chất đa dạng
C/ Tính chất thất thường D/ cả 3 ý trên
Câu 7/ Mùa lũ trên các sông ở Trung Bộ vào những tháng nào?
A/ Từ tháng 6 đến tháng 10 B/ Từ tháng 9 đến tháng 12
C/ Từ tháng 7 đến tháng 11 D/ Từ tháng 7 đến tháng 12
Câu 8/ Hệ thống sông nào lớn nhất Việt Nam ?
A/ Sông Hồng B/ Sông Mêkông C/ Sông Đồng Nai D/ Sông Thu Bồn
II Tự luận: (6 điểm)
Câu 1/ Nêu đầy đủ nội dung mục tiêu tổng quát chiến lược 10 năm từ 2001 đến 2010? Câu 2/ Nêu các giai đoạn lịch sử phát triển tự nhiên Việt Nam?
Câu 3/ Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích của 3 nhóm đất chính của nước ta
Trang 3
ĐÁP ÁN
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
HS chọn đúng mổi câu 0,5 điểm
phần 2: tự luận
Câu 1 - Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển 0,5
- Nâng cao rõ rệt đời sống vật chất, văn hóa, tinh thần của nhân dân 0,75
- Tạo nền tảng đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại 0,75
Câu 2 HS nêu đúng
Giai đoạn tiền CamBri 0,5
Giai đoạn cổ kiến tạo 0,75
Giai đoạn tân kiến tạo 0,75
Câu 3 Vẽ biểu đồ hình tròn, chia khoảng cách đúng 1đ
Chú thích 0,5
Tên biểu đồ 0,5