1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

GA LOP 1 TUAN 8 CKTKN 20112012

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 42,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi ;biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5A. Các hoạt động dạy học :.[r]

Trang 1

TUẦN 8 LỊCH BÁO GIẢNG( ngày 10/10/đến 14/10/2011)

Nói chuyện dưới cờ Vần ua – ưa

Bài TDRLTT cơ bản Luyện tập ( Trang 48)

Ôn tập nt

Ăn uống hằng ngày

Học hát bài: Lý cây xanh Phép cộng trong phạm vi 5 ( trang 49) Vần oi - ai

Bài 4 8

Luyện tập ( trang Vần ôi – ơi

nt Gia đình em ( tiết 2)

Xé, dán hình cây đơn giản ( T1)

Số 0 trong phép cộng ( trang 51) Vần ui – ưi

nt Sinh hoạt chủ nhiệm

Đi bộ an toàn trên đường ( tiết 1)

Trang 2

Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

CHÀO CỜ: Nói chuyện dưới cờ.

-

HỌC VẦN : Bài 30 Vần ua – ưa

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ và câu ứng dụng

- Viết được ua,ưa, cua bể,ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài: phần 1, phần 2, phần

3

- Yêu cầu HS viết bảng : cử tạ, chú ý

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : ua, ưa.

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Cua bể là loại cua lớn sống ở vùng nước

lợ và ven biển

- 3 HS đọc bài

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

* Bài mới: Vần ua - ưa

- Tiếng cua có âm c trước vần ua sau

- Cá nhân : cờ- ua- cua, ĐT : cua

- Ghép tiếng: cua

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ cua bể

Trang 3

- GV viết từ cua bể lên bảng.

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn viết

- Vần ua viết bởi mấy con chữ?

- vần ưa viết tương tự

- Từ cua bể gốm mấy chữ? Độ cao các

con chữ như thế nào?

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : Mẹ đi chợ mua khế, mía,

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

- HS viết bảng con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

Trang 4

- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài

luyện nói

- Tranh vẽ gì ?

- Tại sao em biết tranh vẽ cảnh giữa trưa

mùa hè ? Giữa trưa là lúc mấy giờ ?

- Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và

- Buổi trưa mọi người thường nghỉ ngơi

- Vì trẻ em cần ngủ trưa cho khỏe và cho mọi người nghỉ ngơi

- HS tham gia trò chơi: Đố bạn?

- Mỗi lần 2 em tham gia

Trang 5

ĐẠO ĐỨC : Bài 4 GIA ĐÌNH EM (TIẾT 2)

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Nêu được những việc cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ.+ HS giỏi: phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễphép , vâng lời ông bà cha mẹ

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1, đồ dùng để hóa trang.

- Bài hát : Cả nhà thương nhau

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Gia đình em gồm có những ai ?

- Bố mẹ em làm nghề gì ?

- GV nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới :

1 Hoạt động 1 : Trò chơi : “Đổi nhà”.

- GV yêu cầu HS thảo luận :

+ Em cảm thấy thế nào khi luôn có một

mái nhà ?

+ Em sẽ ra sao khi không có một mái

nhà ?

* Kết luận : Gia đình là nơi em được

cha mẹ và những người trong gia

đình che chở, yêu thương, chăm sóc,

nuôi dưỡng, dạy bảo.

2 Hoạt động 2 : Đóng vai tiểu phẩm :

Chuyện của bạn Lan

- Các vai : Mẹ bạn Lan, Lan, các bạn

- Nội dung :

+ Trước khi đi làm, mẹ dặn Lan không

được đi chơi, trông nhà giúp mẹ Lan

đồng ý Thế nhưng khi các bạn đến rủ

- 2 HS trả lời

- 2 HS trả lời

- Cả lớp chơi theo sự hướng dẫn của GV

- HS thảo luận và trả lời :+ Em rất vui sướng và hạnh phúc khi cógia đình

+ Em rất buồn và cô đơn khi không có giađình, 1 mái nhà

- HS đóng vai trong nhóm 5

Trang 6

Lan đi chơi công viên thì Lan lưỡng lự

- Trong gia đình, em được cha mẹ quan

tâm như thế nào ?

- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?

* Kết luận : Trẻ em có quyền có gia

đình, được sống cùng cha mẹ, được

cha mẹ yêu thương, che chở, chăm

sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo.

- Em hãy kể về gia đình của mình ?

- Em có tình cảm như thế nào đối với

Trang 7

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2 trang 48.

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Điền số :

1 + = 4 2 + = 4

+ = 4 + 3 = 4

- Nhận xét, ghi điểm.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta

sẽ học bài Luyện tập trang 48

2 Thực hành :

* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu.

- GV yêu cầu HS làm bài

tính từ trái sang phải( Lấy 2 cộng với 1

được 3, 3 cộng với 1 được 4, viết 4 vào

sau dấu bằng)

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 4 :Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu đề bài

Trang 8

- Cho HS thi đọc thuộc các phép cộng

- Trò chơi: Đoán kết quả?

HS chọn bìa có phép tính, đoán kếtquả

HỌC VẦN : ÔN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp HS :

-Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.

-Viết được ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyên theo tranh truyện Khỉ và Rùa.

+ HS khá, giỏi kể được 2,3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng ôn (trang 64 SGK)

- Tranh minh họa câu ứng dụng và tranh minh họa truyện kể

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : ua, ưa

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Tuần qua các em đã học những vần

nào ?

- GV ghi lại ở bảng

- GV gắn bảng ôn 1 và hỏi : Ở bảng

này, cô có các chữ ghi các âm và đã

học trong tuần qua, các em kiểm tra

xem đã đủ chưa ?

2 Ôn tập :

a Luyện đọc :

- Bạn nào lên chỉ và đọc cho cô các âm

và vần vừa học trong tuần ?

- GV đọc và yêu cầu HS lên chỉ chữ

- 3 HS đọc bài

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- HS nêu vần đã học

- HS1: Chỉ và đọc các âm, vần ở hàngngang

- HS2: Chỉ và đọc các âm ở hàng dọc

- 2 HS lên bảng

Trang 9

- GV chỉ bảng không theo thứ tự.

b Hoàn thành bảng ôn :

- Cô lấy tr ghép với u được tiếng gì ?

- GV ghi bảng : tru.

- Tương tự như vậy, GV yêu cầu HS

ghép lần lượt các âm ở hàng dọc với

các âm, vần ở hàng ngang

- GV ghi bảng, hoàn thành bảng ôn

d Đọc từ ứng dụng :

mua mía ngựa gỗ

mùa dưa trỉa đỗ

- GV đọc mẫu

- GV yêu cầu HS phân tích một số từ

- Yêu cầu HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

e Luyện viết bảng con :

- Hướng dẫn HS viết từ : mùa dưa,

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh,

giới thiệu câu :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở

tập viết - GV theo dõi, hướng dẫn các

em học yếu

- Thu vở 5 em, chấm và nhận xét

c Luyện nghe nói, kể chuyện :

- GV đọc tên câu chuyện : Khỉ và Rùa

Trang 10

- Ý nghĩa của câu chuyện là gì ?

+ Yêu cầu hs khá, giỏi kể:

4 Củng cố - Dặn dò :

- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc lại

- Nhận xét tiết học

- Bài sau : oi, ai

- HS nhắc lại tên câu chuyện

TỰ NHIÊN XÃ HỘI : Tiết 8 ĂN, UỐNG HẰNG NGÀY

Trang 11

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

-Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh

-Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

-Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn ngọt trước bữa cơm

II Đồ dùng dạy học :

- Các tranh minh họa bài học trong SGK

- Các loại thực phẩm để học sinh chơi trò : Đi chợ

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Hằng ngày em đánh răng và rửa

các loại thức ăn có trong hình Thức

ăn nào mình thích, thức ăn nào mình

không thích ?

- GV gọi đại diện các nhóm lên trình

bày

*Kết luận :Có bạn không thích

thức ăn này, có bạn không thích

thức ăn kia Tuy nhiên, các em cần

phải tập ăn tất cả các loại thức ăn.

Thức ăn phải rửa sạch, nấu chín,

uống nước đã được dun sôi để bảo

- HS trả lời : cơm, cá, rau, tôm, phở,

- HS trả lời : nước, sữa,

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm lên bảng chỉ vànói tên các loại thức ăn trong hình,nói cho các bạn biết mình thích ănloại thức ăn nào và không thích ănloại thức ăn nào

- HS quan sát tranh

Trang 12

uống hằng ngày ?

- GV treo bảng phụ, nêu nhiệm vụ

của từng nhóm:

+ N1 + 2 : Hình nào cho biết sự lớn

lên của cơ thể ?

+ N3 + 4 : Hình nào cho biết các bạn

- Hằng ngày em ăn mấy bữa ?

- Tại sao không ăn bánh kẹo trước

bữa ăn ?

- Em cần uống khi nào ?

- Tại sao em không nên uống nước

- Bài sau: Hoạt động và nghỉ ngơi.

- HS nghe GV nêu nhiệm vụ và thảoluận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trả lời, cả lớptheo dõi, nhận xét

- HS trả lời

- Mỗi lần 2 đội chơi, mỗi đội 4 em.Khi trò chơi bắt đầu, em đầu tiên củamỗi đội chọn 1 thức ăn bỏ vào giỏrồi đem về bỏ vào rổ của đội mình(rơi ra ngoài không tính) Em nàychọn xong đưa giỏ cho em tiếp theo

Trang 13

Thư tư ngày 12 tháng 10 năm 2011TOÁN (T30) : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5.

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi ;biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

-Làm BT 1,2,4 (a); HS khá giỏi làm 4b

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- GV yêu cầu HS tự nêu đề bài toán

- Ta viết 4 thêm 1 bằng 5 như sau :

- Gọi HS đọc lại 4 phép tính trên

- GV có thể che lấp hoặc xóa từng phần và

tổ chức HS thi đọc thuộc các công thức

nào với nhau ? Vì sao ?

- Tương tự đối với sơ đồ dưới

Trang 14

- Yêu cầu HS nêu đề bài.

- GV yêu cầu HS làm bài

* Bài 4b/( Hs giỏi)

- Yêu cầu HS nêu đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài

- HS quan sát hình vẽ, nêu đề bài

- Có 4 con hươu đang chạy, thêm 1 conhươu nữa Có tất cả mấy con hươu ?

- HS nêu phép tính: 4 + 1 = 5

- Có 3 con hươu đang bay, thêm 2 con chimnữa Có tất cả mấy con chim ?

- HS dùng bảng gài : 3+2=5

- HS tham gia trò chơi: Đố bạn?

- Mỗi lần 2 HS thực hiện, nêu đúng kết quả

cả lớp vỗ tay hoan hô

HỌC VẦN: Bài 32 Vần oi - ai

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái;từ và câu ứng dụng

-Viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài: phần 1, phần 2,phần

3

- Yêu cầu HS viết bảng : mùa dưa, ngựa

tía

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : oi, ai.

- 3 HS đọc bài

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

Trang 15

-GVhỏi: Có vần oi,muốn được tiếng ngói

ta thêm âm gì vào trước vần oi và dấu

thanh gì?

- Phân tích tiếng ngói

- GV viết bảng : ngói.

- GV yêu cầu HS đánh vần

- Yêu cầu ghép tiếng

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ nhà ngói lên bảng.

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn viết : oi, nhà ngói

- Cho HS viết bảng con : oi, nhà ngói

- Hướng dẫn viết : ai, bé gái theo quy

- HS ghép tiếng ngói.

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ nhà ngói

- HS đọc trơn từ: nhà ngói

- HS đọc trơn : oi – ngói - nhà ngói

- Giống : đều có âm i

- Khác : oi có o đứng trước, ai có a đứng

trước

- HS đọc thầm từ,tìm tiếng có vần mới

- HS đọc trơn từ

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

- HS viết bảng con: oi , ai , nhà ngói, bé gái

Trang 16

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : Chú Bói Cá nghĩ gì thế ?

Chú nghĩ về bữa trưa.

- Tìm tiếng có vần vừa học ?

- Cuối câu thứ 1 có dấu gì ?

- Vậy các em phải đọc như thế nào ?

- Con có biết bài hát nào nói về những

con chim không ?

-Bài hát : Chim vành khuyên

- 2 đội tham gia chơi

Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011

TOÁN (T31) : LUYỆN TẬP ( trang 50)

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

-Làm BT 1,2,3 (dòng 1) BT 5

Trang 17

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài 2, 3 / 50 - Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài : Luyện tập trang 50.

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Luyện tập :

* Bài 1 : GV yêu cầu HS làm bài theo

cách: Hỏi – đáp

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3 ( dòng 1) Gọi HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS thực hiện tính từ trái

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con

- HS viết kết quả thẳng cột với các số

b 1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5

Trang 18

HỌC VẦN : Bài 33 Vần ôi – ơi

I.Mục tiêu: Giúp HS :

-Đọc được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; tư và câu ứng dụng.

-Viết được:ôi, ơi,trái ổi, bơi lộ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Lễ hội

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yêu cầu HS viết bảng : nhà ngói, bé

gái

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : ôi, ơi.

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ trái ổi lên bảng.

*Vần ơi :

- Quy trình dạy tương tự như dạy vần

ôi.

- 3 HS đọc bài

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

* Bài mới: Vần ôi – ơi

- Thêm dấu hỏi trên âm ô, được tiếng ổi

- Tiếng ổi không có âm đầu, có vần ôi và thanh sắc trên đầu chữ ô

- Cá nhân : ô- i- ôi- hỏi- ổi, ĐT : ổi

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ trái ổi

- HS đọc ĐT

- Đọc trơn : ôi - ổi – trái ổi

Trang 19

b So sánh: ôi với ơi :

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

d Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn viết : ôi, trái ổi

- Cho HS viết bảng con :ôi, trái ổi

- Hướng dẫn viết : ơi, bơi lội theo quy

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : Bé trai, bé gái đi chơi phố

- Trong lễ hội thường có những gì ?

- Ai đưa em đi dự lễ hội ?

- Qua ti vi hoặc nghe kể, em thích lễ hội

nào nhất ?

- Giống : đều có âm i

- Khác : ôi có ô đứng trước, ơi có ơ đứng

trước

- HS đọc trơn từ ( CN + ĐT)

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

- HS viết bảng con: ôi , ơi , trái ổi, bơi lội

Trang 20

4 Củng cố - Dặn dò :

- Trò chơi : Tìm bạn thân

- Nhận xét tiết học

- Bài sau : ui, ưi.

- HS nêu: em thích lễ hội giỗ tổ Hùng Vương

- 2 đội tham gia chơi

Trang 21

Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2011

TOÁN (T32) : SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

- HS làm bài tập 1,2,3 SGK – HS giỏi: làm được bài 4

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

2 + 3 = 4 + 1 =

5 = 3 + 5 = + 1

- Nhận xét, ghi điểm.

II Bài mới :

1 Giới thiệu phép cộng một số với 0 :

a Hướng dẫn HS phép cộng 3 + 0 = 3 :

- GV yêu cầu HS quan sát hình thứ 1

SGK / 51

- GV yêu cầu HS tự nêu đề bài toán

- Để biết cả hai lồng có mấy con chim ta

- GV yêu cầu HS tự nêu đề bài toán

- Để biết cả hai dĩa có mấy quả ta tính

như thế nào ?

- GV viết : 0 + 3 = 3

- Gọi HS đọc lại 2 phép tính trên

- GV có thể che lấp hoặc xóa từng phần

và tổ chức HS thi đọc thuộc các công

-HS nêu phép tính:

3 + 0 = 3 Đọc: ba cộng không bằng ba

- HS quan sát

- 3 HS : Dĩa thứ nhất có 0 quả cam, dĩa thứhai có 3 quả cam Cả hai dĩa có mấy quảcam ?

-Hs nêu: 0 + 3 = 3 Đọc: không cộng ba bằng ba

- Cá nhân, ĐT

- HS thi đọc thuộc các công thức

- HS nêu kết quả ( CN nối tiếp)

Trang 22

0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 4 =

c Khái quát về phép cộng :

- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ trang 51

+ 3 cộng 0 và 0 cộng 3 có kết quả như thế

nào với nhau ? Vì sao ?

- GV giúp HS nhận xét :

+ Một số cộng với 0, bằng chính số đó.

+ 0 cộng với một số, bằng chính số đó.

2 Thực hành :

* Bài 1 : GV yêu cầu HS làm tính.

- GV gọi HS nêu kết quả

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2 : Tính

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- GV Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gợi ý: Hs cần hỏi 1 cộng mấy bằng 1

Nhớ lại phép cộng đã học chọn số thích hợp - GV nhận xét * Bài 4 : ( HS giỏi) Gọi HS nêu yêu cầu - Treo tranh thứ 1 - Yêu cầu HS nêu đề bài - GV yêu cầu HS làm bài - Treo tranh thứ 2 - Yêu cầu HS nêu đề bài - GV yêu cầu HS làm bài - Chữa bài, nhận xét 3 Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học - Bài sau : Luyện tập. - HS quan sát và trả lời 3 + 0 = 0 + 3 = 3 * bài 1: - HS làm vào bảng con - HS đọc kết quả * Bài 2: - 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con 5 3 0 0 1

+ + + + +

0 0 2 4 0

5 3 2 4 1

* Bài 3: Điền số

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV:

1+ 0 = 1 1+ 1 = 2 2 + 2 = 4

0 + 3 = 3 2 + 0 = 2 0 + 0 = 0

* bài 4

- Viết phép tính thích hợp

- HS quan sát

- Trên đĩa có 3 quả táo, thêm vào 2 quả táo nữa Trên đĩa có tất cả mấy quả táo ?

- HS dùng bảng gài : 3 + 2 = 5

- HS quan sát

- Bể thứ nhất có 3 con cá, bể hai có 0 con cá Cả hai bể có mấy con cá ?

- HS có thể : 3+ 0 = 3; 0 + 3 = 3

HỌC VẦN : Bài 34 Vần ui – ưi

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư;từ và câu ứng dụng

Ngày đăng: 05/03/2021, 14:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w