1. Trang chủ
  2. » Sinh học

de khao sat chat luong

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muối Định nghĩa muối Hoàn thành một số phương trình phản ứng.. Acit có oxi[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN: HÓA HỌC

LỚP: 9

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Acit Nêu định nghĩa về acit Phân loại acit

Muối Định nghĩa muối Hoàn thành một số phương trình phản ứng

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN: HÓA HỌC

LỚP: 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề:

Câu 1: ( 3 điểm)

- Nêu định nghĩa về acit và phân loại acit Cho ví dụ

Câu 2: (2 điểm)

- có mấy loại bazơ, ứng với mỗi loại cho 2 ví dụ

Câu 3: (5 điểm)

- Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

Hết

Trang 3

-PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC

LỚP: 9

Câu 1

- Acit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử

hiđrô liên kết với gốc acit

- Các nguyên tử hiđrô có thể thay thế bởi các nguyên tử kim loại

- Có hai loại acit:

1 Acit có oxi Ví dụ: H2SO4

2 Acit không có oxi Ví dụ: HCl

1đ 1đ

0.5đ 0.5đ

Câu 2

 Có hai loại bazơ:

1 Bazơ tan (hay bazơ kiềm) Ví dụ:

NaOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2;…

2 Bazơ không tan Ví dụ:

CuOH; MgOH; Fe(OH)3;

1đ 1đ

Câu 3

a.

S + O2 –> SO2 SO2 + H2O –> H2SO3 H2SO3 + NaOH –> NaSO3 + H2O NaSO3 + H2SO4 –> Na2SO4 + H2O + SO2 SO2 + CaO –> CaSO3

b.

Na + O2 –> Na2O Na2O + H2O –> NaOH NaOH + H2CO3 –> NaCO3 + H2O NaCO3 + H2SO4 –> Na2SO4 + H2CO3 Na2SO4 + HCl –> NaCl + H2SO4

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Ngày đăng: 05/03/2021, 14:09

w