1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HKII Dia Li 8 15

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Người ra đề : Lê Văn Nô Đơn vị : THCS Lê Lợi _ _ _ _ _ _ _ _

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

Số câu Đ

Vị trí địa lí Biển

VN

Lịch sử VN

Đặc điểm TNVN

Sông ngòi, Các

HT sông ngòi VN

đặc điểm đất VN

Các miền địa lí

Câu 6b, 7a ,

Đ

Việt Nam , đất

nước , con người

,

Trang 2

ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _ 4 _ điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0.5 _ _ điểm )1

Câu

A Bắc Giang

B Hà Giang

C Cà Mau

D Tuyên Quang

Câu

2 : Nước ta có cùng biên giới trên đất liền với các quốc gia

A Thái Lan , Lào , Cam pu chia

B Trung Quốc , Thái Lan ,Lào

C Cam pu chia , Lào ,Trung Quốc

D Thái Lan , Cam pu chia , Trung Quốc

Câu

3 : Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới

A Vịnh Văn Phong

B Vịnh Thái Lan

C Vịnh Hạ Long

D Vịnh Dung Quất

Câu

4 : Quá trình hình thành các cao nguyên ba dan và các đồng bằng phù sa trẻ diển ra trong thời kì

A Đại Tân sinh

B Tiền Cam bri

C Đại Trung sinh

D Đại Cổ sinh

Câu

5 : Tính chất chủ yếu ,làm nền tảng của thiên nhiên Việt Nam là

A Tính chất ven biển

B Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

C Tính chất đa dạng ,phức tạp

D Tính chất đồi núi

Câu

6 : Mùa lũ của sông ngòi ở Trung Bộ diễn ra vào thời gian

A Từ tháng 7 đến tháng 11

B Từ tháng 9 đến tháng 12

C Từ tháng 1 đến tháng 8

D Từ tháng 6 đến tháng 10

Trang 3

Câu

7 :

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

A Đất fe ra lít đồi núi thấp

B Đất bồi tụ phù sa

C Đất mặn , phèn ven biển

D Dất mùn núi cao

Câu

8 : Tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ thuộc miền

A Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

B Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

C Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

D Cả ba miền

Phần 2 : TỰ LUẬN ( _ 6_ điểm )

Bài 1 (câu9)

(_1.5_ điểm) Trình bày mục tiêu chiến lược 10 năm : từ 2001 đến 2010 của nước ta

Bài 2 :

(câu10)

(_ 1.5_ điểm)

Nêu rõ các đặc điểm nổi bật vị trí địa líViệt Nam về mặt tự nhiên

Bài 3 (câu11)

(_3.0_ điểm) Dựa vào bảng số liệu sau đây , vẽ biểu đồ hình cột chồng thể hiện tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam năm 1990 và năm 2000

( đơn vị % ) Rút ra nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

-

Các ngành kinh tế Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ( % )

1990 2000

Nông nghiêp 38.74 24.30 Công nghiệp 22.67 36.61 Dịch vụ 38.59 39.09

Trang 4

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( _4 điểm )

Phần 2 : ( _ 6_ điểm )

-Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

- Nâng cao đời sống vật chất , văn hóa ,tinh thần của nhân dân

- Tạo nền tảng đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công

nghiệp

0.5 đ 0,5 đ 0,5 đ

- Vị trí nội chí tuyến

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển , giữa các nước ĐNA đất liền và

ĐNA hải đảo

- Vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

0.25 đ 0.25 0,5đ

0.5 đ

-Vẽ 3 biểu đồ hình cột chồng , tỉ lệ chính xác

- Ghi tên các đại lượng ở trục tung và trục hoành

- Ghi tên biểu đồ ,Chú thích đúng

- Nhận xét : Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch : Giảm tỉ trọng của

khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ

1,5đ 0,25đ 0,25đ 1đ

Ngày đăng: 05/03/2021, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w